Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210725442-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210653601
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ tiền cấp quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 08:44:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,109,873,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.664959E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.329619E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.176.398.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư giao thông (Cầu đường, đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ có chuyên ngành phù hợp- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 60kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay ≥ 60kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Búa căn khí nén
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí diezel
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC + SAN NỀN + BỒN HOA + SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT36,0151m3
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nemTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT376,6404m2
3Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên caoTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT47,3143m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT95,5902m3
5Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tôngTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT80,3988m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT90,4376m3
7Phá dỡ kết cấu- Kết cấu gạchTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT96,9501m3
8Đào xúc đất - Cấp đất IVTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,5498100m3
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT186,0278m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT465,671m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT465,671m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT35,84m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT35,84m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT35,84m3
15Đào nền đường - Cấp đất ITheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT49,181m3
16Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,4918100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,4918100m3/1km
18Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT3,0606100m3
19Rải lớp nilonTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT51,5617100m2
20Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT412,4936m3
21Lát gạch Terrazzo KT 400x400Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT5.156,17m2
22Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT23,6841m3
23Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT4,7846m3
24Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT16,4472m3
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT95,6928m2
26Ốp gạch thẻ Hạ Long (6x24)cmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT68,7792m2
B HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO + THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT57,2083m3
2Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tôngTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT262,528m3
3Phá dỡ nền gạch BlockTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT179,92m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT328,7323m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT328,7323m3
6Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2,58761m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,71151m3
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,297100m3
9Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT14,4343m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0592100m2
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1,72m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0759tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0117tấn
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT42,192m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT31,2389m3
16Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,3005m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,5986100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,2231tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,5551tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT9,6492m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT54,312m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT23,6148m3
23Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT15,8019m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT129,177m2
25Trát cạnh tường, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT178,0886m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT224,678m2
27Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT48,88m
28Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT101,2m
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0473100m2
30Bê tông bát cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,5085m3
31Gia công, lắp dựng cánh cửa cổng số 02 bằng thép hình. Sơn tĩnh điệnTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT12,8986m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT531,9436m2
33Gia công, lắp dựng hoa sắt tường rào bằng thép hình. Sơn tĩnh điệnTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT294,6531m2
34Đắp cát tạo phẳngTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT8,996m3
35Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT14,3936m3
36Lát gạch Terrazzo KT 400x400Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT179,92m2
37Rải lớp nilonTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT2,3092100m2
38Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT34,638m3
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT19,07731m3
40Đào kênh mương, rộng ≤6m-đất cấp IITheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1,717100m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT63,5924m3
42Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT27,6947m3
43Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,545100m2
44Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT22,2799m3
45Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT46,4812m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT305,9208m2
47Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,5123m3
48Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,0791100m2
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT24,9027m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1,1595100m2
51Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT1,4884tấn
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT3181cấu kiện
53Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT0,7053m3
54Nắp hố gaTheo Phần 2 Chương V ,yêu cầu của E.HSMT16cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.664959E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.329619E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.176.398.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ là Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ là Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ là Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư giao thông (Cầu đường, đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.53
4 cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Là kỹ có chuyên ngành phù hợp- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW1
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW Máy đầm bàn ≥ 1kW1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 60kg Máy đầm đất cầm tay ≥ 60kg1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Máy đầm dùi ≥ 1,5kW1
5 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào ≥ 0,8m31
6 Máy hàn điện ≥ 5kW Máy hàn điện ≥ 5kW1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
8 Ô tô tự đổ 5T Ô tô tự đổ 5T1
9 Búa căn khí nén Búa căn khí nén1
10 Máy nén khí diezel Máy nén khí diezel1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->