Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng nhà ở công nhân nông trường Cẩm Đường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210725911-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng nhà ở công nhân nông trường Cẩm Đường
Số hiệu KHLCNT 20210716415
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tập đoàn CNCSVN cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 09:16:00 đến ngày 2021-07-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,854,403,505 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: XÂY MỚI BLOCK 6 CĂN SỐ 1 (TÍNH CHO 1 BLOCK/3 BLOCK)
1 Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 15,416 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,083 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 19,107 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 55,003 m2
5 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 56,571 m3
6 Cung cấp đất để đắp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 53,481 m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,946 100m2
8 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 15,564 m3
9 Xoa nền bêtông Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 194,552 m2
10 Gia công hệ khung vách STK Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,287 tấn
11 Lắp dựng hệ khung vách Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,287 tấn
12 Gia công xà gồ thép STK 50x50x2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,606 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,606 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,48 100m2
15 Úp nóc mái tole phẳng dày 0,42mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 13,776 m2
16 Làm vách ngăn bằng tấm Cemboard 4mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 779,35 m2
17 SXLD cửa đi khung sắt kính (có khung bào vệ) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 14,112 m2
18 SXLD cửa đi Panô sắt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8,4 m2
19 SXLD cửa sổ khung sắt kính (có khung bào vệ) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 21,902 m2
20 Sơn cửa các loại Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 93,12 m2
21 SXLD Bulon M16, L300 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 56 Cái
22 SXLD Bulon M14 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 56 Cái
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8,533 m3
24 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,616 m3
25 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4 đoạn ống
26 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,11 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 24,115 m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,034 tấn
29 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,615 m3
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan. Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,018 100m2
31 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4 cái
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,162 m3
33 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,075 m3
34 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,452 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,275 m2
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,008 tấn
37 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,154 m3
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan. Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,004 100m2
39 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 bộ
40 Lắp đặt van khống chế chữ T PVC Ø34/27 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 cái
41 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 cái
42 Lắp đặt vòi tắm hương sen Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 bộ
43 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 cái
44 Lắp đặt hộp đựng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 cái
45 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 cái
46 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 cái
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,3 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,3 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,9 100m
50 Lắp đặt co lơi PVC Ø114 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 cái
51 Lắp đặt co lơi PVC Ø90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 cái
52 Lắp đặt co lơi PVC Ø27 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 cái
53 Lắp đặt co PVC Ø27 ren trong Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 cái
54 Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 cái
55 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,002 m3
56 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,002 m3
57 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,351 m3
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 22,65 m2
59 Lắp đặt các loại đèn Led 15W Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 21 bộ
60 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 12 cái
61 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 20 cái
62 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
63 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 cái
64 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 30 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2x3,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 36 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 84 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 132 m
68 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 165 m
B HẠNG MỤC 2: BỔ SUNG VÁCH NGĂN TẠI BLOCK 6 CĂN SỐ HIỆN HỮU (TÍNH CHO 1 BLOCK/4 BLOCK)
1 Gia công hệ khung vách STK Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,263 tấn
2 Lắp dựng hệ khung vách Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,263 tấn
3 Làm vách ngăn bằng tấm Cemboard 4mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 71,443 m2
C HẠNG MỤC 3: DỰ PHÒNG PHÍ
1 Chi phí dự phòng Theo hồ sơ dự thầu 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.78E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.298.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.894.000.000 VND. - Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 1.298.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình dân dụng ≥ cấp IV. + Cấp công trình: cấp IV. + Tương tự về độ phức tạp: * Diện tích xây dựng: khoảng 185 m²; * Móng xây đá chẻ; tường xây gạch; * Hệ thống xà gồ thép hình, mái lợp tôn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.298.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.894.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->