Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Trạm bơm xã Ân Phú, huyện Vũ Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210655719-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng Trạm bơm xã Ân Phú, huyện Vũ Quang
Số hiệu KHLCNT 20210655602
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động, lồng ghép các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 22:17:00 đến ngày 2021-07-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,129,405,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà trạm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V 6,8755 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả KT theo chương V 0,4045 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả KT theo chương V 1,5879 100m3
4 Vận chuyển đất đổ thải đất cấp II Mô tả KT theo chương V 2,0626 100m3
5 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả KT theo chương V 0,6875 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả KT theo chương V 5,0875 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả KT theo chương V 5,5988 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả KT theo chương V 4,435 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện cột Mô tả KT theo chương V 1,17 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện cột Mô tả KT theo chương V 1,215 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 5,725 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 3,9385 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, sê nô, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 2,0904 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 0,156 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 22,7734 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trụ, đá 1x2, cao Mô tả KT theo chương V 0,261 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 4,572 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 3,776 m3
19 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả KT theo chương V 0,0766 tấn
20 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả KT theo chương V 0,2063 tấn
21 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính Mô tả KT theo chương V 0,1385 tấn
22 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính >18mm, cao Mô tả KT theo chương V 0,7695 tấn
23 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mô tả KT theo chương V 0,093 tấn
24 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mô tả KT theo chương V 0,2172 tấn
25 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả KT theo chương V 0,0347 tấn
26 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V 0,4495 tấn
27 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả KT theo chương V 0,494 tấn
28 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả KT theo chương V 0,094 tấn
29 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V 0,0442 tấn
30 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,0394 tấn
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy Mô tả KT theo chương V 0,642 100m2
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao Mô tả KT theo chương V 0,3241 100m2
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả KT theo chương V 0,9971 100m2
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả KT theo chương V 0,6713 100m2
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái chiều cao Mô tả KT theo chương V 0,5603 100m2
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 5 cái
37 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM M100 Mô tả KT theo chương V 4,9296 m3
38 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM M100 Mô tả KT theo chương V 51,2442 m3
39 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả KT theo chương V 12,4857 m3
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 73,3087 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 73,3087 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 9,01 m2
43 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 37,4225 m2
44 Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 16,8 m2
45 Trát sê nô vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 11 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 110,4249 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 110,4249 m2
48 Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 89,8235 m2
49 Vữa lót M50 tạo dốc Mô tả KT theo chương V 27,84 m2
50 Bê tông gạch vỡ, VXM M75 Mô tả KT theo chương V 4,9575 m3
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả KT theo chương V 54,2135 m2
52 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 14,8654 m3
53 Rải bạt xác rắn Mô tả KT theo chương V 0,4955 100m2
54 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả KT theo chương V 1,6955 100m2
55 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 trên cạn Mô tả KT theo chương V 35 rọ
56 Sản xuất thép hình Mô tả KT theo chương V 0,539 tấn
57 Lắp dựng thép hình Mô tả KT theo chương V 0,539 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả KT theo chương V 10 m2
59 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D=40mm Mô tả KT theo chương V 1,0315 100m
60 Bu lông các loại Mô tả KT theo chương V 16 cái
61 Khuôn cửa gỗ lim chiều dài L Mô tả KT theo chương V 55,6 md
62 Cửa đi Pa nô gỗ lim dày 2cm, kính loại thường, ô kính nhỏ Mô tả KT theo chương V 2,64 m2
63 Cửa sổ Pa nô gỗ lim dày 2cm, kính loại thường, ô kính nhỏ Mô tả KT theo chương V 15 m2
64 Chắn hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 15 m2
65 Bản lề Minh Khai Mô tả KT theo chương V 46 cái
66 Chốt cửa Mô tả KT theo chương V 11 cái
67 Khóa cửa Minh Khai Mô tả KT theo chương V 1 cái
68 Ke cửa Mô tả KT theo chương V 88 cái
69 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính d=40mm Mô tả KT theo chương V 0,072 100m
70 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính d=67mm Mô tả KT theo chương V 0,184 100m
71 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 4 bộ
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V 15 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V 10 m
74 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả KT theo chương V 2 bộ
75 Bảng điện nhựa Mô tả KT theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Mô tả KT theo chương V 4 cái
77 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả KT theo chương V 4 cọc
78 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả KT theo chương V 1 cái
79 Giường đơn Mô tả KT theo chương V 1 cái
80 Tủ điện sao tam giác Mô tả KT theo chương V 1 tủ
81 Rải cáp XLPE/PVC/AL 4x70 Mô tả KT theo chương V 4,7 100m
82 Rải cáp XLPE/PVC/AL 4x50 Mô tả KT theo chương V 0,1 100m
83 Đầu cốt đồng nhôm AM 70 Mô tả KT theo chương V 4 cái
84 Đầu cốt đồng nhôm AM 50 Mô tả KT theo chương V 4 cái
85 Cột điện ly tâm NPC.1-8,5-190-4,3 Mô tả KT theo chương V 8 cột
86 Máy bơm hút sâu HS 300-37 Mô tả KT theo chương V 1 cái
87 Thiết bị hỗ trợ máy bơm hút sâu HS 300-37 Mô tả KT theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm Mô tả KT theo chương V 0,3406 100m
89 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D=300mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
90 Pa lăng xích 1T Mô tả KT theo chương V 1 ca
91 Máy bơm nước mồi 0,75kw Mô tả KT theo chương V 1 cái
92 Rọ hút D300 Mô tả KT theo chương V 1 cái
93 Bu lông các loại Mô tả KT theo chương V 4 cái
94 Clăp pê xả D300 Mô tả KT theo chương V 1 cái
95 Vận chuyển thiết bị Mô tả KT theo chương V 3 ca
96 Lắp đặt máy bơm Mô tả KT theo chương V 1 cái
B Tuyến kênh
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả KT theo chương V 57,6205 m3
2 Vận chuyển đất cấp IV Mô tả KT theo chương V 0,5762 100m3
3 Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả KT theo chương V 2,641 100m3
4 Vận chuyển đất đổ thải đất cấp I Mô tả KT theo chương V 2,641 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V 1,6291 100m3
6 Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,4887 100m3
7 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả KT theo chương V 1,2353 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả KT theo chương V 5,9563 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả KT theo chương V 6,5644 100m3
10 Mua đất ở mỏ vận chuyển về đắp, đất đắp K95 Mô tả KT theo chương V 12,3798 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 49,0685 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, chiều dày Mô tả KT theo chương V 75,703 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,4375 m3
14 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh, đường kính Mô tả KT theo chương V 5,4719 tấn
15 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kênh, đường kính Mô tả KT theo chương V 0,7196 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh Mô tả KT theo chương V 0,1197 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao Mô tả KT theo chương V 13,8079 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng kênh Mô tả KT theo chương V 0,4025 100m2
19 Rải bạt xác rắn Mô tả KT theo chương V 3,9986 100m2
20 Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 26,8968 m2
21 Trồng cỏ mái kênh mương Mô tả KT theo chương V 7,5937 100m2
22 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m Mô tả KT theo chương V 7,5937 100m2
C Tuyến kênh máng nổi
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V 3,0019 100m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 1,9407 100m3
3 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả KT theo chương V 1,9407 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả KT theo chương V 0,9391 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả KT theo chương V 2,584 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đế trụ, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 1,8055 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 2,436 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 0,052 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trụ máng, đá 1x2, cao Mô tả KT theo chương V 12,2271 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 15,6156 m3
11 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính Mô tả KT theo chương V 1,2104 tấn
12 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính Mô tả KT theo chương V 0,6091 tấn
13 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh, đường kính Mô tả KT theo chương V 0,3005 tấn
14 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kênh, đường kính Mô tả KT theo chương V 0,0199 tấn
15 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ, đường kính Mô tả KT theo chương V 0,0717 tấn
16 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ, đường kính Mô tả KT theo chương V 1,2504 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy Mô tả KT theo chương V 0,1827 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênh Mô tả KT theo chương V 0,658 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng kênh, chiều cao Mô tả KT theo chương V 0,0312 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn máng Mô tả KT theo chương V 2,2101 100m2
21 Xây đá hộc, xây chân khay, gia chân trụ, vữa XM M100 25,3246 m3
22 Xây đá hộc, xây gia cố mái, vữa XM M100 Mô tả KT theo chương V 62,9302 m3
23 Rải bạt xác rắn Mô tả KT theo chương V 3,4557 100m2
24 Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 2,94 m2
25 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC (Sika O 32) Mô tả KT theo chương V 15,42 m
26 Gia công thép tấm làm đệm 0,0942 tấn
27 Lắp dựng thép làm cửa van Mô tả KT theo chương V 0,0942 tấn
D Cữa lấy nước
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,05 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả KT theo chương V 0,612 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả KT theo chương V 0,6048 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,0365 m3
5 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính >10mm, Mô tả KT theo chương V 0,0057 tấn
6 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cửa van Mô tả KT theo chương V 0,0029 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy Mô tả KT theo chương V 0,0069 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênh Mô tả KT theo chương V 0,0766 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,003 100m2
10 Lắp dựng cửa van trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 1 cái
11 Rải bạt xác rắn Mô tả KT theo chương V 0,0306 100m2
12 Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 0,324 m2
13 Máy đóng mở V0,5 Mô tả KT theo chương V 1 cái
14 Gia công thép hình làm cửa van Mô tả KT theo chương V 0,1034 tấn
15 Lắp dựng thép làm cửa van Mô tả KT theo chương V 0,1034 tấn
E Cụm điều tiết
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả KT theo chương V 3,9828 m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp IV Mô tả KT theo chương V 0,0398 100m3
3 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả KT theo chương V 0,0398 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả KT theo chương V 0,0377 100m3
5 Mua đất tại mỏ vận chuyển về đắp đất K95 Mô tả KT theo chương V 0,0473 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy, chân khay, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,4988 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, trần đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,5735 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 3,9422 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,012 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông tấm đan cửa van đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,0811 m3
11 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, lưới chắn rác đường kính Mô tả KT theo chương V 0,0759 tấn
12 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mô tả KT theo chương V 0,1261 tấn
13 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính Mô tả KT theo chương V 0,006 tấn
14 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, trần đường kính >10mm, Mô tả KT theo chương V 0,05 tấn
15 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan cửa van Mô tả KT theo chương V 0,0063 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy Mô tả KT theo chương V 0,0294 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường Mô tả KT theo chương V 0,3929 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng Mô tả KT theo chương V 0,0036 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đan, trần Mô tả KT theo chương V 0,0175 100m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn cửa van trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 2 cái
21 Rải bạt xác rắn Mô tả KT theo chương V 0,0789 100m2
22 Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 1,2192 m2
23 Máy đóng mở V0,5 Mô tả KT theo chương V 2 cái
24 Gia công thép hình làm cửa van Mô tả KT theo chương V 0,2296 tấn
25 Lắp dựng thép làm cửa van Mô tả KT theo chương V 0,2296 tấn
F Cống qua đường
1 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả KT theo chương V 9,042 m3
2 Vận chuyển phế thải đi đổ thải Mô tả KT theo chương V 0,0904 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V 0,9752 100m3
4 Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,2926 100m3
5 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả KT theo chương V 0,383 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả KT theo chương V 0,8041 100m3
7 Mua đất tại mỏ vận chuyển về đắp K95 Mô tả KT theo chương V 0,3532 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy cống, chân khay, hoàn trả mặt đường, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 14,9325 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2 mác 200 Mô tả KT theo chương V 5,115 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,0157 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,057 m3
12 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt, đường kính Mô tả KT theo chương V 0,0771 tấn
13 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt, đường kính >10mm Mô tả KT theo chương V 0,1395 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh Mô tả KT theo chương V 0,095 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao Mô tả KT theo chương V 0,3842 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái chiều cao Mô tả KT theo chương V 0,0782 100m2
17 Rải bạt xác rắn Mô tả KT theo chương V 0,1855 100m2
18 Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 7,1496 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.4E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3.000.000.000VND Phân loại công trình: Công trình NN và PTNT; Cấp công trình: Cấp IV Ghi chú: + Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công trạm bơm hoặc kênh mương hoặc đê hoặc đập. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->