Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210717585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210717536 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, huy động hỗ trợ ngân sách cấp trên và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 08:52:00 đến ngày 2021-07-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,451,902,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC ĐA CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 32,3871 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,8497 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,8813 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,7376 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 85,479 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8775 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2493 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,5083 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1808 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 55,7209 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 101,6325 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 134,6625 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,7024 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9198 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,3926 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,454 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,0443 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,3926 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,9253 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,9144 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC | 202,903 | m3 |
| 22 | Nilon chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 375,1861 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 40,5806 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,6664 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 53,19 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 82,9 | m |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 62,328 | m2 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,5905 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8631 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,1968 | m3 |
| 31 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,3937 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,7089 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0726 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,316 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,5634 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,1829 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 34,0992 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 34,0992 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 41,436 | m2 |
| 40 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 41,4792 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,2283 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1487 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0678 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2418 | tấn |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,1652 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3867 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,786 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,7194 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,87 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,3539 | 100m2 |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9266 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,7963 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,7508 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,677 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,774 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,4061 | tấn |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 57,7392 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 129,7782 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,8781 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,8646 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,1174 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5954 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2429 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,175 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,8304 | m3 |
| 67 | Gia công xà gồ thép 80x40x2,0 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,5897 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,5897 | tấn |
| 69 | Lợp mái tôn dày 0,45mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,4715 | 100m2 |
| 70 | Tôn úp nóc dày 0,45mm, khổ rộng 600mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 60,62 | md |
| 71 | Ke chống bão, 5 cái/1m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3.250 | Cái |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 428,6434 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 476,5116 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 116,152 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 202,079 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 335,39 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 577,4 | m2 |
| 78 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 59,54 | m2 |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 250,6 | m |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 123,5 | m |
| 81 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 887,9 | m |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 496,1328 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,8242 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 427,636 | m2 |
| 85 | Vách ngăn bằng tấm compact (đơn giá bao gồm cả cữa, nẹp, chân phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,186 | m2 |
| 86 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,725 | m2 |
| 87 | Ke Inox đỡ bàn đá | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 88 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp Austdor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinhlong, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Ausdoor, lõi thép mã kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt pháp của tập đoàn Ausdoor sản xuât), Kinh an toàn 2 lớp dày 8,38mm. | Theo hồ sơ TKBVTC | 36,96 | m2 |
| 89 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp Austdor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinhlong, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Ausdoor, lõi thép mã kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt pháp của tập đoàn Ausdoor sản xuât), Kinh an toàn 2 lớp dày 8,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,96 | m2 |
| 90 | Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm Việt Pháp Austdor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinhlong, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Ausdoor, lõi thép mã kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt pháp của tập đoàn Ausdoor sản xuât), Kinh an toàn 2 lớp dày 8,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,26 | m2 |
| 91 | Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm Việt Pháp Austdor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinhlong, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Ausdoor, lõi thép mã kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt pháp của tập đoàn Ausdoor sản xuât), Kinh an toàn 2 lớp dày 8,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8 | m2 |
| 92 | Vách kính cố định, cửa nhôm Việt Pháp Austdor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinhlong, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Ausdoor, lõi thép mã kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt pháp của tập đoàn Ausdoor sản xuât), Kinh an toàn 2 lớp dày 8,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,84 | m2 |
| 93 | SX hoa sắt cửa sổ 14x14 đặc (đã sơn 3 nước và lắp dựng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 30,06 | m2 |
| 94 | Lan can hành lang (cả lắp dựng, sơn tĩnh điện ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 75,04 | md |
| 95 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 573,4234 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 874,409 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 991,109 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 658,8024 | m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,0719 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,7866 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt tủ điện tầng 600x400x150 có khóa | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Cái |
| 102 | Lắp đặt tủ điện phòng 1-3 modul có nắp che | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | Cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC | 33 | bộ |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 22 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC | 13 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 750 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 450 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ TKBVTC | 180 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ TKBVTC | 150 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 765 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 765 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5 | 100m |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 157 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 45 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 127 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bể |
| 130 | Máy bơm nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 131 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | m |
| 132 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 134 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | 100m |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 31 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 87 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 112 | cái |
| 148 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 149 | Hố ga inox thu nước D100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 150 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 152 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cọc |
| 153 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 180 | m |
| 154 | Chân bất | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 155 | Bình chữa cháy bọt VN MFZ8 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bình |
| 156 | Hộp để bình chữa cháy (400x500x180) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Hộp |
| 157 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Bộ |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9897 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1019 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1882 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,2113 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4703 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,618 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0484 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0676 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0901 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,1334 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,5374 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8485 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0145 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0777 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7454 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,292 | m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0229 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0836 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1214 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6679 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0616 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0175 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0874 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6776 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2773 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2103 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,5705 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0159 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,032 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6464 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,0926 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0844 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0844 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3036 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,5mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,944 | md |
| 36 | Ke chống bão 4 cái/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 121,44 | cái |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,707 | 100m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 36,19 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 61,0493 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,14 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,16 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 27,73 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 102,6 | m |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30,8 | m |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 84,402 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 46,03 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 53,622 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 76,81 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,1769 | m2 |
| 50 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương có độ dày 1.2-1.4mmmm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính trắng Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 8,38mm, đã lắp đặt), Cửa đi 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,16 | m2 |
| 51 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương có độ dày 1.2-1.4mmmm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính trắng Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 8,38mm, đã lắp đặt), Cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,36 | m2 |
| 52 | Hoa sắt cửa sổ 16x16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,36 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,36 | m2 |
| 54 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt quạt điện: Quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| C | SÂN ĐƯỜNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, VƯỜN CÂY | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,8498 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3465 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1283 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,508 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,39 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 49 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1686 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2548 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,528 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ TKBVTC | 49 | cái |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1824 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0164 | 100m3 |
| 13 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,608 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1662 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2864 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,296 | m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0064 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0092 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1186 | m3 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,9 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,9 | m3 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 169 | m2 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,5745 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5478 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8223 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,9592 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,752 | m3 |
| 29 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 47,52 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,85 | 100m |
| 31 | Lắp đặt bét phun nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.68E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Quyết định phê duyệt Kết quả lựa chọn nhà thầu và biên bản đưa vào sử dụng của từng hợp đồng (hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi