Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210713672-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đường bộ nối đường cao tốc Hà Nội Hải Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210713632
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giao thông địa phương năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 07:57:00 đến ngày 2021-07-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,338,957,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông đổ tại chỗ M250, đá 2x4 (Gia cố mép đường, hộ lan) Chương V của E-HSMT 11,355 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 1,469 100m3
3 Mua đất để đắp Chương V của E-HSMT 161,5903 m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 (trước khi bù vênh) Chương V của E-HSMT 54,065 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép dầy TB 4,48cm Chương V của E-HSMT 54,065 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 (trước khi thảm BTN) Chương V của E-HSMT 58,9552 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V của E-HSMT 60,6693 100m2
8 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Chương V của E-HSMT 13,2246 100tấn
9 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Chương V của E-HSMT 13,2246 100tấn
10 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Chương V của E-HSMT 13,2246 100tấn
B PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chương V của E-HSMT 49,15 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (sơn giảm tốc) - màu vàng Chương V của E-HSMT 24,96 m2
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm Chương V của E-HSMT 10 cái
4 Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1 Chương V của E-HSMT 65 cái
5 Nâng, sơn cọc H Chương V của E-HSMT 8 cái
6 Nâng, sơn cột km BTCT Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Vận chuyển cọc tiêu, bằng ô tô vận tải 7T, phạm vi 1km Chương V của E-HSMT 0,4063 10T/1km
8 Dán màng phản quang tấm aluminium (cột tiêu) Chương V của E-HSMT 1,3 m2
9 Gắn tấm aluminium phản quang kt 10x10cm trên cột tiêu Chương V của E-HSMT 130 viên
10 Dán màng phản quang tấm aluminium (cột H) Chương V của E-HSMT 0,864 m2
11 Gắn tấm aluminium phản quang kt 18cmx30cm trên cột H Chương V của E-HSMT 16 viên
12 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ Chương V của E-HSMT 0,0149 tấn
13 Dán màng phản quang đầu dải phân cách Chương V của E-HSMT 0,9521 m2
14 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm Chương V của E-HSMT 4 1 lỗ
C ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn Chương V của E-HSMT 0,04 100m2
2 Bê tông mác 200 đá 1x2cm đúc sẵn Chương V của E-HSMT 0,2 m3
3 Ống nhựa D48 Chương V của E-HSMT 54,4 m
4 Giấy phản quang Chương V của E-HSMT 1,02 m2
5 Dây trắng, đỏ an toàn Chương V của E-HSMT 200 m
6 Biển báo chữ nhật 1,35*1,95m Chương V của E-HSMT 6 cái
7 Biển báo chữ nhật 1,9*0,6m Chương V của E-HSMT 2 cái
8 Biển báo tam giác 0,9x0,9x0,9m Chương V của E-HSMT 5 cái
9 Biển báo tròn D=0,9m Chương V của E-HSMT 1 cái
10 Nhân công 3,0/7 Chương V của E-HSMT 120 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.508435E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.01687E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ trên đường đang khai thác (Có hạng mục thi công chính là: Thi công mặt đường BTN, hệ thống ATGT). Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp >= 1.637.269.000 VND (Một tỷ, sáu trăm ba mươi bảy triệu, hai trăm sáu mươi chín nghìn đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong mỗi hợp đồng tối thiểu bằng 1.637.269.000 VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào khai thác, sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.637.269.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->