Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường giao thông khóm 5, thị trấn Tiểu Cần - ấp Cây Hẹ, xã Phú Cần hoàn thiện hạ tầng giao thông đô thị loại IV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210721775-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH thương mại dịch vụ tư vấn xây dựng Minh Long
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường giao thông khóm 5, thị trấn Tiểu Cần - ấp Cây Hẹ, xã Phú Cần hoàn thiện hạ tầng giao thông đô thị loại IV
Số hiệu KHLCNT 20210721178
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Hỗ trợ hoàn thành tiêu chí loại II, III, IV
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 09:42:00 đến ngày 2021-07-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,467,491,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường tuyến chính
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Chương V 101 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm 101 gốc
3 Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I 4,472 100m3
4 Đất dính 2.587,621 m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 26,776 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 19,013 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Dmax=37,5mm, loại 1 3,973 100m3
8 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm 26,483 100m2
9 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 26,483 100m2
10 B/báo tam giác PQ (cả trụ) 7 bộ
11 B/báo tròn PQ (cả trụ) 1 bộ
12 B/báo chữ nhật PQ 2 biển
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 1,15 1m3
14 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,017 tấn
15 Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 0,16 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 1,19 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 0,042 100m2
18 Sơn tường ngoài nhà 02 nước 3,38 m2
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 8 cái
B Tuyến chính (Phần cống)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,176 100m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm 0,164 tấn
3 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 1,448 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,5 100m2
5 Lắp đặt ống bọng bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 12m - Đường kính 600mm 1 1 đoạn ống
6 Đắp trả 0,16 100m3
C Tuyến nhánh (phần đường)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 7,733 m3
2 Nhổ cọc ở trên cạn 0,12 100m
3 Nhổ cọc ở dưới nước 0,24 100m
4 Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I 0,574 100m3
5 Đất dính 816,181 m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 7,837 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 4,648 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Dmax=37,5mm, loại 1 0,839 100m3
9 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm 5,594 100m2
10 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 5,594 100m2
11 B/báo tam giác PQ (cả trụ) 3 bộ
12 B/báo tròn PQ (cả trụ) 1 bộ
13 B/báo chữ nhật PQ 2 biển
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 1,89 1m3
15 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,057 tấn
16 Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 0,54 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 2,03 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 0,144 100m2
19 Sơn tường ngoài nhà 02 nước 11,49 m2
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 34 cái
D Tuyến nhánh (Phần cống bản)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 1,34 100m3
2 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 1,05 100m3
3 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,7m - Cấp đất I 59,94 100m
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 10,036 m3
5 Đá dăm đệm 4,412 m3
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,116 tấn
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 4,778 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 1,362 tấn
9 Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 25,36 m3
10 Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 34,183 m3
11 Ván khuôn thép 2,109 100m2
12 Ván khuôn móng 0,079 100m2
13 Đắp cát hoàn trả 0,817 100m3
14 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 1,05 100m3
15 Sơn tường ngoài nhà 03 nước 2,528 m2
16 STK D76mm, dày 3mm 29,704 kg
17 STK D70mm, dày 3mm 8,922 kg
18 STK D60mm, dày 3mm 23,192 kg
19 STK D54mm, dày 3mm 6,792 kg
20 Gia công thép tấm 0,137 tấn
21 Bu lông D20, L=250cm 24 bộ
22 Mạ kẽm nhúng nóng 205,52 kg
23 Lắp dựng lan can 4,144 m2
24 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,251 100m3
25 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m - Cấp đất I 8,52 100m
26 Đá dăm đệm 7,83 m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 11,9 m3
28 Ván khuôn móng 0,432 100m2
29 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 6,582 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,76 100m2
31 Ni lông 65,832 m2
32 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,073 tấn
33 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 633 cái
34 Đắp trả 0,119 100m3
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 4 1m3
36 Đá dăm đệm 0,4 m3
37 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm 0,014 tấn
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 2,912 m3
39 Tường hộ lan mềm 28,32 m
40 Tiêu phản quang 16 chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu cung cấp bản sao có công chứng: hợp đồng có bảng giá trị khối lượng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; giấy xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình/quyết định phê duyệt dự án; đối với trường hợp công trình đã hoàn thành phần lớn nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80%; giấy xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->