Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210695859-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210672691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn được giao trong dự toán năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 07:49:00 đến ngày 2021-07-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,231,997,054 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.847995581E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69599116E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình giao thông cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 862.397.938 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.724.795.876 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên+ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu chiều dày lớp cắt bình quân 6cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,173 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa hiện hữu chiều dày lớp bóc bình quân ≤6cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,403 | 100m2 |
| 3 | Đào khuôn nền đường (đất cấp II) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3725 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,7192 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền đường, đắp taluy | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,16 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2151 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2151 | 100m3/1km |
| B | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 1 K>=0,98 dày 25cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7535 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,7192 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp BTNN C12.5 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 165,981 | tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6598 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,6392 | 100tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,4312 | 100m2 |
| C | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bó vỉa bê tông đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,882 | m3 |
| 2 | Bê tông lót bó vỉa đá 1x2, M150 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,035 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng , bó vỉa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9177 | 100m2 |
| D | PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,298 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤400mm H30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm H30 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 59 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49 | mối nối |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D400 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D600 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 236 | cái |
| 7 | Đắp đất phui cống K=0,90 (tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6934 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6046 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6046 | 100m3/1km |
| E | PHẦN HẦM GA THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,836 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng hầm ga, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,27 | m3 |
| 3 | Bê tông thân hầm ga đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,166 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép hầm ga D≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3836 | tấn |
| 5 | Ván khuôn hầm ga | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5832 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả phui đào, độ chặt K=0,90 (tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1551 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6809 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6809 | 100m3/1km |
| F | PHẦN KHUÔN, NẮP HẦM GA | |||
| 1 | Bê tông khuôn hầm ga đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,961 | m3 |
| 2 | Cốt thép đà nắp hầm ga D≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1135 | tấn |
| 3 | Cốt thép đà nắp hầm ga D≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3431 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bê tông khuôn hầm ga | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3452 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất thép hình bọc cạnh khuôn hầm ga | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | tấn |
| 6 | Lắp đặt khuôn hầm ga | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 7 | Sản xuất nắp sắt hầm ga | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3382 | tấn |
| 8 | Lắp đặt nắp sắt hầm ga | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3382 | tấn |
| G | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,22 | m2 |
| 2 | Đào móng trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,818 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0427 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0086 | tấn |
| 5 | Lắp đặt bu lông M20x1050 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 6 | Bê tông lót móng trụ đá 4x6 M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | m3 |
| 7 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,294 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Gia cường thép tấm cánh trụ D90 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0235 | tấn |
| 10 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp biển báo tròn D70 cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp biển báo tên đường KT 0,75m*0,4m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Biển tên đường KT 075m*04m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt bu lông M10x20 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Đắp đất móng trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0048 | 100m3 |
| H | PHẦN DI DỜI TRỤ ĐIỆN | |||
| 1 | Trụ hạ thế (trụ tròn) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | trụ |
| 2 | Trụ hạ thế (trụ vuông nhỏ) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | trụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.847995581E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69599116E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình giao thông cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 862.397.938 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.724.795.876 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên+ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | + Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục 10 tấn | Dùng để thi công | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Dùng để thi công | 1 |
| 3 | Máy cắt sắt | Dùng để thi công | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Dùng để thi công | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Dùng để thi công | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Dùng để thi công | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Dùng để thi công | 1 |
| 8 | Máy đào 0,8m3 | Dùng để thi công | 1 |
| 9 | Máy hàn | Dùng để thi công | 1 |
| 10 | Máy khoan | Dùng để thi công | 1 |
| 11 | Máy lu bánh hơi | Dùng để thi công | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép | Dùng để thi công | 1 |
| 13 | Máy lu rung | Dùng để thi công | 1 |
| 14 | Máy nén khí | Dùng để thi công | 1 |
| 15 | Máy phun nhựa đường | Dùng để thi công | 1 |
| 16 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Dùng để thi công | 1 |
| 17 | Máy san | Dùng để thi công | 1 |
| 18 | Máy trộn bê tông 250 lít | Dùng để thi công | 1 |
| 19 | Máy ủi | Dùng để thi công | 1 |
| 20 | Ô tô tự đổ 10T | Dùng để thi công | 1 |
| 21 | Ô tô tưới nước 5m3 | Dùng để thi công | 1 |
| 22 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Dùng để thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi