Gói thầu: Mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210701833-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tam Dương |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210692666 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh cấp kinh phí tại Quyết định số 206/QĐ-STC ngày 21/12/2020 của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Phúc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 09:03:00 đến ngày 2021-07-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,920,910,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn biểu diễn | 8 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng bộ môn Lý | |
| 2 | Bàn giáo viên | 8 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng bộ môn Lý | |
| 3 | Bàn thí nghiệm phòng lý cho học sinh | 80 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng bộ môn Lý | |
| 4 | Nguồn điện 0 - 24V | 168 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng bộ môn Lý | |
| 5 | Ghế thí nghiệm | 328 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng bộ môn Lý | |
| 6 | Hệ thống điều khiển trung tâm | 8 | ht | Chương V, E-HSMT | Phòng bộ môn Lý | |
| 7 | Tủ y tế phòng lý | 8 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng bộ môn Lý | |
| 8 | Bảng chống lóa | 8 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng bộ môn Lý | |
| 9 | Bàn chuẩn bị TN cho giáo viên | 8 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng chuẩn bị phòng học vật lý | |
| 10 | Ghế thí nghiệm | 32 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng chuẩn bị phòng học vật lý | |
| 11 | Nguồn điện 0 - 24V | 32 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng chuẩn bị phòng học vật lý | |
| 12 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 8 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng chuẩn bị phòng học vật lý | |
| 13 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 16 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng chuẩn bị phòng học vật lý | |
| 14 | Giá để thiết bị | 16 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng chuẩn bị phòng học vật lý | |
| 15 | Bộ máy chiếu đa năng | 8 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng chuẩn bị phòng học vật lý | |
| 16 | Máy tính để bàn | 8 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng chuẩn bị phòng học vật lý | |
| 17 | Nhân công vật tư phụ hoàn thiện (Nhân công vật tư phụ: dây điện, ống nước, ống ghen vuông, ống ghen tròn, kẹp giữ ống, mang sông, ổ cắm, phích cắm, vít nở, …) | 8 | phòng | Chương V, E-HSMT | Phòng chuẩn bị phòng học vật lý | |
| 18 | Bàn biểu diễn | 8 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Hóa | |
| 19 | Bàn giáo viên | 8 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Hóa | |
| 20 | Bàn thí nghiệm phòng hóa cho học sinh | 80 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Hóa | |
| 21 | Nguồn điện 0 - 24V | 168 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Hóa | |
| 22 | Ghế thí nghiệm | 328 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Hóa | |
| 23 | Hệ thống điều khiển trung tâm | 8 | ht | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Hóa | |
| 24 | Tủ đựng hóa chất | 8 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Hóa | |
| 25 | Tủ y tế phòng hóa | 8 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Hóa | |
| 26 | Bảng chống lóa | 8 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Hóa | |
| 27 | Bàn chuẩn bị TN cho giáo viên | 8 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng chuẩn bị phòng Hóa | |
| 28 | Ghế thí nghiệm | 32 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng chuẩn bị phòng Hóa | |
| 29 | Nguồn điện 0 - 24V | 32 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng chuẩn bị phòng Hóa | |
| 30 | Chậu rửa đơn | 8 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng chuẩn bị phòng Hóa | |
| 31 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 8 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng chuẩn bị phòng Hóa | |
| 32 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 16 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng chuẩn bị phòng Hóa | |
| 33 | Giá để thiết bị | 16 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng chuẩn bị phòng Hóa | |
| 34 | Bộ máy chiếu đa năng | 8 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng chuẩn bị phòng Hóa | |
| 35 | Máy tính để bàn | 8 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng chuẩn bị phòng Hóa | |
| 36 | Nhân công vật tư phụ hoàn thiện (Nhân công vật tư phụ: dây điện, ống nước, ống ghen vuông, ống ghen tròn, kẹp giữ ống, mang sông, ổ cắm, phích cắm, vít nở, …) | 8 | phòng | Chương V, E-HSMT | Phòng chuẩn bị phòng Hóa | |
| 37 | Bàn biểu diễn | 8 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Sinh | |
| 38 | Bàn giáo viên | 8 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Sinh | |
| 39 | Bàn thí nghiệm phòng sinh cho học sinh | 80 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Sinh | |
| 40 | Nguồn điện 0 - 24V | 168 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Sinh | |
| 41 | Ghế thí nghiệm | 328 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Sinh | |
| 42 | Hệ thống điều khiển trung tâm | 8 | ht | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Sinh | |
| 43 | Tủ đựng hóa chất | 8 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Sinh | |
| 44 | Tủ y tế phòng Sinh | 8 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Sinh | |
| 45 | Bảng chống lóa | 8 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Sinh | |
| 46 | Bàn chuẩn bị TN cho giáo viên | 8 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng chuẩn bị phòng sinh | |
| 47 | Ghế thí nghiệm | 32 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng chuẩn bị phòng sinh | |
| 48 | Nguồn điện 0 - 24V | 32 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng chuẩn bị phòng sinh | |
| 49 | Chậu rửa đơn | 8 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng chuẩn bị phòng sinh | |
| 50 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 8 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng chuẩn bị phòng sinh | |
| 51 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 16 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng chuẩn bị phòng sinh | |
| 52 | Giá để thiết bị | 16 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng chuẩn bị phòng sinh | |
| 53 | Bộ máy chiếu đa năng | 8 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng chuẩn bị phòng sinh | |
| 54 | Máy tính để bàn | 8 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng chuẩn bị phòng sinh | |
| 55 | Nhân công vật tư phụ hoàn thiện (Nhân công vật tư phụ: dây điện, ống nước, ống ghen vuông, ống ghen tròn, kẹp giữ ống, mang sông, ổ cắm, phích cắm, vít nở, …) | 8 | phòng | Chương V, E-HSMT | Phòng chuẩn bị phòng sinh | |
| 56 | Bộ điều khiển trung tâm dành cho giáo viên | 9 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Ngoại ngữ | |
| 57 | Thiết bị cấp nguồn liên tục cho học viên | 9 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Ngoại ngữ | |
| 58 | Bảng điều khiển dành cho giáo viên | 9 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Ngoại ngữ | |
| 59 | Tai nghe dành cho giáo viên | 9 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Ngoại ngữ | |
| 60 | Máy học viên | 360 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Ngoại ngữ | |
| 61 | Tai nghe dành cho học viên | 360 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Ngoại ngữ | |
| 62 | Bộ chia tín hiệu học sinh | 180 | gói | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Ngoại ngữ | |
| 63 | Cáp điều khiển dùng kết nối máy học viên với hệ thống | 360 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Ngoại ngữ | |
| 64 | Cáp chuyên dụng kết nối học viên với học viên | 180 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Ngoại ngữ | |
| 65 | Bộ máy chiếu đa năng | 9 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Ngoại ngữ | |
| 66 | Máy tính để bàn | 9 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Ngoại ngữ | |
| 67 | Bộ bàn ghế giáo viên | 9 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Ngoại ngữ | |
| 68 | Bàn ghế phòng học ngoại ngữ | 180 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Ngoại ngữ | |
| 69 | Nhân công vật tư phụ hoàn thiện (Nhân công vật tư phụ: dây điện, ống nước, ống ghen vuông, ống ghen tròn, kẹp giữ ống, mang sông, ổ cắm, phích cắm, vít nở, …) | 9 | phòng | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Ngoại ngữ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.24E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú:
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt trang thiết bị điện tử (trong đó tối thiểu phải có Máy chiếu và/ hoặc máy tính) và bàn ghế học tập (trong đó tối thiểu phải có bàn ghế học sinh và/ hoặc bàn ghế giáo viên).
- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa/thanh lý hợp đồng và các tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng.
- Hợp đồng tương tự ký từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 10.500.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), - Cam kết có khả năng huy động nhân sự thực hiện công tác bảo hành, bảo trì trong vòng 12 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi