Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210722326-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210712499
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sử dụng đất
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 08:07:00 đến ngày 2021-07-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,656,731,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ PHỤC VỤ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0772 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,6 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,3968 m3
4 Vận chuyển đất đào sang đắp trả mái ta luy bị sạt bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,3532 100m3
5 Đầm gia cố nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 độ sâu trung bình 30cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0584 100m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,594 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,9 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0594 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0142 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1009 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,6534 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,6 m3
13 Khung giằng chân cột bằng thép cường độ cao D16mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5651 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,8832 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2229 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 13,1358 m3
18 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16,5981 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0242 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0046 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0227 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1824 m3
23 Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4521 tấn
24 Lắp dựng cột thép các loại Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4521 tấn
25 Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,39 tấn
26 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2624 tấn
27 Gia công giằng mái thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0338 tấn
28 Tăng đơ phi 12 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
29 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4628 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4628 tấn
31 Lợp mái bằng tôn múi màu đỏ dày 0.4mm chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,5963 100m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 110,5386 m2
33 Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,7866 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 62,792 m2
35 Láng Bậc, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,978 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 112,3252 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 62,792 m2
38 Lát nền, sàn, 400x400mm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 24,7892 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch 400 x120, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,1264 m2
40 Gia công Dầm trần Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0395 tấn
41 Lắp dựng Dầm trần Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0395 tấn
42 Lắp đặt trần tôn PU 3 lớp cách nhiệt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20,4608 m2
43 Khuôn cửa hở 80x60x1.5mm , khuôn cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14,8 m
44 Cửa đi thép pano kính đố cửa làm bằng thép định hình mạ kẽm 36x80x1.2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0.8mm nepk kính bằng thép mạ kẽm dày 0.8mm kính trắng dày 5mm, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời, phụ kiện bao gồ bản lề, chốt, tay cầm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,0081 m2
45 Khuôn cửa kín 80x73x1.5mm , khuôn cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11,91 m
46 Cửa sổ thép kính đố cửa làm bằng thép định hình mạ kẽm 36x60x1.2mm có rãnh để lồng kính , nẹp kính làm bằng thép dầy 0.8mm, kính trắng dầy 5mm, cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời, phụ kiện bao gồ bản lề, chốt, tay cầm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,0273 m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,06 m2
48 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0609 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,2176 m2
50 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,42 m2
51 Lắp đặt các Đèn conpac 25w Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
52 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 cái
53 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về xây lắp 25 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 25 m
56 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20 m
57 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,2637 100m3
2 Đầm gia cố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( độ sâu tb 30cm) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,6793 100m3
3 Vận chuyển đất đào sang đắp trả mái ta luy bị sói bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,6497 100m3
4 Bạt lót đáy móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 185,24 m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5076 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 18,72 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 29,53 m3
8 Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 259,41 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,8651 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,062 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 18,26 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 250 cấu kiện
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 15mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,05 100m
14 Lắp đặt cút nhựa HDPE PN8 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 15 mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 66,25 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5568 100m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố đỡ ống Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0781 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,11 m3
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 15mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,095 100m
20 Gia công, lắp đặt thép tấm làm đai giữ ống Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,95 kg
21 Bu lông M16 L=20cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10 cái
22 Lắp đặt chếch nhựa HDPE PN8 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 15 mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 cái
23 Đắp đất mái ta luy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,2538 100m3
C HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,601 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1445 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,4565 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,144 m3
5 Lắp đặt V 75X75X5 vào trụ cổng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 68,28 kg
6 Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 26,0164 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 34,72 m
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 26,0164 m2
9 Gia công cổng sắt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,207 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 44,2654 m2
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 19,184 m2
12 Bánh xe cánh cổng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
13 Bản lề cổng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 cái
14 Chốt ngang to cánh cổng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
15 Khóa việt tiệp 2 cầu loại to Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,2271 100m3
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,413 m3
18 Vận chuyển đất đào sang đắp mái ta luy bị sói bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,529 100m3
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,6021 m3
20 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp 13,429 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,1571 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,3938 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,968 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,7832 100m2
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2991 100m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,8446 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12,816 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,2072 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2154 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,3332 tấn
31 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1691 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14,1332 m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,7423 100m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn Sườn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,1333 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3397 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,9723 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 13,0623 m3
38 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 166,32 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 41,2236 m2
40 Trát Sườn Hàng rào, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 361,866 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 569,4096 m2
42 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,5923 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 194,9799 m2
44 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 303,486 m2
D HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,8336 100m3
2 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 30 rọ
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4875 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,595 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp 13,249 m3
6 Đắp đất sau kè công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,283 100m3
7 ống nước D76 dày 1,5mm thoát nước chân kè Chương V - Yêu cầu về xây lắp 13 m
8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,9375 m2
E HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 56 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,56 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,62 100m
4 Lắp đặt đấu nối thẳng nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7 cái
5 Lắp đặt ba chặc nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10 cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2977 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2977 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,293 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,6524 m2
12 Gia công lắp đặt tôn tấm dày 2mm = 2.1m2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 23,36 kg
13 Lắp đặt máy bơm chân không Pen Tax cam 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,02 100m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,08 100m
16 Lắp đặt Clephin D32mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
18 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
19 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
21 Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 32mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
22 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về xây lắp 50 m
24 Lắp đặt hộp điện 250x200mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 hộp
25 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
26 Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây điện D25 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,45 100m
F HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,7997 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,925 m3
3 Gia công cột điện bằng thép ống mạ kẽm D65 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3977 tấn
4 Lắp dựng cột thép các loại Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3977 tấn
5 Lắp đặt Móc treo ốp cột D20 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
6 Lắp đặt Kẹp siết cáp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
7 Lắp đặt Kẹp hãm treo cáp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11 cái
8 Lắp đặt Đai inox 304 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10 cái
9 Lắp đặt Khóa Đai inox 304 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10 cái
10 Lắp đặt Gíp đầu nối dây Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
11 Cáp treo ngoài trời 2x16mm cu/xlpe/pvc Chương V - Yêu cầu về xây lắp 510 m
12 Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
13 Lắp đặ tcông tơ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 hộp
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
15 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11 bộ
G HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát tạo phẳng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 36 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1594 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 120 m3
4 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ khoảng cách 3mx3m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 80 10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.49E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.160.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->