Gói thầu: Gói thầu số 12: Cung cấp hóa chất, thiết bị sơn tĩnh điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210725472-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Cung cấp hóa chất, thiết bị sơn tĩnh điện
Số hiệu KHLCNT 20210689658
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 08:11:00 đến ngày 2021-07-16 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,973,947,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 A xít H2S04 98% 3.352 Lít Dung dịch a xít dùng trong xử lý bề mặt sản phẩm
2 Bột sơn tĩnh điện màu đỏ 243 Kg Bột sơn sử dụng để sơn tĩnh điện kim loại, màu đỏ: RAL 3028
3 Bột sơn tĩnh điện màu ghi 616 Kg Bột sơn sử dụng để sơn tĩnh điện kim loại, màu ghi: RAL 7032
4 Bột sơn tĩnh điện xanh QS 2.222 Kg Bột sơn sử dụng để sơn tĩnh điện kim loại, màu xanh quân sự: RAL 7035
5 Súng phun sơn 3 Cái Súng phun sơn theo yêu cầu do bên mời thầu cung cấp
6 Thiết bị phun sơn tĩnh điện 1 Bộ Thiết bị phun sơn tĩnh điện đồng bộ theo yêu cầu của bên mời thầu
7 Thiết bị sàng lọc bột sơn tĩnh điện 1 Cái Thiết bị sàng lọc sơn tĩnh điện lắp đặt cho dây chuyền sơn tĩnh điện của bên mời thầu
8 Bộ điều khiển nhiệt độ buồng sấy 1 Bộ Sử dụng để điều khiển nhiệt độ cho buồng sấy sản phẩm
9 Bộ điều khiển nhiệt độ lò sấy 1 Bộ Sử dụng để điều khiển nhiệt độ cho lò sấy sản phẩm
10 Quạt inox tuần hoàn không khí buồng sấy 5HP 1 Cái Quạt hút công nghiệp trong môi trường có nhiệt độ cao
11 Cụm móc treo sản phẩm sơn tĩnh điện 10 Bộ Sử dụng để treo các sản phẩm, di trượt trên thanh ray
12 Bộ dụng cụ phân tích và kiểm tra nồng độ hóa chất 1 Bộ Dùng để kiểm tra nồng độ hóa chất trong sản xuất
13 Bộ Filter lọc sơn tĩnh điện 1 Bộ Sử dụng lọc và thu hồi sơn tĩnh điện
14 Hệ thống rũ bụi sơn khí nén 1 Bộ Hệ thống rũ bụi sơn sử dụng khí nén lắp đặt cho dây chuyền sơn tĩnh điện của bên mời thầu
15 Máy sấy, lọc không khí sơn tĩnh điện 1 Cái Dùng trong dây chuyền sản xuất sơn tĩnh điện
16 Khay nhựa đựng sản phẩm, kt: 500x300x200 85 Cái Khay nhựa đựng sản phẩm chuyên dụng phục vụ sản xuất
17 Khoá nhựa càng cua 20 9.930 Bộ Khóa nhựa dùng trong sản xuất các sản phẩm chuyên dụng
18 Chất định hình PL-ZNT 476 Kg Sử dụng trong xử lý bề mặt kim loại
19 Sơn chống gỉ 21 Kg Sơn chống gỉ chống ăn mòn chịu nhiệt độ cao
20 Sơn màu đỏ 32 Kg Sơn chịu nhiệt độ cao theo yêu cầu của bên mời thầu
21 Sơn xanh quân sự CU-06 21 Kg Sơn chống ăn mòn chịu nhiệt độ cao
22 Sơn xanh quân sự CU-18 15 Kg Sơn chống ăn mòn chịu nhiệt độ cao
23 Chất tạo độ PH AD-CO 400 Kg Sử dụng trong xử lý bề mặt kim loại
24 Chất tạo phốt phát PB-L18R 400 Kg Sử dụng trong xử lý bề mặt kim loại
25 Chất tẩy dầu FC- L4460T 400 Kg Sử dụng trong xử lý bề mặt kim loại
26 Chất tẩy dầu nhôm 52 Kg Dùng trong tẩy dầu bề mặt nhôm
27 Chất xử lý bề mặt nhôm ST-500 52 Kg Dùng trong xử lý bề mặt nhôm
28 Cồn 90˚ 1.426 Lít Sử dụng trong pha chế sản phẩm
29 Cánh kiến loại 1 874 Kg Cánh kiến đỏ theo yêu cầu của bên mời thầu
30 Keo xơ dừa 183 Kg Keo sử dụng để dán sản phẩm
31 Keo bắt sáng KPS 38 Kg Sử dụng trong tạo bản in lưới lụa
32 Nhựa thông 37 Kg Dùng để pha chế nguyên liệu
33 Parapin 238 Kg Nguyên liệu sử dụng trong sản xuất
34 Tinh màu vàng sắt 80 Kg Nguyên liệu sử dụng trong sản xuất
35 Xêrêzin 402 Kg Dùng để pha trộn hỗn hợp sử dụng trong chuyên ngành
36 Vadơlin 160 Kg Dùng để pha trộn hỗn hợp sử dụng trong chuyên ngành
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9609217E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.381.763.460 VNĐ Hoặc số lượng hơn 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.587.820 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu 1.381.763.460 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.587.820 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.381.763.460 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->