Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210696141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THPT Tông Lệnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210696008 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sự nghiệp giáo dục và Đào tạo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 09:15:00 đến ngày 2021-07-19 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,143,544,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.715E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.143.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.429.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III (trường hợp này phải kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,4kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0,35kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích mẻ trộn>=150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 926,611 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106,04 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 445,003 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 247,427 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 430,415 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102,095 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 178,24 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 151,772 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,139 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,436 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,02 | m |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,455 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,455 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,455 | m3 |
| 17 | Vê sinh mái , sê nô mái thông tắt ống thoát nước mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,701 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,125 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,642 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 404,717 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,229 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,229 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,229 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,229 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,681 | m2 |
| 29 | Mài sửa granito | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,632 | m2 |
| 30 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,271 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 515,78 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 411,484 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106,04 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.725,081 | m2 |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,56 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 904,827 | m2 |
| 37 | Cung cấp dựng biển tên trường và nhà bằng Mica hộp " TRƯỜNG THPT TÔNG LỆNH - THUẬN CHÂU" " NHÀ Ở BÁN TRÚ HỌC SINH" | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,718 | m2 |
| 38 | Cung cấp lắp dựng cửa thăm mái bằng tôn 600x600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi,cửa nhôm hệ ( tương đương việt pháp) ( đã bao gồm lắp dựng, phụ kiện đồng bộ, chưa bao khóa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,86 | m2 |
| 40 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ,cửa nhôm hệ ( tương đương việt pháp) ( đã bao gồm lắp dựng, phụ kiện đồng bộ, chưa bao khóa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 41 | Khóa của đi 1cánh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 42 | Cung cấp lắp dựng cửa đi, cửa thép sơn tĩnh điện, cửa đi pano kính ( đã bao gồm công lắp dựng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,48 | m2 |
| 43 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ, cửa thép sơn tĩnh điện, cửa đi pano kính ( đã bao gồm công lắp dựng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,84 | m2 |
| 44 | Khóa cửa đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 45 | Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khương nổi, tấm trần chịu ẩm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,151 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 111,84 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 111,84 | m2 |
| 48 | Gia công lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,379 | tấn |
| 49 | Bu lông nở thép M6x100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 340 | cái |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,612 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,24 | m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | m3 |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,192 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,638 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,064 | m3 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,88 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 ( Lần 1) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94,044 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 ( Lần 2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94,044 | m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,199 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,759 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,331 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89 | cái |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,461 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,718 | m3 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,688 | m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 74 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 76 | Lắp đặt bóng đèn huỳnh quang 20W dài 1.2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | bộ |
| 77 | Đèn ốp trần vuông bóng LED 20W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn pha 100W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Mặt aptomat | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 84 | Đế aptomat | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47 | cái |
| 86 | Mặt 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 87 | Mặt 2 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 92 | Chiết áp quạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 93 | Đế âm bảng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 94 | Tủ điện KT 450x350 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 650 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 440 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 560 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 760 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 103 | Gia công và đóng cọc tiết địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 104 | Kéo rải dây thép tiếp địa L50x50x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 105 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ht |
| 106 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,138 | m3 |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,255 | m3 |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,18 | m2 |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100 m |
| 110 | Lắp đặt ống chịu nhiệt PPR D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống chịu nhiệt PPR D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống chịu nhiệt PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 113 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 115 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 124 | Lắp đặt Tê nhựa ren ngoài PPR D32/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt Tê nhựa ren ngoài PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D32/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt van khóa đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 129 | Van gạt xí xổm D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt rắc co PPRD50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt rắc co PPRD32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 133 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 134 | Xi phong tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 135 | van xả tiểu nam ( tương đương Viglacera VG845) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 137 | Xi phông chậu Lavabo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 139 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 141 | Móc giữ ống D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 142 | Móc giữ ống D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 143 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 144 | Giá đỡ bể nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 145 | Van phao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 149 | Lắp đặt Tê thẳng nhựa PVC D110/110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt Tê thẳng nhựa PVC D90/90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt Tê xiên (Y) nhựa PVC D110/100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt Tê xiên (Y) nhựa PVC D110/90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt Tê xiên (Y) nhựa PVC D90/90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt Tê xiên (Y) nhựa PVC D90/42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút vuông nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 159 | Lắp nút bịt nhựa PVCD90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt phễu thu san | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 161 | Xi phông con thỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 162 | Chớp thông hơi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 163 | Móc gữi ống D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 164 | Móc gữi ống D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | bộ |
| 165 | Móc gữi ống D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 166 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,298 | m3 |
| 167 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,207 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,207 | 100m3/1km |
| 169 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,311 | 100m3 |
| 170 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | 100m3 |
| 171 | Bạt dứa chống mất nước xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115 | m2 |
| 172 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,8 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.715E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.143.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.429.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III (trường hợp này phải kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Đại học ngành xây dựng | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Công suất >=1,4kW | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất >=0,35kW | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Dung tích mẻ trộn>=150L | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Trọng tải >=5 tấn | 1 |
| 7 | Máy cắt sắt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi