Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210715572-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210707388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TW và ngân sách tỉnh (6.000 triệu đồng); Ngân sách thị xã, ngân sách xã và huy động khác (1.000 triệu đồng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 08:00:00 đến ngày 2021-07-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,282,036,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đất cấp 4 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 10,4221 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp 4, cự ly 50m | Mục II, Chương V của E-HSMT | 9,3798 | 100m3 |
| 3 | V/ chuyển đất cấp 3 cự ly 1 Km đầu | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,0422 | 100m3 |
| 4 | V/ chuyển đất cấp 3 cự ly 4 Km tiếp | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,0422 | 100m3 |
| 5 | V/ chuyển đất cấp 3 cự ly 4,5Km cuối | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,0422 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 15,2851 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường đất cấp 3, cự ly 50m | Mục II, Chương V của E-HSMT | 6,1141 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường đất cấp 3, cự ly 100m | Mục II, Chương V của E-HSMT | 9,1711 | 100m3 |
| 9 | V/ chuyển đất cấp 3 tận dụng cự ly 300m | Mục II, Chương V của E-HSMT | 12,2281 | 100m3 |
| 10 | V/ chuyển đất cấp 3 cự ly 1 Km đầu | Mục II, Chương V của E-HSMT | 3,057 | 100m3 |
| 11 | V/ chuyển đất cấp 3 cự ly 4 Km tiếp | Mục II, Chương V của E-HSMT | 3,057 | 100m3 |
| 12 | V/ chuyển đất cấp 3 cự ly 4,5Km cuối | Mục II, Chương V của E-HSMT | 3,057 | 100m3 |
| 13 | Đào rãnh đất cấp 3 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 14,2917 | 100 m3 |
| 14 | V/ chuyển đất cấp 3 tận dụng cự ly | Mục II, Chương V của E-HSMT | 12,8625 | 100m3 |
| 15 | V/ chuyển đất cấp 3 cự ly 1 Km đầu | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,4292 | 100m3 |
| 16 | V/ chuyển đất cấp 3 cự ly 4 Km tiếp | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,4292 | 100m3 |
| 17 | V/ chuyển đất cấp 3 cự ly 4,5Km cuối | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,4292 | 100m3 |
| 18 | Vét hữu cơ, đánh cấp, đất cấp 2 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 12,2912 | 100m3 |
| 19 | V/ chuyển đất cấp 2 cự ly 1Km đầu | Mục II, Chương V của E-HSMT | 12,2912 | 100m3 |
| 20 | V/ chuyển đất cấp 2 cự ly 4 Km tiếp | Mục II, Chương V của E-HSMT | 12,2912 | 100m3 |
| 21 | V/ chuyển đất cấp 2 cự ly 4,5Km cuối | Mục II, Chương V của E-HSMT | 12,2912 | 100m3 |
| 22 | Lu xử lý nền đường đào máy đầm 16tấn, K=0,95. | Mục II, Chương V của E-HSMT | 127,3911 | 100m2 |
| 23 | Đào xúc đất về đắp | Mục II, Chương V của E-HSMT | 3,971 | 100m3 |
| 24 | V/ chuyển đất cấp 3 cự ly 1 Km đầu | Mục II, Chương V của E-HSMT | 3,971 | 100m3 |
| 25 | V/ chuyển đất cấp 3 cự ly 4 Km tiếp | Mục II, Chương V của E-HSMT | 3,971 | 100m3 |
| 26 | V/ chuyển đất cấp 3 cự ly 2Km cuối | Mục II, Chương V của E-HSMT | 3,971 | 100m3 |
| 27 | Đắp nền đường đất cấp 3, Kyc > 0,95 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 20,1448 | 100m3 |
| 28 | Đắp lề đường đất cấp 3, Kyc > 0,95 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 27,4009 | 100m3 |
| B | MÓNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 lớp dưới, dày 15cm | Mục II, Chương V của E-HSMT | 68,1527 | 100m2 |
| 2 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, dày 15cm | Mục II, Chương V của E-HSMT | 68,1527 | 100m2 |
| 3 | Láng nhựa 3 lớp TC nhựa 4.5kg/m2. | Mục II, Chương V của E-HSMT | 68,1525 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông | Mục II, Chương V của E-HSMT | 22,1874 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá vỉa M250# đá 1x2 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 165,41 | m3 |
| 6 | Đào đất thi công rãnh xương cá | Mục II, Chương V của E-HSMT | 15,62 | m3 |
| 7 | Thi công rãnh xương cá | Mục II, Chương V của E-HSMT | 13,67 | m3 |
| 8 | Đắp đất cấp 3, K > 0,95 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 9 | Móng cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=37,5mm | Mục II, Chương V của E-HSMT | 4,874 | 100m3 |
| 10 | Lớp giấy dầu tạo phẳng | Mục II, Chương V của E-HSMT | 27,172 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông | Mục II, Chương V của E-HSMT | 2,9362 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường M250, đá 1*2 dày 18cm | Mục II, Chương V của E-HSMT | 489,1 | m3 |
| C | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Ống thép D80mm; L=2,8m | Mục II, Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác A=70 tole kẽm dày 1,2mm + thanh giằng nhúng kẽm | Mục II, Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 3 | Đào đất thi công | Mục II, Chương V của E-HSMT | 3,13 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển tam giác a=70cm. | Mục II, Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 5 | Thép d10 chống xoay | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,0123 | tấn |
| D | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông gia cố đáy rãnh M150# đá 2x4 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 44,37 | m3 |
| 2 | Bê tông M150#, đá 1x2 gia cố mép trên rãnh | Mục II, Chương V của E-HSMT | 9,34 | m3 |
| 3 | Vữa đệm XM100# dày 3cm | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1.064,6667 | m2 |
| 4 | Đá dăm đệm đáy rãnh | Mục II, Chương V của E-HSMT | 23,35 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Mục II, Chương V của E-HSMT | 5,5442 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M200#, đá 1*2. | Mục II, Chương V của E-HSMT | 73,04 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Mục II, Chương V của E-HSMT | 3.736 | tấm |
| 8 | Đào đất cấp 4 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 3,6465 | 100m3 |
| 9 | V/ chuyển đất cấp 4 cự ly 1Km đầu | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,0939 | 100m3 |
| 10 | V/ chuyển đất cấp 4 cự ly 4 Km tiếp | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,0939 | 100m3 |
| 11 | V/ chuyển đất cấp 4 cự ly 4,5Km cuối | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,0939 | 100m3 |
| 12 | Vét hữu cơ, đất cấp 2 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,384 | 100m3 |
| 13 | V/ chuyển đất cấp 2 cự ly 1Km đầu | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,384 | 100m3 |
| 14 | V/ chuyển đất cấp 2 cự ly 4 Km tiếp | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,384 | 100m3 |
| 15 | V/ chuyển đất cấp 2 cự ly 4,5Km cuối | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,384 | 100m3 |
| 16 | Lu xử lý nền đường đào máy đầm 16tấn, K=0,95. | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,9002 | 100m2 |
| 17 | Đào xúc đất về đắp | Mục II, Chương V của E-HSMT | 3,9453 | 100m3 |
| 18 | V/ chuyển đất cấp 3 cự ly 1 Km đầu | Mục II, Chương V của E-HSMT | 3,9453 | 100m3 |
| 19 | V/ chuyển đất cấp 3 cự ly 4 Km tiếp | Mục II, Chương V của E-HSMT | 3,9453 | 100m3 |
| 20 | V/ chuyển đất cấp 3 cự ly 2Km cuối | Mục II, Chương V của E-HSMT | 3,9453 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất + bù vét hữu cơ đất cấp 3, k=0,95 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 5,1848 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất phạm vi cống, đất C3, K>0,95 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,5655 | 100m3 |
| 23 | Móng cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=37,5mm | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,6637 | 100m3 |
| 24 | Lớp giấy dầu tạo phẳng | Mục II, Chương V của E-HSMT | 4,4247 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn đổ bê tông | Mục II, Chương V của E-HSMT | 2,7184 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mặt đường M250, đá 1*2 dày 18cm | Mục II, Chương V của E-HSMT | 79,64 | m3 |
| 27 | Móng cống CPĐD loại 2 Dmax=37,5 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,4991 | 100 m3 |
| 28 | Bê tông chân khay sân tràn M150# đá 2x4 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 24,21 | m3 |
| 29 | Bê tông sân tràn M150# đá 2x4 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 55,73 | m3 |
| 30 | Bê tông rãnh dọc M150# đá 2x4 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 10,23 | m3 |
| 31 | Lớp giấy dầu tạo phẳng | Mục II, Chương V của E-HSMT | 3,7371 | 100m2 |
| 32 | Bê tông mái taluy M200#, đá 1x2 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 56,06 | m3 |
| 33 | Bê tông móng cống M150# đá 2x4 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 27,55 | m3 |
| 34 | Bê tông chân khay cống M150# đá 2x4 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 8,3 | m3 |
| 35 | Bê tông sân cống M150# đá 2x4 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 8,33 | m3 |
| 36 | Bê tông tường đầu tường cánh M150# đá 2x4 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 19,02 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cống | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,7458 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép ống cống D6-8mm | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,4944 | tấn |
| 39 | Bê tông ống cống M250# đá 1*2 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 5,44 | m3 |
| 40 | Vữa đệm đốt cống + mối nối XM100# | Mục II, Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 41 | Lắp đặt cống tròn D100cm | Mục II, Chương V của E-HSMT | 16 | ống |
| 42 | Quét nhựa đường ống cống | Mục II, Chương V của E-HSMT | 62,4 | m2 |
| 43 | Giấy dầu dán nhựa đường | Mục II, Chương V của E-HSMT | 8,26 | m2 |
| 44 | Bê tông chèn giữa 2 hàng cống M150# đá 2x4 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 3,62 | m3 |
| 45 | Tháo dỡ tấm bản cống cũ Lo=100cm | Mục II, Chương V của E-HSMT | 5 | tấm |
| 46 | Đào phá bê tông cống cũ | Mục II, Chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 47 | Bê tông cục đỡ cọc tiêu, cọc thủy chí M150# đá 2x4 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 48 | Làm cọc tiêu BTCT: (16*16*100)cm | Mục II, Chương V của E-HSMT | 42 | cọc |
| 49 | Làm cọc thủy chí BTCT: (16*16*150)cm | Mục II, Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 50 | Tháo dỡ đốt cống cũ D40cm | Mục II, Chương V của E-HSMT | 4 | ck |
| 51 | Đào phá bê tông cống cũ | Mục II, Chương V của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 52 | Đào đất thủ công thi công cống, rãnh dẫn (Đất cấp 3) | Mục II, Chương V của E-HSMT | 2,4014 | 100 m3 |
| 53 | V/ chuyển đất cấp 3 cự ly 1 Km đầu | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,2647 | 100m3 |
| 54 | V/ chuyển đất cấp 3 cự ly 4 Km tiếp | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,2647 | 100m3 |
| 55 | V/ chuyển đất cấp 3 cự ly 4,5Km cuối | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,2647 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất phạm vi cống, đất C3, K>0,95 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,0059 | 100m3 |
| 57 | Ván khuôn thi công đổ bê tông | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,7287 | 100m2 |
| 58 | Móng cống CPĐD loại 2 Dmax=37,5 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,0804 | 100 m3 |
| 59 | Bê tông móng cống, chân khay M150# đá 2x4 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 28,17 | m3 |
| 60 | Bê tông gia cố sân cống thuợng và hạ lưu M150# đá 2x4 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 4,76 | m3 |
| 61 | Bê tông T/đầụ + tường cánh+ thân cống+hố thu M150# đá 2x4 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 22,54 | m3 |
| 62 | Cốt thép tấm bản D6-8mm | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,0944 | tấn |
| 63 | Cốt thép tấm bản D14mm | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,1745 | tấn |
| 64 | Ván khuôn tấm bản | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,276 | 100m2 |
| 65 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M250#, đá 1*2. | Mục II, Chương V của E-HSMT | 4,52 | m3 |
| 66 | Lắp đặt tấm bản (20+6) tấm | Mục II, Chương V của E-HSMT | 26 | tấm |
| 67 | Bê tông mối nối M250# đá 1x2 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 68 | Vữa XM100# đệm bản dày 2cm | Mục II, Chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 69 | Bê tông rải mặt M#200 đá 0,5*1cm | Mục II, Chương V của E-HSMT | 2,21 | m3 |
| 70 | Ván khuôn cống | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,4472 | 100m2 |
| 71 | Cốt thép ống cống D6-8mm | Mục II, Chương V của E-HSMT | 0,1363 | tấn |
| 72 | Bê tông ống cống M250# đá 1*2 | Mục II, Chương V của E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 73 | Lắp đặt cống tròn D80cm | Mục II, Chương V của E-HSMT | 8 | ống |
| 74 | Quét nhựa đường ống cống | Mục II, Chương V của E-HSMT | 24,4 | m2 |
| 75 | Giấy dầu dán nhựa đường | Mục II, Chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.424E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.884E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng: Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về việc thi công xây dựng công trình đường giao thông; cấp công trình: Cấp IV; (có các quy mô: Thi công mặt đường láng nhựa (hoặc cấp cao hơn) và Thi công mặt đường BTXM).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.398.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi