Gói thầu: Gói thầu số 06XLTB: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210711079-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ TUY HÒA, TỈNH PHÚ YÊN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06XLTB: Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210695407 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất của thành phố Tuy Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 07:33:00 đến ngày 2021-07-29 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,575,954,980 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp cần đèn trụ đơn CĐ-1A (trụ đơn) | 893 | cần | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Cung cấp cần đèn trụ đôi CĐ-1B (trụ đôi ngang tuyến) | 27 | cần | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Cung cấp cần đèn trụ đôi CĐ-1C (trụ đôi dọc tuyến) | 114 | cần | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Cung cấp đèn LED 40W | 26 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Cung cấp đèn LED 50W | 894 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Cung cấp đèn LED 70W | 76 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Cung cấp đèn LED 90W | 38 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Cung cấp tủ điều khiển chiếu sáng 50A - 3P - 2 chế độ | 9 | vị trí | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Cung cấp tủ điều khiển chiếu sáng 50A - 1P - 1 chế độ | 7 | vị trí | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Móng trụ MT - 0 | 295 | móng | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Tiếp địa RL-4 (Vị trí tủ CS) | 16 | vị trí | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Kẹp răng đấu nối 2BL 35 | 716 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Kẹp ngừng cáp ABC 35 mạ kẽm nhúng nóng | 1.001 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Móc treo cáp ABC 35 mạ kẽm nhúng nóng | 594 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Giá móc đơn mạ kẽm nhúng nóng | 1.228 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bulong móc mạ kẽm nhúng nóng | 365 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Dây đai + Khóa đai | 2.093 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Kẹp răng đấu nối 1BL 35 (dây lên đèn) | 3.141 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Ống HDPE Ø65/50 | 194 | m | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Nắp bịt đầu cáp | 812 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Trụ bê tông 8,5m loại PI.C-8,5-160-3.0 | 167 | cột | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Trụ bê tông 8,5m loại PI.C-8,5-160-4,3 | 128 | cột | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Lắp cần đèn trụ đơn CĐ-1A (trụ đơn) | 893 | cần | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Lắp cần đèn trụ đôi CĐ-1B (trụ đôi ngang tuyến) | 27 | cần | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Lắp cần đèn trụ đôi CĐ-1C (trụ đôi dọc tuyến) | 114 | cần | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Lắp đèn LED 40W | 26 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Lắp đèn LED 50W | 894 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Lắp đèn LED 70W | 76 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Lắp đèn LED 90W | 38 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Cung cấp và lắp dây lên cần đèn | 1.034 | vị trí | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Lắp tiếp địa thoát sét | 179 | vị trí | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Kéo cáp vặn xoắn ABC 4x16mm2 | 35.157,79 | m | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 50A - 3P - 2 chế độ và phụ kiện | 9 | tủ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 50A - 1P - 1 chế độ và phụ kiện | 7 | tủ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0363E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.072E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03 (N) hoặc khác 03 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 11.500.000.000 VNĐ (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị lớn hơn hoặc bằng 34.500.000.000 VNĐ (X). Trong đó X = Nx V.
(*) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng chủng loại (Loại đèn Led, số lượng đèn có công suất từ 40W trở lên ≥ 800 bộ), tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa (Công nghệ COB);
- Tương tự về giá trị: Số lượng hợp đồng là 03 (N) hoặc khác 03 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 11.500.000.000 VNĐ (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị lớn hơn hoặc bằng 34.500.000.000 VNĐ (X). Trong đó X = Nx V.
Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, các quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
34.500.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: * Đối với công việc cung cấp thiết bị đèn Led: + Thời gian bảo hành: 60 tháng (1 đổi 1 trong 36 tháng đầu, 24 tháng còn lại thay thế linh kiện). + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng: trong vòng 48 giờ kể từ lúc nhận được yêu cầu của chủ đầu tư + Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế: trong vòng 72 giờ kể từ lúc nhận được yêu cầu của chủ đầu tư Nhà thầu phải có văn bản cam kết các yêu cầu kèm theo E-HSDT. * Đối với công việc lắp đặt và cung cấp thiết bị khác: + Nhà thầu phải cam kết bảo hành ≥ 12 tháng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi