Gói thầu: Cải tạo, sữa chữa trụ sở làm việc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210709639-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục trồng trọt và bảo vệ thực vật Lâm Đồng
Tên gói thầu Cải tạo, sữa chữa trụ sở làm việc
Số hiệu KHLCNT 20210705874
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-04 15:13:00 đến ngày 2021-07-15 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 469,427,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,041,405 VNĐ ((Bảy triệu bốn mươi mốt nghìn bốn trăm lẻ năm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao ≤16m
1 Lắp dựng giàn giáo để thi công mặt ngoài công trình. Sử dụng giàn giáo thép định hình tiêu chuẩn, lắp đủ cho toàn bộ diện tích xung quanh của công trình hoặc từng mặt đứng. Đảm bảo việc thi công liên tục, an toàn và không làm ảnh hưởng đến hoạt động của cơ quan chủ đầu tư. 706,07 m2
B Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bền mặt tường trong nhà, cột, trụ
1 Cạo sạch toàn bộ các lớp vôi cũ của tường, cột, cho đến bề mặt lớp vữa trát nguyên thủy làm phẳng lại bề mặt bằng cách chà với giấy nhám phù hợp. 822,885 m2
C Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà, cột, trụ
1 Cạo sạch toàn bộ các lớp vôi cũ của tường, cột, cho đến bề mặt lớp vữa trát nguyên thủy Làm phẳng lại bề mặt bằng cách chà với giấy nhám phù hợp. 588,329 m2
D Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
1 Cạo sạch toàn bộ các lớp vôi cũ của tường, cột, cho đến bề mặt lớp vữa trát nguyên thủy làm phẳng lại bề mặt bằng cách chà với giấy nhám phù hợp. 540,834 m2
E Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗ
1 Cạo sạch các lớp sơn cũ trên bề mặt cấu kiện gỗ và các phụ kiện (nếu có) cho đến lớp gỗ nguyên thủy hoặc bề mặt phụ kiện nguyên thủy Sau đó làm phẳng lại bề mặt bằng cách chà với giấy nhám phù hợp. Lưu ý không làm hỏng bề mặt nguyên thủy của gỗ. 419,751 m2
F Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái
1 Đục bỏ các lớp láng, trát trên bề mặt sê nô cho đến lớp bê tông nguyên thủy của sê nô Lưu ý không làm hỏng lớp bê tông nguyên thủy. 126,32 m2
G Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà
1 Sử dụng bột bả sơn nước để làm phẳng bề mặt tường. Theo chương V (E-HSMT đính kèm) 588,329 m2
H Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà
1 Sử dụng bột bả sơn nước để làm phẳng bề mặt tường. Theo chương V (E-HSMT đính kèm) 822,885 m2
I Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần
1 Sử dụng bột bả sơn nước để làm phẳng bề mặt cột, dầm. Theo chương V (E-HSMT đính kèm) 540,834 m2
J Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại
1 Sử dụng sơn nước để sơn lên bề mặt tường, dầm, cột: 01 nước lót trước khi bả bột để để tạo độ bám, 02 nước màu bên ngoài mặt tường đã bả để hoàn thiện trang trí. Theo chương V (E-HSMT đính kèm) 2.509,685 m2
K Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại
1 Sử dụng sơn nước để sơn lên bề mặt tường, dầm, cột: 01 nước lót trước khi bả bột để để tạo độ bám, 02 nước màu bên ngoài mặt tường đã bả để hoàn thiện trang trí. Theo chương V (E-HSMT đính kèm) 961,946 m2
L Láng sê nô, mái hắt, máng nước
1 Láng vữa để chống thấm và tạo độ dốc về phía các lỗ ống thoát nước mái trên bề mặt sê nô đã được đục bỏ lớp vữa cũ. Theo chương V (E-HSMT đính kèm) 126,32 m2
M Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng
1 Sử dụng chất chống thấm để quét chống thấm cho bề mặt sê nô: 01 lớp quét trên bề mặt bê tông nguyên thủy trước khi láng vữa; các lớp còn lại quét phủ sau khi đã láng vữa hoàn chỉnh. Theo chương V (E-HSMT đính kèm) 126,32 m2
N Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 01 nước lót, 2 nước phủ
1 Sử dụng sơn dầu để sơn 03 lớp lên bề mặt cấu kiện gỗ. Lưu ý chỉ sơn lớp sau khi lớp trước đã khô hoàn toàn. Theo chương V (E-HSMT đính kèm) 419,751 m2
O Cung cấp, lắp dựng cửa lùa cảm ứng tự động, kính cường lực 12ly (Cửa mở thông thủy 2,4m cao 2,8m)
1 Lắp cửa lùa cảm ứng tự động theo kích thước và đặc tính kỹ thuật yêu cầu của thiết kế và điều kiện sử dụng. Lắp cửa lùa cảm ứng tự động theo kích thước và đặc tính kỹ thuật yêu cầu của thiết kế và điều kiện sử dụng. 1 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.041405E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.408281E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 3 N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) 328.598.900 VNĐ hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 328.598.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 985.794.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->