Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210725205-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210725191
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 23:21:00 đến ngày 2021-07-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,467,618,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng - Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ben tự đổ từ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị ≥5T. phải có phô tô công chứng đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hạn sử dụng. Nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥0,3m3
- Đặc điểm thiết bị ≥0,3m3 . có phô tô công chứng hóa đơn mua bán. Để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, mài gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện ≥23kw
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy Hàn điện ≥23kw
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà vệ sinh
1Đóng cọc ván thép hình (Thép Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4344m3
3Đào móng trụ bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2156100m3
4Đào móng băng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1178100m3
5Lấp đất hố móng =1/3 đất đào bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V0,4445100m3
6Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹMô tả kỹ thuật theo chương V2,264m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2496m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9883m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
10Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2267100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4937m3
12Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0768100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2495m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2063tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3747tấn
16Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6004m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,621m3
18Xây chèn móng biên bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6946m3
19Đắp cát nền móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Tận dụng cát đào )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1938100m3
20Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,342m2
21Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V16,342m2
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
23Tháo dỡ khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V32,8m
24Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
25Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,9815m3
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,694m3
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,694m3
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,616100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4782m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7929100m2
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9558m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2956100m2
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0768m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1852100m2
35Xây tường ngoài bằng gạch 2 lỗ không nung, câu ngang gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6278m3
36Xây tường ngoài bằng gạch 2 lỗ không nung, câu ngang gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6278m3
37Xây tường trong bằng gạch 2 lỗ không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5772m3
38Xây tường trong bằng gạch 2 lỗ không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5772m3
39Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468m3
40Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468m3
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0697tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3025tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0697tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2635tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0949tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6287tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0803tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,549tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,554tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0628tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0355tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0628tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0355tấn
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7152m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1209100m2
57Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V145,85m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V452,07m2
60Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,512m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,29m2
62Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V121,8864m2
63Trát sê nô, ô văng, giằng tường vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,0798m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,62m
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,512m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V194,8398m2
67Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V285,8m2
68Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V119,164m2
69Lát đá Granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V9,624m2
70Thi công trần bằng tấm tôn khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V107,124m2
71Lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng cửa nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo chương V14,72m2
72Lắp dựng cửa sổ 1, 2 cánh bằng cửa nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo chương V14,88m2
73Lắp dựng vách kính bằng cửa nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
74Lắp dựng hoa sắt đặc 12x12 A=150mm (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,841m2
76Thi công cửa đi, vách ngăn vệ sinh bằng tấm Composite (Trọn goi)Mô tả kỹ thuật theo chương V112,008m2
77LD lan can bằng Inox (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,25m2
78LD lan can Inox D60 (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,49kg
79Bốc xếp vận chuyển phế thải đưa đi đổ bãi rácMô tả kỹ thuật theo chương V2Chuyến
80Láng sê nô, sàn mái dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,64m2
81Quét nước xi măng 2 nước sê nô, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V63,64m2
82Keo silicone viền tôn giáp mí giữa sênô và tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
83Lợp tôn phẳng phần giáp mí giữa sênô và tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1032100m2
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7006100m2
85Lắp đặt ống nhựa, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
86Lắp đặt co nhựa, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
87Lắp đặt phểu thu sànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
88LĐ ống nhựa thông dầm D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m
89LĐ ống nhựa, D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
90LĐ ống nhựa, D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
91LĐ ống nhựa, D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
92LĐ co nhựa, D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
93LĐ co nhựa, D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
94LĐ co nhựa, D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
95LĐ tê nhựa, D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
96LĐ tê nhựa, D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
97LĐ tê nhựa, D27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
98LĐ tê nhựa, D34x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
99Lắp đặt van phao bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
101Lắp đặt SiphonMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
102Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
103Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
104Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
105Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
106Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
107Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
108Lắp đặt vòi đồng D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
109Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
110Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
111Lắp đặt côn nhựa thu hẹp D27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
112Lắp đặt van ren, D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
113Lắp đặt van ren, D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
114Lắp đặt côn nhựa thu hẹp D34x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
115LĐ ống nhựa, D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
116LĐ ống nhựa, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
117LĐ co nhựa, D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
118LĐ co nhựa, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
119LĐ tê nhựa, D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
120LĐ tê nhựa, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
121LĐ tê thu nhựa, D90x49mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
122Lắp đặt côn nhựa thu hẹp D90x49mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
123Lắp đặt phễu thu, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
126Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
127Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
129Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
130Lắp đặt đèn sát trần 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
B Bể tự hoại
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4369100m3
2Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V14,5633m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,786m3
4Lát gạch chỉ, vữa lót M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9744m2
5Xây móng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7405m3
6Xây tường bể bằng gạch tuy nen-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8331m3
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9744m2
8Trát tường trong dày 1,5cm lần 1 VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,437m2
9Trát tường trong dày 1,5cm lần 2 VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,437m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1597m3
11Cốp pha tấm đan máng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1328100m2
12Cốt thép tấm đan đk>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0133tấn
13Cốt thép tấm đan đkMô tả kỹ thuật theo chương V0,1756tấn
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2048m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0254100m2
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
17Đổ lớp than củi vào bể lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,4774m3
18Đổ lớp than xỉ vào bể lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,358m3
19Đổ sạn 2x4 vào bể lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,358m3
20Đổ sạn 4x6 vào bể lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,4774m3
21Đổ cát mịn vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,271m3
22Đổ cát thô vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3485m3
23Đổ sạn 1x2 vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3485m3
24Đổ sạn 4x6 vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8065m3
C Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 6 phòng
1Phá dỡ lan can để làm thang thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Phá dỡ bục giảng đến cos nềnMô tả kỹ thuật theo chương V8,94m3
3Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
4Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V570,9508m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V548,88m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V508,8052m2
8Vệ sinh chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V50,604m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V92,62m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V25,9035m2
11Phá dỡ nền mài GranitoMô tả kỹ thuật theo chương V2,1929m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
13Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3333m3
14Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹMô tả kỹ thuật theo chương V0,01m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512100m2
17Gia công thang thoát hiểm bằng thép bản, và ống Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1126tấn
18Lắp dựng thang thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1126tấn
19LD bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
20SXLD bản mã đế KT300x300x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
21SXLD bản mã chânMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V164,78961m2
23Lát nền, sàn gạch ceramic loại 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,76m2
24Lợp mái bằng tấm lợp sinh thái OndulineMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
25Ốp tường trụ, cột gạch ceramic loại 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V110,592m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V570,9508m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.028,0932m2
28Quét nước xi măng chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V50,604m2
29Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V92,62m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,90351m2
31Tháo dỡ kính cửa bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
32Thay kính cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
33Thay mới quả cầu Inox lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V43,858m2
35SXLD cửa thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Bốc xếp vận chuyển phế thải đưa đi đổ bãi rácMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoán gọn
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,032100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.33
3 Phụ trách kỹ thuật KCS 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng - Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.33
4 Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu 10 Tài liệu chứng minh:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ben tự đổ từ ≥5T ≥5T. phải có phô tô công chứng đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hạn sử dụng. Nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.2
2 Máy đào ≥0,3m3 ≥0,3m3 . có phô tô công chứng hóa đơn mua bán. Để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị1
3 Máy thuỷ bình Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
4 Máy trộn bê tông ≥250 lít Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.2
5 Máy đầm dùi 1.5kW Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.2
6 Máy đầm bàn 1kW Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
7 Máy cắt, mài gạch đá Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.2
8 Máy khoan bê tông Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
9 Máy phát điện ≥23kw Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
10 Máy bơm nước Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
11 Máy cắt uốn thép 5kW Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
12 Máy Hàn điện ≥23kw Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->