Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210696141-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường THPT Tông Lệnh
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210696008
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Sự nghiệp giáo dục và Đào tạo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 09:15:00 đến ngày 2021-07-19 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,143,544,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.715E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.143.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.429.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III (trường hợp này phải kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,4kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,35kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích mẻ trộn>=150L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật926,611m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật106,04m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật445,003m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật247,427m2
5Phá dỡ nền gạchChương V - Yêu cầu kỹ thuật430,415m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật102,095m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật178,24m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật151,772m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,139m3
10Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,436m3
11Tháo dỡ lan canChương V - Yêu cầu kỹ thuật67,02m
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật52,455m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật52,455m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật52,455m3
17Vê sinh mái , sê nô mái thông tắt ống thoát nước máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1gói
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,701m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,125m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,152m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,006100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,642m3
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật404,717m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,229m2
25Quét dung dịch chống thấmChương V - Yêu cầu kỹ thuật37,229m2
26Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật37,229m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,229m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật95,681m2
29Mài sửa granitoChương V - Yêu cầu kỹ thuật54,632m2
30Láng granitô bậc tam cấpChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,271m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật515,78m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật411,484m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật106,04m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.725,081m2
35Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,56m
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật904,827m2
37Cung cấp dựng biển tên trường và nhà bằng Mica hộp " TRƯỜNG THPT TÔNG LỆNH - THUẬN CHÂU" " NHÀ Ở BÁN TRÚ HỌC SINH"Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,718m2
38Cung cấp lắp dựng cửa thăm mái bằng tôn 600x600Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
39Cung cấp, lắp dựng cửa đi,cửa nhôm hệ ( tương đương việt pháp) ( đã bao gồm lắp dựng, phụ kiện đồng bộ, chưa bao khóa)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,86m2
40Cung cấp, lắp dựng cửa sổ,cửa nhôm hệ ( tương đương việt pháp) ( đã bao gồm lắp dựng, phụ kiện đồng bộ, chưa bao khóa)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,6m2
41Khóa của đi 1cánhChương V - Yêu cầu kỹ thuật14bộ
42Cung cấp lắp dựng cửa đi, cửa thép sơn tĩnh điện, cửa đi pano kính ( đã bao gồm công lắp dựng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,48m2
43Cung cấp lắp dựng cửa sổ, cửa thép sơn tĩnh điện, cửa đi pano kính ( đã bao gồm công lắp dựng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,84m2
44Khóa cửa điChương V - Yêu cầu kỹ thuật21bộ
45Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khương nổi, tấm trần chịu ẩmChương V - Yêu cầu kỹ thuật36,151m2
46Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật111,84m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật111,84m2
48Gia công lan canChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,379tấn
49Bu lông nở thép M6x100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật340cái
50Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật40,612m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật42,24m2
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,006100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,004tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,024m3
55Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,192m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,638m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,064m3
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,88m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 ( Lần 1)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật94,044m2
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 ( Lần 2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật94,044m2
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,199100m2
62Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,759m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,331tấn
64Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật89cái
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,461m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,154m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,718m3
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,36m2
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,688m2
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,005100m2
71Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,064m3
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,014tấn
74Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
75Tháo dỡ hệ thống điện cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật1HT
76Lắp đặt bóng đèn huỳnh quang 20W dài 1.2mChương V - Yêu cầu kỹ thuật27bộ
77Đèn ốp trần vuông bóng LED 20WChương V - Yêu cầu kỹ thuật36bộ
78Lắp đặt đèn pha 100WChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
81Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
82Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
83Mặt aptomatChương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
84Đế aptomatChương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
85Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V - Yêu cầu kỹ thuật47cái
86Mặt 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật21cái
87Mặt 2 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
88Lắp đặt công tắc 1 chiềuChương V - Yêu cầu kỹ thuật41cái
89Lắp đặt công tắc 2 chiềuChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
90Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
91Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
92Chiết áp quạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
93Đế âm bảng điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật33cái
94Tủ điện KT 450x350Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật650m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật440m
97Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
98Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
99Lắp đặt dây đơn 4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật560m
100Lắp đặt dây đơn 6mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
101Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật760m
102Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật80m
103Gia công và đóng cọc tiết địaChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cọc
104Kéo rải dây thép tiếp địa L50x50x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5m
105Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1ht
106Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,138m3
107Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,255m3
108Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,18m2
109Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100 m
110Lắp đặt ống chịu nhiệt PPR D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
111Lắp đặt ống chịu nhiệt PPR D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
112Lắp đặt ống chịu nhiệt PPR D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
113Măng sông 1 đầu ren trong PPR D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
114Măng sông 1 đầu ren trong PPR D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
115Măng sông 1 đầu ren trong PPR D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
116Lắp đặt cút chếch nhựa PPR D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
117Lắp đặt cút nhựa PPR D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
118Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
119Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
120Lắp đặt côn nhựa PPR D50/32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
121Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
122Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
123Lắp đặt Tê nhựa PPR D20/20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
124Lắp đặt Tê nhựa ren ngoài PPR D32/20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
125Lắp đặt Tê nhựa ren ngoài PPR D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
126Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D32/20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
127Lắp đặt van khóa đường kính van 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
128Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
129Van gạt xí xổm D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
130Lắp đặt rắc co PPRD50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
131Lắp đặt rắc co PPRD32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
132Lắp đặt chậu xí xổmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
133Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
134Xi phong tiểu namChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
135van xả tiểu nam ( tương đương Viglacera VG845)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
136Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
137Xi phông chậu LavaboChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
138Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
139Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
140Lắp đặt hộp đựngChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
141Móc giữ ống D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
142Móc giữ ống D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
143Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bể
144Giá đỡ bể nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
145Van phaoChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
146Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,52100m
147Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
148Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
149Lắp đặt Tê thẳng nhựa PVC D110/110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
150Lắp đặt Tê thẳng nhựa PVC D90/90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
151Lắp đặt Tê xiên (Y) nhựa PVC D110/100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
152Lắp đặt Tê xiên (Y) nhựa PVC D110/90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
153Lắp đặt Tê xiên (Y) nhựa PVC D90/90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
154Lắp đặt Tê xiên (Y) nhựa PVC D90/42Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
155Lắp đặt cút vuông nhựa PVC D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
156Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
157Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
158Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D42Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
159Lắp nút bịt nhựa PVCD90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
160Lắp đặt phễu thu sanChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
161Xi phông con thỏChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
162Chớp thông hơiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
163Móc gữi ống D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30bộ
164Móc gữi ống D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60bộ
165Móc gữi ống D42Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
166Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,298m3
167Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,207100m3
168Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,207100m3/1km
169Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,311100m3
170Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,058100m3
171Bạt dứa chống mất nước xi măngChương V - Yêu cầu kỹ thuật115m2
172Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,8m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.715E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.143.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.429.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III (trường hợp này phải kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Kỹ thuật thi công 1 Đại học ngành xây dựng32
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch Công suất >=1,4kW1
2 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
3 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất >=0,35kW1
4 Đầm bàn Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông, trộn vữa Dung tích mẻ trộn>=150L1
6 Ô tô tự đổ Trọng tải >=5 tấn1
7 Máy cắt sắt Còn sử dụng tốt1
8 Đầm dùi Còn sử dụng tốt1
9 Đầm cóc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->