Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210724886-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH HÀ NAM II |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210696476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 08:50:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,593,058,119 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.889E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.77917E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu là bản chụp chứng thực để chứng minh như sau: Hợp đồng thi công nêu trên, tài liệu chứng minh hoàn thành 80% khối lượng công việc hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.815.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.445.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư Cấp thoát nước.Yêu cầu đối với cán bộ kỹ thuật: Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã tham gia 01 công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động và phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động .Đã tham gia 01 công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Kích thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2198 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,161 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8085 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6271 | m3 |
| 5 | Phá bệ tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7075 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,1202 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,1 | m |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8606 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền lát gạch, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,6122 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,074 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền láng granito hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3767 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa láng lòng thành seno | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,7366 | m2 |
| 14 | Khối lượng cạo sơn tường, bóc lớp vữa trát (tường trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,5936 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,2812 | m2 |
| 16 | Khối lượng cạo sơn trần, dầm, má cửa bóc lớp vữa trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,8205 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,4103 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,2968 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,4103 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ bóng điện chiếu sáng, dây dẫn điện chiếu sáng hiện trạng, hệ thống điều hòa, điện nhẹ, camera hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 26 | Bốc xếp vật liệu phá dỡ về nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4808 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4808 | m3 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1205 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4104 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4219 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8391 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6165 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3741 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7596 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4048 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1644 | tấn |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8079 | tấn |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8079 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,2684 | 1m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6521 | 100m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4917 | 100m2 |
| 45 | Tôn dập gập hộp tạo gờ đỉnh mái chéo Austnam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,68 | md |
| 46 | Tôn úp nóc rộng 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | md |
| 47 | Máng thu nước Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,68 | md |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1031 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6347 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1106 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1477 | m3 |
| 54 | Lan can con tiện tròn (Sơn bả hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | cái |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,7366 | m2 |
| 56 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,7366 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,3622 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,2168 | m2 |
| 59 | Trát dầm, trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,8903 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,3122 | m2 |
| 61 | Đắp đấu trang trí chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 62 | Đắp đấu trang trí chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Đắp đầu trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 64 | Đắp đầu trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,14 | m |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,39 | m |
| 67 | Kẻ soi chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8 | m |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0064 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch Granite KT:800x800 XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,7848 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch Granite KT:600x600 XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,789 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4826 | m2 |
| 72 | Lát nền WC bằng gạch Ceramic chống trơn KT:300x300, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4826 | m2 |
| 73 | Ốp tường WC bằng gạch Ceramic KT:300x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,8574 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.107,8758 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,6138 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 804,6754 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 769,8142 | m2 |
| 78 | Thi công trần chìm bằng tấm thạch cao chịu nước, khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,3321 | m2 |
| 79 | Thi công trần thả khung xương nổi, Vĩnh Tường, tấm thạch cao chịu nước KT:600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7836 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,3321 | m2 |
| 81 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,3321 | m2 |
| 82 | Vách thạch cao cao 2 mặt, khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,143 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m2 |
| 84 | Sơn vách thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m2 |
| 85 | Cửa đi kính đẩy 2 chiều thủy lực (kính Temper dày 12mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | m2 |
| 86 | Bản lề âm sàn VPP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 87 | Nẹp U Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | md |
| 88 | Kẹp L + Kep Trên + Kẹp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 89 | Khóa sàn VPP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 90 | Tay nắm Inox 304, D32 dài 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Cửa cuốn bằng hợp kim nhôm tiêu chuẩn 6063, độ dày 0.9mm, được thiết kế 2 lớp chất lượng tương đương AUSTDOOR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,89 | m2 |
| 92 | Thiết bị chống xô cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | Mô tơ cửa cuốn 20m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Bộ lưu điện cho cửa tự động, cửa cuốn750W điện vào 160-240 điện ra 220 ắc quy lưu 2 chiếc 12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Ray dẫn hướng cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | md |
| 96 | Phụ kiện cửa cuốn (Giá, khung đỡ, Alu ốp che đầu cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Bộ điều khiển từ xa cửa cuốn CH S89 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 98 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,89 | m2 |
| 99 | Cửa đi, cánh mở, cửa nhôm hệ 55 dày 2ly, kính an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,515 | m2 |
| 100 | Cửa nhôm hệ thủy lực, khung dày 2ly, kính an toàn dầy 10,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | m2 |
| 101 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ thủy lực (Bản lề sàn, tay co đóng mở, tay nắm..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh, khóa đa điểm, 06 bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 103 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh, khóa đa điểm, 03 bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 104 | Cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ 55 dày 2ly, sơn tĩnh điện mầu nâu trà, kính an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5875 | m2 |
| 105 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ 55 dày 2ly, sơn tĩnh điện mầu nâu trà, kính an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 106 | Phụ kiện cửa sổ dùng tay nắm đa điểm + bản lề A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,5185 | m2 |
| 108 | Vách kính, vách kính kết hợp cửa, nhôm hệ 55 dày 2ly, kính an toàn dầy 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3112 | m2 |
| 109 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3112 | m2 |
| 110 | Gia công sen hoa cửa bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2861 | tấn |
| 111 | Lắp dựng sen hoa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,92 | m2 |
| 112 | Ôp Aluminium dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 113 | Lớp Foam chống ẩm cho vách gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 114 | Vách gỗ Công nghiệp Laminate 1 mặt lắp đặt hoàn thiện, xương gỗ tự nhiên (Đã bao gồm công lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,26 | m2 |
| 115 | Phào viền gỗ tự nhiên rộng 200 đục trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | md |
| 116 | Phào chân tường gỗ tự nhiên rộng 200 đục trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | md |
| 117 | Bộ phông chữ + Lô gô bằng Aluminium composite, chữ nổi mầu đỏ bóc đô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT: 500x350x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện tầng KT: 450x350x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Tủ điện phòng âm tường chứa MCB mặt nhựa, đế sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Bộ giá đỡ tủ điện treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha - 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha - 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha - 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha - 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha - 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha - 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn Panel 0,6x0,6 - 35W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn Led T5, hắt khe 1,2m - 1x18W, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn Led downlight D110-1x9W, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn led gắn tường - 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần vuông, chụp mờ 300x300 -24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần KT:300x300-32W (bao gồm cả ống hút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn chống cháy nổ, L=1,2m,2x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 26 | Lắp đặt đế âm tự chống cháy cho ổ cắm âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | hộp |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn điện Cu//PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đi chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 38 | Lắp đặt hoàn trả hệ thống báo cháy, Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 39 | Bảo dưỡng, lắp đặt hoàn trả hệ thống điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 40 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3, bồn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 41 | Phao điện chống tràn bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt Chậu xí bệt 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt Chậu rửa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Van xả nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sịnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thoát nước sàn D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt van PPR một chiều ∅32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt van PPR một chiều ∅25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm (Vật tư thay xí bệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm ( Thoát nước mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm (thoát tràn mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn PVC D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn PVC D75-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D75-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Cầu chắn rác D90 mái, Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 75 | Đai Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Gia công tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 78 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 79 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp ổ cắm mạng lan + điện thoại, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng truyền hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đế âm tự chống cháy cho ổ cắm âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 4 | Tủ rack 19'-36U, - Kích thước: (HxWxD) H1420xW600xD1000 mm, 02 cửa có khóa, 4 cánh tháo rời, bốn thanh tiêu chuẩn. - Kết cấu: Di chuyển nhờ 04 bánh xe có hãm, có 02 quạt làm mát, PDU nguồn 06 ổ điện đa năng; - Sơn tĩnh điện màu đen (hoặc trắng xám) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bộ chia tín hiệu 10 đầu; -Bộ chia cao tần 5-2400 Mhz, chia sẻ tín hiệu 1 đâu vào 10 đầu ra, được dùng chia tín hiệu truyền hình cáp, truyền hình cáp kỹ thuật số (kts) HDTV, SDTV, tín hiệu truyền hình vệ tinh, tín hiệu truyền hình cáp Internet, chia tín hiệu camera. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Giá gắn phiến đầu dây điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Phiến đấu dây điện thoại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Phiến chống sét lan truyền điện thoại APC, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Line điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Moden | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Switch 24 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Patch panel 24 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Thiết bị chống sét lan truyền máy tính, - Điện áp cắt sét; Đèn hiển thị trạng thái làm việc : Led; - Dòng cắt sét bình thường; Dòng cắt sét bình thường ; Dòng cắt sét lớn nhất; - Dòng cắt sét lớn nhất.; - Kích thước (81-72-69)mm, trọng lượng 335gr, nhiệt độ làm việc: -25độ C đến 60 độ C- Điện áp làm việc/ tần số: 230/400-50/60 Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Patch core, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 15 | Giắc RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Bộ phát Wifi chuẩn AC1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cáp 2x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 18 | Cáp mạng Dintek | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 19 | Cáp RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC-2x4mm2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CU/PVC/-1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 23 | Lắp ghen nhựa 60x22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa xoãn chịu lực D40/30, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ + ATM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2609 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5234 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1966 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0954 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1741 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3981 | tấn |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,165 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8388 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1031 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2614 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5896 | m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9614 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9807 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8711 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7423 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7423 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1531 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0417 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1534 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8422 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1342 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0606 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2038 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0199 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3669 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3955 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,478 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2824 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1685 | m3 |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép hộp KT60x30x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1061 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1061 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,83 | 1m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2958 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0628 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4126 | m3 |
| 48 | Xây tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | m3 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,426 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,061 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,136 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,95 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6605 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2 | m |
| 55 | Kẻ soi chỉ rộng 30 sâu 10 rộng 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,58 | m |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,2177 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6105 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT:500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4007 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m2 |
| 61 | Cửa đi kính đẩy 2 chiều thủy lực (Kính cường lực dày 10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,802 | m2 |
| 62 | Vách kính cố định kính cường lực dày 10ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,932 | m2 |
| 63 | Bản lề âm sàn VPP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | Nẹp kính Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 65 | Kẹp L + Kep Trên + Kẹp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 66 | Khóa sàn VPP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 67 | Tay nắm Inox 304, D32 dài 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Cửa đi, cánh mở, cửa nhôm xingfa hệ 55 dày 2ly, kính an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,565 | m2 |
| 69 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh, khóa đa điểm, 03 bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 70 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ 93 dày 2ly, sơn tĩnh điện mầu nâu trà, kính an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 71 | Phụ kiện cửa sổ dùng tay nắm đa điểm + bản lề A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,125 | m2 |
| 73 | Gia công hoa Inox 304 cửa sổ 15x15x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0601 | tấn |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 75 | Tủ điện vỏ kim loại 300x200x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha - 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt đèn Led tube 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần vuông, chụp mờ 300x300 -24W, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn Led Compact 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt đế âm tự chống cháy cho ổ cắm âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 89 | Hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm- thoát tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn thu PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Rọ chắn rác sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Đai inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO PHÍA TRƯỚC, SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,649 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường ốp gạch mem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,14 | m2 |
| 3 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,14 | m2 |
| 4 | Gia công cổng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1583 | tấn |
| 5 | Bánh xe Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Mũi mác Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 7 | Lắp dựng cổng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,706 | m2 |
| 8 | Mô tơ điện đẩy cổng Inox - Mô tơ BFT (1pha-220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bộ điều khiển tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Vật tư phụ cho lắp đặt mô tơ (dây dẫn điện, atomat) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0761 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,444 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3506 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,648 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0761 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,092 | m2 |
| 17 | Gia công hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1355 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1845 | m2 |
| 19 | Mũi mác dẹt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1732 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,77 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5686 | m3 |
| 24 | Bó vỉa bồn hoa, bằng đá bó vỉa KT: 15x18x100cm, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,02 | m |
| F | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8075 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3043 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8088 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1675 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1675 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6696 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,332 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0766 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7528 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1cấu kiện |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN + KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2583 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6598 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8775 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1062 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,306 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6121 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6121 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3803 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3803 | tấn |
| 14 | Lắp đặt bu lông M16x950mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2449 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1373 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9019 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5038 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1925 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,915 | m2 |
| H | HẠNG MỤC CỬA KHO TIỀN | |||
| 1 | Cửa kho tiền (Theo tiêu chuẩn của ngân hàng nhà nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.889E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.77917E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu là bản chụp chứng thực để chứng minh như sau: Hợp đồng thi công nêu trên, tài liệu chứng minh hoàn thành 80% khối lượng công việc hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.815.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.445.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư Cấp thoát nước.Yêu cầu đối với cán bộ kỹ thuật: Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ quản lý giá thành | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã tham gia 01 công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động và phòng chống cháy nổ | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động .Đã tham gia 01 công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên | 1 |
| 2 | Kích thủy lực | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên. | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên. | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên. | 2 |
| 5 | Máy mài | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên. | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên. | 1 |
| 7 | Vận thăng | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên. | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên. | 1 |
| 9 | Tời điện | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên. | 1 |
| 10 | Máy khoan đứng | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên. | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên. | 2 |
| 12 | Máy đào | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên. | 1 |
| 13 | Máy đầm bàn | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên. | 1 |
| 14 | Máy đầm dùi | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên. | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi