Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210725597-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210695960
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 08:26:00 đến ngày 2021-07-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,252,813,507 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,943 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,206 m3
3 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,448 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,523 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,346 100m3
6 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,885 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,702 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,694 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,494 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,086 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,487 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,136 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,167 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,224 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,211 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,522 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,641 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,635 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,031 100m2
20 Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x25x15 (cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,36 m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (chỉ tính vật tư, không tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,714 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,497 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,361 100m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,794 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,372 100m2
26 Lam Z tường 200 đúc sẵn, L = 900 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
27 Lam Z tường 100 đúc sẵn, L = 600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 Cái
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,608 m3
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 100m2
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 471 cái
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,111 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,97 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,501 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,32 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,904 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,816 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,377 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,406 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,603 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,513 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,246 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,877 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 tấn
48 Xây móng bằng gạch thẻ xi măng 4x8x19, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,843 m3
49 Xây móng bằng gạch thẻ xi măng 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,396 m3
50 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ xi măng 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,037 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,89 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,544 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,94 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,424 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,26 m2
56 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 492,685 m2
57 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 777,198 m2
58 Trát trụ cột mặt ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,83 m2
59 Trát trụ cột mặt trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,119 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,583 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,229 m2
62 Trát trần, vữa XM mác 75 mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,75 m2
63 Trát trần, vữa XM mác 75 mặt trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,36 m2
64 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,922 m2
65 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 523,934 m
66 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,22 m2
67 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,97 m2
68 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,19 m2
69 Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,19 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 513,205 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 627,597 m2
72 Bả bằng bột bả vào tường mặt trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 777,198 m2
73 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 327,82 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.105,018 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.140,802 m2
76 Thi công trần tôn lạnh 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270,9 m2
77 Cắt ron tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,2 m
78 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 133x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,473 m2
79 Công tác ốp gạch granite 400x133 vào chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,273 m2
80 Công tác ốp gạch granite 400x133 vào chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,949 m2
81 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,01 m2
82 Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,03 m2
83 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 549,365 m2
84 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,415 m2
85 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,29 m2
86 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,216 m2
87 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,536 m2
88 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,22 m2
89 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,1 m2
90 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,235 100m2
91 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,866 tấn
92 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,506 tấn
93 Sản xuất cửa đi sắt kính (chi tiết theo BV) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,6 m2
94 Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, hoa sắt (chi tiết theo BV) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 m2
95 Sản xuất cửa sổ sắt kính (chi tiết theo BV) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m2
96 Sản xuất cửa đi nhôm kính (chi tiết theo BV) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,72 m2
97 Lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,989 m2
98 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,829 m2
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,12 m2
100 Kính trắng 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,907 m2
101 Ổ khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Bộ
102 Tay vịn inox nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
103 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,114 100m3
104 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,212 m3
105 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,498 m3
106 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,436 m3
107 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,437 m3
108 Ống cống giếng thí Þ1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
109 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
110 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
111 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
112 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
113 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m2
114 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,672 m3
115 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
116 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,65 m2
117 Hệ thống lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,145 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,465 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,818 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,587 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,94 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,194 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,159 tấn
15 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,668 m3
16 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,94 m2
17 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,94 m2
18 Boulon 16, L = 500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Cái
19 Boulon 16, L = 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Cái
20 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,47 tấn
21 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,47 tấn
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,955 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,955 tấn
24 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,505 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,505 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,191 m2
27 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,806 100m2
28 Máng xối tole màu dày 0,50mm (bao gồm khung sắt V25x25x1,4 đỡ máng xối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,2 M
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ THƯỜNG TRỰC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,676 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,578 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,125 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,935 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,232 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,096 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,239 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 100m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,265 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,206 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,087 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
27 Xây móng bằng gạch thẻ xi măng 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,395 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,029 m3
29 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,04 m2
30 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,683 m2
31 Trát trụ cột mặt ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,894 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,04 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường mặt trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,683 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,16 m2
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,894 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,2 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,577 m2
40 Thi công trần tôn lạnh 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,84 m2
41 Công tác ốp gạch 400x133 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,277 m2
42 Công tác ốp gạch 400x133 vào chân cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 m2
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,88 m2
44 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,213 100m2
45 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 tấn
47 Sản xuất cửa đi sắt kính (chi tiết theo BV) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
48 Sản xuất cửa sổ sắt kính (chi tiết theo BV) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m2
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m2
51 Kính trắng 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,907 m2
52 Ổ khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
D HẠNG MỤC: KHỐI 12 PHÒNG HỌC HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,584 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,856 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,684 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,862 m2
5 Lợp mái ngói tận dụng ngói cũ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,411 100m2
6 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,133 100m2
7 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,554 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,554 tấn
9 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,66 m2
10 Thi công trần tôn lạnh 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,66 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,342 m3
12 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 m2
14 Chà nhám, vệ sinh sàn mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,525 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,525 m2
16 Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,525 m2
17 Chà nhám, vệ sinh tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 471,541 m2
18 Chà nhám, vệ sinh tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 377,878 m2
19 Chà nhám, vệ sinh cột, xà, dầm, trần mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 503,354 m2
20 Chà nhám, vệ sinh cột, xà, dầm, trần mặt trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224,384 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 471,541 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 377,878 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 503,584 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224,384 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.950,02 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.007,54 m2
27 Đánh bóng đá granite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 M2
28 Đánh bóng đá mài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,225 M2
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic KT 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m2
30 Lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,65 M2
31 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,96 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,96 m2
33 Thay ron cửa kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.079,296 m
34 Ổ khóa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
35 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,823 100m2
36 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,738 100m2
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO
1 Chà nhám, vệ sinh tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,435 m2
2 Chà nhám, vệ sinh cột, xà, dầm, trần mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,135 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,435 m2
4 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,135 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 503,14 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,66 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,6 m2
8 Đánh bóng đá granite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,75 M2
F HẠNG MỤC: SÂN NỀN
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,469 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,156 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,735 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,301 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,156 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,666 m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,651 m3
8 Cắt ron nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 314,96 m
G HẠNG MỤC: SÂN BÓNG
1 Mua đất trồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,5 m3
2 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,76 100m2
3 Gia công khung thành Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,663 m2
5 Lưới sân bóng 100x100 sợi TPE 4.0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
H HẠNG MỤC: BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG - CHỐNG SÉT
1 Tủ báo cháy 8 zone kèm acqui Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trung tâm
2 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 10 đầu
3 Lắp đặt tổ hợp nút nhấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 5 nút
4 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 5 chuông
5 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 5 đèn
6 Lắp đặt điện trở đầu cuối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmd 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
8 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DVV 4C-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
9 Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy PVC D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
10 Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy PVC D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/30 chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
12 Lắp đặt hộp nối, rẽ dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
13 Đào đất đặt ống tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m3
14 Đắp đất ống tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m3
15 Bộ chữa cháy di động (Bình CO2 5kg, Bột BC 8Kg, kệ, và tiêu lệnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
16 Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy PVC D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
17 Kim thu sét Rp=71m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
18 Cáp thoát sét bằng đồng 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
19 Cáp tiếp địa bằng đồng 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
20 Cọc thép bọc đồng tiếp đất Þ16 dài 2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
21 Lắp đặt hộp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
22 Trụ STK đỡ kim thu sét 5m + đế kim Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
23 Sơn đỏ chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
24 Hàn cáp dẫn sét vào cọc bằng phương pháp hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối
25 Khoan giếng sâu 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
I HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - KHỐI HÀNH CHÍNH
1 Tủ điện 14 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt MCB-2P-125A-10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt MCB-2P-100A-6.0KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt MCB-2P-50A-6.0KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
6 Lắp đặt dây CV-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
7 Lắp đặt dây CV-10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
8 Lắp đặt dây CV-4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
9 Lắp đặt dây CXV-1C-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
10 Lắp đặt dây CXV-1C-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
11 Lắp đặt dây CXV-1C-10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
12 Lắp đặt dây CXV-1C-4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
13 Lắp đặt ống HDPE 40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260 m
14 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
15 Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
16 Cáp đồng trần C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
17 Đào đất cấp nguồn và tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m3
18 Đắp đất nguồn và tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m3
19 Hố ga 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
20 Tủ điện âm tường 32 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt MCB-2P-100A-6.0KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt MCB-2P-80A-6.0KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp đặt MCB-2P-40A-6.0KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Lắp đặt MCB-2P-32A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
26 Tủ điện âm tường 14 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Lắp đặt MCB-2P-40A-6.0KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
29 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
30 Kéo rải dây CV 4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225 m
31 Kéo rải dây CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
32 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275 m
33 Lắp đặt đèn led batten 2x1.2m, bao máng và bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 bộ
34 Lắp đặt đèn led batten 1x1.2m, bao gồm máng và bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
35 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
36 Lắp đặt hộp nối, rẽ dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
37 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
38 Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Lắp công tắc điện loại có 4 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Lắp công tắc điện loại có 2 hạt và 1 dimmer trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
41 Kéo rải dây CV1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.220 m
42 Kéo rải dây CV4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
43 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420 m
44 Lắp đặt máy lạnh 1.5 HP treo tường inveter Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 máy
45 Lắp đặt MCB-2P-16A, đế âm và mặt MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
46 Kéo rải dây CV 6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
47 Kéo rải dây CV 4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
48 Kéo rải dây CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
49 Lắp đặt ống ga máy lạnh và cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
50 Lắp đặt ống PVC D21-1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
51 Eke máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
52 Lắp đặt ống PVC D21-1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
53 Lắp đặt ống PVC D34-2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
54 Lắp đặt ống PVC D42-2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
55 Lắp đặt ống PVC D60-2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
56 Lắp đặt ống PVC D90-1,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
57 Lắp đặt ống PVC D114-3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
58 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
59 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
60 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
61 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
62 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
63 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
70 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
71 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
72 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
73 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
74 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
75 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
76 Tê giảm 34/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
77 Tê giảm 60/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
78 Tê giảm 90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
79 Nối thẳng ren trong các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
80 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
81 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
82 Lắp đặt lavabo chân chậu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
83 Lắp đặt vòi nước lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
84 Lắp đặt ống thải chử P lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
85 Lắp đặt chậu xí bệt bệt, két nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
86 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
87 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
88 Lắp đặt phễu thu inox 200x200, loại chống mùi hôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
89 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
90 Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
91 Lắp đặt vòi xả nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
92 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
93 Lắp công tắc điện loại có 2 hạt và 1 dimmer trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
94 Lắp đặt đèn led batten 1x1.2m, bao gồm máng và bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
95 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
96 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
97 Kéo rải dây CV1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
98 Kéo rải dây CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
99 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
100 Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
101 Lắp đặt đèn led batten 1x1.2m, bao gồm máng và bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
102 Kéo rải dây CV1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
103 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.379E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.275E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). + Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.960.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->