Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210725597-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210695960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 08:26:00 đến ngày 2021-07-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,252,813,507 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,943 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,206 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,448 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,523 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,346 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,885 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,702 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,694 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,494 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,086 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,487 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,136 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,167 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,224 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,211 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,522 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,641 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,635 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,031 | 100m2 |
| 20 | Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x25x15 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,36 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (chỉ tính vật tư, không tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,714 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,497 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,361 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,794 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,372 | 100m2 |
| 26 | Lam Z tường 200 đúc sẵn, L = 900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 27 | Lam Z tường 100 đúc sẵn, L = 600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | Cái |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,608 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 471 | cái |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,97 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,501 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,904 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,816 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,377 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,406 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,603 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,513 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,246 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,877 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | tấn |
| 48 | Xây móng bằng gạch thẻ xi măng 4x8x19, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,843 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng gạch thẻ xi măng 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,396 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ xi măng 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,037 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,89 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,544 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,94 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,424 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,26 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 492,685 | m2 |
| 57 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 777,198 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột mặt ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,83 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột mặt trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,119 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,583 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,229 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,75 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,36 | m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,922 | m2 |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 523,934 | m |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,22 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,97 | m2 |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,19 | m2 |
| 69 | Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,19 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 513,205 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 627,597 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 777,198 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,82 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.105,018 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.140,802 | m2 |
| 76 | Thi công trần tôn lạnh 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,9 | m2 |
| 77 | Cắt ron tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,2 | m |
| 78 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 133x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,473 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch granite 400x133 vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,273 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch granite 400x133 vào chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,949 | m2 |
| 81 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,01 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,03 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 549,365 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,415 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,29 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,216 | m2 |
| 87 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,536 | m2 |
| 88 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,22 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,1 | m2 |
| 90 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,235 | 100m2 |
| 91 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,866 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,506 | tấn |
| 93 | Sản xuất cửa đi sắt kính (chi tiết theo BV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,6 | m2 |
| 94 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, hoa sắt (chi tiết theo BV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m2 |
| 95 | Sản xuất cửa sổ sắt kính (chi tiết theo BV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 96 | Sản xuất cửa đi nhôm kính (chi tiết theo BV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,72 | m2 |
| 97 | Lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,989 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,829 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,12 | m2 |
| 100 | Kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,907 | m2 |
| 101 | Ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bộ |
| 102 | Tay vịn inox nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 103 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | 100m3 |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,212 | m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,498 | m3 |
| 106 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,436 | m3 |
| 107 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,437 | m3 |
| 108 | Ống cống giếng thí Þ1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 109 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 112 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 113 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 114 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,672 | m3 |
| 115 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 116 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,65 | m2 |
| 117 | Hệ thống lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,145 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,465 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,818 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,587 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,94 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,668 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m2 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,94 | m2 |
| 18 | Boulon 16, L = 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 19 | Boulon 16, L = 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,955 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,955 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,505 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,505 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,191 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,806 | 100m2 |
| 28 | Máng xối tole màu dày 0,50mm (bao gồm khung sắt V25x25x1,4 đỡ máng xối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2 | M |
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,676 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,578 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,935 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,096 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,239 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,265 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 27 | Xây móng bằng gạch thẻ xi măng 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,395 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,029 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,04 | m2 |
| 30 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,683 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột mặt ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,894 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,04 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,683 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,16 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,894 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,577 | m2 |
| 40 | Thi công trần tôn lạnh 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch 400x133 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,277 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch 400x133 vào chân cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,88 | m2 |
| 44 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | 100m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | tấn |
| 47 | Sản xuất cửa đi sắt kính (chi tiết theo BV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa sổ sắt kính (chi tiết theo BV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 51 | Kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,907 | m2 |
| 52 | Ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| D | HẠNG MỤC: KHỐI 12 PHÒNG HỌC HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,584 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,856 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,684 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,862 | m2 |
| 5 | Lợp mái ngói tận dụng ngói cũ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,411 | 100m2 |
| 6 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,133 | 100m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,554 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,554 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,66 | m2 |
| 10 | Thi công trần tôn lạnh 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,66 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | m3 |
| 12 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | m2 |
| 14 | Chà nhám, vệ sinh sàn mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,525 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,525 | m2 |
| 16 | Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,525 | m2 |
| 17 | Chà nhám, vệ sinh tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 471,541 | m2 |
| 18 | Chà nhám, vệ sinh tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377,878 | m2 |
| 19 | Chà nhám, vệ sinh cột, xà, dầm, trần mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 503,354 | m2 |
| 20 | Chà nhám, vệ sinh cột, xà, dầm, trần mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,384 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 471,541 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377,878 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 503,584 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,384 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.950,02 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.007,54 | m2 |
| 27 | Đánh bóng đá granite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | M2 |
| 28 | Đánh bóng đá mài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,225 | M2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m2 |
| 30 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,65 | M2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,96 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,96 | m2 |
| 33 | Thay ron cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.079,296 | m |
| 34 | Ổ khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 35 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,823 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,738 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Chà nhám, vệ sinh tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,435 | m2 |
| 2 | Chà nhám, vệ sinh cột, xà, dầm, trần mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,135 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,435 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,135 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 503,14 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,66 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,6 | m2 |
| 8 | Đánh bóng đá granite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | M2 |
| F | HẠNG MỤC: SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,469 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,156 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,735 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,301 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,156 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,666 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,651 | m3 |
| 8 | Cắt ron nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,96 | m |
| G | HẠNG MỤC: SÂN BÓNG | |||
| 1 | Mua đất trồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,5 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,76 | 100m2 |
| 3 | Gia công khung thành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,663 | m2 |
| 5 | Lưới sân bóng 100x100 sợi TPE 4.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| H | HẠNG MỤC: BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tủ báo cháy 8 zone kèm acqui | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt tổ hợp nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt điện trở đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmd 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DVV 4C-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy PVC D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/30 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, rẽ dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 13 | Đào đất đặt ống tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m3 |
| 14 | Đắp đất ống tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m3 |
| 15 | Bộ chữa cháy di động (Bình CO2 5kg, Bột BC 8Kg, kệ, và tiêu lệnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 17 | Kim thu sét Rp=71m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Cáp thoát sét bằng đồng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 19 | Cáp tiếp địa bằng đồng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 20 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất Þ16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 21 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 22 | Trụ STK đỡ kim thu sét 5m + đế kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 23 | Sơn đỏ chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 24 | Hàn cáp dẫn sét vào cọc bằng phương pháp hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| 25 | Khoan giếng sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - KHỐI HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Tủ điện 14 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB-2P-125A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB-2P-100A-6.0KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB-2P-50A-6.0KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây CV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt dây CV-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 8 | Lắp đặt dây CV-4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây CXV-1C-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây CXV-1C-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 11 | Lắp đặt dây CXV-1C-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 12 | Lắp đặt dây CXV-1C-4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt ống HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 16 | Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 17 | Đào đất cấp nguồn và tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m3 |
| 18 | Đắp đất nguồn và tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m3 |
| 19 | Hố ga 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Tủ điện âm tường 32 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB-2P-100A-6.0KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB-2P-80A-6.0KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB-2P-40A-6.0KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB-2P-32A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 26 | Tủ điện âm tường 14 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB-2P-40A-6.0KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 30 | Kéo rải dây CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | m |
| 31 | Kéo rải dây CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275 | m |
| 33 | Lắp đặt đèn led batten 2x1.2m, bao máng và bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn led batten 1x1.2m, bao gồm máng và bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, rẽ dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 37 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp công tắc điện loại có 4 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt và 1 dimmer trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 41 | Kéo rải dây CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.220 | m |
| 42 | Kéo rải dây CV4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 44 | Lắp đặt máy lạnh 1.5 HP treo tường inveter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 45 | Lắp đặt MCB-2P-16A, đế âm và mặt MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 46 | Kéo rải dây CV 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 47 | Kéo rải dây CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 48 | Kéo rải dây CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 49 | Lắp đặt ống ga máy lạnh và cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống PVC D21-1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 51 | Eke máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống PVC D21-1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống PVC D34-2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống PVC D42-2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống PVC D60-2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống PVC D90-1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống PVC D114-3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 76 | Tê giảm 34/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 77 | Tê giảm 60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 78 | Tê giảm 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 79 | Nối thẳng ren trong các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt lavabo chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ống thải chử P lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt bệt, két nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200, loại chống mùi hôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt vòi xả nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 93 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt và 1 dimmer trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt đèn led batten 1x1.2m, bao gồm máng và bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 97 | Kéo rải dây CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 98 | Kéo rải dây CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 100 | Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt đèn led batten 1x1.2m, bao gồm máng và bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 102 | Kéo rải dây CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.379E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.275E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). + Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.960.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.960.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi