Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công chăm sóc công viên, cây xanh trên địa bàn huyện Tuy Phong năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210725389-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý công trình công cộng huyện Tuy Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công chăm sóc công viên, cây xanh trên địa bàn huyện Tuy Phong năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210708199
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Tuy Phong (Kiến thiết thị chính)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 00:16:00 đến ngày 2021-07-19 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,866,106,484 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,700,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Duy trì cây bóng mát loại 1 Tại Chương V cây/năm 14
2 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Tại Chương V cây 14
3 Duy trì cây bóng mát loại 2 Tại Chương V cây/năm 103
4 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Tại Chương V cây 103
5 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Tại Chương V cây 103
6 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công (195 lần/năm) Tại Chương V 100 m2/lần 1.387,464
7 Duy trì bồn cảnh lá mầu không có hàng rào Tại Chương V 100m2/năm 2,313
8 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Tại Chương V 100 m2/năm 2,3182
9 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền 20% Tại Chương V m2/lần 6,364
10 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công (195 lần/năm) Tại Chương V 100 cây/lần 374,4
11 Duy trì cây cảnh trổ hoa Tại Chương V 100 cây/ năm 0,44
12 Duy trì cây cảnh tạo hình Tại Chương V 100cây/năm 15
13 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công (180 lần/năm) Tại Chương V 100 chậu/lần 9
14 Thay đất phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn Tại Chương V 100 chậu/lần 0,05
15 Duy trì cây cảnh trồng chậu Tại Chương V 100 chậu/năm 0,05
16 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (cỏ lá gừng, cỏ nhung), (195 lần/năm) Tại Chương V 100 m2/lần 5.094,765
17 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng 6 lần/năm Tại Chương V 100 m2/lần 156,762
18 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng. 6 lần/năm Tại Chương V 100 m2/lần 319,44
19 Xén lề cỏ nhung.6 lần/năm Tại Chương V 100 md/lầ n 131,292
20 Xén lề cỏ lá gừng ,cỏ hoàng lạc,cỏ xuyến chi.6 lần/năm Tại Chương V 100 md/lầ n 25,47
21 Làm cỏ tạp.12 lần/năm Tại Chương V 100 m2/lần 638,88
22 Trồng dặm cỏ nhung 10% Tại Chương V 1m2 trồng dặm/lần 218,82
23 Trồng dặm cỏ lá gừng 10% Tại Chương V 1m2 trồng dặm/lần 30,75
24 Trồng dặm cỏ xuyến chi 10% Tại Chương V 1m2 trồng dặm/lần 11,7
25 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (Cỏ lá gừng, Cỏ nhung) - 6 lần/năm Tại Chương V 100 m2/lần 156,762
26 Bón phân thảm cỏ (Cỏ lá gừng, Cỏ nhung) - 6 lần/năm Tại Chương V 100 m2/lần 156,762
27 Công tác quét đường, gom rác đường phố bằng thủ công (2m lòng đường mỗi bên kể từ mép ngoài của rãnh thoát nước) Tại Chương V 10000m2 109,2
28 Công tác quét hè, gom rác hè phố bằng thủ công ( 2.5m 2bên vỉa hè đường) Tại Chương V 10000m2 109,2
29 Duy trì cây bóng mát loại 1 Tại Chương V cây/năm 406
30 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Tại Chương V cây 406
31 Duy trì cây bóng mát loại 2 Tại Chương V cây/năm 53
32 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Tại Chương V cây 53
33 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Tại Chương V cây 53
34 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công (195 lần/năm) Tại Chương V 100 m2/lần 6.176,3325
35 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Tại Chương V 100 m2/năm 30,6355
36 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Tại Chương V m2/lần 45,8915
37 Trồng viền cây dương cao từ 25-30cm, rộng 25cm (1m2 trồng 50 cây) Tại Chương V m2/lần 692,24
38 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công (195 lần/năm) Tại Chương V 100 cây/lần 2.879,85
39 Duy trì cây cảnh trổ hoa Tại Chương V 100 cây/ năm 10,64
40 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 50x50cm (Trồng bổ sung 10% cây bông giấy thế trực) Tại Chương V cây 48
41 Duy trì cây cảnh tạo hình Tại Chương V 100cây/năm 4,13
42 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (cỏ lá gừng, cỏ nhung), (195 lần/năm) Tại Chương V 100 m2/lần 24.426,285
43 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng 6 lần/năm Tại Chương V 100 m2/lần 751,578
44 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng. 6 lần/năm Tại Chương V 100 m2/lần 626,5782
45 Xén lề cỏ nhung.6 lần/năm Tại Chương V 100 md/lầ n 391,482
46 Xén lề cỏ lá gừng ,cỏ hoàng lạc,cỏ xuyến chi.6 lần/năm Tại Chương V 100 md/lầ n 324,786
47 Làm cỏ tạp.12 lần/năm Tại Chương V 100 m2/lần 1.253,1564
48 Trồng dặm cỏ nhung (diện tích đã chết) Tại Chương V 1m2/lần 2.499,562
49 Trồng dặm cỏ xuyến chi 5% Tại Chương V 1m2 trồng dặm/lần 270,655
50 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (Cỏ lá gừng, Cỏ nhung) - 6 lần/năm Tại Chương V 100 m2/lần 746,598
51 Bón phân thảm cỏ (Cỏ lá gừng, Cỏ nhung) - 6 lần/năm Tại Chương V 100 m2/lần 746,598
52 Công tác quét đường, gom rác đường phố bằng thủ công (2m lòng đường mỗi bên kể từ mép ngoài của rãnh thoát nước) Tại Chương V 10000m2 218,4
53 Công tác quét hè, gom rác hè phố bằng thủ công ( 2.5m 2bên vỉa hè đường) Tại Chương V 10000m2 218,4
54 Nhân công bảo vệ công viên A2 Tại Chương V công/năm 36
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.241E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 706.711.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.241.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 706.711.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng công trình chăm sóc cây xanh tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.006.275.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.012.550.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->