Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210722326-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210712499 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 08:07:00 đến ngày 2021-07-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,656,731,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ PHỤC VỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0772 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3968 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào sang đắp trả mái ta luy bị sạt bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3532 | 100m3 |
| 5 | Đầm gia cố nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 độ sâu trung bình 30cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0584 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,594 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,9 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0594 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0142 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1009 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6534 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6 | m3 |
| 13 | Khung giằng chân cột bằng thép cường độ cao D16mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5651 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,8832 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2229 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,1358 | m3 |
| 18 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,5981 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0242 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0046 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0227 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1824 | m3 |
| 23 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4521 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4521 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,39 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2624 | tấn |
| 27 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0338 | tấn |
| 28 | Tăng đơ phi 12 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4628 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4628 | tấn |
| 31 | Lợp mái bằng tôn múi màu đỏ dày 0.4mm chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5963 | 100m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 110,5386 | m2 |
| 33 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7866 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 62,792 | m2 |
| 35 | Láng Bậc, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,978 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 112,3252 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 62,792 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,7892 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch 400 x120, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1264 | m2 |
| 40 | Gia công Dầm trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0395 | tấn |
| 41 | Lắp dựng Dầm trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0395 | tấn |
| 42 | Lắp đặt trần tôn PU 3 lớp cách nhiệt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,4608 | m2 |
| 43 | Khuôn cửa hở 80x60x1.5mm , khuôn cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,8 | m |
| 44 | Cửa đi thép pano kính đố cửa làm bằng thép định hình mạ kẽm 36x80x1.2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0.8mm nepk kính bằng thép mạ kẽm dày 0.8mm kính trắng dày 5mm, cửa sơn tĩnh điện sần ngoài trời, phụ kiện bao gồ bản lề, chốt, tay cầm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,0081 | m2 |
| 45 | Khuôn cửa kín 80x73x1.5mm , khuôn cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,91 | m |
| 46 | Cửa sổ thép kính đố cửa làm bằng thép định hình mạ kẽm 36x60x1.2mm có rãnh để lồng kính , nẹp kính làm bằng thép dầy 0.8mm, kính trắng dầy 5mm, cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời, phụ kiện bao gồ bản lề, chốt, tay cầm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,0273 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,06 | m2 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0609 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2176 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,42 | m2 |
| 51 | Lắp đặt các Đèn conpac 25w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2637 | 100m3 |
| 2 | Đầm gia cố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( độ sâu tb 30cm) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6793 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào sang đắp trả mái ta luy bị sói bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6497 | 100m3 |
| 4 | Bạt lót đáy móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 185,24 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5076 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,72 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,53 | m3 |
| 8 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 259,41 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8651 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,062 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,26 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 250 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 15mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE PN8 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 15 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66,25 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5568 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0781 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,11 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 15mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,095 | 100m |
| 20 | Gia công, lắp đặt thép tấm làm đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,95 | kg |
| 21 | Bu lông M16 L=20cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE PN8 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 15 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 23 | Đắp đất mái ta luy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,2538 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,601 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1445 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,4565 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,144 | m3 |
| 5 | Lắp đặt V 75X75X5 vào trụ cổng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 68,28 | kg |
| 6 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,0164 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,72 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,0164 | m2 |
| 9 | Gia công cổng sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,207 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44,2654 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,184 | m2 |
| 12 | Bánh xe cánh cổng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 13 | Bản lề cổng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 14 | Chốt ngang to cánh cổng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 15 | Khóa việt tiệp 2 cầu loại to | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2271 | 100m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,413 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đào sang đắp mái ta luy bị sói bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,529 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6021 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,429 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1571 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3938 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,968 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7832 | 100m2 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2991 | 100m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8446 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,816 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2072 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2154 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3332 | tấn |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1691 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,1332 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7423 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn Sườn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,1333 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3397 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9723 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,0623 | m3 |
| 38 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 166,32 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41,2236 | m2 |
| 40 | Trát Sườn Hàng rào, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 361,866 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 569,4096 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5923 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 194,9799 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 303,486 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8336 | 100m3 |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | rọ |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4875 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,595 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,249 | m3 |
| 6 | Đắp đất sau kè công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,283 | 100m3 |
| 7 | ống nước D76 dày 1,5mm thoát nước chân kè | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | m |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9375 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,56 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,62 | 100m |
| 4 | Lắp đặt đấu nối thẳng nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt ba chặc nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2977 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2977 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,293 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,6524 | m2 |
| 12 | Gia công lắp đặt tôn tấm dày 2mm = 2.1m2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,36 | kg |
| 13 | Lắp đặt máy bơm chân không Pen Tax cam 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Clephin D32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp điện 250x200mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây điện D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | 100m |
| F | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,7997 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,925 | m3 |
| 3 | Gia công cột điện bằng thép ống mạ kẽm D65 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3977 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3977 | tấn |
| 5 | Lắp đặt Móc treo ốp cột D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt Kẹp siết cáp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Kẹp hãm treo cáp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt Đai inox 304 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt Khóa Đai inox 304 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt Gíp đầu nối dây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 11 | Cáp treo ngoài trời 2x16mm cu/xlpe/pvc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 510 | m |
| 12 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặ tcông tơ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát tạo phẳng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1594 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 120 | m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ khoảng cách 3mx3m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 80 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.49E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.160.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi