Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Trạm bơm xã Ân Phú, huyện Vũ Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210655719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng Trạm bơm xã Ân Phú, huyện Vũ Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210655602 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động, lồng ghép các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 22:17:00 đến ngày 2021-07-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,129,405,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà trạm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 6,8755 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả KT theo chương V | 0,4045 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả KT theo chương V | 1,5879 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 2,0626 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả KT theo chương V | 0,6875 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 5,0875 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 5,5988 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 4,435 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 1,17 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 1,215 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 5,725 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 3,9385 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, sê nô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 2,0904 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 0,156 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 22,7734 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trụ, đá 1x2, cao | Mô tả KT theo chương V | 0,261 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 4,572 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 3,776 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0766 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,2063 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,1385 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính >18mm, cao | Mô tả KT theo chương V | 0,7695 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,093 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,2172 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0347 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,4495 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,494 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,094 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,0442 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0394 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy | Mô tả KT theo chương V | 0,642 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,3241 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,9971 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,6713 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,5603 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM M100 | Mô tả KT theo chương V | 4,9296 | m3 |
| 38 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM M100 | Mô tả KT theo chương V | 51,2442 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 12,4857 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 73,3087 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 73,3087 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 9,01 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 37,4225 | m2 |
| 44 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 16,8 | m2 |
| 45 | Trát sê nô vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 11 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 110,4249 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 110,4249 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 89,8235 | m2 |
| 49 | Vữa lót M50 tạo dốc | Mô tả KT theo chương V | 27,84 | m2 |
| 50 | Bê tông gạch vỡ, VXM M75 | Mô tả KT theo chương V | 4,9575 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả KT theo chương V | 54,2135 | m2 |
| 52 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 14,8654 | m3 |
| 53 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,4955 | 100m2 |
| 54 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 1,6955 | 100m2 |
| 55 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 35 | rọ |
| 56 | Sản xuất thép hình | Mô tả KT theo chương V | 0,539 | tấn |
| 57 | Lắp dựng thép hình | Mô tả KT theo chương V | 0,539 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 10 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D=40mm | Mô tả KT theo chương V | 1,0315 | 100m |
| 60 | Bu lông các loại | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 61 | Khuôn cửa gỗ lim chiều dài L | Mô tả KT theo chương V | 55,6 | md |
| 62 | Cửa đi Pa nô gỗ lim dày 2cm, kính loại thường, ô kính nhỏ | Mô tả KT theo chương V | 2,64 | m2 |
| 63 | Cửa sổ Pa nô gỗ lim dày 2cm, kính loại thường, ô kính nhỏ | Mô tả KT theo chương V | 15 | m2 |
| 64 | Chắn hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 15 | m2 |
| 65 | Bản lề Minh Khai | Mô tả KT theo chương V | 46 | cái |
| 66 | Chốt cửa | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 67 | Khóa cửa Minh Khai | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Ke cửa | Mô tả KT theo chương V | 88 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính d=40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,072 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính d=67mm | Mô tả KT theo chương V | 0,184 | 100m |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 15 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 74 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 75 | Bảng điện nhựa | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 4 | cọc |
| 78 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Giường đơn | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Tủ điện sao tam giác | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| 81 | Rải cáp XLPE/PVC/AL 4x70 | Mô tả KT theo chương V | 4,7 | 100m |
| 82 | Rải cáp XLPE/PVC/AL 4x50 | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 83 | Đầu cốt đồng nhôm AM 70 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Đầu cốt đồng nhôm AM 50 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Cột điện ly tâm NPC.1-8,5-190-4,3 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cột |
| 86 | Máy bơm hút sâu HS 300-37 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Thiết bị hỗ trợ máy bơm hút sâu HS 300-37 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3406 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D=300mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Pa lăng xích 1T | Mô tả KT theo chương V | 1 | ca |
| 91 | Máy bơm nước mồi 0,75kw | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Rọ hút D300 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Bu lông các loại | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Clăp pê xả D300 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Vận chuyển thiết bị | Mô tả KT theo chương V | 3 | ca |
| 96 | Lắp đặt máy bơm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| B | Tuyến kênh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 57,6205 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp IV | Mô tả KT theo chương V | 0,5762 | 100m3 |
| 3 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 2,641 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 2,641 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 1,6291 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,4887 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả KT theo chương V | 1,2353 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả KT theo chương V | 5,9563 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả KT theo chương V | 6,5644 | 100m3 |
| 10 | Mua đất ở mỏ vận chuyển về đắp, đất đắp K95 | Mô tả KT theo chương V | 12,3798 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 49,0685 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 75,703 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,4375 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 5,4719 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kênh, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,7196 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,1197 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 13,8079 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,4025 | 100m2 |
| 19 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 3,9986 | 100m2 |
| 20 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 26,8968 | m2 |
| 21 | Trồng cỏ mái kênh mương | Mô tả KT theo chương V | 7,5937 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Mô tả KT theo chương V | 7,5937 | 100m2 |
| C | Tuyến kênh máng nổi | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 3,0019 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 1,9407 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả KT theo chương V | 1,9407 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả KT theo chương V | 0,9391 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 2,584 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đế trụ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 1,8055 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 2,436 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 0,052 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trụ máng, đá 1x2, cao | Mô tả KT theo chương V | 12,2271 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 15,6156 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 1,2104 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,6091 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,3005 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kênh, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0199 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0717 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 1,2504 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy | Mô tả KT theo chương V | 0,1827 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,658 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng kênh, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn máng | Mô tả KT theo chương V | 2,2101 | 100m2 |
| 21 | Xây đá hộc, xây chân khay, gia chân trụ, vữa XM M100 | 25,3246 | m3 | |
| 22 | Xây đá hộc, xây gia cố mái, vữa XM M100 | Mô tả KT theo chương V | 62,9302 | m3 |
| 23 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 3,4557 | 100m2 |
| 24 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 2,94 | m2 |
| 25 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC (Sika O 32) | Mô tả KT theo chương V | 15,42 | m |
| 26 | Gia công thép tấm làm đệm | 0,0942 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng thép làm cửa van | Mô tả KT theo chương V | 0,0942 | tấn |
| D | Cữa lấy nước | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,05 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,612 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 0,6048 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,0365 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính >10mm, | Mô tả KT theo chương V | 0,0057 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cửa van | Mô tả KT theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy | Mô tả KT theo chương V | 0,0069 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,0766 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa van trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 12 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 0,324 | m2 |
| 13 | Máy đóng mở V0,5 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Gia công thép hình làm cửa van | Mô tả KT theo chương V | 0,1034 | tấn |
| 15 | Lắp dựng thép làm cửa van | Mô tả KT theo chương V | 0,1034 | tấn |
| E | Cụm điều tiết | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 3,9828 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Mô tả KT theo chương V | 0,0398 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả KT theo chương V | 0,0398 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0377 | 100m3 |
| 5 | Mua đất tại mỏ vận chuyển về đắp đất K95 | Mô tả KT theo chương V | 0,0473 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy, chân khay, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,4988 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, trần đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,5735 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 3,9422 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,012 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông tấm đan cửa van đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,0811 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, lưới chắn rác đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0759 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,1261 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,006 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, trần đường kính >10mm, | Mô tả KT theo chương V | 0,05 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan cửa van | Mô tả KT theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy | Mô tả KT theo chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Mô tả KT theo chương V | 0,3929 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đan, trần | Mô tả KT theo chương V | 0,0175 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn cửa van trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,0789 | 100m2 |
| 22 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 1,2192 | m2 |
| 23 | Máy đóng mở V0,5 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Gia công thép hình làm cửa van | Mô tả KT theo chương V | 0,2296 | tấn |
| 25 | Lắp dựng thép làm cửa van | Mô tả KT theo chương V | 0,2296 | tấn |
| F | Cống qua đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 9,042 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đi đổ thải | Mô tả KT theo chương V | 0,0904 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,9752 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,2926 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả KT theo chương V | 0,383 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả KT theo chương V | 0,8041 | 100m3 |
| 7 | Mua đất tại mỏ vận chuyển về đắp K95 | Mô tả KT theo chương V | 0,3532 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy cống, chân khay, hoàn trả mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 14,9325 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2 mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 5,115 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,0157 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,057 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0771 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt, đường kính >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1395 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,3842 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,0782 | 100m2 |
| 17 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,1855 | 100m2 |
| 18 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 7,1496 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3.000.000.000VND Phân loại công trình: Công trình NN và PTNT; Cấp công trình: Cấp IV Ghi chú: + Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công trạm bơm hoặc kênh mương hoặc đê hoặc đập. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi