Gói thầu: Gói thầu số 16: Cung cấp vật tư, thiết bị điện, chi tiết máy.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210726032-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Cung cấp vật tư, thiết bị điện, chi tiết máy. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210689658 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 09:35:00 đến ngày 2021-07-16 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,971,831,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Aptomat chống giật 1pha 20A-30mA | 20 | Cái | Loại Aptomat 1 pha 20A chống rò điện | ||
| 2 | Automat 3 pha 250A LSTS250N-FMU250 | 1 | Cái | Aptomat 3 pha 4 cực 250A chống rò điện | ||
| 3 | Cầu đấu 4 cực 100A | 20 | Cái | Cầu đấu dây điện theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 4 | Công tắc On/Off | 10 | Cái | Công tắc điện 3 pha chống cháy nổ lắp đặt cho các thiết bị chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 5 | Bàn gia nhiệt kt: 1.200x1.200x600 | 3 | Cái | Bàn gia nhiệt sản phẩm phục vụ sản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 6 | Bàn là hơi nước 2.000W | 1 | Cái | Bàn là hơi nước công nghiệp theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 7 | Đèn led 50W | 118 | Bộ | Bộ đèn LED dùng cho nhà xưởng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 8 | Bộ điều khiển nhiệt 4 số | 1 | Bộ | Sử dụng để điều khiển nhiệt độ cho thiết bị | ||
| 9 | Bộ gia nhiệt làm chảy Prafin | 1 | Bộ | Lắp cho thiết bị tại bên mời thầu | ||
| 10 | Bộ gia nhiệt lò sấy | 2 | Bộ | Lắp cho thiết bị tại bên mời thầu | ||
| 11 | Bộ gia nhiệt máy ép phun 110T | 1 | Bộ | Lắp cho thiết bị tại bên mời thầu | ||
| 12 | Bộ gia nhiệt thùng sấy nhựa máy ép phun 110 tấn | 4 | Bộ | Lắp cho thiết bị tại bên mời thầu | ||
| 13 | Bộ gia nhiệt thùng sấy nhựa máy 250 tấn | 1 | Bộ | Lắp cho thiết bị tại bên mời thầu | ||
| 14 | Bo mạch điều khiển máy cắt dây | 2 | Bộ | Lắp cho thiết bị tại bên mời thầu | ||
| 15 | Bo mạch điều khiển máy hút chân không | 7 | Bộ | Lắp cho thiết bị tại bên mời thầu | ||
| 16 | Công tắc hành trình điều khiển từ tính 24VDC/10A | 14 | Cái | Công tắc hành trình sử dụng cảm biến từ | ||
| 17 | Cụm gia nhiệt máy dán hút chân không | 12 | Bộ | Lắp trên máy dán hút chân không của bên mời thầu: | ||
| 18 | Dao cắt nhiệt máy cắt dây đai 1.200W | 20 | Bộ | Dao cắt sử dụng nhiệt lắp trên máy cắt dây đai có tại bên mời thầu | ||
| 19 | Đầu đo nhiệt độ 0÷300°C (OMRON) | 8 | Bộ | Cảm biến nhiệt độ lắp cho đồng hồ đo, điều khiển nhiệt độ | ||
| 20 | Dây cáp điện 5m liền phíc cắm 2x2,5 | 20 | Bộ | Dùng cho thiết bị nhiệt | ||
| 21 | Dây điện 2x2,5 | 537 | m | Dây cáp điện ngầm cấp điện cho thiết bị | ||
| 22 | Dây điện bọc Amiang 1x2,5 | 200 | m | Dùng cho thiết bị nhiệt | ||
| 23 | Dây điện bọc vải liền phích cắm 2x 2,5 | 64 | Bộ | Dùng cho thiết bị nhiệt | ||
| 24 | Đèn báo nguồn | 20 | Cái | Đèn báo tín hiệu của tủ điện điều khiển thiết bị | ||
| 25 | Đèn Halogen 300w | 160 | Bộ | Bộ đèn phục vụ trong sản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 26 | Đèn LED 5W | 73 | Bộ | Sự dụng vào các thiết bị của bên mời thầu: | ||
| 27 | Đèn tia cực tím L300 | 80 | Bộ | Sử dụng để diệt khuẩn theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 28 | Điện cực hàn máy hàn lăn | 1 | Bộ | Điện cực hợp kim đồng Beryllium, lắp trên máy hàn lăn | ||
| 29 | Điện trở lò sấy 7KW | 2 | Bộ | Lắp đặt cho lò sấy sản phẩm có tại bên mời thầu | ||
| 30 | Động cơ điện chống cháy nổ 3 pha 0,75 Kw (Việt Hung) | 3 | Cái | Loại động cơ điện 3 pha liền hộp giảm tốc, chống cháy nổ, công suất: 0,75KW theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 31 | Động cơ điện chống cháy nổ 3 pha 3KW | 5 | Cái | Loại động cơ điện 3 pha liền hộp giảm tốc, chống cháy nổ, công suất: 3KW theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 32 | Động cơ máy đột dập 1 tấn | 4 | Cái | Lắp trên máy đột dập 1 tấn của bên mời thầu: | ||
| 33 | Động cơ máy may CN SHANGHAO-250W | 23 | Cái | Động cơ điện lắp trên máy may CN của bên mời thầu | ||
| 34 | Bơm cao áp 4HP | 2 | Cái | Bơm nước cao áp theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 35 | Đồng hồ điện tử đo, điều khiển nhiệt độ từ 0÷300°C | 8 | Bộ | Sử dụng để đo, điều khiển nhiệt độ cho thiết bị | ||
| 36 | Dùi điện 800w | 22 | Cái | Dùi đồng được ra nhiệt bằng điện trở công suất 800W | ||
| 37 | Khởi động từ 20A | 20 | Cái | Khởi động từ 3 pha lắp cho thiết bị | ||
| 38 | Khởi động từ 3 pha 380V, 120A LS | 2 | Cái | Khởi động từ 3 pha lắp cho thiết bị | ||
| 39 | Khởi động từ đồng bộ rơ le nhiệt 32A LS | 2 | Bộ | Khởi động từ sử dụng cho thiết bị điện theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 40 | Khởi động từ LS 20A | 64 | Cái | Khởi động từ 3 pha lắp cho thiết bị | ||
| 41 | Khởi động từ máy hút chân không 60A | 10 | Bộ | Khởi động từ sử dụng cho thiết bị máy hút chân không của bên mời thầu | ||
| 42 | Nút bấm 32A LS | 3 | Cái | Nút bấm điện điều khiển thiết bị | ||
| 43 | Ổ cắm điện 10m - 2000W | 146 | Bộ | Loại ổ cắm điện đa năng có dây kéo dài 10m | ||
| 44 | Quạt công nghiệp 220V-250W | 22 | Cái | Quạt cây sử dụng quạt mát trong sản xuất công nghiệp | ||
| 45 | Quạt hút ẩm 2HP | 2 | Cái | Quạt hút ẩm công nghiệp trong môi trường có hóa chất | ||
| 46 | Quạt hút lò sấy 2HP | 1 | Cái | Quạt hút gió chịu nhiệt độ cao theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 47 | Quạt sấy 220v-30w | 20 | Cái | Quạt hút sấy sử dụng cho thiết bị có tại bên mời thầu | ||
| 48 | Rơ le thời gian máy hút chân không | 10 | Cái | Rơ le sử dụng trong thiết bị có tại bên mời thầu | ||
| 49 | Rơle thời gian 0÷3h | 40 | Bộ | Rơ le điều chỉnh thời gian sử dụng trong thiết bị có tại bên mời thầu | ||
| 50 | Súng bắn keo silicon L250 | 14 | Cái | Súng bắn keo silicol thỏi gia nhiệt bằng điện theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 51 | Súng hàn máy hàn MIG | 7 | Bộ | Súng hàn sử dụng cho máy hàn MIG theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 52 | Tấm điện trở ra nhiệt máy ép phun nhựa 250 tấn | 7 | Tấm | Tấm điện trở dùng để gia nhiệt cho thiết bị | ||
| 53 | Thân thiết bị sấy silicagen 300 x430 x180 | 64 | Cái | Thân thiết bị để sấy hạt silicagel theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 54 | Thiết bị điều chỉnh độ ẩm lò sấy | 1 | Cái | Thiết bị điều chỉnh độ ẩm theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 55 | Thiết bị đo độ ẩm, nhiệt độ | 128 | Bộ | Thiết bị đo độ ẩm, nhiệt độ theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 56 | Thiết bị đo và điều khiển nhiệt độ | 84 | Bộ | Sử dụng để đo, điều khiển nhiệt độ cho thiết bị | ||
| 57 | Thiết bị đốt đầu chỉ 220v-1KW | 23 | Cái | Thiết bị thổi hơi nhiệt cầm tay đốt các đầu chỉ thừa | ||
| 58 | Thùng inox nấu hỗn hợp tự khống chế nhiệt độ kt: 600 x600 x800 | 3 | Bộ | Dùng để nấu hỗn hợp hóa chất tẩm cho sản phẩm | ||
| 59 | Xilanh gia nhiệt máy ép phun 110 tấn | 2 | Cái | Chi tiết dùng cho sửa chữa thiết bị bên mời thầu | ||
| 60 | Xilanh gia nhiệt máy ép phun 250 tấn | 1 | Cái | Chi tiết dùng cho sửa chữa thiết bị bên mời thầu | ||
| 61 | Xilanh lấy keo nhựa máy ép phun 110 tấn | 2 | Cái | Chi tiết dùng cho sửa chữa thiết bị bên mời thầu | ||
| 62 | Trục vít máy ép phun 110 tấn | 2 | Cái | Chi tiết dùng cho sửa chữa thiết bị bên mời thầu | ||
| 63 | Trục vít me đai ốc tay biên máy đột dập 30 tấn | 3 | Bộ | Chi tiết dùng cho sửa chữa thiết bị bên mời thầu | ||
| 64 | Trục vít me truyền động bàn xe dao máy tiện T616 | 2 | Bộ | Chi tiết dùng cho sửa chữa thiết bị bên mời thầu | ||
| 65 | Trục vít me, đai ốc, tay biên máy đột dập 70 tấn | 2 | Bộ | Chi tiết dùng cho sửa chữa thiết bị bên mời thầu | ||
| 66 | Van điều khiển máy chấn tôn WC67Y125-3200 | 2 | Cái | Van điện từ thủy lực thay thế cho máy chấn tôn WC67Y125-3200 có tại bên mời thầu | ||
| 67 | Van điều khiển máy pha băng USN-3200 | 3 | Cái | Van điện từ điều hướng dùng trong máy pha băng | ||
| 68 | Van thủy lực 2 chiều, 120 lít/phút -25MPa | 5 | Bộ | Van điện từ điều hướng dùng trong thiết bị thủy lực | ||
| 69 | Xylanh piston máy chấn tôn WC67Y125-3200 | 2 | Bộ | Xylanh piston máy chấn tôn có tại bên mời thầu | ||
| 70 | Xylanh piston máy pha băng USN-3200 | 3 | Bộ | Xylanh piston máy pha băng USN 3200 | ||
| 71 | Bạc dẫn đài đóng mở khuôn 110 tấn | 2 | Bộ | Chi tiết dùng cho sửa chữa máy ép phun nhựa 110 tấn có tại bên mời thầu | ||
| 72 | Bạc dẫn đài đóng mở khuôn máy ép phun nhựa 250 tấn | 1 | Bộ | Chi tiết dùng cho sửa chữa máy ép phun nhựa 250 tấn có tại bên mời thầu | ||
| 73 | Bạc tay biên máy đột dập 30 tấn | 3 | Bộ | Chi tiết dùng cho sửa chữa máy đột dập 30 tấn có tại bên mời thầu | ||
| 74 | Bạc tay biên máy đột dập 70 tấn | 2 | Bộ | Chi tiết dùng cho sửa chữa máy đột dập 70 tấn có tại bên mời thầu | ||
| 75 | Bạc trục cơ máy đột dập 30 tấn | 3 | Bộ | Chi tiết dùng cho sửa chữa máy đột dập 30 tấn có tại bên mời thầu | ||
| 76 | Bạc trục cơ máy đột dập 70 tấn | 2 | Bộ | Chi tiết dùng cho sửa chữa máy đột dập 70 tấn có tại bên mời thầu | ||
| 77 | Bạc, trục cơ máy đột dập 1 tấn | 5 | Bộ | Bạc trục cơ lắp thay thế cho máy đột dập 1 tấn có tại bên mời thầu | ||
| 78 | Mài băng máy đột dập 30 tấn | 2 | Bộ | Mài lại băng máy đột dập 30 tấn có tại bên mời thầu | ||
| 79 | Mài băng máy đột dập 70 tấn | 2 | Bộ | Mài lại băng máy đột dập 70 tấn có tại bên mời thầu | ||
| 80 | Bàn xe dao máy tiện T616 | 2 | Bộ | Cụm chi tiết lắp ráp thay thế cho máy tiện T616 có tại bên mời thầu | ||
| 81 | Bộ chuyền đai máy đột dập 1 tấn | 4 | Bộ | Dây đai thang sử dụng cho máy đột dập | ||
| 82 | Dây đai quấn ống giấy B100x2.800 | 2 | Cái | Dây đai dẹt sử dụng cho máy quấn ống giấy | ||
| 83 | Bộ cóc điều khiển máy chấn tôn WC67Y125-3200 | 2 | Bộ | Cụm chi tiết lắp ráp thay thế cho máy chấn tôn WC67Y125 3200 có tại bên mời thầu | ||
| 84 | Bộ cóc điều khiển máy pha băng USN-3200 | 2 | Bộ | Cụm chi tiết lắp ráp thay thế cho máy cắt tôn USN 3200 có tại bên mời thầu | ||
| 85 | Bộ ly hợp máy đột dập 30 tấn | 2 | Bộ | Cụm chi tiết dùng cho sửa chữa máy đột dập 30 tấn có tại bên mời thầu | ||
| 86 | Bộ ly hợp máy đột dập 70 tấn | 2 | Bộ | Cụm chi tiết dùng cho sửa chữa máy đột dập 70 tấn có tại bên mời thầu | ||
| 87 | Bộ cữ chỉnh phôi máy chấn tôn WC67Y125-3200 | 3 | Bộ | Cụm chi tiết lắp ráp thay thế cho máy chấn tôn WC67Y125 3200 có tại bên mời thầu | ||
| 88 | Bộ cữ chỉnh phôi máy pha băng USN-3200 | 2 | Bộ | Cụm chi tiết lắp ráp thay thế cho máy cắt tôn USN-3200 có tại bên mời thầu | ||
| 89 | Bộ pít tông chạy cụm dao cắt máy quấn ống giấy | 1 | Bộ | Bộ piston chạy dao cắt máy quấn ống giấy có tại bên mời thầu | ||
| 90 | Bộ pít tông xi lanh đóng mở khuôn máy ép phun nhựa 110 tấn | 2 | Bộ | Bộ piston xylanh đóng mở khuôn máy ép phun nhựa 110 tấn có tại bên mời thầu | ||
| 91 | Trục lắp đá máy cắt D30 | 1 | Cái | Chi tiết dùng cho sửa chữa máy cắt kim loại bằng đá có tại bên mời thầu | ||
| 92 | Bộ pít tông xi lanh đóng mở khuôn máy ép phun nhựa 250 tấn | 1 | Cái | Bộ piston xylanh đóng mở khuôn máy ép phun nhựa 250 tấn có tại bên mời thầu | ||
| 93 | Bơm dầu máy pha băng USN-3200 | 2 | Cái | Bơm dầu thủy lực dùng cho máy pha băng USN 3200 có tại nhà thầu | ||
| 94 | Bơm dầu máychấn tôn WC67Y125-3200 | 3 | Cái | Bơm dầu thủy lực dùng cho máy chấn tôn WC67Y125 3200 có tại nhà thầu | ||
| 95 | Bơm máy hút chân không | 9 | Cái | Bơm hút khí chân không theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 96 | Tuy ô thủy lực D32 | 6 | Cái | Sử dụng để cấp dầu cho thiết bị sử dụng hệ thống thủy lực | ||
| 97 | Gối đỡ máy đột dập 1 tấn | 5 | Bộ | Bộ gối đỡ UCP lắp cho máy đột dập | ||
| 98 | Mâm cặp 3 chấu máy tiện T616 | 2 | Bộ | Mâm cặp 3 chấu tự định tâm lắp cho máy tiện | ||
| 99 | Trục cơ máy đột dập 30 tấn | 2 | Bộ | Chi tiết dùng cho sửa chữa máy đột dập 30 tấn có tại bên mời thầu | ||
| 100 | Trục cơ máy đột dập 70 tấn | 3 | Bộ | Chi tiết dùng cho sửa chữa máy đột dập 70 tấn có tại bên mời thầu | ||
| 101 | Trục gá dao máy pha băng giấy | 1 | Bộ | Trục lắp dao cắt máy pha băng giấy có tại bên mời thầu | ||
| 102 | Trục lô quấn giấy máy pha băng | 1 | Bộ | Trục lô quấn của máy pha băng giấy có tại bên mời thầu | ||
| 103 | Trục quấn ống chống D50 | 1 | Cái | Trục lắp cho máy cuốn ống giấy theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 104 | Bộ kích từ động cơ VS | 1 | Bộ | Sử dụng để lắp thay thế cho động cơ điện sử dụng kích từ có tại bên mời thầu | ||
| 105 | Hộp giảm tốc máy quấn ống giấy | 1 | Cái | Hộp giảm tốc thiết bị cuốn ống giấy có tại bên mời thầu | ||
| 106 | Tấm nhiệt 220 x180 x150W | 64 | Tấm | Dùng để gia nhiệt trong sản xuất | ||
| 107 | Bánh răng hộp số máy tiện T616 | 2 | Bộ | Cụm chi tiết lắp ráp thay thế cho máy tiện T616 có tại bên mời thầu | ||
| 108 | Cụm cáp, móc cẩu trục 2 tấn | 2 | Bộ | Sử dụng cho pa lăng cầu trục 2 tấn | ||
| 109 | Bộ đồ gá tháo sản phẩm 800x300x500 | 2 | Bộ | Sử dụng cho công nhân ngồi để tháo sản phẩm | ||
| 110 | Giá treo inox D20 | 3 | Bộ | Dùng để treo các sản phẩm | ||
| 111 | Nồi INOX 200 lít | 2 | Cái | Nồi INOX dùng để nấu hóa chất theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 112 | Bộ dây cấp khí hàn máy hàn MIG CH-350PS | 16 | Bộ | Dùng cho máy hàn MIG | ||
| 113 | Bộ dây dẫn khí D12;10bar | 13 | Bộ | Bộ dây dẫn khí chịu áp lực theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 114 | Bộ dây hàn máy hàn biến thế | 4 | Bộ | Sử dụng cho máy hàn biến thế 500A | ||
| 115 | Bộ dây mỏ hàn máy hàn TIG 350PT | 3 | Bộ | Sử dung cho máy hàn TIG 350PT của bên mời thầu | ||
| 116 | Bộ dây súng hàn MIC | 1 | Bộ | Bộ dây súng hàn sử dụng cho máy hàn MIG theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 117 | Súng lấy dấu 0,7 Mpa | 14 | Cái | Sử dụng để lấy dấu các sản phẩm may | ||
| 118 | Bộ đồng hồ đo áp suất, lưu lượng khí máy hàn | 6 | Bộ | Đồng hồ đo áp suất, lưu lượng khí theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 119 | Bộ dưỡng ren hệ anh | 1 | Bộ | Bộ dưỡng ren hệ mét theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 120 | Bộ kéo dây hàn tự động máy hàn MIG | 5 | Bộ | Bộ kéo dây hàn tự động sử dụng cho máy hàn MIG 500A | ||
| 121 | Đồng hồ áp suất máy hút chân không 10bar | 9 | Cái | Đồng hồ đo áp suất chân không theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 122 | Gioăng phớt pít tông máy ép phun nhựa 110 tấn | 7 | Bộ | Gioăng phớt lắp piston lắp cho máy ép phun nhựa 110 tấn có tại bên mời thầu | ||
| 123 | Máy cắt đá D350 | 2 | Cái | Máy sử dụng trong cắt thép | ||
| 124 | Máy hàn MIG | 2 | Cái | Dùng trong sản xuất cơ khí | ||
| 125 | Máy khoan cầm tay Bosch | 7 | Cái | Kiểu máy khoan cầm tay đa năng dùng pin theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 126 | Máy mài cầm tay Bosch | 9 | Cái | Kiểu máy mài cầm tay dùng pin theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 127 | Máy nén khí 1HP | 3 | Cái | Kiểu piston 2 đầu nén, công suất 1Hp, bình chứa 180 lít | ||
| 128 | Máy nén khí 5HP | 1 | Cái | Kiểu piston 3 đầu nén, công suất 5Hp, bình chứa 300 lít | ||
| 129 | Máy sục không khí 1,25KW | 2 | Cái | Máy sục khí sử dụng trong dây chuyền sản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 130 | Mỏ hàn máy hàn bấm | 1 | Bộ | Mỏ hàn hợp kim đồng Beryllyum, lắp trên máy hàn bấm | ||
| 131 | Quả lô máy cắt dây D60x300 | 12 | Bộ | Lắp cho máy cắt dây vải có tại bên mời thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi