Gói thầu: XL3: Thi công di dời, tái lập lưới điện (xây dựng + thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210708741-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | XL3: Thi công di dời, tái lập lưới điện (xây dựng + thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200920440 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 09:11:00 đến ngày 2021-07-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,778,240,164 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp T.I. trung thế 15/5A | Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt T.U. 1 pha 8400/120V | Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống thép Þ21 bảo vệ cáp | Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép Þ34 bảo vệ cáp | Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,09 | 100m |
| 5 | Dựng cột ly tâm 14m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) | Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 42 | cột |
| 6 | Đào lỗ cột điện 14m ; đất cấp III | Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 42 | m3 |
| 7 | Đắp đất cột điện 14m ; đất cấp III | Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 42 | m3 |
| 8 | Lắp đà L75 - 2m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | bộ |
| 9 | Lắp đà L75 - 2,4m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng. | Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 55 | bộ |
| 10 | Lắp cổ dề d21; chiều cao lắp dựng | Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Lắp cổ dề d114; chiều cao lắp dựng | Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt sứ ống chỉ bằng thủ công | Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 49 | sứ |
| 13 | Lắp đặt sứ đứng 20kV+tige trên cột tròn | Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 69 | sứ |
| 14 | Lắp đặt sứ treo 22kV loại polymer, chiều cao | Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 69 | chuỗi |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí) | Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,17 | 100kg |
| 16 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 17 | m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 17 | m3 |
| 18 | Rải căng dây thủ công, dây AC50- ACSR50 | Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,045 | km dây |
| 19 | Rải căng dây thủ công, dây A50-22KV | Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,6885 | km dây |
| 20 | Lắp cáp Cu bọc 50mm2-22KV xuống thiết bị | Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,5 | m |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,1 | 10cọc |
| 22 | Lắp đặt Uclevis | Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 49 | bộ |
| 23 | Lắp cổ dề d21; chiều cao lắp dựng | Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 84 | bộ |
| 24 | Đổ bê tông chân cột | Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12,379 | m3 |
| 25 | Lắp đặt bảng tên trạm | Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 42 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bảng tên trạm | Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 42 | bộ |
| 27 | Rải căng dây thủ công, M25 | Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0696 | km dây |
| 28 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 69,615 | m3 |
| 29 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 69,615 | m3 |
| 30 | Rải căng dây thủ công, dây AC50- ACSR50 | Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2344 | km dây |
| 31 | Rải căng dây thủ công, dây A50-22KV | Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,588 | km dây |
| 32 | Rải căng dây thủ công, dây M25-22KV | Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,945 | km dây |
| 33 | Tháo dây thủ công, dây AC50- ACSR50 | Sử dụng lại. Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2344 | km dây |
| 34 | Tháo dây thủ công, dây A50-22KV | Sử dụng lại. Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,588 | km dây |
| 35 | Tháo dây thủ công, dây M25-22KV | Sử dụng lại. Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,945 | km dây |
| 36 | Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha | R/HL65B/T37T/1P(hotline). Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | 1 xà |
| 37 | Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha | R/HL65B/T37T/1P(hotline). Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | 1 xà |
| 38 | Thay sứ treo đường dây 3 pha | R/HL65B/T37T/1P(hotline). Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | 1 sứ |
| 39 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha | R/HL65B/T37T/1P(hotline). Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | 1 cò |
| 40 | Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha | R/ROPA/T09P(hotline). Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | 1 xà |
| 41 | Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha | R/ROPA/T09P(hotline). Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | 1 xà |
| 42 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng | R/ROPA/T09P(hotline). Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | 3 sứ |
| 43 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng | R/ROPA/T09P(hotline). Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | 3 sứ |
| 44 | Thay sứ treo đường dây 3 pha | R/ROPA/T09P(hotline). Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | 1 sứ |
| 45 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha | R/ROPA/T09P(hotline). Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | 1 cò |
| 46 | Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha | R/ROPA/T10P(hotline). Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | 1 xà |
| 47 | Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha | R/ROPA/T10P(hotline). Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | 1 xà |
| 48 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng | R/ROPA/T10P(hotline). Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | 3 sứ |
| 49 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng | R/ROPA/T10P(hotline). Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | 3 sứ |
| 50 | Thay sứ treo đường dây 3 pha | R/ROPA/T10P(hotline). Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | 1 sứ |
| 51 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha | R/ROPA/T10P(hotline). Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | 1 cò |
| 52 | Lắp đặt ống thép Þ150 bảo vệ cáp | Cáp ngầm trung thế. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 53 | Lắp cổ dề d114; chiều cao lắp dựng | Cáp ngầm trung thế. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 54 | Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí) | Cáp ngầm trung thế. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,03 | 100kg |
| 55 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Cáp ngầm trung thế. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | m3 |
| 56 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Cáp ngầm trung thế. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | m3 |
| 57 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Cáp ngầm trung thế. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2 | 10cọc |
| 58 | Ép đầu cốt tiết diện đến 50mm2 | Cáp ngầm trung thế. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,6 | 10đầu |
| 59 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 3M50-22KV | Cáp ngầm trung thế. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 60 | Làm đầu cáp khô 22KV, tiết diện 50mm2 | Cáp ngầm trung thế. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | đầu |
| 61 | Lắp đặt bảng tên trạm | Cáp ngầm trung thế. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 62 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha | Cáp ngầm trung thế. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | 1 cò |
| 63 | Tháo cáp ngầm 3M50-22KV | Sử dụng lại. Cáp ngầm trung thế. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 64 | Lắp đặt TI hạ thế 400/5A | Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt TI hạ thế 600/5A | Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 66 | Dựng cột ly tâm 14m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) | Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cột |
| 67 | Đào lỗ cột điện 14m ; đất cấp III | Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | m3 |
| 68 | Đắp đất cột điện 14m ; đất cấp III | Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | m3 |
| 69 | Lắp đà U 100 0,5m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đà U 100 0,5m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 71 | Lắp đà U 100 1m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 72 | Lắp đà U 160 3m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đà U 160 3m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đà U 160 3m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đà U 160 3m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 76 | Lắp cổ dề d114; chiều cao lắp dựng | Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 77 | Lắp đặt sứ ống chỉ bằng thủ công | Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | sứ |
| 78 | Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí) | Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3 | 100kg |
| 79 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30 | m3 |
| 80 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30 | m3 |
| 81 | Lắp cáp Cu bọc 25mm2-22KV xuống thiết bị | Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 72 | m |
| 82 | Lắp cáp Cu bọc 240mm2 xuống thiết bị | Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 48 | m |
| 83 | Lắp cáp Cu bọc 300mm2 xuống thiết bị | Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 96 | m |
| 84 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M95 | Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,16 | km |
| 85 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,8 | 10cọc |
| 86 | Ép đầu cốt tiết diện đến 240mm2 | Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,6 | 10đầu |
| 87 | Ép đầu cốt tiết diện đến 95mm2 | Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 19,2 | 10đầu |
| 88 | Lắp đặt Uclevis | Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 89 | Lắp cổ dề d21; chiều cao lắp dựng | Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 90 | Lắp đặt thùng cầu dao đơn | Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | tủ |
| 91 | Đổ bê tông chân cột | Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,375 | m3 |
| 92 | Lắp ống nhựa Þ114 bảo vệ cáp | Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 93 | Lắp đặt bảng tên trạm | Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt bảng tên trạm | Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đặt bảng tên trạm | Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 96 | Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha | R/ROPA/T04P-T04AP (Trạm Tân Hiệp 3)(hotline). Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | 1 xà |
| 97 | Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha | R/ROPA/T04P-T04AP (Trạm Tân Hiệp 3)(hotline). Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | 1 xà |
| 98 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng | R/ROPA/T04P-T04AP (Trạm Tân Hiệp 3)(hotline). Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | 3 sứ |
| 99 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng | R/ROPA/T04P-T04AP (Trạm Tân Hiệp 3)(hotline). Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | 3 sứ |
| 100 | Thay sứ treo đường dây 3 pha | R/ROPA/T04P-T04AP (Trạm Tân Hiệp 3)(hotline). Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | 1 sứ |
| 101 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha | R/ROPA/T04P-T04AP (Trạm Tân Hiệp 3)(hotline). Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | 1 cò |
| 102 | Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha | R/ROPA/T26P-T27P (Trạm Tân Hiệp 2)(hotline). Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | 1 xà |
| 103 | Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha | R/ROPA/T26P-T27P (Trạm Tân Hiệp 2)(hotline). Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | 1 xà |
| 104 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng | R/ROPA/T26P-T27P (Trạm Tân Hiệp 2)(hotline). Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | 3 sứ |
| 105 | Thay sứ treo đường dây 3 pha | R/ROPA/T26P-T27P (Trạm Tân Hiệp 2)(hotline). Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | 1 sứ |
| 106 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha | R/ROPA/T26P-T27P (Trạm Tân Hiệp 2)(hotline). Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | 1 cò |
| 107 | Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha | R/ROPA/T42P (trạm Tân Hiệp 1B)(hotline). Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | 1 xà |
| 108 | Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha | R/ROPA/T42P (trạm Tân Hiệp 1B)(hotline). Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | 1 xà |
| 109 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng | R/ROPA/T42P (trạm Tân Hiệp 1B)(hotline). Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | 3 sứ |
| 110 | Thay sứ treo đường dây 3 pha | R/ROPA/T42P (trạm Tân Hiệp 1B)(hotline). Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | 1 sứ |
| 111 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha | R/ROPA/T42P (trạm Tân Hiệp 1B)(hotline). Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | 1 cò |
| 112 | Dựng cột ly tâm 8,4m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) | Đường dây hạ thế trên không. Phần đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 13 | cột |
| 113 | Đào lỗ cột điện 8,4m ; đất cấp III | Đường dây hạ thế trên không. Phần đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 13 | m3 |
| 114 | Đắp đất cột điện 8,4m ; đất cấp III | Đường dây hạ thế trên không. Phần đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 13 | m3 |
| 115 | Dựng cột ly tâm 10,5m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) | Đường dây hạ thế trên không. Phần đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cột |
| 116 | Đào lỗ cột điện 10,5m ; đất cấp III | Đường dây hạ thế trên không. Phần đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | m3 |
| 117 | Đắp đất cột điện 10,5m ; đất cấp III | Đường dây hạ thế trên không. Phần đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | m3 |
| 118 | Lắp đà L75 - 2m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Đường dây hạ thế trên không. Phần đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 119 | Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí) | Đường dây hạ thế trên không. Phần đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,055 | 100kg |
| 120 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Đường dây hạ thế trên không. Phần đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,5 | m3 |
| 121 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Đường dây hạ thế trên không. Phần đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,5 | m3 |
| 122 | Lắp cáp Cu bọc 50mm2 xuống thiết bị | Đường dây hạ thế trên không. Phần đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 236 | m |
| 123 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 2M11 | Đường dây hạ thế trên không. Phần đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,38 | km |
| 124 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M50 | Đường dây hạ thế trên không. Phần đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0969 | km |
| 125 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M95 | Đường dây hạ thế trên không. Phần đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,5967 | km |
| 126 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Đường dây hạ thế trên không. Phần đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,1 | 10cọc |
| 127 | Lắp cổ dề d21; chiều cao lắp dựng | Đường dây hạ thế trên không. Phần đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 33 | bộ |
| 128 | Lắp cổ dề d21; chiều cao lắp dựng | Đường dây hạ thế trên không. Phần đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 44 | bộ |
| 129 | Đổ bê tông chân cột | Đường dây hạ thế trên không. Phần đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,1105 | m3 |
| 130 | Lắp ống nhựa Þ20 bảo vệ cáp | Đường dây hạ thế trên không. Phần đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,44 | 100m |
| 131 | Lắp đặt bảng tên trạm | Đường dây hạ thế trên không. Phần đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 17 | bộ |
| 132 | Lắp đặt bảng tên trạm | Đường dây hạ thế trên không. Phần đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 17 | bộ |
| 133 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 2M11 | Đường dây hạ thế trên không. Phần đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,78 | km |
| 134 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M50 | Đường dây hạ thế trên không. Phần đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,01 | km |
| 135 | Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M95 | Đường dây hạ thế trên không. Phần đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,071 | km |
| 136 | Tháo cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 2M11 | Sử dụng lại. Đường dây hạ thế trên không. Phần đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,78 | km |
| 137 | Tháo cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M50 | Sử dụng lại. Đường dây hạ thế trên không. Phần đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,01 | km |
| 138 | Tháo cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M95 | Sử dụng lại. Đường dây hạ thế trên không. Phần đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,071 | km |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Hộp domino 9 cực | Đường dây hạ thế trên không. Phần chi phí mua sắm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 100A(22KV) | Đường dây trung thế. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 3 | TN-HC FCO 24kV 100A | Đường dây trung thế. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 4 | Tháo cầu chì tự rơi 100A(22KV) | Đường dây trung thế. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 5 | Lắp MBA 3P 35;(22)/0,4KV-400KVA trên giàn | Trạm biến áp. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | máy |
| 6 | Lắp đặt chống sét van, điện áp | Trạm biến áp. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 7 | Lắp MBA 3P 35;(22)/0,4KV-250KVA trên giàn | Trạm biến áp. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 8 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 100A(22KV) | Trạm biến áp. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 9 | TN-HC máy biến áp 3P 400kVA | Trạm biến áp. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | máy |
| 10 | TN-HC LA 12kV | Trạm biến áp. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 11 | TN-HC máy biến áp 3P 250kVA | Trạm biến áp. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 12 | TN-HC FCO 24kV 100A | Trạm biến áp. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 13 | Tháo MBA 3P 35;(22)/0,4KV-400KVA trên giàn | Trạm biến áp. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | máy |
| 14 | Tháo chống sét van, điện áp | Trạm biến áp. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 15 | Tháo MBA 3P 35;(22)/0,4KV-250KVA trên giàn | Trạm biến áp. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 16 | Tháo cầu chì tự rơi 100A(22KV) | Trạm biến áp. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 17 | Lắp đặt hộp domino 9 cực | Đường dây hạ thế. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 39 | bộ |
| 18 | Lắp đặt hộp domino 9 cực | Đường dây hạ thế. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 19 | Lắp tụ bù hạ thế | Đường dây hạ thế. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | 30kVAr |
| 20 | TN-HC hộp domino 9 cực | Đường dây hạ thế. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 39 | hộp |
| 21 | TN-HC hộp domino 9 cực | Đường dây hạ thế. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | hộp |
| 22 | Tháo hộp domino 9 cực | Đường dây hạ thế. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 39 | bộ |
| 23 | Tháo tụ bù hạ thế | Đường dây hạ thế. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | 30kVAr |
| C | THU HỒI (Khi dự thầu nhà thầu phải tính giá dự thầu đã khấu trừ chi phí vật tư, thiết bị thu hồi. Khối lượng vật tư, thiết bị thu hồi chi tiết xem tại chương V) | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.16736E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.33472E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công công trình di dời lưới điện trung hạ thế hoặc di dời đường dây trung thế và trạm biến áp hoặc công trình thi công có hạng mục công việc di dời đường dây trung thế và trạm biến áp. Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm hồ sơ chứng minh (xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành). Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. 3/ Bản chụp tài liệu thể hiện quy mô và tính chất của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi