Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210725205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210725191 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 23:21:00 đến ngày 2021-07-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,467,618,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng - Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ben tự đổ từ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T. phải có phô tô công chứng đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hạn sử dụng. Nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥0,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,3m3 . có phô tô công chứng hóa đơn mua bán. Để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, mài gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện ≥23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy Hàn điện ≥23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép hình (Thép Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4344 | m3 |
| 3 | Đào móng trụ bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2156 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1178 | 100m3 |
| 5 | Lấp đất hố móng =1/3 đất đào bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4445 | 100m3 |
| 6 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,264 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2496 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9883 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2267 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4937 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2495 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2063 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3747 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6004 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,621 | m3 |
| 18 | Xây chèn móng biên bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6946 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Tận dụng cát đào ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1938 | 100m3 |
| 20 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,342 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,342 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8 | m |
| 24 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9815 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,694 | m3 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,694 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4782 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7929 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9558 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2956 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0768 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1852 | 100m2 |
| 35 | Xây tường ngoài bằng gạch 2 lỗ không nung, câu ngang gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6278 | m3 |
| 36 | Xây tường ngoài bằng gạch 2 lỗ không nung, câu ngang gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6278 | m3 |
| 37 | Xây tường trong bằng gạch 2 lỗ không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5772 | m3 |
| 38 | Xây tường trong bằng gạch 2 lỗ không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5772 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0697 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3025 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0697 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2635 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0949 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6287 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0803 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,554 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | tấn |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7152 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1209 | 100m2 |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,85 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,07 | m2 |
| 60 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,512 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,29 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,8864 | m2 |
| 63 | Trát sê nô, ô văng, giằng tường vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,0798 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,62 | m |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,512 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,8398 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,8 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,164 | m2 |
| 69 | Lát đá Granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,624 | m2 |
| 70 | Thi công trần bằng tấm tôn khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,124 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng cửa nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa sổ 1, 2 cánh bằng cửa nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m2 |
| 73 | Lắp dựng vách kính bằng cửa nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt đặc 12x12 A=150mm (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 1m2 |
| 76 | Thi công cửa đi, vách ngăn vệ sinh bằng tấm Composite (Trọn goi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,008 | m2 |
| 77 | LD lan can bằng Inox (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m2 |
| 78 | LD lan can Inox D60 (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,49 | kg |
| 79 | Bốc xếp vận chuyển phế thải đưa đi đổ bãi rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chuyến |
| 80 | Láng sê nô, sàn mái dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,64 | m2 |
| 81 | Quét nước xi măng 2 nước sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,64 | m2 |
| 82 | Keo silicone viền tôn giáp mí giữa sênô và tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 83 | Lợp tôn phẳng phần giáp mí giữa sênô và tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1032 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7006 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 86 | Lắp đặt co nhựa, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt phểu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 88 | LĐ ống nhựa thông dầm D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m |
| 89 | LĐ ống nhựa, D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 90 | LĐ ống nhựa, D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 91 | LĐ ống nhựa, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 92 | LĐ co nhựa, D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 93 | LĐ co nhựa, D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 94 | LĐ co nhựa, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 95 | LĐ tê nhựa, D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 96 | LĐ tê nhựa, D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 97 | LĐ tê nhựa, D27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 98 | LĐ tê nhựa, D34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 99 | Lắp đặt van phao bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 101 | Lắp đặt Siphon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 103 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 104 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 105 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 106 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi đồng D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 110 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa thu hẹp D27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt van ren, D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt van ren, D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa thu hẹp D34x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 115 | LĐ ống nhựa, D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 116 | LĐ ống nhựa, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 117 | LĐ co nhựa, D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 118 | LĐ co nhựa, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 119 | LĐ tê nhựa, D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 120 | LĐ tê nhựa, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 121 | LĐ tê thu nhựa, D90x49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa thu hẹp D90x49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt phễu thu, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 127 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 129 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt đèn sát trần 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| B | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4369 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5633 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,786 | m3 |
| 4 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9744 | m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7405 | m3 |
| 6 | Xây tường bể bằng gạch tuy nen-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8331 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9744 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm lần 1 VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,437 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm lần 2 VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,437 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1597 | m3 |
| 11 | Cốp pha tấm đan máng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1328 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan đk>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1756 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2048 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 17 | Đổ lớp than củi vào bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4774 | m3 |
| 18 | Đổ lớp than xỉ vào bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | m3 |
| 19 | Đổ sạn 2x4 vào bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | m3 |
| 20 | Đổ sạn 4x6 vào bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4774 | m3 |
| 21 | Đổ cát mịn vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | m3 |
| 22 | Đổ cát thô vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3485 | m3 |
| 23 | Đổ sạn 1x2 vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3485 | m3 |
| 24 | Đổ sạn 4x6 vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8065 | m3 |
| C | Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 6 phòng | |||
| 1 | Phá dỡ lan can để làm thang thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Phá dỡ bục giảng đến cos nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,94 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,9508 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,88 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,8052 | m2 |
| 8 | Vệ sinh chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,604 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,62 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9035 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền mài Granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1929 | m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 13 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3333 | m3 |
| 14 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 17 | Gia công thang thoát hiểm bằng thép bản, và ống Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1126 | tấn |
| 18 | Lắp dựng thang thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1126 | tấn |
| 19 | LD bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 20 | SXLD bản mã đế KT300x300x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 21 | SXLD bản mã chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,7896 | 1m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic loại 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,76 | m2 |
| 24 | Lợp mái bằng tấm lợp sinh thái Onduline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic loại 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,592 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,9508 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.028,0932 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,604 | m2 |
| 29 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,62 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9035 | 1m2 |
| 31 | Tháo dỡ kính cửa bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 32 | Thay kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 33 | Thay mới quả cầu Inox lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,858 | m2 |
| 35 | SXLD cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Bốc xếp vận chuyển phế thải đưa đi đổ bãi rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoán gọn |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật KCS | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng - Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu | 10 | Tài liệu chứng minh:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ben tự đổ từ ≥5T | ≥5T. phải có phô tô công chứng đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hạn sử dụng. Nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 2 | Máy đào ≥0,3m3 | ≥0,3m3 . có phô tô công chứng hóa đơn mua bán. Để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị | 1 |
| 3 | Máy thuỷ bình | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1.5kW | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn 1kW | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 7 | Máy cắt, mài gạch đá | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 9 | Máy phát điện ≥23kw | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép 5kW | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 12 | Máy Hàn điện ≥23kw | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi