Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210725309-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 08:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Phổ Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210701355
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Phổ Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 22:41:00 đến ngày 2021-07-19 08:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,898,696,580 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ LỚP HỌC
B PHẦN CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK 554,2093 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK 171,7296 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 215,9602 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 509,9787 m2
C PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng khu vực mái nhà từ trục X2-X13 Theo HSTK 275,52 m2
2 Tháo dỡ mái bằng khu vực nhà bếp, thư viện, vòm sảnh Theo HSTK 212,5748 m2
3 Tháo dỡ xà gồ, vì kèo nhà lớp học Theo HSTK 8,0977 m3
4 Tháo dỡ kết sắt thép Theo HSTK 0,5379 tấn
5 Tháo dỡ cửa Theo HSTK 74,454 m2
6 Tháo dỡ trần Theo HSTK 260,1424 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HSTK 147,0225 m3
8 Đào phá nền nhà Theo HSTK 3,3873 100m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo HSTK 0,0654 m3
10 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Theo HSTK 499,9874 m3
D PHẦN KẾT CẤU
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK 5,1963 100m3
2 Ván khuôn lót móng Theo HSTK 0,3937 100m2
3 bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK 31,1566 m3
4 Ván khuôn móng Theo HSTK 1,1324 100m2
5 lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK 1,0183 tấn
6 lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK 3,4699 tấn
7 lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK 4,2578 tấn
8 bê tông móng đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 119,3828 m3
9 Ván khuôn cột Theo HSTK 0,6898 100m2
10 lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,1705 tấn
11 lắp dựng Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,5207 tấn
12 lắp dựng Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK 1,3927 tấn
13 bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 4,0446 m3
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 54,9121 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 1,0617 100m2
16 lắp dựng Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,2091 tấn
17 lắp dựng Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK 1,4738 tấn
18 bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 11,6807 m3
19 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 5,5636 100m3
20 Mua Đất đắp Theo HSTK 40,403 m3
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,404 100m3
22 bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 41,1704 m3
23 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK 2,9712 100m2
24 lắp dựng Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,6296 tấn
25 lắp dựng Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK 1,1391 tấn
26 lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK 3,047 tấn
27 bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 20,1626 m3
28 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 4,7616 100m2
29 lắp dựng Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK 1,483 tấn
30 lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK 4,16 tấn
31 lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK 3,4634 tấn
32 bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 37,1915 m3
33 Ván khuôn sàn mái Theo HSTK 8,2519 100m2
34 lắp dựng Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK 9,8036 tấn
35 bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 99,0236 m3
36 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,3343 100m2
37 lắp dựng Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,2685 tấn
38 bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 3,6534 m3
39 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,8416 100m2
40 lắp dựng Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,3619 tấn
41 lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm Theo HSTK 0,1803 tấn
42 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 6,2207 m3
43 Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK 0,604 100m2
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,6125 tấn
45 Lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép > 10mm Theo HSTK 0,2054 tấn
46 Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 6,5704 m3
E PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 204,4362 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 15,3601 m3
3 Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 18,1921 m3
4 Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, vữa XM mác 75 Theo HSTK 3,2373 m3
5 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 2,0122 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 130,0296 m2
7 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 2,0122 tấn
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.45mm) Theo HSTK 4,8013 100m2
9 Tôn úp nóc + Ốp sườn Theo HSTK 63,6 m
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1.028,46 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 853,906 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 189,9866 m2
13 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 141,1652 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 162,2504 m2
15 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK 875,2733 m2
16 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Theo HSTK 10,7741 m3
17 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 145,2109 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 132,2064 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK 287,1836 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK 125,56 m
21 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK 259,9 m
22 Láng granitô cầu thang Theo HSTK 57,0648 m2
23 Trát granitô mũi bậc, vữa XM mác 75 Theo HSTK 78,96 m
24 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Theo HSTK 7,4688 m3
25 Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 (gạch 500x500mm) Theo HSTK 777,047 m2
26 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 (gạch 500x500mm) Theo HSTK 12,796 m2
27 Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 (gạch 300x300mm) Theo HSTK 53,0667 m2
28 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 (gạch 400x800mm) Theo HSTK 145,778 m2
29 Sản xuất, lắp dựng lan can bằng inox 201 Theo HSTK 438,0182 Kg
30 Chụp chân inox D60 Theo HSTK 60 cái
31 Chụp chân D40 Theo HSTK 122 cái
32 Cửa đi khung nhôm dày từ 1-1,8mm, trên kính dưới pano , kính trắng dày 6.38mm Theo HSTK 74,52 m2
33 Cửa sổ 1 cánh, 2 cánh khung nhôm, kính trắng dày 6.38mm Theo HSTK 143,56 m2
34 Vách kính khung nhôm có đố, kính trắng dày 6.38mm Theo HSTK 31,738 m2
35 Thép D18 làm thang lên mái Theo HSTK 12,54
36 Cửa tôn lên mái Theo HSTK 1 cái
37 Gia công, lắp dựng hoa sắt bằng thép hình mạ kẽm Theo HSTK 556,5699 Kg
38 Sơn tĩnh điện Theo HSTK 556,5699 Kg
39 In bạt tranh Bác Hồ Theo HSTK 3,225 m2
40 Bộ chữ mica mầu đồng "TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN HƯƠNG" Theo HSTK 1 Bộ
41 Hoa sắt cửa sổ thép đặc 14x14 Theo HSTK 2.520,23 Kg
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 91,728 m2
43 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK 136,8 m2
44 Lắp dựng vách ngăn compact chịu nước tấm dày 12mm Theo HSTK 39,8615 m2
45 Đào đất móng băng đất cấp III Theo HSTK 5,6129 m3
46 bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK 1,1225 m3
47 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 13,8791 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 4,8238 m3
49 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,0591 100m3
50 bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,5907 m3
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 (gạch 200x400) Theo HSTK 76,986 m2
52 Láng granitô tam cấp Theo HSTK 69,7616 m2
53 Trát granitô mũi bậc, vữa XM mác 75 Theo HSTK 162,99 m
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 1.028,46 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 2.222,58 m2
56 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK 12,1922 100m2
F CẤP ĐIỆN
1 Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 600x400x200 Theo HSTK 1 hộp
2 Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 450x350x200 Theo HSTK 1 hộp
3 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (có máng chóa) Theo HSTK 40 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK 1 bộ
5 Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led Theo HSTK 43 bộ
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 9 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 12 cái
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (công tắc đảo chiểu) Theo HSTK 2 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK 30 cái
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK 20 cái
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK 30 cái
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK 10 hộp
13 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK 1 cái
14 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK 3 cái
15 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK 20 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK 10 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK 22 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK 110 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK 8 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK 160 m
21 Lắp đặt dây đơn Theo HSTK 8 m
22 Lắp đặt dây đơn Theo HSTK 160 m
23 Lắp đặt dây đơn Theo HSTK 420 m
24 Lắp đặt dây đơn Theo HSTK 1.740 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK 920 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK 140 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK 8 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK 96 m
G CHỐNG SÉT
1 Đào đất móng băng, đất cấp III Theo HSTK 14,84 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 14,84 m3
3 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK 7 cái
4 Con sứ chân kim thu sét Theo HSTK 7 cái
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo HSTK 70 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Theo HSTK 46 m
7 SX LĐ Cọc đỡ dây thu sét Theo HSTK 16 cái
8 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTK 10 cọc
9 Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐ Theo HSTK 2 cái
10 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Theo HSTK 3 cọc
11 Cáp đồng tiếp địa M25 Theo HSTK 8 m
H CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSTK 2 bể
2 Van phao cơ D32 Theo HSTK 1 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK 8 bộ
4 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Theo HSTK 8 bộ
5 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK 8 bộ
6 Lắp đặt vòi xịt xí Theo HSTK 8 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK 10 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK 4 bộ
9 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo HSTK 8 cái
10 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo HSTK 0,12 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK 0,55 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK 0,2 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo HSTK 0,08 100m
14 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=50mm Theo HSTK 2 cái
15 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=32mm Theo HSTK 1 cái
16 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=25mm Theo HSTK 4 cái
17 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=20mm Theo HSTK 8 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D50mm Theo HSTK 2 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D50/25mm Theo HSTK 2 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D25mm Theo HSTK 3 cái
21 Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính tê D20mm Theo HSTK 14 cái
22 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D25/20mm Theo HSTK 16 cái
23 Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính tê D25/20mm Theo HSTK 6 cái
24 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50/25mm Theo HSTK 1 cái
25 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25/20mm Theo HSTK 6 cái
26 Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm Theo HSTK 6 cái
27 Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Theo HSTK 8 cái
28 Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Theo HSTK 10 cái
29 Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Theo HSTK 4 cái
30 Lắp đặt cút nhựa ren trong, đường kính cút d=20mm Theo HSTK 22 cái
31 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=50mm Theo HSTK 2 cái
32 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=32mm Theo HSTK 10 cái
33 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng sông d=25mm Theo HSTK 4 cái
34 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Theo HSTK 36 cái
35 Kép chuyển D20 Theo HSTK 4 cái
36 Đai treo ống đứng D50 Theo HSTK 3 cái
I THOÁT NƯỚC:
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK 0,2107 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Theo HSTK 1,0397 m3
3 bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK 0,5544 m3
4 Ván khuôn đáy bể Theo HSTK 0,061 100m2
5 Lắp dựng Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,1358 tấn
6 Lắp dựng Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,0667 tấn
7 Bê tông móng đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 1,9917 m3
8 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 4,1767 m3
9 Trát tường, láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng M100 Theo HSTK 35,0768 m2
10 Lắp dựng ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,0239 100m2
11 Lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 0,1015 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,0395 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK 9 cấu kiện
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,0237 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đất cấp III Theo HSTK 0,187 100m3
16 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm Theo HSTK 0,54 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo HSTK 0,24 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo HSTK 1,12 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm Theo HSTK 0,4 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo HSTK 0,05 100m
21 Cầu chắn rác D80 Theo HSTK 14 cái
22 Lắp đặt tê nhựa 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm Theo HSTK 2 cái
23 Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm Theo HSTK 12 cái
24 Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/75mm Theo HSTK 16 cái
25 Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=75mm Theo HSTK 12 cái
26 Lắp đặt tê nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=75/42mm Theo HSTK 3 cái
27 Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm Theo HSTK 3 cái
28 Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo HSTK 7 cái
29 Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo HSTK 13 cái
30 Lắp đặt cút nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo HSTK 15 cái
31 Lắp đặt cút nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo HSTK 26 cái
32 Lắp đặt cút nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm Theo HSTK 35 cái
33 Lắp đặt cút nhựa 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Theo HSTK 20 cái
34 Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Theo HSTK 20 cái
35 Giá treo ống đứng D110 Theo HSTK 3 cái
36 Giá treo ống đứng D90 Theo HSTK 91 cái
37 Giá treo ống đứng D75 Theo HSTK 14 cái
38 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Theo HSTK 3 cái
39 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm Theo HSTK 1 cái
J PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt bính bột chữa cháy MFZL4 4kg Theo HSTK 8 bình
2 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 3kg Theo HSTK 4 bình
3 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy Theo HSTK 4 hộp
4 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo HSTK 4 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.348E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4696E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng tại cơ quan có thẩm quyền) theo quy định hiện hành các tài liệu sau: 1. Hợp đồng thi công. 2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->