Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210724886-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH HÀ NAM II
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210696476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 08:50:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,593,058,119 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.889E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.77917E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu là bản chụp chứng thực để chứng minh như sau: Hợp đồng thi công nêu trên, tài liệu chứng minh hoàn thành 80% khối lượng công việc hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.815.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.445.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư Cấp thoát nước.Yêu cầu đối với cán bộ kỹ thuật: Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã tham gia 01 công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động .Đã tham gia 01 công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Kích thủy lực
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V2,2198100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V2,161tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,8085m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V28,6271m3
5Phá bệ tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V8,7075m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V105,1202m2
7Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V195,1m
8Tháo dỡ khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V8,2m
9Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V22,8606m2
10Phá dỡ nền lát gạch, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V279,6122m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V43,074m2
12Phá dỡ nền - Nền láng granito hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V42,3767m2
13Phá lớp vữa láng lòng thành senoMô tả kỹ thuật theo chương V62,7366m2
14Khối lượng cạo sơn tường, bóc lớp vữa trát (tường trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V502,5936m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V651,2812m2
16Khối lượng cạo sơn trần, dầm, má cửa bóc lớp vữa trátMô tả kỹ thuật theo chương V174,8205m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V87,4103m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V251,2968m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V87,4103m2
20Tháo dỡ bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
22Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
25Tháo dỡ bóng điện chiếu sáng, dây dẫn điện chiếu sáng hiện trạng, hệ thống điều hòa, điện nhẹ, camera hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V10công
26Bốc xếp vật liệu phá dỡ về nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V10công
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V60,4808m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V60,4808m3
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V7,1205100m2
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,679100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,282tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4104tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4219m3
34Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,8391m3
35Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6165m3
36Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3741m3
37Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7596tấn
38Gia công xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V1,4048tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1644tấn
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8079tấn
41Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8079tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V208,26841m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,6521100m2
44Lợp mái che tường bằng tôn giả ngóiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4917100m2
45Tôn dập gập hộp tạo gờ đỉnh mái chéo Austnam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V46,68md
46Tôn úp nóc rộng 0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V28,4md
47Máng thu nước Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V46,68md
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0139tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1031tấn
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6347m3
52Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1106m3
53Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1477m3
54Lan can con tiện tròn (Sơn bả hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V212cái
55Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V62,7366m2
56Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,7366m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V520,3622m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V336,2168m2
59Trát dầm, trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V94,8903m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V284,3122m2
61Đắp đấu trang trí chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
62Đắp đấu trang trí chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Đắp đầu trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
64Đắp đầu trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V117,14m
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V147,39m
67Kẻ soi chỉMô tả kỹ thuật theo chương V48,8m
68Lát đá bậc tam cấp, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,0064m2
69Lát nền, sàn gạch Granite KT:800x800 XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V138,7848m2
70Lát nền, sàn gạch Granite KT:600x600 XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V132,789m2
71Quét dung dịch chống thấm WCMô tả kỹ thuật theo chương V10,4826m2
72Lát nền WC bằng gạch Ceramic chống trơn KT:300x300, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4826m2
73Ốp tường WC bằng gạch Ceramic KT:300x600, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V62,8574m2
74Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.107,8758m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V466,6138m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V804,6754m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V769,8142m2
78Thi công trần chìm bằng tấm thạch cao chịu nước, khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V234,3321m2
79Thi công trần thả khung xương nổi, Vĩnh Tường, tấm thạch cao chịu nước KT:600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7836m2
80Bả bằng bột bả vào trần thạch cao:Mô tả kỹ thuật theo chương V234,3321m2
81Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V234,3321m2
82Vách thạch cao cao 2 mặt, khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V9,143m2
83Bả bằng bột bả vào vách thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V14,7m2
84Sơn vách thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,7m2
85Cửa đi kính đẩy 2 chiều thủy lực (kính Temper dày 12mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,68m2
86Bản lề âm sàn VPPMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
87Nẹp U InoxMô tả kỹ thuật theo chương V8,7md
88Kẹp L + Kep Trên + Kẹp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
89Khóa sàn VPPMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
90Tay nắm Inox 304, D32 dài 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Cửa cuốn bằng hợp kim nhôm tiêu chuẩn 6063, độ dày 0.9mm, được thiết kế 2 lớp chất lượng tương đương AUSTDOORMô tả kỹ thuật theo chương V10,89m2
92Thiết bị chống xô cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
93Mô tơ cửa cuốn 20m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
94Bộ lưu điện cho cửa tự động, cửa cuốn750W điện vào 160-240 điện ra 220 ắc quy lưu 2 chiếc 12VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
95Ray dẫn hướng cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V5,7md
96Phụ kiện cửa cuốn (Giá, khung đỡ, Alu ốp che đầu cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
97Bộ điều khiển từ xa cửa cuốn CH S89Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
98Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V10,89m2
99Cửa đi, cánh mở, cửa nhôm hệ 55 dày 2ly, kính an toàn dầy 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,515m2
100Cửa nhôm hệ thủy lực, khung dày 2ly, kính an toàn dầy 10,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,696m2
101Phụ kiện cửa đi nhôm hệ thủy lực (Bản lề sàn, tay co đóng mở, tay nắm..)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
102Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh, khóa đa điểm, 06 bản lề 3DMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
103Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh, khóa đa điểm, 03 bản lề 3DMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
104Cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ 55 dày 2ly, sơn tĩnh điện mầu nâu trà, kính an toàn dầy 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,5875m2
105Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ 55 dày 2ly, sơn tĩnh điện mầu nâu trà, kính an toàn dầy 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
106Phụ kiện cửa sổ dùng tay nắm đa điểm + bản lề AMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
107Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V77,5185m2
108Vách kính, vách kính kết hợp cửa, nhôm hệ 55 dày 2ly, kính an toàn dầy 6,38mm, Phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V28,3112m2
109Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V28,3112m2
110Gia công sen hoa cửa bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2861tấn
111Lắp dựng sen hoa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V43,92m2
112Ôp Aluminium dày 3lyMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2
113Lớp Foam chống ẩm cho vách gỗMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2
114Vách gỗ Công nghiệp Laminate 1 mặt lắp đặt hoàn thiện, xương gỗ tự nhiên (Đã bao gồm công lắp đặt )Mô tả kỹ thuật theo chương V16,26m2
115Phào viền gỗ tự nhiên rộng 200 đục trạmMô tả kỹ thuật theo chương V7,8md
116Phào chân tường gỗ tự nhiên rộng 200 đục trạmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5md
117Bộ phông chữ + Lô gô bằng Aluminium composite, chữ nổi mầu đỏ bóc đôMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Tủ điện tổng KT: 500x350x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Tủ điện tầng KT: 450x350x130Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Tủ điện phòng âm tường chứa MCB mặt nhựa, đế sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Bộ giá đỡ tủ điện treoMô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
5Lắp đặt các automat 1 pha - 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt các automat 1 pha - 75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt các automat 1 pha - 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt các automat 1 pha - 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt các automat 1 pha - 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt các automat 1 pha - 25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt các automat 1 pha - 20AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt các automat 1 pha - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
13Lắp đặt các automat 1 pha - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
14Lắp đặt đèn Panel 0,6x0,6 - 35WMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
15Lắp đặt đèn Led T5, hắt khe 1,2m - 1x18W,Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
16Lắp đặt đèn Led downlight D110-1x9W,Mô tả kỹ thuật theo chương V89bộ
17Lắp đặt đèn led gắn tường - 20WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần vuông, chụp mờ 300x300 -24WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
19Lắp đặt quạt hút mùi âm trần KT:300x300-32W (bao gồm cả ống hút)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt đèn chống cháy nổ, L=1,2m,2x20WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
23Lắp đặt công tắc baMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
26Lắp đặt đế âm tự chống cháy cho ổ cắm âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V56hộp
27Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V60hộp
28Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/XLPE/PVC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
29Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
30Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
31Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
32Kéo rải các loại dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
33Kéo rải các loại dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
34Kéo rải các loại dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
35Kéo rải các loại dây dẫn điện Cu//PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
36Lắp đặt ống nhựa đi chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
37Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
38Lắp đặt hoàn trả hệ thống báo cháy, CameraMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
39Bảo dưỡng, lắp đặt hoàn trả hệ thống điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
40Lắp đặt bể nước Inox 2m3, bồn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
41Phao điện chống tràn bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Lắp đặt Chậu xí bệt 2 khốiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
43Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
44Lắp đặt Chậu rửa treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
45Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
46Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Van xả nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sịnhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Lắp đặt phễu thoát nước sàn D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
53Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
54Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
55Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
56Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
57Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Lắp đặt van PPR một chiều ∅32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Lắp đặt van PPR một chiều ∅25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm (Vật tư thay xí bệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm ( Thoát nước mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm (thoát tràn mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
65Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
66Lắp đặt cút nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Lắp đặt cút nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Lắp đặt côn PVC D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Lắp đặt côn PVC D75-42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Lắp đặt tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Lắp đặt tê nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D75-42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Cầu chắn rác D90 mái, InoxMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
75Đai Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
76Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
77Gia công tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
78Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
79Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
C HẠNG MỤC: PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp ổ cắm mạng lan + điện thoại,Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Lắp đặt ổ cắm mạng truyền hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt đế âm tự chống cháy cho ổ cắm âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
4Tủ rack 19'-36U, - Kích thước: (HxWxD) H1420xW600xD1000 mm, 02 cửa có khóa, 4 cánh tháo rời, bốn thanh tiêu chuẩn. - Kết cấu: Di chuyển nhờ 04 bánh xe có hãm, có 02 quạt làm mát, PDU nguồn 06 ổ điện đa năng; - Sơn tĩnh điện màu đen (hoặc trắng xám)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Bộ chia tín hiệu 10 đầu; -Bộ chia cao tần 5-2400 Mhz, chia sẻ tín hiệu 1 đâu vào 10 đầu ra, được dùng chia tín hiệu truyền hình cáp, truyền hình cáp kỹ thuật số (kts) HDTV, SDTV, tín hiệu truyền hình vệ tinh, tín hiệu truyền hình cáp Internet, chia tín hiệu camera.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Giá gắn phiến đầu dây điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Phiến đấu dây điện thoại 10 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Phiến chống sét lan truyền điện thoại APC,Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Line điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
10ModenMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Switch 24 portsMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Patch panel 24 portsMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Thiết bị chống sét lan truyền máy tính, - Điện áp cắt sét; Đèn hiển thị trạng thái làm việc : Led; - Dòng cắt sét bình thường; Dòng cắt sét bình thường ; Dòng cắt sét lớn nhất; - Dòng cắt sét lớn nhất.; - Kích thước (81-72-69)mm, trọng lượng 335gr, nhiệt độ làm việc: -25độ C đến 60 độ C- Điện áp làm việc/ tần số: 230/400-50/60 HzMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Patch core,Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
15Giắc RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
16Bộ phát Wifi chuẩn AC1200Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Lắp đặt cáp 2x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
18Cáp mạng DintekMô tả kỹ thuật theo chương V100m
19Cáp RG6Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
20Lắp đặt dây CU/PVC/PVC-2x4mm2,Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
21Lắp đặt dây CU/PVC/-1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
22Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
23Lắp ghen nhựa 60x22Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
24Lắp đặt ống nhựa xoãn chịu lực D40/30,Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ + ATM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2609100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,52341m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1966100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0954tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1741tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3981tấn
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,165m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8388m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0475100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1031tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2614m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0675100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0175tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
16Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5896m3
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9614m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9807m3
19Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10,8711m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V21,7423m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V21,7423m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1531100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0417tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1534tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8422m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1342100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0606tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2038tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0199m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3669100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3955tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,478m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0452100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0041tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0203tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2824m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0306100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0014tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0122tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1685m3
41Sản xuất xà gồ thép hộp KT60x30x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1061tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1061tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,831m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2958100m2
45Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V15,4m
46Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0628m3
47Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4126m3
48Xây tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153m3
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,426m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,061m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,136m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V63,95m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6605m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2m
55Kẻ soi chỉ rộng 30 sâu 10 rộng 400Mô tả kỹ thuật theo chương V26,58m
56Lát đá bậc tam cấp, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72,2177m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75,6105m2
59Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT:500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,4007m2
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,26m2
61Cửa đi kính đẩy 2 chiều thủy lực (Kính cường lực dày 10mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,802m2
62Vách kính cố định kính cường lực dày 10lyMô tả kỹ thuật theo chương V8,932m2
63Bản lề âm sàn VPPMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
64Nẹp kính InoxMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
65Kẹp L + Kep Trên + Kẹp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
66Khóa sàn VPPMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
67Tay nắm Inox 304, D32 dài 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Cửa đi, cánh mở, cửa nhôm xingfa hệ 55 dày 2ly, kính an toàn dầy 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,565m2
69Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh, khóa đa điểm, 03 bản lề 3DMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
70Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ 93 dày 2ly, sơn tĩnh điện mầu nâu trà, kính an toàn dầy 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
71Phụ kiện cửa sổ dùng tay nắm đa điểm + bản lề AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V11,125m2
73Gia công hoa Inox 304 cửa sổ 15x15x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0601tấn
74Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
75Tủ điện vỏ kim loại 300x200x130Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt các automat 1 pha - 25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt các automat 1 pha - 20AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Lắp đặt đèn Led tube 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
79Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần vuông, chụp mờ 300x300 -24W,Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
80Lắp đặt đèn Led Compact 20WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
81Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
82Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Lắp đặt đế âm tự chống cháy cho ổ cắm âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
84Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
85Kéo rải các loại dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
86Kéo rải các loại dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
87Kéo rải các loại dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
88Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
89Hộp nối phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm- thoát trànMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
92Lắp đặt cút nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Lắp đặt côn thu PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94Rọ chắn rác sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95Đai inox D76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
E HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO PHÍA TRƯỚC, SÂN VƯỜN
1Tháo dỡ cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V10,649m2
2Phá dỡ tường ốp gạch memMô tả kỹ thuật theo chương V16,14m2
3Ốp đá granit tự nhiên vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,14m2
4Gia công cổng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1583tấn
5Bánh xe Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Mũi mác Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
7Lắp dựng cổng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V10,706m2
8Mô tơ điện đẩy cổng Inox - Mô tơ BFT (1pha-220V)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Bộ điều khiển tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Vật tư phụ cho lắp đặt mô tơ (dây dẫn điện, atomat)Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V18,0761m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V24,444m2
13Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3506m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,648m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,0761m2
16Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,092m2
17Gia công hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1355tấn
18Lắp dựng hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V6,1845m2
19Mũi mác dẹtMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1732100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,77m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5686m3
24Bó vỉa bồn hoa, bằng đá bó vỉa KT: 15x18x100cm, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V49,02m
F HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,80751m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0376100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3043m3
4Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8088m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0364100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,1675m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,1675m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6696m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,332m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0455100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0766tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7528m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V201cấu kiện
G HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN + KHÁCH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,25831m3
2Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,65981m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,458m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8775m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m2
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0792tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1062tấn
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,306m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,6121m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,6121m3
12Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3803tấn
13Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3803tấn
14Lắp đặt bu lông M16x950mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
15Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2449tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,245tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1373tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,90191m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,5038100m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1925m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,915m2
H HẠNG MỤC CỬA KHO TIỀN
1Cửa kho tiền (Theo tiêu chuẩn của ngân hàng nhà nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.889E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.77917E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu là bản chụp chứng thực để chứng minh như sau: Hợp đồng thi công nêu trên, tài liệu chứng minh hoàn thành 80% khối lượng công việc hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.815.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.445.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư Cấp thoát nước.Yêu cầu đối với cán bộ kỹ thuật: Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).44
3 Cán bộ quản lý giá thành 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã tham gia 01 công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh).33
4 Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động và phòng chống cháy nổ 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động .Đã tham gia 01 công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên1
2 Kích thủy lực - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên.1
3 Máy cắt gạch đá - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên.2
4 Máy hàn điện - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên.2
5 Máy mài - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên.2
6 Máy trộn vữa - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên.1
7 Vận thăng - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên.1
8 Ô tô tự đổ - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên.1
9 Tời điện - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên.1
10 Máy khoan đứng - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên.1
11 Máy khoan bê tông cầm tay - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên.2
12 Máy đào - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên.1
13 Máy đầm bàn - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên.1
14 Máy đầm dùi - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên.2
15 Máy trộn bê tông - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh như hóa đơn, kiểm định….- Số lượng máy móc đi thuê không được quá 30% số lượng yêu cầu nêu trên.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->