Gói thầu: Gói thầu số 13: Cung cấp các loại thép, khuôn mẫu phục vụ sản xuất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210725595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Cung cấp các loại thép, khuôn mẫu phục vụ sản xuất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210689658 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 08:35:00 đến ngày 2021-07-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,984,950,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép 08KΠ dày 0,8mm cắt quy cách | 6.272 | Kg | Thép cắt quy cách theo yêu cầu của bên mời thầu. | ||
| 2 | Thép 08KΠ dày 1,2mm cắt quy cách | 3.601 | Kg | Thép cắt quy cách theo yêu cầu của bên mời thầu. | ||
| 3 | Thép 08KΠ dày 1,5mm cắt quy cách | 2.671 | Kg | Thép cắt quy cách theo yêu cầu của bên mời thầu. | ||
| 4 | Thép CT3 dày 1,2mm cắt quy cách | 6.530 | Kg | Thép cắt quy cách theo yêu cầu của bên mời thầu. | ||
| 5 | Thép C35 D4 cắt quy cách | 421 | Kg | Thép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 6 | Thép C45 D10 | 793 | Kg | Thép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 7 | Thép C45 dày 20 cắt quy cách | 2 | Kg | Thép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 8 | Thép C45 D4 | 80 | Kg | Thép kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 9 | Thép C45 D48 cắt quy cách | 6 | Kg | Thép tròn C45 cắt theo quy cách của bên mời thầu | ||
| 10 | Thép C45 D6 | 323 | Kg | Thép kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 11 | Thép C45 D68 cắt quy cách | 37 | Kg | Thép tròn C45 cắt theo quy cách của bên mời thầu | ||
| 12 | Thép C45 D70 cắt quy cách | 8 | Kg | Thép tròn C45 cắt theo quy cách của bên mời thầu | ||
| 13 | Thép C45 D8 | 1.772 | Kg | Thép tròn C45 cắt theo quy cách của bên mời thầu | ||
| 14 | Thép C45 dày 1,2mm cắt quy cách | 780 | Kg | Thép tấm cắt theo quy cách. | ||
| 15 | Thép C45 dày 25 cắt quy cách | 103 | Kg | Thép tấm cắt theo quy cách. | ||
| 16 | Thép C45 dày 3mm cắt quy cách | 780 | Kg | Thép tấm cắt theo quy cách. | ||
| 17 | Thép CT3 D10 | 6 | Kg | Thép tròn CT3, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 18 | Thép CT3 D12 | 1.149 | Kg | Thép cacbon thường, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 19 | Thép CT3 D14 | 1.657 | Kg | Thép cacbon thường, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 20 | Thép CT3 D16 | 1.401 | Kg | Thép cacbon thường, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 21 | Thép CT3 D24 cắt quy cách | 898 | Kg | Thép kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 22 | Thép CT3 D34 cắt quy cách | 71 | Kg | Thép kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 23 | Thép CT3 dày 3mm, cắt quy cách | 7.020 | Kg | Thép tấm CT3 dày 3mm. Cắt theo quy cách. | ||
| 24 | Thép CT3 dày 4mm cắt quy cách | 1.961 | Kg | Thép tấm CT3 dày 4mm. Cắt theo quy cách. | ||
| 25 | Thép CT3 góc 30 x30 x3mm, cắt quy cách | 128 | Kg | Thép góc đều cạnh CT3 mạ kẽm, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 26 | Thép CT3 góc 40x40x3 | 6 | Kg | Thép góc đều cạnh CT3 mạ kẽm, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 27 | Thép CT3 mạ kẽm D1 | 3 | Kg | Thép CT3 mạ kẽm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 28 | Thép CT3 U100 cắt quy cách | 72 | Kg | Thép U CT3 cán nóng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 29 | Tôn tráng kẽm dày 2mm cắt quy cách | 7 | Kg | Tôn mạ kẽm, theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 30 | Thép D30 C45 cắt quy cách | 5 | Kg | Thép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 31 | Thép D40 C45 cắt quy cách | 9 | Kg | Thép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 32 | Thép góc CT3 50x50x6 cắt quy cách | 134 | Kg | Thép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 33 | Thép hộp 20x20x1,5 | 1.738 | m | Thép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 34 | Thép ống D34xd2 cắt quy cách | 30 | m | Thép mạ kẽm nhúng nóng, theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 35 | Thép ống mạ kẽm D31xd1,2mm cắt quy cách | 3.087 | m | Thép ống mạ kẽm, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 36 | Thép ống phi D12xd2 cắt quy cách | 112 | m | Thép ống mạ kẽm, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 37 | Thép tấm C45 dày 20 cắt quy cách | 127 | Kg | Thép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 38 | Thép tấm C45 dày 25 cắt quy cách | 77 | Kg | Thép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 39 | Thép tấm CT3 dày 2mm cắt quy cách | 4.366 | Kg | Thép tấm dày 2mm. Cắt theo quy cách. | ||
| 40 | Thép tròn C45 D50 cắt quy cách | 76 | Kg | Thép cacbon kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 41 | Thép tròn CT3 D4 | 32 | Kg | Thép kết cấu, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 42 | Thép hộp mạ kẽm 25 x50 x1,8 cắt quy cách | 2.436 | m | Thép mạ kẽm nhúng nóng, các tiêu chuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 43 | Dây thép tráng kẽm D1 Tisco | 202 | Kg | Dây thép mạ kẽm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 44 | Lưới inox 304, sợi D1,2 | 4 | m² | Lưới INOX theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 45 | Inox 304 dày 1,2mm cắt quy cách | 480 | Kg | Thép tấm SUS304 dày 1,2mm. Cắt theo quy cách. | ||
| 46 | Inox 304 dày 1,5mm cắt quy cách | 160 | Kg | Thép tấm SUS304 dày 1,2mm. Cắt theo quy cách. | ||
| 47 | Inox 304 dày 1mm cắt quy cách | 1.580 | Kg | Thép tấm SUS304 dày 1,2mm. Cắt theo quy cách. | ||
| 48 | Inox 304 Ф6 | 150 | Kg | Thép INOX 304 theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 49 | Xe vận chuyển vật tư, sản phẩm kt: 1.650 x800 x920 | 9 | Cái | Xe dùng vận chuyển vật tư, sản phẩm chuyên dụng | ||
| 50 | Chày cối tán chốt Bùi nhùi dập lửa | 1 | Bộ | Chế tạo bộ chày cối tán chốt của sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 51 | Chày cối tán chốt Câu liêm | 1 | Bộ | Chế tạo bộ chày cối tán chốt của sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 52 | Chày cối tán chốt Vỉ dập lửa | 1 | Bộ | Chế tạo bộ chày cối tán chốt của sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 53 | Khuôn bao hình nắp đáy hộp giấy K3 | 2 | Bộ | Chế tạo bộ khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 54 | Khuôn bao hình nắp đáy hộp giấy K6 | 5 | Bộ | Chế tạo bộ khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 55 | Khuôn dập bao hình thân hộp giấy K1 | 1 | Bộ | Chế tạo bộ khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 56 | Khuôn dập bao hình thân hộp giấy K3 | 2 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 57 | Khuôn dập bao hình thân hộp giấy K6 | 5 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 58 | Khuôn dập tấm đệm 1 CX57 | 3 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 59 | Khuôn dập tấm đệm 2 CX57 | 3 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 60 | Khuôn dập tấm đệm 3 CX57 | 3 | Bộ | Chế tạo khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 61 | Khuôn dập vết gấp thân hộp giấy K3 | 2 | Bộ | Thiết kế, sản xuất khuôn dập tạo đường gấp trên giấy Carton Kraft | ||
| 62 | Khuôn dập vết gấp thân hộp giấy K6 | 5 | Bộ | Thiết kế, sản xuất khuôn dập tạo đường gấp trên giấy Carton Kraft | ||
| 63 | Khuôn bấm mồi bản lề động hộp sắt 7 lít | 1 | Bộ | Thiết kế, sản xuất khuôn dập sản phẩm là thép CT3; kích thước, các yêu cầu theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 64 | Khuôn bao hình khuy tay xách hộp sắt 7 lít | 1 | Bộ | Thiết kế, sản xuất khuôn dập sản phẩm là thép CT3; kích thước, các yêu cầu theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 65 | Khuôn cắt bao hình khóa tĩnh hộp sắt 7 lít | 1 | Bộ | Thiết kế, sản xuất khuôn dập sản phẩm là thép CT3; kích thước, các yêu cầu theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 66 | Khuôn cắt bao hình nắp hộp sắt 7 lít | 1 | Bộ | Thiết kế, sản xuất khuôn dập sản phẩm là thép CT3; kích thước, các yêu cầu theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 67 | Khuôn cắt bao hình tay xách hộp sắt 7 lít | 1 | Bộ | Thiết kế, sản xuất khuôn dập sản phẩm là thép CT3; kích thước, các yêu cầu theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 68 | Khuôn cắt góc thân hộp hộp sắt 7 lít | 1 | Bộ | Thiết kế, sản xuất khuôn dập sản phẩm là thép CT3; kích thước, các yêu cầu theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 69 | Khuôn cắt hình khóa động hộp sắt 7 lít | 1 | Bộ | Thiết kế, sản xuất khuôn dập sản phẩm là thép CT3; kích thước, các yêu cầu theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 70 | Khuôn chấn cạnh khóa tĩnh hộp sắt 7 lít | 1 | Bộ | Thiết kế, sản xuất khuôn dập sản phẩm là thép CT3; kích thước, các yêu cầu theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 71 | Khuôn chấn hình 2 cạnh khóa động hộp sắt 7 lít | 1 | Bộ | Thiết kế, sản xuất khuôn dập sản phẩm là thép CT3; kích thước, các yêu cầu theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 72 | Khuôn chấn miệng thân hộp hộp sắt 7 lít | 1 | Bộ | Thiết kế, sản xuất khuôn dập sản phẩm là thép CT3; kích thước, các yêu cầu theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 73 | Khuôn cuốn lần 1 bản lề động hộp sắt 7 lít | 1 | Bộ | Thiết kế, sản xuất khuôn dập sản phẩm là thép CT3; kích thước, các yêu cầu theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 74 | Khuôn cuốn lần 2 bản lề động hộp sắt 7 lít | 1 | Bộ | Thiết kế, sản xuất khuôn dập sản phẩm là thép CT3; kích thước, các yêu cầu theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 75 | Khuôn dập cạnh tay xách hộp sắt 7 lít | 1 | Bộ | Thiết kế, sản xuất khuôn dập sản phẩm là thép CT3; kích thước, các yêu cầu theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 76 | Khuôn dập chữ ký hiệu Bùi nhùi dập lửa | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập chữ ký hiệu sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 77 | Khuôn dập chữ ký hiệu Câu liêm | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập chữ ký hiệu sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 78 | Khuôn dập chữ ký hiệu Vỉ dập lửa | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập chữ ký hiệu sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 79 | Khuôn dập chữ, ký hiệu hộp sắt 7 lít | 9 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập chữ ký hiệu sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 80 | Khuôn dập đai ôm Bùi nhùi dập lửa | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 81 | Khuôn dập đai ôm Vỉ dập lửa | 1 | Bộ | Thiết kế, chế tạo bộ khuôn dập sản phẩm theo yêu cầu và bản vẽ sản phẩm do bên mời thầu cung cấp | ||
| 82 | Khuôn dập ép hình tấm giữ gioăng hộp sắt 7 lít | 1 | Bộ | Thiết kế, sản xuất khuôn dập sản phẩm là thép CT3; kích thước, các yêu cầu theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 83 | Khuôn dập gân gioăng nắp hộp sắt 7 lít | 1 | Bộ | Thiết kế, sản xuất khuôn dập sản phẩm là thép CT3; kích thước, các yêu cầu theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 84 | Khuôn dập hình bản lề động hộp sắt 7 lít | 1 | Bộ | Thiết kế, sản xuất khuôn dập sản phẩm là thép CT3; kích thước, các yêu cầu theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 85 | Khuôn dập hình bản lề tĩnh hộp sắt 7 lít | 1 | Bộ | Thiết kế, sản xuất khuôn dập sản phẩm là thép CT3; kích thước, các yêu cầu theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 86 | Khuôn dập hình nắp hộp sắt 7 lít | 1 | Bộ | Thiết kế, sản xuất khuôn dập sản phẩm là thép CT3; kích thước, các yêu cầu theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 87 | Khuôn dập hình tay treo khóa động hộp sắt 7 lít | 1 | Bộ | Thiết kế, sản xuất khuôn dập sản phẩm là thép CT3; kích thước, các yêu cầu theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 88 | Khuôn dập hình tay xách hộp sắt 7 lít | 1 | Bộ | Thiết kế, sản xuất khuôn dập sản phẩm là thép CT3; kích thước, các yêu cầu theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 89 | Khuôn dập lỗ hộp sắt 7 lít | 1 | Bộ | Thiết kế, sản xuất khuôn dập sản phẩm là thép CT3; kích thước, các yêu cầu theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 90 | Khuôn đột lỗ d18 Vỉ dập lửa | 1 | Bộ | Thiết kế, sản xuất khuôn dập sản phẩm là thép CT3 | ||
| 91 | Khuôn đột lỗ d5 Bùi nhùi dập lửa | 1 | Bộ | Thiết kế, sản xuất khuôn dập sản phẩm là thép CT3 | ||
| 92 | Khuôn đột lỗ d5 Câu liêm | 1 | Bộ | Thiết kế, sản xuất khuôn dập sản phẩm là thép CT3 | ||
| 93 | Khuôn đột lỗ d5 Vỉ dập lửa | 1 | Bộ | Thiết kế, sản xuất khuôn dập sản phẩm là thép CT3 | ||
| 94 | Khuôn đột lỗ hạt đậu nắp hộp sắt 7 lít | 1 | Bộ | Thiết kế, sản xuất khuôn dập sản phẩm là thép CT3; kích thước, các yêu cầu theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 95 | Khuôn đột lỗ khóa động hộp sắt 7 lít | 1 | Bộ | Thiết kế, sản xuất khuôn dập sản phẩm là thép CT3; kích thước, các yêu cầu theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 96 | Khuôn đột lỗ khóa tĩnh hộp sắt 7 lít | 1 | Bộ | Thiết kế, sản xuất khuôn dập sản phẩm là thép CT3; kích thước, các yêu cầu theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 97 | Khuôn ép gân đáy hộp sắt 7 lít | 1 | Bộ | Thiết kế, sản xuất khuôn dập sản phẩm là thép CT3; kích thước, các yêu cầu theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 98 | Khuôn ép gân gioăng hộp sắt 7 lít | 1 | Bộ | Thiết kế, sản xuất khuôn dập sản phẩm là thép CT3; kích thước, các yêu cầu theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 99 | Khuôn ép gân thân hộp hộp sắt 7 lít | 1 | Bộ | Thiết kế, sản xuất khuôn dập sản phẩm là thép CT3; kích thước, các yêu cầu theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 100 | Khuôn gấp góc thân hộp hộp sắt 7 lít | 1 | Bộ | Thiết kế, sản xuất khuôn dập sản phẩm là thép CT3; kích thước, các yêu cầu theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp | ||
| 101 | Khuôn nhấn cạnh nắp hộp sắt 7 lít | 1 | Bộ | Thiết kế, sản xuất khuôn dập sản phẩm là thép CT3; kích thước, các yêu cầu theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.97742635E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.389.465.630 VNĐ
Hoặc số lượng hơn 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 463.155.210 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu 1.389.465.630 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 463.155.210 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.389.465.630 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi