Gói thầu: XL.01.Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210722121-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban chỉ huy Quân Sự huyện Cẩm Xuyên
Tên gói thầu XL.01.Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế
Số hiệu KHLCNT 20210721877
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 09:09:00 đến ngày 2021-07-19 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,779,559,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.33E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc, có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.246.000.000 đồng /01 hợp đồng.(b) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng.(c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(d) trong vòng 3 năm trở lại đây được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Các hợp đồng đáp ứng yêu cầu về thời gian trong vòng 3 năm trở lại đây là những hợp đồng có thời điểm hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nằm trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.(e) Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này. + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.246.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.492.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có các nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tư, có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)scan văn bằng và chứng chỉ gửi kèm E HSDT không có bản Scan thì đáng giá không đạt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, (có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tư, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)scan văn bằng và chứng chỉ gửi kèm E HSDT không có bản Scan thì đáng giá không đạt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tải tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký ô tô và giấy kiểm định còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền cấp, (Scan kèm theo E HSDT). Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh là hóa đơngiá trị gia tăng hợp lệ (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh là hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc (đầm đất cầm tay),
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh là hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250 L
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh là hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê vữa 150 L
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh là hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh là Hóa đơn hợp lệ (scan kèm theo E HSDT). Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh là giấy đăng ký và kiểm định còn hiệu lực của cơ quan chuyên ngành có thẩm quyền cấp (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay công suất 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh là Hóa đơn hợp lệ scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí động cơ Diezen công suất 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh là Hóa đơn hợp lệ scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị tài liệu chứng minh, Hóa đơn hợp lệ, giấy kiểm định scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẬT DANH CH03CĐ - 01
1Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánMô tả KT theo chương V4,032m2
2Thăm dò tháo dỡ hệ thống dây điệnMô tả KT theo chương V2công
3Dọn dẹp vệ sinh trong hầm ngầmMô tả KT theo chương V3công
4Đào hố móng tháo dỡ ống thông hơiMô tả KT theo chương V2hố
5Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả KT theo chương V10cây
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả KT theo chương V160,499m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả KT theo chương V9,596m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả KT theo chương V6,361m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,35m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V0,014100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,35m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V0,112100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả KT theo chương V0,84m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,021100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,021tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,35m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V9,376m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V5,82m3
19Đục nhám mặt bê tôngMô tả KT theo chương V160,499m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả KT theo chương V192,073m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V128,925m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V31,574m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V31,574m2
24Lắp đặt ống thông hơi và xử lý chống thấm lỗ thông hơiMô tả KT theo chương V2lỗ
25Gia công lắp đặt cửa sắt chống sóng siêu âmMô tả KT theo chương V4,032m2
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V60m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V160m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V30m
29Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V6cái
30Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V5cái
31Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V1cái
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V1cái
33Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmMô tả KT theo chương V7bộ
34Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả KT theo chương V0,316100m2
35Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V10,2m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả KT theo chương V0,96m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V0,016100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V1,26m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V0,479100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,654tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả KT theo chương V5,99m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả KT theo chương V0,027100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,253tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V1,906m3
45Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V103,334m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả KT theo chương V6,624m3
47Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V36,432m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V2,484m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V132m3
50Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả KT theo chương V12gốc cây
51Trồng cây xanh- Kích thước bầu 0,6x0,6x0,6(m)Mô tả KT theo chương V12cây
B MẬT DANH CH03CĐ - 02
1Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánMô tả KT theo chương V4,032m2
2Thăm dò tháo dỡ hệ thống dây điệnMô tả KT theo chương V2công
3Dọn dẹp vệ sinh trong hầm ngầmMô tả KT theo chương V3công
4Đào hố móng tháo dỡ ống thông hơiMô tả KT theo chương V2hố
5Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả KT theo chương V15cây
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả KT theo chương V160,499m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả KT theo chương V9,596m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả KT theo chương V6,361m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,35m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V0,014100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,35m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V0,112100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả KT theo chương V0,84m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,021100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,021tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,35m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V9,376m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V5,82m3
19Đục nhám mặt bê tôngMô tả KT theo chương V160,499m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả KT theo chương V192,073m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V128,925m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V31,574m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V31,574m2
24Lắp đặt ống thông hơi và xử lý chống thấm lỗ thông hơiMô tả KT theo chương V4lỗ
25Gia công lắp đặt cửa sắt chống sóng siêu âmMô tả KT theo chương V4,032m2
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V60m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V160m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V30m
29Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V6cái
30Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V5cái
31Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V1cái
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V1cái
33Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmMô tả KT theo chương V7bộ
34Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả KT theo chương V0,316100m2
35Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V10,2m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả KT theo chương V0,96m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V0,016100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V1,26m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V0,479100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,654tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả KT theo chương V5,99m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả KT theo chương V0,027100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,253tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V1,906m3
45Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V95,472m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả KT theo chương V6,12m3
47Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V33,66m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V2,295m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đường132m3
50Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả KT theo chương V12gốc cây
51Trồng cây xanh- Kích thước bầu 0,6x0,6x0,6(m)Mô tả KT theo chương V12cây
C MẬT DANH CH03CĐ - 03
1Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánMô tả KT theo chương V4,032m2
2Thăm dò tháo dỡ hệ thống dây điệnMô tả KT theo chương V2công
3Dọn dẹp vệ sinh trong hầm ngầmMô tả KT theo chương V3công
4Đào hố móng tháo dỡ ống thông hơiMô tả KT theo chương V2hố
5Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả KT theo chương V15cây
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả KT theo chương V160,499m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả KT theo chương V9,596m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả KT theo chương V6,361m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,35m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V0,014100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,35m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V0,112100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả KT theo chương V0,84m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,021100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,021tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,35m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V9,376m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V5,82m3
19Đục nhám mặt bê tôngMô tả KT theo chương V160,499m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả KT theo chương V192,073m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V128,925m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V31,574m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V31,574m2
24Lắp đặt ống thông hơi và xử lý chống thấm lỗ thông hơiMô tả KT theo chương V4lỗ
25Gia công lắp đặt cửa sắt chống sóng siêu âmMô tả KT theo chương V4,032m2
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V60m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V160m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V30m
29Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V6cái
30Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V5cái
31Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V1cái
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V1cái
33Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmMô tả KT theo chương V7bộ
34Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả KT theo chương V0,316100m2
35Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V10,2m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả KT theo chương V0,96m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V0,016100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V1,26m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V0,479100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,654tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả KT theo chương V5,99m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả KT theo chương V0,027100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,253tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V1,906m3
45Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V111,197m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả KT theo chương V7,128m3
47Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V39,204m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V2,673m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V132m3
50Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả KT theo chương V12gốc cây
51Trồng cây xanh- Kích thước bầu 0,6x0,6x0,6(m)Mô tả KT theo chương V12cây
D MẬT DANH CH03CĐ - 04
1Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánMô tả KT theo chương V4,032m2
2Thăm dò tháo dỡ hệ thống dây điệnMô tả KT theo chương V2công
3Dọn dẹp vệ sinh trong hầm ngầmMô tả KT theo chương V3công
4Đào hố móng tháo dỡ ống thông hơiMô tả KT theo chương V2hố
5Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả KT theo chương V15cây
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả KT theo chương V160,499m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả KT theo chương V9,596m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả KT theo chương V6,361m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,35m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V0,014100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,35m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V0,112100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả KT theo chương V0,84m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,021100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,021tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,35m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V9,376m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V5,82m3
19Đục nhám mặt bê tôngMô tả KT theo chương V160,499m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả KT theo chương V192,073m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V128,925m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V31,574m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V31,574m2
24Lắp đặt ống thông hơi và xử lý chống thấm lỗ thông hơiMô tả KT theo chương V4lỗ
25Gia công lắp đặt cửa sắt chống sóng siêu âmMô tả KT theo chương V4,032m2
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V60m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V160m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V30m
29Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V6cái
30Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V5cái
31Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V1cái
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V1cái
33Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmMô tả KT theo chương V7bộ
34Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả KT theo chương V0,316100m2
35Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V10,2m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả KT theo chương V0,96m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V0,016100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V1,26m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V0,479100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,654tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả KT theo chương V5,99m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả KT theo chương V0,027100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,253tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V1,906m3
45Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V105,581m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả KT theo chương V6,768m3
47Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V37,224m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V2,538m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V132m3
50Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả KT theo chương V12gốc cây
51Trồng cây xanh- Kích thước bầu 0,6x0,6x0,6(m)Mô tả KT theo chương V12cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.33E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc, có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.246.000.000 đồng /01 hợp đồng.(b) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng.(c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(d) trong vòng 3 năm trở lại đây được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Các hợp đồng đáp ứng yêu cầu về thời gian trong vòng 3 năm trở lại đây là những hợp đồng có thời điểm hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nằm trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.(e) Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này. + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.246.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.492.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có các nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tư, có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)scan văn bằng và chứng chỉ gửi kèm E HSDT không có bản Scan thì đáng giá không đạt53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường 1 + 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, (có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tư, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)scan văn bằng và chứng chỉ gửi kèm E HSDT không có bản Scan thì đáng giá không đạt32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tải tự đổ ≥ 7 tấn Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký ô tô và giấy kiểm định còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền cấp, (Scan kèm theo E HSDT). Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê2
2 Máy đầm bàn tài liệu chứng minh là hóa đơngiá trị gia tăng hợp lệ (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1
3 Máy đầm dùi tài liệu chứng minh là hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê2
4 Máy đầm cóc (đầm đất cầm tay), tài liệu chứng minh là hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1
5 Máy trộn bê tông 250 L tài liệu chứng minh là hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1
6 Máy trộn bê vữa 150 L tài liệu chứng minh là hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1
7 Búa căn khí nén 3m3/ph Tài liệu chứng minh là Hóa đơn hợp lệ (scan kèm theo E HSDT). Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1
8 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 tài liệu chứng minh là giấy đăng ký và kiểm định còn hiệu lực của cơ quan chuyên ngành có thẩm quyền cấp (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1
9 Máy khoan bê tông cầm tay công suất 1,5 Kw tài liệu chứng minh là Hóa đơn hợp lệ scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê2
10 Máy nén khí động cơ Diezen công suất 360m3/h tài liệu chứng minh là Hóa đơn hợp lệ scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1
11 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ tài liệu chứng minh, Hóa đơn hợp lệ, giấy kiểm định scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->