Gói thầu: XL3: Thi công di dời, tái lập lưới điện (xây dựng + thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210708741-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn
Tên gói thầu XL3: Thi công di dời, tái lập lưới điện (xây dựng + thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20200920440
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 09:11:00 đến ngày 2021-07-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,778,240,164 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY DỰNG
1 Lắp T.I. trung thế 15/5A Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 bộ
2 Lắp đặt T.U. 1 pha 8400/120V Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 bộ
3 Lắp đặt ống thép Þ21 bảo vệ cáp Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,03 100m
4 Lắp đặt ống thép Þ34 bảo vệ cáp Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,09 100m
5 Dựng cột ly tâm 14m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 42 cột
6 Đào lỗ cột điện 14m ; đất cấp III Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 42 m3
7 Đắp đất cột điện 14m ; đất cấp III Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 42 m3
8 Lắp đà L75 - 2m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 15 bộ
9 Lắp đà L75 - 2,4m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng. Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 55 bộ
10 Lắp cổ dề d21; chiều cao lắp dựng Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 bộ
11 Lắp cổ dề d114; chiều cao lắp dựng Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 bộ
12 Lắp đặt sứ ống chỉ bằng thủ công Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 49 sứ
13 Lắp đặt sứ đứng 20kV+tige trên cột tròn Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 69 sứ
14 Lắp đặt sứ treo 22kV loại polymer, chiều cao Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 69 chuỗi
15 Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí) Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,17 100kg
16 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 17 m3
17 Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 17 m3
18 Rải căng dây thủ công, dây AC50- ACSR50 Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,045 km dây
19 Rải căng dây thủ công, dây A50-22KV Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,6885 km dây
20 Lắp cáp Cu bọc 50mm2-22KV xuống thiết bị Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,5 m
21 Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,1 10cọc
22 Lắp đặt Uclevis Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 49 bộ
23 Lắp cổ dề d21; chiều cao lắp dựng Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 84 bộ
24 Đổ bê tông chân cột Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12,379 m3
25 Lắp đặt bảng tên trạm Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 42 bộ
26 Lắp đặt bảng tên trạm Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 42 bộ
27 Rải căng dây thủ công, M25 Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0696 km dây
28 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 69,615 m3
29 Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 69,615 m3
30 Rải căng dây thủ công, dây AC50- ACSR50 Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,2344 km dây
31 Rải căng dây thủ công, dây A50-22KV Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,588 km dây
32 Rải căng dây thủ công, dây M25-22KV Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,945 km dây
33 Tháo dây thủ công, dây AC50- ACSR50 Sử dụng lại. Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,2344 km dây
34 Tháo dây thủ công, dây A50-22KV Sử dụng lại. Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,588 km dây
35 Tháo dây thủ công, dây M25-22KV Sử dụng lại. Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,945 km dây
36 Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha R/HL65B/T37T/1P(hotline). Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 1 xà
37 Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha R/HL65B/T37T/1P(hotline). Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 1 xà
38 Thay sứ treo đường dây 3 pha R/HL65B/T37T/1P(hotline). Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 1 sứ
39 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha R/HL65B/T37T/1P(hotline). Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 1 cò
40 Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha R/ROPA/T09P(hotline). Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 1 xà
41 Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha R/ROPA/T09P(hotline). Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 1 xà
42 Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng R/ROPA/T09P(hotline). Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 3 sứ
43 Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng R/ROPA/T09P(hotline). Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 3 sứ
44 Thay sứ treo đường dây 3 pha R/ROPA/T09P(hotline). Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 15 1 sứ
45 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha R/ROPA/T09P(hotline). Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 1 cò
46 Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha R/ROPA/T10P(hotline). Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 1 xà
47 Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha R/ROPA/T10P(hotline). Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 1 xà
48 Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng R/ROPA/T10P(hotline). Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 3 sứ
49 Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng R/ROPA/T10P(hotline). Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 3 sứ
50 Thay sứ treo đường dây 3 pha R/ROPA/T10P(hotline). Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 15 1 sứ
51 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha R/ROPA/T10P(hotline). Đường dây trung thế trên không. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 1 cò
52 Lắp đặt ống thép Þ150 bảo vệ cáp Cáp ngầm trung thế. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,06 100m
53 Lắp cổ dề d114; chiều cao lắp dựng Cáp ngầm trung thế. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 bộ
54 Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí) Cáp ngầm trung thế. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,03 100kg
55 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III Cáp ngầm trung thế. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 m3
56 Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III Cáp ngầm trung thế. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 m3
57 Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III Cáp ngầm trung thế. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,2 10cọc
58 Ép đầu cốt tiết diện đến 50mm2 Cáp ngầm trung thế. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,6 10đầu
59 Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 3M50-22KV Cáp ngầm trung thế. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,08 100m
60 Làm đầu cáp khô 22KV, tiết diện 50mm2 Cáp ngầm trung thế. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 đầu
61 Lắp đặt bảng tên trạm Cáp ngầm trung thế. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
62 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha Cáp ngầm trung thế. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 1 cò
63 Tháo cáp ngầm 3M50-22KV Sử dụng lại. Cáp ngầm trung thế. Phần đường dây trung thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,08 100m
64 Lắp đặt TI hạ thế 400/5A Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
65 Lắp đặt TI hạ thế 600/5A Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
66 Dựng cột ly tâm 14m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cột
67 Đào lỗ cột điện 14m ; đất cấp III Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 m3
68 Đắp đất cột điện 14m ; đất cấp III Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 m3
69 Lắp đà U 100 0,5m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 bộ
70 Lắp đà U 100 0,5m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9 bộ
71 Lắp đà U 100 1m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9 bộ
72 Lắp đà U 160 3m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 bộ
73 Lắp đà U 160 3m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 bộ
74 Lắp đà U 160 3m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 bộ
75 Lắp đà U 160 3m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 bộ
76 Lắp cổ dề d114; chiều cao lắp dựng Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 bộ
77 Lắp đặt sứ ống chỉ bằng thủ công Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 sứ
78 Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí) Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,3 100kg
79 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 30 m3
80 Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 30 m3
81 Lắp cáp Cu bọc 25mm2-22KV xuống thiết bị Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 72 m
82 Lắp cáp Cu bọc 240mm2 xuống thiết bị Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 48 m
83 Lắp cáp Cu bọc 300mm2 xuống thiết bị Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 96 m
84 Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M95 Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,16 km
85 Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,8 10cọc
86 Ép đầu cốt tiết diện đến 240mm2 Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,6 10đầu
87 Ép đầu cốt tiết diện đến 95mm2 Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 19,2 10đầu
88 Lắp đặt Uclevis Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 bộ
89 Lắp cổ dề d21; chiều cao lắp dựng Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 bộ
90 Lắp đặt thùng cầu dao đơn Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 tủ
91 Đổ bê tông chân cột Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,375 m3
92 Lắp ống nhựa Þ114 bảo vệ cáp Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,12 100m
93 Lắp đặt bảng tên trạm Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 bộ
94 Lắp đặt bảng tên trạm Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 bộ
95 Lắp đặt bảng tên trạm Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 bộ
96 Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha R/ROPA/T04P-T04AP (Trạm Tân Hiệp 3)(hotline). Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 1 xà
97 Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha R/ROPA/T04P-T04AP (Trạm Tân Hiệp 3)(hotline). Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 1 xà
98 Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng R/ROPA/T04P-T04AP (Trạm Tân Hiệp 3)(hotline). Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 3 sứ
99 Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng R/ROPA/T04P-T04AP (Trạm Tân Hiệp 3)(hotline). Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 3 sứ
100 Thay sứ treo đường dây 3 pha R/ROPA/T04P-T04AP (Trạm Tân Hiệp 3)(hotline). Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 1 sứ
101 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha R/ROPA/T04P-T04AP (Trạm Tân Hiệp 3)(hotline). Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 1 cò
102 Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha R/ROPA/T26P-T27P (Trạm Tân Hiệp 2)(hotline). Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 1 xà
103 Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha R/ROPA/T26P-T27P (Trạm Tân Hiệp 2)(hotline). Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 1 xà
104 Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng R/ROPA/T26P-T27P (Trạm Tân Hiệp 2)(hotline). Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 3 sứ
105 Thay sứ treo đường dây 3 pha R/ROPA/T26P-T27P (Trạm Tân Hiệp 2)(hotline). Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 1 sứ
106 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha R/ROPA/T26P-T27P (Trạm Tân Hiệp 2)(hotline). Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 1 cò
107 Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha R/ROPA/T42P (trạm Tân Hiệp 1B)(hotline). Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 1 xà
108 Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha R/ROPA/T42P (trạm Tân Hiệp 1B)(hotline). Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 1 xà
109 Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng R/ROPA/T42P (trạm Tân Hiệp 1B)(hotline). Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 3 sứ
110 Thay sứ treo đường dây 3 pha R/ROPA/T42P (trạm Tân Hiệp 1B)(hotline). Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 1 sứ
111 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha R/ROPA/T42P (trạm Tân Hiệp 1B)(hotline). Trạm trên giàn. Phần trạm biến áp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 1 cò
112 Dựng cột ly tâm 8,4m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) Đường dây hạ thế trên không. Phần đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 13 cột
113 Đào lỗ cột điện 8,4m ; đất cấp III Đường dây hạ thế trên không. Phần đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 13 m3
114 Đắp đất cột điện 8,4m ; đất cấp III Đường dây hạ thế trên không. Phần đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 13 m3
115 Dựng cột ly tâm 10,5m bằng thủ công+cơ giới (cần trục) Đường dây hạ thế trên không. Phần đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cột
116 Đào lỗ cột điện 10,5m ; đất cấp III Đường dây hạ thế trên không. Phần đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 m3
117 Đắp đất cột điện 10,5m ; đất cấp III Đường dây hạ thế trên không. Phần đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 m3
118 Lắp đà L75 - 2m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng Đường dây hạ thế trên không. Phần đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 bộ
119 Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2 - 2,2kg/vị trí) Đường dây hạ thế trên không. Phần đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,055 100kg
120 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III Đường dây hạ thế trên không. Phần đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,5 m3
121 Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III Đường dây hạ thế trên không. Phần đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,5 m3
122 Lắp cáp Cu bọc 50mm2 xuống thiết bị Đường dây hạ thế trên không. Phần đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 236 m
123 Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 2M11 Đường dây hạ thế trên không. Phần đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,38 km
124 Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M50 Đường dây hạ thế trên không. Phần đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0969 km
125 Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M95 Đường dây hạ thế trên không. Phần đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,5967 km
126 Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III Đường dây hạ thế trên không. Phần đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,1 10cọc
127 Lắp cổ dề d21; chiều cao lắp dựng Đường dây hạ thế trên không. Phần đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 33 bộ
128 Lắp cổ dề d21; chiều cao lắp dựng Đường dây hạ thế trên không. Phần đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 44 bộ
129 Đổ bê tông chân cột Đường dây hạ thế trên không. Phần đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,1105 m3
130 Lắp ống nhựa Þ20 bảo vệ cáp Đường dây hạ thế trên không. Phần đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,44 100m
131 Lắp đặt bảng tên trạm Đường dây hạ thế trên không. Phần đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 17 bộ
132 Lắp đặt bảng tên trạm Đường dây hạ thế trên không. Phần đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 17 bộ
133 Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 2M11 Đường dây hạ thế trên không. Phần đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,78 km
134 Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M50 Đường dây hạ thế trên không. Phần đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,01 km
135 Lắp đặt cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M95 Đường dây hạ thế trên không. Phần đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,071 km
136 Tháo cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 2M11 Sử dụng lại. Đường dây hạ thế trên không. Phần đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,78 km
137 Tháo cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M50 Sử dụng lại. Đường dây hạ thế trên không. Phần đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,01 km
138 Tháo cáp vặn xoắn bằng thủ công, loại 4M95 Sử dụng lại. Đường dây hạ thế trên không. Phần đường dây hạ thế. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,071 km
B THIẾT BỊ
1 Hộp domino 9 cực Đường dây hạ thế trên không. Phần chi phí mua sắm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9 bộ
2 Lắp đặt cầu chì tự rơi 100A(22KV) Đường dây trung thế. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9 bộ
3 TN-HC FCO 24kV 100A Đường dây trung thế. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9 cái
4 Tháo cầu chì tự rơi 100A(22KV) Đường dây trung thế. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9 bộ
5 Lắp MBA 3P 35;(22)/0,4KV-400KVA trên giàn Trạm biến áp. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 máy
6 Lắp đặt chống sét van, điện áp Trạm biến áp. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9 bộ
7 Lắp MBA 3P 35;(22)/0,4KV-250KVA trên giàn Trạm biến áp. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 máy
8 Lắp đặt cầu chì tự rơi 100A(22KV) Trạm biến áp. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9 bộ
9 TN-HC máy biến áp 3P 400kVA Trạm biến áp. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 máy
10 TN-HC LA 12kV Trạm biến áp. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9 cái
11 TN-HC máy biến áp 3P 250kVA Trạm biến áp. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 máy
12 TN-HC FCO 24kV 100A Trạm biến áp. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9 cái
13 Tháo MBA 3P 35;(22)/0,4KV-400KVA trên giàn Trạm biến áp. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 máy
14 Tháo chống sét van, điện áp Trạm biến áp. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9 bộ
15 Tháo MBA 3P 35;(22)/0,4KV-250KVA trên giàn Trạm biến áp. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 máy
16 Tháo cầu chì tự rơi 100A(22KV) Trạm biến áp. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9 bộ
17 Lắp đặt hộp domino 9 cực Đường dây hạ thế. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 39 bộ
18 Lắp đặt hộp domino 9 cực Đường dây hạ thế. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9 bộ
19 Lắp tụ bù hạ thế Đường dây hạ thế. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 30kVAr
20 TN-HC hộp domino 9 cực Đường dây hạ thế. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 39 hộp
21 TN-HC hộp domino 9 cực Đường dây hạ thế. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9 hộp
22 Tháo hộp domino 9 cực Đường dây hạ thế. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 39 bộ
23 Tháo tụ bù hạ thế Đường dây hạ thế. Phần chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 30kVAr
C THU HỒI (Khi dự thầu nhà thầu phải tính giá dự thầu đã khấu trừ chi phí vật tư, thiết bị thu hồi. Khối lượng vật tư, thiết bị thu hồi chi tiết xem tại chương V)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.16736E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.33472E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công công trình di dời lưới điện trung hạ thế hoặc di dời đường dây trung thế và trạm biến áp hoặc công trình thi công có hạng mục công việc di dời đường dây trung thế và trạm biến áp. Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm hồ sơ chứng minh (xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành). Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. 3/ Bản chụp tài liệu thể hiện quy mô và tính chất của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->