Gói thầu: Xây lắp (chi phí xây lắp + dự phòng phí)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210724988-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp (chi phí xây lắp + dự phòng phí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210724915 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng ngân sách Trung ương và nguồn hỗ trợ khắc phục hậu quả thiên tai |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 08:21:00 đến ngày 2021-07-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,753,189,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đã thi công hoàn thành toàn 01 hợp đồng thi công thuộc công trình nông nghiệp và PTNT hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên (có thi công công việc đường và cống qua đường); có giá trị nghiệm thu ≥ 1,23 tỷ VNĐ.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: công trình nông nghiệp và PTNT hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên (có thi công công việc đường và cống qua đường).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc toàn bộ xây lắp tối thiểu 1,23 tỷ VNĐ/01 Hợp đồng. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)4. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.230.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người. có trình độ đại học trở lên thuộc thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông (có thi công công việc đường và cống quan đường).- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc công trình cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành Xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông.✓ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi, công trình giao thông;✓ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu.✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công 01 người, có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng giao thông.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.✓Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng với chuyên nghành Xây dựng công trình giao thông.✓ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu.✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu: ≥ 10 người(Có giấy chứng nhận đào tạo nghề và Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu kèm hợp đồng lao động.)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5T tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | chở vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện 5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÊ CHÍNH | |||
| 1 | Đắp đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Tận dụng đất đào, đánh cấp) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,3527 | 100m3 |
| 2 | Đào phá đê quai, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,3527 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,3647 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp mái đập bằng thủ công, đất cấp II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 570,3937 | m3 |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27,565 | 100m3 |
| 6 | Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,6432 | 100m3 |
| 7 | Vét bùn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,422 | 100m3 |
| 8 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,9649 | 100m2 |
| 9 | Cát sạn đệm móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 219,3896 | m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22,3647 | 100m2 |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 533,4171 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30,114 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,0076 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 140,9712 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8189 | 100m2 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,8107 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0573 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Như bản vẽ thi công kèm theo | 173,8766 | 10m3/km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km tiếp theo | Như bản vẽ thi công kèm theo | 173,8766 | 10m3/km |
| B | NHÀ VẬN HÀNH CỐNG, KÊNH HẠ LƯU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,2112 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22,3568 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Như bản vẽ thi công kèm theo | 54,3476 | 10m3/km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km tiếp theo | Như bản vẽ thi công kèm theo | 54,3476 | 10m3/km |
| 5 | Tháo dỡ van, đường kính van 300mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,2808 | 100m3 |
| 7 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,4643 | 100m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,44 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,44 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,76 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố đỡ van, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,18 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,456 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,368 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,544 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9984 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3496 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,528 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cấu kiện |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0844 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7924 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0736 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1914 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2381 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,296 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36,64 | m2 |
| 26 | Quét vôi 3 nước trắng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 50,896 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,256 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,6 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,4 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1837 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cửa sắt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,36 | m2 |
| 32 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,345 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3235 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3192 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5911 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0121 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0645 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1112 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0084 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0522 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0262 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0051 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1407 | tấn |
| 44 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 250mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,04 | 100m |
| 45 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 46 | Lắp bích thép, đường kính ống 250mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cặp bích |
| 47 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 250mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 48 | Bơm nước hố móng máy bơm 20CV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30 | ca |
| 49 | Bulong đuôi cá | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 50 | Chốt cửa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 51 | Gông lề | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14 | bộ |
| 52 | Khóa cửa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 53 | Thang sắt (gia công trọn gói) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,32 | m2 |
| 54 | Palang xích + thiết bị nâng hạ khóa van | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,702 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,3977 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,8636 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9016 | tấn |
| 59 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,89 | m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2311 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,8485 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,405 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,081 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh giằng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0537 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,0832 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,316 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2425 | tấn |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,028 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1984 | 100m2 |
| 70 | Thi công lớp đá đệm móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,658 | m3 |
| 71 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, B=0,5m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | ống cống |
| 72 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m, B=0,5m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | đoạn cống |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0666 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ chắn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0059 | 100m2 |
| 75 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,8168 | m3 |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2436 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1876 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đã thi công hoàn thành toàn 01 hợp đồng thi công thuộc công trình nông nghiệp và PTNT hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên (có thi công công việc đường và cống qua đường); có giá trị nghiệm thu ≥ 1,23 tỷ VNĐ.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: công trình nông nghiệp và PTNT hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên (có thi công công việc đường và cống qua đường).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc toàn bộ xây lắp tối thiểu 1,23 tỷ VNĐ/01 Hợp đồng. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)4. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.230.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người. có trình độ đại học trở lên thuộc thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông (có thi công công việc đường và cống quan đường).- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc công trình cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành Xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông.✓ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi, công trình giao thông;✓ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu.✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công 01 người, có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng giao thông.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.✓Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng với chuyên nghành Xây dựng công trình giao thông.✓ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu.✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân | 10 | - Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu: ≥ 10 người(Có giấy chứng nhận đào tạo nghề và Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu kèm hợp đồng lao động.)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào đất | 1 |
| 2 | Máy lu | Lu | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5T tấn | chở vật liệu | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc 70Kg | Đầm | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Trộn bê tông | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông | Đầm bê tông | 2 |
| 7 | Máy phát điện 5KVA | Phát điện | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Đo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi