Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210725309-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 08:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210701355 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Phổ Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 22:41:00 đến ngày 2021-07-19 08:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,898,696,580 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ LỚP HỌC | |||
| B | PHẦN CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK | 554,2093 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK | 171,7296 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 215,9602 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 509,9787 | m2 |
| C | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng khu vực mái nhà từ trục X2-X13 | Theo HSTK | 275,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng khu vực nhà bếp, thư viện, vòm sảnh | Theo HSTK | 212,5748 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo nhà lớp học | Theo HSTK | 8,0977 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép | Theo HSTK | 0,5379 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK | 74,454 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK | 260,1424 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK | 147,0225 | m3 |
| 8 | Đào phá nền nhà | Theo HSTK | 3,3873 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK | 0,0654 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo HSTK | 499,9874 | m3 |
| D | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 5,1963 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo HSTK | 0,3937 | 100m2 |
| 3 | bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK | 31,1566 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 1,1324 | 100m2 |
| 5 | lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,0183 | tấn |
| 6 | lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 3,4699 | tấn |
| 7 | lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK | 4,2578 | tấn |
| 8 | bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 119,3828 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột | Theo HSTK | 0,6898 | 100m2 |
| 10 | lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1705 | tấn |
| 11 | lắp dựng Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,5207 | tấn |
| 12 | lắp dựng Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK | 1,3927 | tấn |
| 13 | bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 4,0446 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 54,9121 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 1,0617 | 100m2 |
| 16 | lắp dựng Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2091 | tấn |
| 17 | lắp dựng Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,4738 | tấn |
| 18 | bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 11,6807 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 5,5636 | 100m3 |
| 20 | Mua Đất đắp | Theo HSTK | 40,403 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,404 | 100m3 |
| 22 | bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 41,1704 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 2,9712 | 100m2 |
| 24 | lắp dựng Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,6296 | tấn |
| 25 | lắp dựng Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,1391 | tấn |
| 26 | lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 3,047 | tấn |
| 27 | bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 20,1626 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 4,7616 | 100m2 |
| 29 | lắp dựng Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,483 | tấn |
| 30 | lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 4,16 | tấn |
| 31 | lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 3,4634 | tấn |
| 32 | bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 37,1915 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 8,2519 | 100m2 |
| 34 | lắp dựng Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 9,8036 | tấn |
| 35 | bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 99,0236 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,3343 | 100m2 |
| 37 | lắp dựng Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2685 | tấn |
| 38 | bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 3,6534 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,8416 | 100m2 |
| 40 | lắp dựng Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,3619 | tấn |
| 41 | lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Theo HSTK | 0,1803 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 6,2207 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK | 0,604 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,6125 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép > 10mm | Theo HSTK | 0,2054 | tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 6,5704 | m3 |
| E | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 204,4362 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 15,3601 | m3 |
| 3 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 18,1921 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 3,2373 | m3 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 2,0122 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 130,0296 | m2 |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 2,0122 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.45mm) | Theo HSTK | 4,8013 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc + Ốp sườn | Theo HSTK | 63,6 | m |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1.028,46 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 853,906 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 189,9866 | m2 |
| 13 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 141,1652 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 162,2504 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 875,2733 | m2 |
| 16 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo HSTK | 10,7741 | m3 |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 145,2109 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 132,2064 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 287,1836 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 125,56 | m |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 259,9 | m |
| 22 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK | 57,0648 | m2 |
| 23 | Trát granitô mũi bậc, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 78,96 | m |
| 24 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo HSTK | 7,4688 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 (gạch 500x500mm) | Theo HSTK | 777,047 | m2 |
| 26 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 (gạch 500x500mm) | Theo HSTK | 12,796 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 (gạch 300x300mm) | Theo HSTK | 53,0667 | m2 |
| 28 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 (gạch 400x800mm) | Theo HSTK | 145,778 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng lan can bằng inox 201 | Theo HSTK | 438,0182 | Kg |
| 30 | Chụp chân inox D60 | Theo HSTK | 60 | cái |
| 31 | Chụp chân D40 | Theo HSTK | 122 | cái |
| 32 | Cửa đi khung nhôm dày từ 1-1,8mm, trên kính dưới pano , kính trắng dày 6.38mm | Theo HSTK | 74,52 | m2 |
| 33 | Cửa sổ 1 cánh, 2 cánh khung nhôm, kính trắng dày 6.38mm | Theo HSTK | 143,56 | m2 |
| 34 | Vách kính khung nhôm có đố, kính trắng dày 6.38mm | Theo HSTK | 31,738 | m2 |
| 35 | Thép D18 làm thang lên mái | Theo HSTK | 12,54 | |
| 36 | Cửa tôn lên mái | Theo HSTK | 1 | cái |
| 37 | Gia công, lắp dựng hoa sắt bằng thép hình mạ kẽm | Theo HSTK | 556,5699 | Kg |
| 38 | Sơn tĩnh điện | Theo HSTK | 556,5699 | Kg |
| 39 | In bạt tranh Bác Hồ | Theo HSTK | 3,225 | m2 |
| 40 | Bộ chữ mica mầu đồng "TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN HƯƠNG" | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 41 | Hoa sắt cửa sổ thép đặc 14x14 | Theo HSTK | 2.520,23 | Kg |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 91,728 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 136,8 | m2 |
| 44 | Lắp dựng vách ngăn compact chịu nước tấm dày 12mm | Theo HSTK | 39,8615 | m2 |
| 45 | Đào đất móng băng đất cấp III | Theo HSTK | 5,6129 | m3 |
| 46 | bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK | 1,1225 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 13,8791 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 4,8238 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,0591 | 100m3 |
| 50 | bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,5907 | m3 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 (gạch 200x400) | Theo HSTK | 76,986 | m2 |
| 52 | Láng granitô tam cấp | Theo HSTK | 69,7616 | m2 |
| 53 | Trát granitô mũi bậc, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 162,99 | m |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.028,46 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 2.222,58 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK | 12,1922 | 100m2 |
| F | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 600x400x200 | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 450x350x200 | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (có máng chóa) | Theo HSTK | 40 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led | Theo HSTK | 43 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (công tắc đảo chiểu) | Theo HSTK | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK | 10 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 110 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 8 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 160 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK | 8 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK | 160 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK | 420 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK | 1.740 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 920 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 140 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 8 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 96 | m |
| G | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo HSTK | 14,84 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 14,84 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 7 | cái |
| 4 | Con sứ chân kim thu sét | Theo HSTK | 7 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK | 70 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo HSTK | 46 | m |
| 7 | SX LĐ Cọc đỡ dây thu sét | Theo HSTK | 16 | cái |
| 8 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK | 10 | cọc |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐ | Theo HSTK | 2 | cái |
| 10 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Theo HSTK | 3 | cọc |
| 11 | Cáp đồng tiếp địa M25 | Theo HSTK | 8 | m |
| H | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK | 2 | bể |
| 2 | Van phao cơ D32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 0,55 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=50mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=32mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=25mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=20mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D50mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D50/25mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D25mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính tê D20mm | Theo HSTK | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D25/20mm | Theo HSTK | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính tê D25/20mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50/25mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25/20mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, đường kính cút d=20mm | Theo HSTK | 22 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=50mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=32mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=25mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo HSTK | 36 | cái |
| 35 | Kép chuyển D20 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 36 | Đai treo ống đứng D50 | Theo HSTK | 3 | cái |
| I | THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 0,2107 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo HSTK | 1,0397 | m3 |
| 3 | bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK | 0,5544 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy bể | Theo HSTK | 0,061 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1358 | tấn |
| 6 | Lắp dựng Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0667 | tấn |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 1,9917 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 4,1767 | m3 |
| 9 | Trát tường, láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng M100 | Theo HSTK | 35,0768 | m2 |
| 10 | Lắp dựng ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0239 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,1015 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,0395 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 9 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,0237 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đất cấp III | Theo HSTK | 0,187 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | Theo HSTK | 0,54 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo HSTK | 0,24 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo HSTK | 1,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm | Theo HSTK | 0,4 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| 21 | Cầu chắn rác D80 | Theo HSTK | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/75mm | Theo HSTK | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=75mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=75/42mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo HSTK | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo HSTK | 13 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo HSTK | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo HSTK | 26 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm | Theo HSTK | 35 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Theo HSTK | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Theo HSTK | 20 | cái |
| 35 | Giá treo ống đứng D110 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 36 | Giá treo ống đứng D90 | Theo HSTK | 91 | cái |
| 37 | Giá treo ống đứng D75 | Theo HSTK | 14 | cái |
| 38 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| J | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bính bột chữa cháy MFZL4 4kg | Theo HSTK | 8 | bình |
| 2 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 3kg | Theo HSTK | 4 | bình |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Theo HSTK | 4 | hộp |
| 4 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.348E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4696E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng tại cơ quan có thẩm quyền) theo quy định hiện hành các tài liệu sau: 1. Hợp đồng thi công. 2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi