Gói thầu: Làm tấm chắn sóng và sơn epoxy đoạn ống tiếp giáp bờ kè cầu 2A,3A, 1B nâng cao công nghệ xả kín điểm E kho B
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210725494-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG KHO XĂNG DẦU NHÀ BÈ |
| Tên gói thầu | Làm tấm chắn sóng và sơn epoxy đoạn ống tiếp giáp bờ kè cầu 2A,3A, 1B nâng cao công nghệ xả kín điểm E kho B |
| Số hiệu KHLCNT | 20210721716 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn của Cty XDKV2 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 09:39:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 536,090,596 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LẮP ĐẶT TẤM CHẮN SÓNG | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép: + Ống 8" cầu 3A: 6x(3,14x0,219x4) = 16,5038 + Ống 8" cầu 3A: 6x(3,14x0,219x4) = 16,5038 + Ống 8" Cầu 1B: 5x(3,14x0,219x4) = 13,7532 |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1055 | m2 |
| 2 | Sơn ống công nghệ 8", 1 lớp sơn lót , 2 lớp sơn phủ bằng sơn Epoxy: + Ống 8" cầu 3A: 6x(3,14x0,219x4) = 16,5038 + Ống 6" cầu 2A: 7x(3,14x0,168x7) = 25,8485 + Ống 8" Cầu 1B: 5x(3,14x0,219x4) = 13,7532 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1055 | m2 |
| 3 | Gia công tấm chắn sóng bằng Inox hình U80x50x15x2,5mm: + Cầu 2A: 182,24 Kg / 1000 = 0.182 + Cầu 3A: 163,39 Kg / 1000 = 0.163 + Cầu 1B: 100,22 Kg / 1000 = 0.1 + Cầu 2A: 234,06 Kg / 1000 = 0.234 + Cầu 3A: 199,84 Kg / 1000 = 0.2 + Cầu 1B: 119,11 Kg / 1000 = 0.119 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,998 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm chắn sóng bằng innox: Bằng KL gia công: 1,0666 = 1,0666 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0666 | tấn |
| B | CÔNG NGHỆ XẢ KÍN VỀ ĐIỂM E KHO B | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thép 3" Ống xả kín (Tính bằng 60% đơn giá): + Khu vực điểm E: 59,95/100 = 0,5995 + Bãi trống cạnh bồn B04: 21,9/100 = 0,219 |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ ống thép 4" Ống xả kín (Tính bằng 60% đơn giá): + Ống xả đáy khu bồn B35 và B18: 132,1/100 = 1,321 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,321 | 100m |
| 3 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 1 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn màu ống 3" (Ống Cấp mới): + Bãi trống cạnh bồn B04: 21,9/100 = 0,219 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m |
| 4 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 1 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn màu ống 3" (Ống cũ tận dụng lại): + Khu vực điểm E: 59,95/100 = 0,5995 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Co 90 độ dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - Ống 3": + Khu vực điểm E: 2 = 2 + Bãi trống cạnh bồn B04: 1 = 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Lắp bích thép 3": 1 = 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cặp |
| 7 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 1 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn phủ, ống 4" (Ống tận dụng lắp lại): + Ống xả đáy khu bồn B35 và B18: 49,7/100 = 0,497 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | 100m |
| 8 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 1 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn phủ, ống 4" (Ống cấp mới): + Ống xả đáy khu bồn B35 và B18: 86,1/100 = 0,861 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | 100m |
| 9 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 1 lớp nhựa đường bọc 2 lớp vải thủy tinh - Ống 4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co 45 độ (lơi) dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - Ống 4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Co 90 độ dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - Ống 4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Tê dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn- Ống 4" Tính bằng 1,5 lần đơn giá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Bích thép 4" (Tận dụng cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cặp |
| 14 | Lắp đặt Bích thép 4" (Bích mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cặp |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích, Van ống 3" (Tận dụng lại van cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 16 | Thử áp lực đường ống 4" (Tính bằng 75% đơn giá): + Bằng Kl lắp đặt: (0,497 + 0,861 + 0,03) = 1,388 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,388 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống 3" : + Bãi trống cạnh bồn B04: 21,9/100 = 0,219 + Khu vực điểm E: 59,95/100 = 0,5995 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | 100m |
| 18 | Cần trục ô tô - sức nâng: 10 T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca |
| C | Phần xây dựng (nâng nền + gối đỡ ống) | |||
| 1 | Xây gờ chống tràn bằng gạch ống 8x8x18cm - dày 20cm, vữa XM M75: + Xây nâng gờ chắn : 4,056 = 40,056 + Xây thành mương: 0,996 = 0,996 |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,052 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75: + Gờ chắn : 54,08 = 54,08 + Thành mương: 4,98 = 4,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,06 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4319 | 100m3 |
| 4 | Rải nilon thay bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4214 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép nền đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4304 | Tấn |
| 6 | Bê tông nền bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,21 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,656 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2432 | 100m2 |
| 11 | Gia công gối đỡ ống Thép V50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt gối đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | Tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,104 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (Thi công trong Kho Xăng dầu đang hoạt động, tuân thủ quy trình, quy phạm an toàn nghiêm ngặt về phòng, chống cháy nổ trong Kho Xăng Dầu). Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình Công nghiệp IV (Cải tạo ống công nghệ xăng dầu từ 4” đến 8”, làm hệ thống gối đỡ ống công nghệ, có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi