Gói thầu: Xây lắp (chi phí xây lắp + dự phòng phí)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210724988-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành
Tên gói thầu Xây lắp (chi phí xây lắp + dự phòng phí)
Số hiệu KHLCNT 20210724915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng ngân sách Trung ương và nguồn hỗ trợ khắc phục hậu quả thiên tai
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 08:21:00 đến ngày 2021-07-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,753,189,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đã thi công hoàn thành toàn 01 hợp đồng thi công thuộc công trình nông nghiệp và PTNT hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên (có thi công công việc đường và cống qua đường); có giá trị nghiệm thu ≥ 1,23 tỷ VNĐ.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: công trình nông nghiệp và PTNT hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên (có thi công công việc đường và cống qua đường).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc toàn bộ xây lắp tối thiểu 1,23 tỷ VNĐ/01 Hợp đồng. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)4. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.230.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người. có trình độ đại học trở lên thuộc thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông (có thi công công việc đường và cống quan đường).- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc công trình cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành Xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông.✓ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi, công trình giao thông;✓ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu.✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công 01 người, có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng giao thông.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.✓Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng với chuyên nghành Xây dựng công trình giao thông.✓ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu.✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu: ≥ 10 người(Có giấy chứng nhận đào tạo nghề và Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu kèm hợp đồng lao động.)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5T tấn
- Đặc điểm thiết bị chở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện 5KVA
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÊ CHÍNH
1Đắp đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Tận dụng đất đào, đánh cấp)Như bản vẽ thi công kèm theo10,3527100m3
2Đào phá đê quai, máy đào 0,8m3, đất cấp IINhư bản vẽ thi công kèm theo10,3527100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo7,3647100m3
4Đánh cấp mái đập bằng thủ công, đất cấp IINhư bản vẽ thi công kèm theo570,3937m3
5Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Như bản vẽ thi công kèm theo27,565100m3
6Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Như bản vẽ thi công kèm theo2,6432100m3
7Vét bùn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp INhư bản vẽ thi công kèm theo4,422100m3
8Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngNhư bản vẽ thi công kèm theo13,9649100m2
9Cát sạn đệm móngNhư bản vẽ thi công kèm theo219,3896m3
10Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpNhư bản vẽ thi công kèm theo22,3647100m2
11Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngNhư bản vẽ thi công kèm theo533,4171m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo30,114m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư bản vẽ thi công kèm theo2,0076100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Như bản vẽ thi công kèm theo140,9712m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,8189100m2
16Rải giấy dầu lớp cách lyNhư bản vẽ thi công kèm theo8,8107100m2
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNhư bản vẽ thi công kèm theo1,0573100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Như bản vẽ thi công kèm theo173,876610m3/km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km tiếp theoNhư bản vẽ thi công kèm theo173,876610m3/km
B NHÀ VẬN HÀNH CỐNG, KÊNH HẠ LƯU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Như bản vẽ thi công kèm theo5,2112100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư bản vẽ thi công kèm theo22,3568m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Như bản vẽ thi công kèm theo54,347610m3/km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km tiếp theoNhư bản vẽ thi công kèm theo54,347610m3/km
5Tháo dỡ van, đường kính van 300mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Như bản vẽ thi công kèm theo3,2808100m3
7Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngNhư bản vẽ thi công kèm theo2,4643100m2
8Thi công lớp đá đệm móngNhư bản vẽ thi công kèm theo1,44m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo1,44m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Như bản vẽ thi công kèm theo5,76m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố đỡ van, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo0,18m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Như bản vẽ thi công kèm theo15,456m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Như bản vẽ thi công kèm theo0,368m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Như bản vẽ thi công kèm theo0,544m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Như bản vẽ thi công kèm theo0,9984m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Như bản vẽ thi công kèm theo0,3496m3
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Như bản vẽ thi công kèm theo0,528m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư bản vẽ thi công kèm theo12cấu kiện
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0844100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Như bản vẽ thi công kèm theo0,7924100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0736100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1914100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2381100m2
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Như bản vẽ thi công kèm theo3,296m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo36,64m2
26Quét vôi 3 nước trắngNhư bản vẽ thi công kèm theo50,896m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo14,256m2
28Quét nước xi măng 2 nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo9,6m2
29Lắp dựng hoa sắt cửaNhư bản vẽ thi công kèm theo2,4m2
30Gia công cửa sắt, hoa sắtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1837tấn
31Lắp dựng cửa sắtNhư bản vẽ thi công kèm theo9,36m2
32Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Như bản vẽ thi công kèm theo2,345m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,3235tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,3192tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,5911tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,0121tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,0645tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,1112tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,0084tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,0522tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,0262tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo0,0051tấn
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1407tấn
44Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 250mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,04100m
45Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
46Lắp bích thép, đường kính ống 250mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cặp bích
47Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 250mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
48Bơm nước hố móng máy bơm 20CVNhư bản vẽ thi công kèm theo30ca
49Bulong đuôi cáNhư bản vẽ thi công kèm theo3cái
50Chốt cửaNhư bản vẽ thi công kèm theo3cái
51Gông lềNhư bản vẽ thi công kèm theo14bộ
52Khóa cửaNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
53Thang sắt (gia công trọn gói)Như bản vẽ thi công kèm theo2,32m2
54Palang xích + thiết bị nâng hạ khóa vanNhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo7,702m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo10,3977m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Như bản vẽ thi công kèm theo13,8636m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,9016tấn
59Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaNhư bản vẽ thi công kèm theo1,89m2
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2311100m2
61Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngNhư bản vẽ thi công kèm theo1,8485100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Như bản vẽ thi công kèm theo0,405m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,081100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh giằng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo0,0537tấn
65Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Như bản vẽ thi công kèm theo2,0832m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo1,316m3
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Như bản vẽ thi công kèm theo0,2425tấn
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư bản vẽ thi công kèm theo0,028100m2
69Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1984100m2
70Thi công lớp đá đệm móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,658m3
71Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, B=0,5mNhư bản vẽ thi công kèm theo7ống cống
72Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m, B=0,5mNhư bản vẽ thi công kèm theo6đoạn cống
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250Như bản vẽ thi công kèm theo0,0666m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ chắnNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0059100m2
75Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư bản vẽ thi công kèm theo1,8168m3
76Đào móng công trình, chiều rộng móng Như bản vẽ thi công kèm theo0,2436100m3
77Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Như bản vẽ thi công kèm theo0,1876100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đã thi công hoàn thành toàn 01 hợp đồng thi công thuộc công trình nông nghiệp và PTNT hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên (có thi công công việc đường và cống qua đường); có giá trị nghiệm thu ≥ 1,23 tỷ VNĐ.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: công trình nông nghiệp và PTNT hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên (có thi công công việc đường và cống qua đường).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc toàn bộ xây lắp tối thiểu 1,23 tỷ VNĐ/01 Hợp đồng. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)4. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.230.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người. có trình độ đại học trở lên thuộc thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông (có thi công công việc đường và cống quan đường).- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc công trình cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành Xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông.✓ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi, công trình giao thông;✓ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu.✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ kỹ thuật thi công 01 người, có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng giao thông.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.✓Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng với chuyên nghành Xây dựng công trình giao thông.✓ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu.✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu.33
3 Công nhân 10 - Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu: ≥ 10 người(Có giấy chứng nhận đào tạo nghề và Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu kèm hợp đồng lao động.)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào đất1
2 Máy lu Lu1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5T tấn chở vật liệu1
4 Máy đầm cóc 70Kg Đầm1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Trộn bê tông2
6 Máy đầm bê tông Đầm bê tông2
7 Máy phát điện 5KVA Phát điện1
8 Máy thủy bình Đo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->