Gói thầu: Gói thầu số 14: Cung cấp giấy, hạt nhựa, hộp carton phục vụ sản xuất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210725731-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Cung cấp giấy, hạt nhựa, hộp carton phục vụ sản xuất
Số hiệu KHLCNT 20210689658
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 08:57:00 đến ngày 2021-07-16 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,963,692,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Giấy Carton dày 0,3- 2mm 945 Kg Dùng để sản xuất sản phẩm có tính đặc thù riêng của ngành
2 Giấy Carton Kraft dày 0,3-0,45mm 7.981 Kg Dùng để sản xuất sản phẩm có tính đặc thù riêng của ngành
3 Giấy Carton Kraft dày 0,5mm 527 Kg Dùng để sản xuất sản phẩm có tính đặc thù riêng của ngành
4 Giấy Carton Kraft dày 1mm 1.476 Kg Dùng để sản xuất sản phẩm có tính đặc thù riêng của ngành
5 Giấy caton; kt: 1.200 x1.800 x3mm 7.109 Dùng để sản xuất sản phẩm có tính đặc thù riêng của ngành
6 Giấy caton; kt: 1.200 x1.800 x5 256 Dùng để sản xuất sản phẩm có tính đặc thù riêng của ngành
7 Giấy tẩm định lượng 16g/m² 1.090 Dùng để sản xuất sản phẩm có tính đặc thù riêng của ngành
8 Giấy tẩm định lượng 24g/m2 1.460 Dùng để sản xuất sản phẩm có tính đặc thù riêng của ngành
9 Giấy tráng parapin 42 Kg Dùng để sản xuất sản phẩm có tính đặc thù riêng của ngành
10 Giấy trung tính dày 0,1mm 902 Kg Dùng để sản xuất sản phẩm có tính đặc thù riêng của ngành
11 Hạt nhựa tạo màu nâu đỏ POM 58 Kg Sử dụng pha, trộn với nhựa nguyên chất để tạo màu sản phẩm
12 Hạt nhựa ABS 8.188 Kg Hạt nhựa nguyên sinh
13 Hạt nhựa POM 985 Kg Hạt nhựa nguyên sinh phục vụ sản xuất
14 Hạt tạo màu đen 40 Kg Sử dụng pha, trộn với nhựa nguyên chất để tạo màu sản phẩm
15 Túi hút ẩm 300 x200 228 Túi Túi đựng hạt hút ẩm silicagel theo yêu cầu của bên mời thầu
16 Băng dính Amiang 0,9mm B10 20 Cuộn Sử dụng cách điện trong thiết bị
17 Băng dính màu vàng K50 17 Cuộn Băng dính màu trắng nền vải polyester
18 Băng dính trắng B50 2.214 Cuộn Băng dính màu trắng nền vải polyester
19 Bộ dưỡng nhựa cắt vải 19 Bộ Dùng để tạo hình các chi tiết trên vải
20 Bộ dưỡng nhựa cắt xốp 12 Bộ Dùng để tạo hình các chi tiết trên tấm xốp
21 Chậu nhựa D800 3 Cái Chậu nhựa đựng hóa chất
22 Dưỡng nhựa 4 Cái Dùng để tạo hình các chi tiết trên tấm màng
23 Nắp nhựa M79 (Mũ bảo vệ M79) 8.154 Cái Nắp nhựa theo yêu cầu của bên mời thầu
24 Ca nhựa 1L 4 Cái Ca nhựa đựng hóa chất
25 Nút bịt nhựa D30 3.358 Cái Nút bịt nhựa theo yêu cầu của bên mời thầu
26 Sọt nhựa D520 6 Cái Sọt nhựa PVC đựng sản phẩm theo yêu cầu của bên mời thầu
27 Hộp bìa carton 5 lớp kt: 700x600x400 173 Cái Hộp giấy carton dùng bao gói sản phẩm
28 Hộp cartong 5 lớp, kt: 500x400x400 678 Cái Hộp giấy carton dùng bao gói sản phẩm
29 Hộp bìa cartong 5 lớp, kt: 500x400x100 192 Cái Hộp giấy carton dùng bao gói sản phẩm
30 Hộp carton, kt: 450x270x240 116 Cái Hộp giấy carton dùng bao gói sản phẩm
31 Hộp carton 5 lớp kt: 450x300x250 319 Cái Hộp giấy carton dùng bao gói sản phẩm
32 Hộp bìa carton 5 lớp, kt: 620 x320 x390 375 Cái Hộp giấy carton dùng bao gói sản phẩm
33 Hộp nhựa, kt: 620x360x370 609 Cái Dùng để đựng sản phẩm
34 Thùng nhựa kt: 800x500x450 50 Cái Thùng nhựa chứa hóa chất
35 Keo silicon 195 Lọ Keo sử dụng trong sản xuất các sản phẩm
36 Keo silicon chịu nhiệt 300ml 20 Lọ Keo sử dụng trong sản xuất các sản phẩm
37 Thỏi keo Silicol D10x200 1.061 Thỏi Silicol dạng thỏi để gắn sản phẩm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.374.584.960 VNĐ Hoặc số lượng hơn 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 343.646.240 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu 1.374.584.960 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 343.646.240 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.374.584.960 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->