Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210724890-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển Hoàng Mai Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210717134 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 09:45:00 đến ngày 2021-07-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,145,884,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BƯƠNG B60 | |||
| 1 | Đào móng mương thoát nước bằng nhân công 10% KL | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132,276 | m3 |
| 2 | Đào móng mương thoát nước bằng máy ( 90% Kl) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,905 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,741 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph ( 90% Kl) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 540,207 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( 10% Kl) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,023 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 5T, 1Km đầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,06 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 5T, 1Km cuối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,197 | 100m3/1km |
| 8 | Đất cấp 3 đắp trả hố móng, mua tại mỏ Đồi Chanh cách công trình 12Km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,147 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,147 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo , đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,147 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km cuối , đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,147 | 100m3/1km |
| 12 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,543 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 137,306 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng rãnh đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,814 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng đáy mương M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 205,959 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 307,677 | m3 |
| 17 | Trát mương, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.779,89 | m2 |
| 18 | Ván khuôn mũ mố mương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,628 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép mũ mố mương D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,835 | tấn |
| 20 | Bê tông mũ mố đá 1x2 M250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,909 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thanh giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,482 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép thanh giằng D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 23 | Cốt thép thanh giằng D>10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | tấn |
| 24 | Bê tông thanh giằng đá 1x2, M250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,153 | m3 |
| 25 | Giấy dầu 2 lớp làm khe lún | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,7 | m2 |
| 26 | Lắp đặt thanh giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 256 | cái |
| B | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công ( 5% Khối lượng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,919 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy ( 95% Khối lượng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,125 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,875 | 100m3 |
| 4 | Đá 4x6 đệm móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,15 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng, tường mũ mố cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,619 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thân, tường cánh móng cống M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,83 | m3 |
| 7 | Cốt thép mũ mố D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,291 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố M250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,876 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,476 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm bản cống đá 1x2, M250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,66 | m3 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan cống bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cấu kiện |
| 14 | Vữa đệm M50 cống tròn D30 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống cống D30 M250 chiều dài 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Md |
| 16 | Đắp trả hố móng cống tròn bằng cát | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,98 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 5T, 1Km đầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,592 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 5T, 1Km cuối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,592 | 100m3/1km |
| 19 | Đất cấp 3 đắp trả hố móng, mua tại mỏ Đồi Chanh cách công trình 12Km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,379 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,379 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo , đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,379 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km cuối , đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,379 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp & phát triển nông thôn đang khai thác (Có hạng mục thi công mương thoát nước) có giá trị ≥ 1.502.118.800 VNĐ. - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý: Phân cấp công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.502.118.800 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi