Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210725442-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210653601 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ tiền cấp quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 08:44:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,109,873,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.664959E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.329619E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.176.398.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư giao thông (Cầu đường, đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ có chuyên ngành phù hợp- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 60kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay ≥ 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn khí nén |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí diezel |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC + SAN NỀN + BỒN HOA + SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 36,0151 | m3 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 376,6404 | m2 |
| 3 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 47,3143 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 95,5902 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 80,3988 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 90,4376 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu gạch | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 96,9501 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,5498 | 100m3 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 186,0278 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 465,671 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 465,671 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 35,84 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 35,84 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 35,84 | m3 |
| 15 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 49,18 | 1m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,4918 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,4918 | 100m3/1km |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 3,0606 | 100m3 |
| 19 | Rải lớp nilon | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 51,5617 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 412,4936 | m3 |
| 21 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 5.156,17 | m2 |
| 22 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 23,684 | 1m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 4,7846 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 16,4472 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 95,6928 | m2 |
| 26 | Ốp gạch thẻ Hạ Long (6x24)cm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 68,7792 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO + THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 57,2083 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 262,528 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch Block | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 179,92 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 328,7323 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 328,7323 | m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2,5876 | 1m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,7115 | 1m3 |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,297 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 14,4343 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0592 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1,72 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0759 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0117 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 42,192 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 31,2389 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,3005 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,5986 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,2231 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,5551 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 9,6492 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 54,312 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 23,6148 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 15,8019 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 129,177 | m2 |
| 25 | Trát cạnh tường, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 178,0886 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 224,678 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 48,88 | m |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 101,2 | m |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0473 | 100m2 |
| 30 | Bê tông bát cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,5085 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cánh cửa cổng số 02 bằng thép hình. Sơn tĩnh điện | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 12,8986 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 531,9436 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng hoa sắt tường rào bằng thép hình. Sơn tĩnh điện | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 294,6531 | m2 |
| 34 | Đắp cát tạo phẳng | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 8,996 | m3 |
| 35 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 14,3936 | m3 |
| 36 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 179,92 | m2 |
| 37 | Rải lớp nilon | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 2,3092 | 100m2 |
| 38 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 34,638 | m3 |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 19,0773 | 1m3 |
| 40 | Đào kênh mương, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1,717 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 63,5924 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 27,6947 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,545 | 100m2 |
| 44 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 22,2799 | m3 |
| 45 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 46,4812 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 305,9208 | m2 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,5123 | m3 |
| 48 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,0791 | 100m2 |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 24,9027 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1,1595 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 1,4884 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 318 | 1cấu kiện |
| 53 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 0,7053 | m3 |
| 54 | Nắp hố ga | Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT | 16 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.664959E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.329619E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.176.398.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ là Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ là Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ là Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư giao thông (Cầu đường, đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Là kỹ có chuyên ngành phù hợp- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Máy đầm bàn ≥ 1kW | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 60kg | Máy đầm đất cầm tay ≥ 60kg | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy hàn điện ≥ 5kW | Máy hàn điện ≥ 5kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ 5T | Ô tô tự đổ 5T | 1 |
| 9 | Búa căn khí nén | Búa căn khí nén | 1 |
| 10 | Máy nén khí diezel | Máy nén khí diezel | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi