Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua vật tư y tế tiêu hao phục vụ hoạt động phòng chống dịch Covid-19 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210718836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Đăk Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua vật tư y tế tiêu hao phục vụ hoạt động phòng chống dịch Covid-19 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210710540 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 09:53:00 đến ngày 2021-07-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 939,516,520 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng Thun (0,1*4,5m) | 20 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 2 | Băng cuộn (0.09 * 2.5m) | 40 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 3 | Găng tay cao su dài dùng nhiều lần | 130 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 4 | Găng tay sạch, hộp 100 cái (Cở S: Cở M = 1:1) | 400 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 5 | Găng tay y tế không bột, size M, (S:M = 1:1) | 1.200 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 6 | Găng tay Y tế có bột, size S, M, hộp 50 đôi (S: M: = 1:1) | 600 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 7 | Giá cho tuýp 1.5ml hoặc 2ml, 81 vị trí, | 10 | Gói | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 8 | Gạc 10*10 | 20 | Gói | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 9 | Giấy Parafilm, loại M | 4 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 10 | Khăn lau khử trùng bề mặt máy thở, monitor, 80 cái/Hộp | 100 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 11 | Mũ chụp đầu y tế (Bao tóc) | 200 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 12 | Ống nghiệm trắng EDTA có nắp 3K-6ml, không có chất chống đông | 1.000 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 13 | Que đè lưỡi, hộp 100 cái | 300 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 14 | Que tăm bông vô trùng, lấy dịch họng | 6.000 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 15 | Que tăm bông vô trùng, lấy dịch tỵ hầu | 6.000 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 16 | Túi đựng tử thi | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 17 | Túi đựng rác thải Nguy hại (cho thùng 20-25 lít) | 400 | Gói | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 18 | Túi đựng rác thải thông thường (cho thùng 20-25 lít) | 50 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 19 | Túi đựng rác thải Nguy hại (cho thùng 120 lít) | 200 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 20 | Thùng rác màu vàng có nắp, có đạp chân, loại 20-25 lít | 100 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 21 | Thùng rác sinh hoạt có nắp, có đạp chân, loại 20-25 lít | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 22 | Thùng rác lớn màu vàng, 120 lít, có nắp | 50 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 23 | Bơm kim tiêm 3ml kèm kim 23G; túi/cái | 800 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 24 | Bơm tiêm nhựa 5 ml kèm kim 23G; túi/cái | 200 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 25 | Chỉ khâu nilon 3.0; tép/sợi | 12 | Tép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:
Có ≥ 01 hợp đồng giá trị tối thiểu hợp đồng là ≥ 700.000.000 VND.
* Tài liệu chứng minh:
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:
+ Hợp đồng;
+ Phụ lục khối lượng hợp đồng;
+ Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai trong HSDT.
+ Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:
+ Hợp đồng;
+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;
Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi