Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210715041-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Thắng, huyện Ý Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210685795 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 10:39:00 đến ngày 2021-07-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,835,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG: HẠNG MỤC - XÂY DỰNG 06 PHÒNG HỌC, CẢI TẠO CÁC PHÒNG HIỆN CÓ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,957 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,879 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ mái tôn tum thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,206 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà tầng 1 (tính 40%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,45 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà tầng 1 (tính 40%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,38 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt trần nhà tầng 1 (tính 40%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,817 | m2 |
| B | PHẦN THÔ: HẠNG MỤC - XÂY DỰNG 06 PHÒNG HỌC, CẢI TẠO CÁC PHÒNG HIỆN CÓ | |||
| 1 | Đổ bê tông bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,568 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | m2 |
| 3 | Ván khuôn cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,778 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,431 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,936 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,8 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,587 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,382 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,313 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 947,8 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,243 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, ô văng, thanh chắn nắng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,256 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, thanh chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, thanh chắn nắng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô vang, thanh chắn nắng, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | tấn |
| 18 | Xây tường tầng 2 bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,048 | m3 |
| 19 | Xây tường tầng 2 bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,375 | m3 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN: HẠNG MỤC - XÂY DỰNG 06 PHÒNG HỌC, CẢI TẠO CÁC PHÒNG HIỆN CÓ | |||
| 1 | Xây tường chân lan can hành lang bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,245 | m3 |
| 2 | Trát tường chân lan can hành lang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,756 | m2 |
| 3 | Sơn tường chân lan can không bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,755 | m2 |
| 4 | Sản xuất lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.326,07 | kg |
| 5 | Mua + lắp đặt để chụp chân inox hộp 40x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 6 | Mua + lắp đặt để chụp chân inox hộp 40x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 7 | Mua + lắp đặt để chụp chân inox hộp 30x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 8 | Sản xuất + lắp dựng sen hoa cửa, hoa sắt inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,9 | kg |
| 9 | Sản xuất lưới thép sân phơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 929,14 | kg |
| 10 | Sơn lưới thép sân phơi bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,089 | m2 |
| 11 | Lắp dựng lưới thép sân phơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,249 | m2 |
| 12 | Mua cửa đi gỗ lim Nam Phi panô kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,9 | m2 |
| 13 | Mua cửa sổ gỗ lim Nam Phi panô kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,71 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,61 | m2 |
| 15 | Mua + lắp đặt khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 16 | Mua + lắp đặt chốt chân cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | bộ |
| 17 | Mua + lắp đặt bản lề cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | bộ |
| 18 | Mua + lắp đặt cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm Việt Pháp, panô kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 19 | Lát nền tầng 2, kích thước gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,73 | m2 |
| 20 | Lát nền sân phơi, khu WC tầng 2, bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,934 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch chân tường tầng 2 , tiết diện gạch 120x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,485 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch tường khu WC tầng 2 bằng gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,109 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường trong phòng học tầng 2 bằng gạch 250x400nn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,064 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,844 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616,691 | m2 |
| 26 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,565 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm tầng 2, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,784 | m2 |
| 28 | Trát trần tầng 2, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 875,791 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.154,968 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.225,323 | m2 |
| 31 | Trát đắp phào răng lược, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,98 | m |
| 32 | Đắp phào góc trần tầng 2, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 654,65 | m |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,958 | m |
| 34 | Đắp chân cột và đầu cột (tính trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 35 | Đắp chữ " TRƯỜNG MẦM NON 19/5- XÃ YÊN THẮNG - HUYỆN Ý YÊN" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 36 | Đắp chữ " VÌ LỢI ÍCH TRĂM NĂM TRỒNG CÂY" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 37 | Đắp chữ" VÌ LỢI ÍCH TRĂM NĂM TRỒNG NGƯỜI" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 38 | Quét Flinkote chống thấm sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,09 | m2 |
| 39 | Láng mái, ô văng chống thấm không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,09 | m2 |
| 40 | Sản xuất thang sắt lên mái bằng thép fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 41 | Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Khoá cửa thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Mua + lắp dựng trần nhựa khu vệ sinh tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,099 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,3 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 971,6 | m2 |
| 46 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,01 | m2 |
| D | PHẦN MÁI TÔN CHỐNG NÓNG: HẠNG MỤC - XÂY DỰNG 06 PHÒNG HỌC, CẢI TẠO CÁC PHÒNG HIỆN CÓ | |||
| 1 | Xây thu hồi mái bằng gạch bê tông 2 lỗ D=28mm 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,764 | m3 |
| 2 | Trát tường thu hồii, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,456 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,792 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6 | m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hôi, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | tấn |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,263 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,263 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,313 | m2 |
| 10 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692,5 | m2 |
| 11 | Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,45mm rộng 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5 | m |
| 12 | Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC bắt vít PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.116,385 | cái |
| E | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT: HẠNG MỤC - XÂY DỰNG 06 PHÒNG HỌC, CẢI TẠO CÁC PHÒNG HIỆN CÓ | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại KT 210*422*62 sơn tĩnh điện, chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe (Chờ điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn treo tường cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt bình nóng lạnh 25 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần (Bao gồm cả hộp số) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Móc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Hộp nối phân dây PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 16 | Công tắc đảo chiều SINO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 18 | Đèn báo điện phía trong các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x6mm2 (Chờ điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526 | m |
| 26 | ống nhựa SP D16 chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546 | m |
| 27 | ống nhựa SP D20 chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 28 | ống nhựa SP D32 chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 30 | Đào rãnh đi dây tiếp địa, đất cấp II (lấy hệ số taluy k=1.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,417 | m3 |
| 31 | Đắp đất rãnh dải dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,417 | m3 |
| 32 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5, Lc=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9 | m |
| 34 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 35 | Kéo rải dây chống sét trên tường, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường và mái nhà, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 37 | Kim thu sét loại kim dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 38 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 39 | Mối nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| F | PHẦN CẤP NƯỚC: HẠNG MỤC - XÂY DỰNG 06 PHÒNG HỌC, CẢI TẠO CÁC PHÒNG HIỆN CÓ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 2 | Lắp đặt van 1 chiều HDPE, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ngoại HDPE, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van phao inox D30 (van cơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt Rắc co nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt van xả cặn nhựa PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (LAVABO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi xịt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 18 | Dây nối nhựa mềm fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 19 | Xi phông thoát máng nước rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 20 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Giá đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 22 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 23 | Giá đựng cốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | m |
| 29 | Lắp đặt van ren ngoại nhựa PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt đầu bịt ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| G | PHẦN THOÁT NƯỚC: HẠNG MỤC - XÂY DỰNG 06 PHÒNG HỌC, CẢI TẠO CÁC PHÒNG HIỆN CÓ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Ống kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Đai giữa ống D32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 24 | Đai giữa ống D110-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 25 | Chụp đầu ống thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| H | PHẦN MÁI TÔN CHỐNG NÓNG: HẠNG MỤC - MÁI TÔN CHỐNG NÓNG + CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ 1 TẦNG 03 PHÒNG (PHÂN KHU 2) | |||
| 1 | Xây thu hồi mái bằng gạch bê tông 2 lỗ D=28mm 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,773 | m3 |
| 2 | Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,6 | m2 |
| 3 | Bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,037 | m3 |
| 4 | Ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng thu hôi, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | tấn |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,414 | m2 |
| 10 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257 | m2 |
| 11 | Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,45mm rộng 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,08 | m |
| 12 | Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC bắt vít PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.156,14 | cái |
| I | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT: HẠNG MỤC - MÁI TÔN CHỐNG NÓNG + CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ 1 TẦNG 03 PHÒNG (PHÂN KHU 2) | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Hộp nối phân dây PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 9 | Đèn báo điện phía trong các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x6mm2 (Chờ điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 16 | ống nhựa ghen nổi GA16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366 | m |
| 17 | ống nhựa ghen nổi GA20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298 | m |
| 18 | ống nhựa ghen nổi GA32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 19 | Đào rãnh đi dây tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,464 | m3 |
| 20 | Đắp đất rãnh dải dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,464 | m3 |
| 21 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5, Lc=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 23 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 24 | Kéo rải dây chống sét trên tường, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường và mái nhà, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 26 | Kim thu sét loại kim dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 27 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 28 | Mối nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| J | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: SAN LẤP MỞ RỘNG KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Mua và đắp đất bờ chắn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,5 | m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,4 | m3 |
| 3 | Đắp cát san lấp mặt bằng, thủ công (tính 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.942,35 | m3 |
| K | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: PHẦN TƯỜNG RÀO ĐẶC | |||
| 1 | Đào móng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,22 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2m mật độ 25 cọc/m2 vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 799,2 | m |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,599 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng tường rào, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,599 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,217 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông giằng tường rào nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 10 | Ống nhựa PVC D60 thoát nước móng tưởng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,995 | m3 |
| 11 | Đá hộc 2x4 là màng lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | vị trí |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ tường rào, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,981 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,071 | m3 |
| 14 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,976 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,976 | m2 |
| 16 | Đắp chi tiết trang trí chân và đầu trụ rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | trụ |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 18 | Đắp đất chân móng tường rào, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| L | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: PHẦN SÂN BÊ TÔNG, SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO | |||
| 1 | Ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,81 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền sân mới, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,28 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót sân lát gạch terrazo, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,81 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo hoa văn kt400x400x50mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 925,91 | m2 |
| M | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: BỂ NƯỚC CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào đất móng , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,75 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2m, mật độ 25 cọc/m2 vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.690,5 | m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,381 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thành bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,824 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,3 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | tấn |
| 12 | Tấm tôn đặt tại vị trí mạch ngừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 13 | Sản xuất + lắp dựng bậc thang sắt lên xuống bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bậc |
| 14 | Đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,162 | m3 |
| 15 | Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 20 | Lắp đặt nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,291 | m3 |
| 22 | Trát, láng bể nước có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,1 | m2 |
| 23 | Bơm nước bể (nhân công bậc 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 24 | Ngâm nước xi măng bể ( Tính cho 5kg xi măng/ 1m3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,16 | kg |
| 25 | Đắp đất chân móng bể nước, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| N | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: NHÀ ĐẶT MÁY BƠM PCCC | |||
| 1 | Đào đất móng , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,27 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,325 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 2 lỗ KT6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,813 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 2 lỗ KT6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,433 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 10 | Trát tường cổ móng ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,016 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,016 | m2 |
| 12 | Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m3 |
| 13 | Đắp cát tôn nền móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,197 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,968 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,994 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3 | m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,103 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,442 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,778 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,226 | m2 |
| 32 | Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,846 | m2 |
| 34 | Vét mạch chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,24 | m |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,708 | m2 |
| 37 | Mua sẵn cửa đi pano khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 41 | Lắp đặt công tắc đôi SINO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm 2 chấu SINO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| O | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Tê thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Cút thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Bích thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Cút thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,03 | m2 |
| 8 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d= | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 9 | Trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Vòi chữa cháy DN65 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lăng phun DN65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Bình nước mồi 100 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 14 | Tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 15 | Cáp cho bơm bù 3x6+1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 16 | Cáp cho máy bơm động cơ điện 3x10+1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 17 | Van chặn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Van một chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Van chặn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Van 1 chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Khớp nối mềm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Khớp nối mềm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Rọ hút DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Rọ hút DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 27 | Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| P | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Dây cáp tín hiệu 10x2x0.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 4 | Lắp đặt dây 2x0,75 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 5 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 6 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 7 | Lắp đặt đầu báo khói quang học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Chiếc |
| 8 | Lắp đặt đế đầu báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Chiếc |
| 9 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 11 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chiếc |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp tổ hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| Q | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, ĐÈN SỰ CỐ: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 2 | Lắp đặt dây 2x0,75 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 3 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 4 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn exit chỉ lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 6 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| R | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,11 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,026 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 6 | Mua + lắp đặt bu lông M16x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 7 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,927 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,927 | tấn |
| 9 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,045 | m2 |
| 11 | Gia công bậc thang + chiếu nghỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | tấn |
| 12 | Lắp dựng bậc thang + chiếu nghỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,976 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02525E10 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0505E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.784.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.353.500.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi