Gói thầu: Gói thầu số 15: Cung cấp gioăng cao su, vật liệu nhựa phục vụ sản xuất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210725892-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Cung cấp gioăng cao su, vật liệu nhựa phục vụ sản xuất
Số hiệu KHLCNT 20210689658
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 09:13:00 đến ngày 2021-07-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,952,663,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Gioăng cao su 293 x151 x7 3.000 Cái Cao su nhóm 1 theo yêu cầu của bên mời thầu
2 Gioăng cao su B10 1.536 m Cao su nhóm 1 theo yêu cầu của bên mời thầu
3 Gioăng cao su B12 315 m Cao su nhóm 1 theo yêu cầu của bên mời thầu
4 Gioăng cao su MF101 762 m Cao su nhóm 1, có từ tính theo yêu cầu của bên mời thầu
5 Gioăng cao su U4x8 21 m Cao su nhóm 1 theo yêu cầu của bên mời thầu
6 Miếng dính K50 287 m2 Dùng để liên kết 2 chi tiết vải
7 Dây chun vải, kt: 20x2 110 m Dây dệt từ sợi polyester và sợi cao su
8 Dây sợi bông D1 4.794 m Dây sợi dùng cho sản phẩm chuyên ngành
9 Dây sợi bông D2 16.672 m Dây sợi cotton sử dụng trong sản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu
10 Da bò δ2mm 14 Da bò tấm theo yêu cầu của bên mời thầu
11 Nỉ dày 3mm 468 Vải nỉ theo yêu cầu của bên mời thầu
12 Xốp cách nhiệt chống cháy δ10mm 356 Dùng cho sản phẩm chuyên ngành
13 Bông thủy tinh 2 lớp bạc dày 25mm 60 Dùng cho sản phẩm chuyên ngành
14 Bông thủy tinh dày 30mm, khổ 1,2m 573 Tấm bông sợi thủy tinh tấm sử dụng cách nhiệt cho thiết bị
15 Đệm cao su dày 10 1.123 m2 Tấm đệm cao su theo yêu cầu của bên mời thầu
16 Đệm chống thấm D50 x170 25.560 Cuộn Chi tiết dùng làm kín, chống thấm theo yêu cầu của bên mời thầu
17 Túi PA kt: 450 x270 x0,15 266 Cái Túi màng PA/PE, miệng có khóa kéo theo yêu cầu của bên mời thầu
18 Túi PA kt: 450 x360 x0,15 861 Cái Túi màng PA/PE, miệng có khóa kéo theo yêu cầu của bên mời thầu
19 Túi PA kt: 500 x330 x0,15 500 Cái Túi màng PA/PE, miệng có khóa kéo theo yêu cầu của bên mời thầu
20 Túi PA kt: 520 x300 x0,15 1.000 Cái Túi màng PA/PE, miệng có khóa kéo theo yêu cầu của bên mời thầu
21 Túi PA kt: 600 x450 x0,15 3.302 Cái Túi màng PA/PE, miệng có khóa kéo theo yêu cầu của bên mời thầu
22 Túi PA, kt: 250x150x0,15 9.418 Cái Túi màng PA/PE, miệng có khóa kéo
23 Túi PA, kt: 350x150x0,15 9.418 Cái Túi màng PA/PE, miệng có khóa kéo
24 Túi PE 620 x350 x0,15 3.000 Cái Túi màng PE, theo yêu cầu của bên mời thầu
25 Túi PE có đường miết, kt: 120x200x0,05 8.434 Cái Túi màng PE, miệng có đường miết theo yêu cầu của bên mời thầu
26 Túi PE có đường miết, kt: 150x250x0,1 128 Cái Túi màng PE, miệng có đường miết để làm kín
27 Túi PE có đường miết, kt: 180x120x0,15 1.730 Cái Túi màng PE, miệng có đường miết để làm kín
28 Túi PE kt: 350 x250 x0,1 4.055 Cái Túi màng PE, miệng có có khóa kéo
29 Túi PE miết miệng kt: 120 x110 x0,15 780 Cái Túi màng PE, miệng có đường miết theo yêu cầu của bên mời thầu
30 Túi PE miết miệng kt: 120 x180 x0,15 5.929 Cái Túi màng PE, miệng có đường miết theo yêu cầu của bên mời thầu
31 Túi PE miết miệng, kt: 100x 300 1.521 Cái Túi màng PE, miệng có đường miết theo yêu cầu của bên mời thầu
32 Túi PE miết miệng, kt: 120x 250 207 Cái Túi màng PE, miệng có đường miết theo yêu cầu của bên mời thầu
33 Túi PE miết miệng, kt: 150x150 1.275 Cái Túi màng PE, miệng có đường miết theo yêu cầu của bên mời thầu
34 Túi PE miết miệng, kt: 150x 300 153 Cái Túi màng PE, miệng có đường miết theo yêu cầu của bên mời thầu
35 Túi PE miết miệng, kt: 150x250 14.954 Cái Túi màng PE, miệng có đường miết theo yêu cầu của bên mời thầu
36 Túi PE miết miệng, kt: 280x320 6.390 Cái Túi màng PE, miệng có đường miết theo yêu cầu của bên mời thầu
37 Túi PE miết miệng, kt: 300x480 341 Cái Túi màng PE, miệng có đường miết theo yêu cầu của bên mời thầu
38 Túi PE miết miệng, kt: 500x600 61 Cái Túi màng PE, miệng có đường miết theo yêu cầu của bên mời thầu
39 Túi PE miết miệng, kt: 55x300 1.635 Cái Túi màng PE, miệng có đường miết theo yêu cầu của bên mời thầu
40 Túi PE miết miệng, kt: 80x250 600 Cái Túi màng PE, miệng có đường miết theo yêu cầu của bên mời thầu
41 Túi PE, kt: 1200 x880 x0,1 128 Túi Túi màng PE, miệng có có khóa kéo theo yêu cầu của bên mời thầu
42 Túi PE, KT: 150x250x0,1 (miết miệng) 1.360 Cái Túi màng PE, miệng có có khóa kéo
43 Túi PE, kt: 300x250x0,15 1.160 Cái Túi màng PE, miệng có có khóa kéo theo yêu cầu của bên mời thầu
44 Màng PE dày 0,05mm, khổ 1,2m 875 Kg Túi màng PE, miệng có có khóa kéo theo yêu cầu của bên mời thầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.336.864.730 VNĐ Hoặc số lượng hơn 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 334.216.183 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu 1.336.864.730 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 334.216.183 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.336.864.732 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->