Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 1: Xây dựng các hạng mục công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210725432-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ VĨNH LONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 1: Xây dựng các hạng mục công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210725429 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 07:26:00 đến ngày 2021-07-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,057,877,037 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 3.000.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng;- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh).* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải tự đổ ≥ 3,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Giàn giáo (01 bộ = 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Hóa đơn và Giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 7-Cây chống tăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Hóa đơn và Giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Băm nhám sàn mái, sênô mái | 658,2938 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch đất nung | 420,83 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 4.052,7285 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 716,0795 | m2 | |
| 5 | Chà nhám, vệ sinh tường ngoài (NC/2) | Giấy nhám : đạt yêu cầu thiết kế. | 4.665,9466 | m2 |
| 6 | Chà nhám, vệ sinh tường trong (NC/2) | Giấy nhám : đạt yêu cầu thiết kế. | 2.136,9366 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cấu kiện bê tông ngoài nhà | 3.110,6311 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cấu kiện bê tông trong nhà | 1.424,6244 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ ống đồng máy lạnh (NC/2) | 4 | 100m | |
| 10 | Tháo dỡ trần lambri nhôm | 2.850,9048 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 54,7325 | m2 | |
| 12 | Đục tẩy bề mặt tường | 54,7325 | 1m2 | |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động . | 37,7739 | 100M2 |
| 14 | Láng nền sàn mái, sênô, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 658,2938 | m2 |
| 15 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 658,2938 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch đất nung 300x300, vữa ximăng M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 420,83 | m2 |
| 17 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8,1055 | 100m2 |
| 18 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Tận dụng mái ngói 22v/m2 | 32,4218 | 100m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 716,0795 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 54,7325 | m2 |
| 21 | Bả bằng ma tít vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4.589,988 | m2 |
| 22 | Sơn tường, CKBT ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 7.886,0427 | m2 |
| 23 | Sơn tường, trần, CKBT trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3.561,561 | m2 |
| 24 | Trần lambri nhôm C150 (Thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2.850,9048 | m2 |
| 25 | Cung cấp lam xiên nhôm (Thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | m2 |
| 26 | Vệ sinh, gia cố trần lambri nhôm C150 (NC/2) | 8.552,7145 | m2 | |
| 27 | Cung cấp & lắp đặt ống đồng máy lạnh | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | 100m |
| 28 | Bảo ôn ống đồng máy lạnh | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | 100m |
| 29 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,954 | 100m2 |
| 30 | Tháo dỡ vòi rửa | 40 | bộ | |
| 31 | Tháo dỡ bộ xả lavabô | 40 | bộ | |
| 32 | Tháo dỡ phễu thu 150x150 | 176 | bộ | |
| 33 | Cung cấp & lắp đặt vòi rửa lavabô | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 40 | bộ |
| 34 | Cung cấp & lắp đặt bộ xả lavabô | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 40 | bộ |
| 35 | Cung cấp & lắp đặt phễu thu 150x150 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 176 | cái |
| B | KHOA TRUYỀN NHIỄM | |||
| 1 | Băm nhám sàn mái, sênô mái | 65,52 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 277,836 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 14,16 | m2 | |
| 4 | Chà nhám, vệ sinh tường ngoài (NC/2) | Giấy nhám : đạt yêu cầu thiết kế. | 294,384 | m2 |
| 5 | Chà nhám, vệ sinh tường trong (NC/2) | Giấy nhám : đạt yêu cầu thiết kế. | 524,79 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cấu kiện bê tông ngoài nhà | 196,256 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cấu kiện bê tông trong nhà | 349,86 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 62,04 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ trần lambri nhôm | 53,095 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động . | 4,7748 | 100M2 |
| 11 | Láng nền sàn mái, sênô, dày 3cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 65,52 | m2 |
| 12 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 65,52 | m2 |
| 13 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,5557 | 100m2 |
| 14 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Tận dụng mái ngói 22v/m2 | 2,2227 | 100m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 14,16 | m2 |
| 16 | Bả bằng ma tít vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 546,116 | m2 |
| 17 | Sơn tường, CKBT ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 490,64 | m2 |
| 18 | Sơn tường, trần, CKBT trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 874,65 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 62,04 | m2 |
| 20 | Trần lambri nhôm C150 (Thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 53,095 | m2 |
| 21 | Vệ sinh, gia cố trần lambri nhôm C150 (NC/2) | 159,285 | m2 | |
| 22 | Tháo dỡ vòi rửa | 12 | bộ | |
| 23 | Tháo dỡ bộ xả lavabô | 9 | bộ | |
| 24 | Tháo dỡ phễu thu 150x150 | 11 | bộ | |
| 25 | Cung cấp & lắp đặt vòi rửa lavabô | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | bộ |
| 26 | Cung cấp & lắp đặt bộ xả lavabô | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9 | bộ |
| 27 | Cung cấp & lắp đặt phễu thu 150x150 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 11 | cái |
| C | NHÀ ĐẠI THỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 373,686 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 9,1 | m2 | |
| 3 | Chà nhám, vệ sinh tường ngoài (NC/2) | Giấy nhám : đạt yêu cầu thiết kế. | 115,6229 | m2 |
| 4 | Chà nhám, vệ sinh tường trong (NC/2) | Giấy nhám : đạt yêu cầu thiết kế. | 131,832 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cấu kiện bê tông ngoài nhà | 77,0819 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cấu kiện bê tông trong nhà | 87,888 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 31,52 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ trần lambri nhôm | 43,98 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động . | 4,3432 | 100M2 |
| 10 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,7474 | 100m2 |
| 11 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Tận dụng mái ngói 22v/m2 | 2,9895 | 100m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9,1 | m2 |
| 13 | Bả bằng ma tít vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 164,9699 | m2 |
| 14 | Sơn tường, CKBT ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 192,7048 | m2 |
| 15 | Sơn tường, trần, CKBT trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 219,72 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 31,52 | m2 |
| 17 | Trần lambri nhôm C150 (Thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 43,98 | m2 |
| 18 | Vệ sinh, gia cố trần lambri nhôm C150 (NC/2) | 131,94 | m2 | |
| 19 | Tháo dỡ vòi rửa | 2 | bộ | |
| 20 | Tháo dỡ bộ xả lavabô | 2 | bộ | |
| 21 | Tháo dỡ phễu thu 150x150 | 3 | bộ | |
| 22 | Cung cấp & lắp đặt vòi rửa lavabô | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 23 | Cung cấp & lắp đặt bộ xả lavabô | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 24 | Cung cấp & lắp đặt phễu thu 150x150 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| D | HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Chà nhám, vệ sinh tường ngoài (NC/2) | Giấy nhám : đạt yêu cầu thiết kế. | 52,5135 | m2 |
| 2 | Chà nhám, vệ sinh tường trong (NC/2) | Giấy nhám : đạt yêu cầu thiết kế. | 62,5575 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cấu kiện bê tông ngoài nhà | 35,009 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cấu kiện bê tông trong nhà | 41,705 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động . | 0,9216 | 100M2 |
| 6 | Bả bằng ma tít vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 76,714 | m2 |
| 7 | Sơn tường, CKBT ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 87,5225 | m2 |
| 8 | Sơn tường, trần, CKBT trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 104,2625 | m2 |
| 9 | Vệ sinh, gia cố trần lambri nhôm C150 (NC/2) | 50,4 | m2 | |
| 10 | Chà nhám, vệ sinh tường ngoài (NC/2) | Giấy nhám : đạt yêu cầu thiết kế. | 48,552 | m2 |
| 11 | Chà nhám, vệ sinh tường trong (NC/2) | Giấy nhám : đạt yêu cầu thiết kế. | 29,256 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cấu kiện bê tông ngoài nhà | 32,368 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cấu kiện bê tông trong nhà | 19,504 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động . | 0,9984 | 100M2 |
| 15 | Bả bằng ma tít vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 51,872 | m2 |
| 16 | Sơn tường, CKBT ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 80,92 | m2 |
| 17 | Sơn tường, trần, CKBT trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 48,76 | m2 |
| 18 | Vệ sinh, gia cố trần lambri nhôm C150 (NC/2) | 28,8 | m2 | |
| 19 | Chà nhám, vệ sinh tường ngoài (NC/2) | Giấy nhám : đạt yêu cầu thiết kế. | 1.061,8031 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cấu kiện bê tông ngoài nhà | 707,8687 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ hàng rào song sắt (NC/2) | 258,4691 | m2 | |
| 22 | Tháo dỡ cửa rào song sắt | 9,555 | m2 | |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 357,9491 | m2 | |
| 24 | Gia công hàng rào song sắt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 258,4691 | m2 |
| 25 | Gia công cửa song sắt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9,555 | m2 |
| 26 | Bả bằng ma tít vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 707,8687 | m2 |
| 27 | Sơn tường, CKBT ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.769,6718 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 625,9732 | m2 |
| E | NHÀ XE 4 BÁNH | |||
| 1 | Băm nhám sàn mái, sênô mái | 4,464 | m2 | |
| 2 | Chà nhám, vệ sinh tường ngoài (NC/2) | Giấy nhám : đạt yêu cầu thiết kế. | 77,5356 | m2 |
| 3 | Chà nhám, vệ sinh tường trong (NC/2) | Giấy nhám : đạt yêu cầu thiết kế. | 137,9946 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cấu kiện bê tông ngoài nhà | 51,6904 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cấu kiện bê tông trong nhà | 91,9964 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 115,192 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động . | 1,7233 | 100M2 |
| 8 | Láng nền sàn mái, sênô, dày 3cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 4,464 | m2 |
| 9 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,464 | m2 |
| 10 | Bả bằng ma tít vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 143,6868 | m2 |
| 11 | Sơn tường, CKBT ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 129,226 | m2 |
| 12 | Sơn tường, trần, CKBT trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 229,991 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 115,192 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 3.000.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng;- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh).* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng công trình | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống điện | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống nước | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải tự đổ ≥ 3,0 tấn | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 2 |
| 2 | Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 3 | Máy hàn các loại | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 6 | Giàn giáo (01 bộ = 42 chân) | Kèm theo Hóa đơn và Giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định | 10 |
| 7 | Cây chống tăng | Kèm theo Hóa đơn và Giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi