Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210717585-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210717536
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, huy động hỗ trợ ngân sách cấp trên và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 08:52:00 đến ngày 2021-07-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,451,902,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC ĐA CHỨC NĂNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC 32,3871 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC 21,8497 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC 4,8813 100m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ TKBVTC 1,7376 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC 85,479 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ TKBVTC 1,8775 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC 0,2493 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC 2,5083 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ TKBVTC 1,1808 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC 55,7209 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 101,6325 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC 134,6625 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC 5,7024 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC 0,9198 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC 20,3926 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC 0,454 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC 2,0443 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ TKBVTC 20,3926 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ TKBVTC 1,9253 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC 3,9144 100m3
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ TKBVTC 202,903 m3
22 Nilon chống mất nước bê tông Theo hồ sơ TKBVTC 375,1861 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 40,5806 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC 2,6664 m3
25 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 53,19 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 82,9 m
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 62,328 m2
28 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC 9,5905 m3
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC 0,8631 100m3
30 Đắp đất nền móng công trình, Theo hồ sơ TKBVTC 3,1968 m3
31 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC 6,3937 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC 1,7089 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC 0,0726 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 0,316 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ TKBVTC 2,5634 m3
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC 7,1829 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC 34,0992 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC 34,0992 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC 41,436 m2
40 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC 41,4792 m2
41 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC 8,2283 m2
42 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ TKBVTC 1,1487 m3
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ TKBVTC 0,0678 100m2
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ TKBVTC 0,2418 tấn
45 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ TKBVTC 24 cái
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC 2,1652 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 0,3867 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 0,786 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC 1,7194 tấn
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ TKBVTC 12,87 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBVTC 3,3539 100m2
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC 0,9266 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC 1,7963 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Theo hồ sơ TKBVTC 2,7508 tấn
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ TKBVTC 28,677 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ TKBVTC 5,774 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 6,4061 tấn
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ TKBVTC 57,7392 m3
59 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC 129,7782 m3
60 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC 6,8781 m3
61 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC 10,8646 m3
62 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC 7,1174 m3
63 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ TKBVTC 0,5954 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 0,2429 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC 0,175 tấn
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ TKBVTC 3,8304 m3
67 Gia công xà gồ thép 80x40x2,0 Theo hồ sơ TKBVTC 2,5897 tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ TKBVTC 2,5897 tấn
69 Lợp mái tôn dày 0,45mm Theo hồ sơ TKBVTC 6,4715 100m2
70 Tôn úp nóc dày 0,45mm, khổ rộng 600mm Theo hồ sơ TKBVTC 60,62 md
71 Ke chống bão, 5 cái/1m2 Theo hồ sơ TKBVTC 3.250 Cái
72 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 428,6434 m2
73 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 476,5116 m2
74 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 116,152 m2
75 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 202,079 m2
76 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 335,39 m2
77 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 577,4 m2
78 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 59,54 m2
79 Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 250,6 m
80 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 123,5 m
81 Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 887,9 m
82 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 496,1328 m2
83 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 13,8242 m2
84 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 427,636 m2
85 Vách ngăn bằng tấm compact (đơn giá bao gồm cả cữa, nẹp, chân phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) Theo hồ sơ TKBVTC 13,186 m2
86 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 1,725 m2
87 Ke Inox đỡ bàn đá Theo hồ sơ TKBVTC 6 cái
88 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp Austdor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinhlong, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Ausdoor, lõi thép mã kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt pháp của tập đoàn Ausdoor sản xuât), Kinh an toàn 2 lớp dày 8,38mm. Theo hồ sơ TKBVTC 36,96 m2
89 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp Austdor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinhlong, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Ausdoor, lõi thép mã kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt pháp của tập đoàn Ausdoor sản xuât), Kinh an toàn 2 lớp dày 8,38mm Theo hồ sơ TKBVTC 8,96 m2
90 Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm Việt Pháp Austdor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinhlong, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Ausdoor, lõi thép mã kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt pháp của tập đoàn Ausdoor sản xuât), Kinh an toàn 2 lớp dày 8,38mm Theo hồ sơ TKBVTC 29,26 m2
91 Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm Việt Pháp Austdor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinhlong, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Ausdoor, lõi thép mã kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt pháp của tập đoàn Ausdoor sản xuât), Kinh an toàn 2 lớp dày 8,38mm Theo hồ sơ TKBVTC 0,8 m2
92 Vách kính cố định, cửa nhôm Việt Pháp Austdor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinhlong, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Ausdoor, lõi thép mã kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt pháp của tập đoàn Ausdoor sản xuât), Kinh an toàn 2 lớp dày 8,38mm Theo hồ sơ TKBVTC 6,84 m2
93 SX hoa sắt cửa sổ 14x14 đặc (đã sơn 3 nước và lắp dựng) Theo hồ sơ TKBVTC 30,06 m2
94 Lan can hành lang (cả lắp dựng, sơn tĩnh điện ) Theo hồ sơ TKBVTC 75,04 md
95 Bả bằng matít vào tường Theo hồ sơ TKBVTC 573,4234 m2
96 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ TKBVTC 874,409 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC 991,109 m2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC 658,8024 m2
99 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC 4,0719 100m2
100 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ TKBVTC 4,7866 100m2
101 Lắp đặt tủ điện tầng 600x400x150 có khóa Theo hồ sơ TKBVTC 1 Cái
102 Lắp đặt tủ điện phòng 1-3 modul có nắp che Theo hồ sơ TKBVTC 8 Cái
103 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ TKBVTC 10 cái
104 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ TKBVTC 1 cái
105 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ TKBVTC 33 bộ
106 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo hồ sơ TKBVTC 16 bộ
107 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ TKBVTC 22 cái
108 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ TKBVTC 13 cái
109 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ TKBVTC 2 cái
110 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ TKBVTC 3 cái
111 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ TKBVTC 30 cái
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ TKBVTC 750 m
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ TKBVTC 450 m
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ TKBVTC 180 m
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ TKBVTC 150 m
116 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC 765 m
117 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC 765 m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo hồ sơ TKBVTC 0,1 100m
119 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Theo hồ sơ TKBVTC 2 cái
120 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo hồ sơ TKBVTC 2 cái
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo hồ sơ TKBVTC 1,4 100m
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo hồ sơ TKBVTC 0,6 100m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ TKBVTC 0,5 100m
124 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm Theo hồ sơ TKBVTC 157 cái
125 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm Theo hồ sơ TKBVTC 45 cái
126 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mm Theo hồ sơ TKBVTC 20 cái
127 Lắp đặt van ren, đường kính van Theo hồ sơ TKBVTC 6 cái
128 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Theo hồ sơ TKBVTC 2 cái
129 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo hồ sơ TKBVTC 2 bể
130 Máy bơm nước Theo hồ sơ TKBVTC 1 cái
131 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan Theo hồ sơ TKBVTC 40 m
132 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ TKBVTC 4 bộ
133 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ TKBVTC 4 bộ
134 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ TKBVTC 4 cái
135 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ TKBVTC 6 cái
136 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo hồ sơ TKBVTC 4 cái
137 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo hồ sơ TKBVTC 8 bộ
138 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo hồ sơ TKBVTC 2 bộ
139 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ TKBVTC 6 cái
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo hồ sơ TKBVTC 0,3 100m
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ TKBVTC 0,6 100m
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo hồ sơ TKBVTC 0,4 100m
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo hồ sơ TKBVTC 1 100m
144 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm Theo hồ sơ TKBVTC 24 cái
145 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mm Theo hồ sơ TKBVTC 31 cái
146 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm Theo hồ sơ TKBVTC 87 cái
147 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Theo hồ sơ TKBVTC 112 cái
148 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo hồ sơ TKBVTC 4 cái
149 Hố ga inox thu nước D100 Theo hồ sơ TKBVTC 4 cái
150 Gia công kim thu sét dài 1m Theo hồ sơ TKBVTC 6 cái
151 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Theo hồ sơ TKBVTC 6 cái
152 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ TKBVTC 8 cọc
153 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo hồ sơ TKBVTC 180 m
154 Chân bất Theo hồ sơ TKBVTC 12 cái
155 Bình chữa cháy bọt VN MFZ8 Theo hồ sơ TKBVTC 6 bình
156 Hộp để bình chữa cháy (400x500x180) Theo hồ sơ TKBVTC 3 Hộp
157 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ TKBVTC 3 Bộ
B NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC 0,9897 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC 1,1019 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC 0,1882 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ TKBVTC 10,2113 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC 1,4703 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 1,618 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 0,0484 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 0,0676 tấn
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ TKBVTC 0,0901 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC 2,1334 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC 7,5374 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC 0,8485 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 0,0145 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 0,0777 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ TKBVTC 0,7454 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 5,292 m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 0,0229 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 0,0836 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC 0,1214 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ TKBVTC 0,6679 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBVTC 0,0616 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 0,0175 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 0,0874 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ TKBVTC 0,6776 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ TKBVTC 0,2773 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 0,2103 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ TKBVTC 2,5705 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ TKBVTC 0,0159 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 0,032 tấn
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ TKBVTC 1,6464 m3
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC 10,0926 m3
32 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ TKBVTC 0,0844 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ TKBVTC 0,0844 tấn
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ TKBVTC 0,3036 100m2
35 Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,5mm Theo hồ sơ TKBVTC 13,944 md
36 Ke chống bão 4 cái/m2 Theo hồ sơ TKBVTC 121,44 cái
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC 0,707 100m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 36,19 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 61,0493 m2
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 12,14 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 6,16 m2
42 Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 27,73 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 102,6 m
44 Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 30,8 m
45 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ TKBVTC 84,402 m2
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ TKBVTC 46,03 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC 53,622 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC 76,81 m2
49 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 19,1769 m2
50 SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương có độ dày 1.2-1.4mmmm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính trắng Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 8,38mm, đã lắp đặt), Cửa đi 2 cánh mở quay Theo hồ sơ TKBVTC 4,16 m2
51 SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương có độ dày 1.2-1.4mmmm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính trắng Việt Nhật an toàn 2 lớp dày 8,38mm, đã lắp đặt), Cửa sổ 2 cánh mở quay Theo hồ sơ TKBVTC 9,36 m2
52 Hoa sắt cửa sổ 16x16 Theo hồ sơ TKBVTC 9,36 m2
53 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ TKBVTC 9,36 m2
54 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ TKBVTC 1 cái
55 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ TKBVTC 2 cái
56 Lắp đặt quạt điện: Quạt trần Theo hồ sơ TKBVTC 1 cái
57 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ TKBVTC 1 bộ
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ TKBVTC 30 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ TKBVTC 20 m
60 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC 30 m
C SÂN ĐƯỜNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, VƯỜN CÂY
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC 3,8498 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC 0,3465 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ TKBVTC 0,1283 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC 4,508 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC 5,39 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 49 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ TKBVTC 0,1686 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ TKBVTC 0,2548 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 3,528 m3
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ TKBVTC 49 cái
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ TKBVTC 0,1824 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC 0,0164 100m3
13 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo hồ sơ TKBVTC 0,608 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC 0,1662 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC 0,2864 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 2,296 m2
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ TKBVTC 0,0064 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ TKBVTC 0,0092 tấn
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 0,1186 m3
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ TKBVTC 2 cái
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC 16,9 m3
22 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 16,9 m3
23 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 169 m2
24 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC 2,5745 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC 0,5478 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC 1,8223 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 12,9592 m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC 4,752 m3
29 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 47,52 m2
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo hồ sơ TKBVTC 0,85 100m
31 Lắp đặt bét phun nước Theo hồ sơ TKBVTC 3 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.68E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Quyết định phê duyệt Kết quả lựa chọn nhà thầu và biên bản đưa vào sử dụng của từng hợp đồng (hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->