Gói thầu: XL1: sửa chữa tầng 6 nhà A và tầng 1 nhà B - Cơ sở 1 (Đã bao gồm dự phòng: 599.915.285)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210693534-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Kỹ thuật Y-Dược Đà Nẵng
Tên gói thầu XL1: sửa chữa tầng 6 nhà A và tầng 1 nhà B - Cơ sở 1 (Đã bao gồm dự phòng: 599.915.285)
Số hiệu KHLCNT 20210634636
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không thường xuyên và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 18:39:00 đến ngày 2021-07-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,598,220,982 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Thi công xây dựng
B * PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V-HSMT 693,073 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính nt 87,236 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường nt 10,388 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường nt 37,705 m3
5 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường nt 2,645 m2
6 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường nt 0,032 m2
7 Cạo bỏ lớp bả bong tróc trên bề mặt tường cột, trụ (20% diện tích) nt 671,815 m2
8 Cạo bỏ lớp bả bong tróc trên bề mặt trần (20% diện tích) nt 134,546 m2
9 Tháo dỡ nền gạch xi măng nt 742,85 m2
10 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép nt 37,143 m3
11 Tháo dỡ gạch ốp tường nt 181,15 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp chân tường nt 31,111 m2
13 Tháo dỡ đá ốp tường thang máy (Bao gồm ke kẹp, vít cùm đỡ tấm đá) nt 166,72 m2
14 Đục tẩy bề mặt bậc cấp cầu thang nt 186,815 1m2
15 Tháo dỡ trần nt 111,1 m2
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa nt 18 bộ
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí nt 15 bộ
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm nt 5 bộ
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nt 5 bộ
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) nt 9 bộ
21 Nhân công tháo dỡ các thiết bị điện, ĐHKK hỏng khu vực cải tạo nt 20 công
22 Nạo vét bùn lẫn rác trong mương bằng thủ công nt 32,868 m3
23 Vận chuyển giá hạ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt 3,352 100m3
24 Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi nt 3,352 100m3
25 Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi nt 3,352 100m3
C * PHẦN CẢI TẠO KHỐI NHÀ
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 1,195 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 19cm, chiều cao nt 47,17 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 557,028 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 4,58 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 4,19 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường nt 1.209,642 m2
7 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nt 976,326 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 5.975,065 m2
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 nt 793,716 m2
10 Công tác ốp đá granit đỏ rubi vào tường sử dụng keo dán nt 151,584 m2
11 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 nt 186,815 m2
12 Đóng trần thạch cao khung nhôm chìm trong phòng (Trần chìm Vĩnh Tường phụ kiện đồng bộ của Vĩnh Tường, tấm thạch cao chống ẩm Gyproc 9mm) nt 911,029 m2
13 Đóng trần tấm thả WC -Trần nổi Vĩnh Tường VT-ToplinePlus, Tấm Calcium silicate -duraflex 3.5mm nt 123,57 m2
14 Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 hành lang -Trần nổi Vĩnh Tường VT-ToplinePlus, Tấm Calcium silicate -duraflex 3.5mm phụ kiện đồng bộ nt 318,94 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 300x300 nt 64,085 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 nt 269,99 m2
17 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch viền 100x600mm nt 53,58 m2
18 Lát nền, sàn bằng đá granit vàng, vữa XM mác 75 nt 10,365 m2
19 Gia công lắp dựng bục gỗ sân khấu cao 30cm(Bao bao gồm khung thép đỡ, ván lót, ván sàn) nt 40,535 m2
20 GCLD vách gỗ MDF chống ẩm phủ Melamine dày 9mm nt 202,156 m2
21 Lam gỗ MDF KT (36x100)mm nt 76,7 md
22 Lam gỗ MDF KT (36x40)mm nt 154,65 md
23 Logo trường bằng tấm poly nt 1 bộ
24 Cửa đi 2 cánh nhựa lỏi thép kính an toàn trắng sửa dày 6,38 ly (Thanh SPARLEE, phụ kiện QG) nt 11,472 m2
25 Cửa sổ lùa 3 cánh nhựa lỏi thép kính cường lực dày 8 ly (Thanh SPARLEE, phụ kiện QG) nt 14,322 m2
26 Lắp dựng lại cửa nhựa cũ (Bao gồm vật tư và nhân công lăp đặt) nt 24,374 m2
27 GCLD cửa đi 4 cánh mở quay hệ 55 nhôm xingfa, sơn tĩnh điện màu trắng, độ dày nhôm trung bình 2.0mm, kính cường lực màu trắng 10mm+ phụ kiện Kinlong hoặc tương đương nt 137,452 m2
28 GCLD cửa đi 2 cánh mở quay hệ 55 nhôm xingfa, sơn tĩnh điện màu trắng, độ dày nhôm trung bình 2.0mm, kính cường lực màu trắng 8mm, Phụ kiện Kinlong hoặc tương đương nt 46,22 m2
29 GCLD cửa đi 1 cánh mở quay hệ 55 nhôm xingfa, sơn tĩnh điện màu trắng, độ dày nhôm trung bình 2.0mm, kính cường lực màu trắng 8mm+ phụ kiện Kinlong hoặc tương đương nt 12,495 m2
30 Cửa sổ lùa 4 cánh nhôm xingfa hệ 93 nhập khẩu kính mờ dày 8 ly (phụ kiện Kinlong đồng bộ, Lề, khóa gạt hoặc tương đương) nt 215,892 m2
31 Cửa sổ lật nhôm xingfa hệ 93 nhập khẩu kính mờ dày 8 ly (phụ kiện đồng bộ Kinglong đồng bộ, Lề, khóa gạt hoặc tương đương) nt 10,8 m2
32 Cửa đi mẹ bồng con 2 cánh mở nhôm xingfa hệ 55, sơn tĩnh điện màu trắng, độ dày nhôm trung bình 2.0mm, kính cường lực màu trắng 8mm+ phụ kiện Kinlong hoặc tương đương nt 192,392 m2
33 GCLD Vách kính cố định hệ 55 nhôm xingfa sơn tĩnh điện màu trắng, độ dày nhôm trung bình 1,4mm, Kính trắng cường lực dày 8mm nt 106,831 m2
34 GC cửa kéo công nghệ Đức nt 12,87 m2
35 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn nt 12,87 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 250,16 m2
37 Sửa chữa thang máy nhà B-07 điểm dừng (Thay 01 biến tầng chính hãng Fuji; Thay 07 hiển thị tầng kết nối nút gọi các tầng; Thay 01 Mạch kết nối cabin kết nối các nút gọi trong cabin; Thay 01 Mạch kết nối ra nút gọi; Thay 02 Sensor dừng tầng; Thay hệ điều khiển tủ điện chính, dùng hệ điều khiển vi xử lý tiên tiến nhất của hãng Fuji; Kiểm định an toàn vận hành) nt 2 Thang
38 Sửa chữa thang máy nhà A 06 điểm dừng (Thay 01 biến tầng chính hãng Fuji; Thay 07 hiển thị tầng kết nối nút gọi các tầng; Thay 01 Mạch kết nối cabin kết nối các nút gọi trong cabin; Thay 01 Mạch kết nối ra nút gọi; Thay 02 Sensor dừng tầng; Thay hệ điều khiển tủ điện chính, dùng hệ điều khiển vi xử lý tiên tiến nhất của hãng Fuji; Kiểm định an toàn vận hành) nt 1 Thang
39 Khung nhôm hộp 55x120x2,0mm gia cố chống bão cửa đi chính nt 151,4 md
40 Vách ngăn vệ sinh bằng composic dày 12ly nt 31,02 m2
41 Vách ngăn tiểu nt 2 cái
42 GCLD tủ âm tường gỗ MDF kháng ẩm phủ Veneer (KT 2,05x0,6x2,475) nt 1 tủ
43 Lát đá marble mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 nt 4,74 m2
44 GCLD khung inox hộp 30x30 đỡ bệ lavabo nt 2 bộ
45 Sản xuất lan can inox 304 thanh đứng 25x25x1,0 CK600; 04 thanh ngang 25x25x1,0, tay vịn D76x1,2mm nt 43,883 md
46 Sửa chữa, lăp đặt lại cửa gỗ cũ tháo dỡ cho WC4 (Sửa cánh cửa, khung ngoại theo kích thước cửa nhôm tháo dỡ; Phun PU; Thay mới khóa, bản lề; Lắp đặt lại vị trí mới) nt 16,629 m2
D * PHẦN CẢI TẠO SÂN VƯỜN
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện nt 376 cấu kiện
2 Xây tường gạch đặc không nung (5,5x9x19)cm, chiều dày nt 0,848 m3
3 Trát mương, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 nt 165,44 m2
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt 376 cái
5 Lát nền sân bằng gạch Terazoo KT 300x300, vữa XM mác 75 nt 114,4 m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 nt 1,26 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan nt 0,084 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nt 0,066 tấn
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 nt 0,15 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 nt 15 m3
E Hạng mục 2: Thi công hệ thống điện, âm thanh máy chiếu, ĐHKK, mạng, cấp thoát nước
F * ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đèn led tròn downlight âm trần 7w nt 48 bộ
2 Đèn led tròn downlight âm trần 9w nt 44 bộ
3 Bộ đèn tuýp led 1,2m nt 18 bộ
4 Đèn led vuông ốp trần nt 21 bộ
5 Đèn led vuông 220x200 âm trần 22w nt 55 bộ
6 Đèn panel âm trần 1200x300, 40w nt 80 bộ
7 Quạt treo tường + remote 70 cái
8 Đèn panel âm trần 600x60, 36w nt 35 bộ
9 Đèn led dây nt 280 m
10 Hạt công tắc 1 chiều mặt đôi- 16A nt 21 cái
11 Hạt công tắc 1 chiều mặt ba- 16A nt 15 cái
12 Mặt công tắc 2 lỗ nt 21 cái
13 Mặt công tắc 3 lỗ nt 15 cái
14 Đế âm tường cho công tắc đèn nt 36 cái
15 Ổ cắm điện đơn âm tường, 3 chấu - 16A+ mặt nạ nt 40 cái
16 Ổ cắm điện đôi âm tường, 3 chấu - 16A+ mặt nạ nt 120 cái
17 Ổ cắm điện đôi âm sàn, 3 chấu - 16A+ mặt nạ nt 23 cái
18 Đế âm tường cho ổ cắm nt 160 cái
19 Đế âm sàn cho ổ cắm nt 22 cái
20 Hộp nối trung gian nt  53 cái
21 CV 1C x 1.5 mm2 nt 3.500 m
22 CV 1Cx 2.5mm2 nt 2.200 m
23 CV 1Cx4mm² nt 1.600 m
24 CV 1Cx6mm² nt 900 m
25 CV 1Cx10mm² nt 240 m
26 CXV 1Cx16mm² nt 320 m
27 Ống PVC tự chống cháy D16 nt 1.389 m
28 Ống PVC tự chống cháy D20 nt 976 m
29 Ống PVC tự chống cháy D25 nt 638 m
30 Ống PVC tự chống cháy D32 nt 302 m
31 Nẹp luồn dây điện 20x10mm nt 40 m
32 Hộp nối kỹ thuật nt 55 Cái
33 Bảng điện âm tường 16 module (Phòng hội thảo 80 chỗ)  nt 1 Cái
34 Bảng điện âm tường 12 module nt 2 Cái
35 Bảng điện âm tường 8 module nt 9 Cái
36 Bảng điện âm tường 6 module nt 6 Cái
37 MCB 3P 32A 6kA nt 6 Cái
38 MCB 3P 50A 6kA nt  3 Cái
39 MCB 2P 63A 6kA nt 3 Cái
40 MCB 2P 50A 6kA nt 2 Cái
41 MCB 2P 40A 6kA nt 2 Cái
42 MCB 2P 32A 6kA nt 10 Cái
43 MCB 2P 25A 6kA nt 15 Cái
44 MCB 1P 20A 6kA nt 38 Cái
45 RCBO 2P 50A 6KA (30mA) nt 3 Cái
46 RCBO 2P 25A 6KA (30mA) nt 14 Cái
G * HỆ THỐNG ÂM THANH, MÁY CHIẾU
1 Cáp kéo dài JTS D7P-20 nt 20 m
2 Dây loa chuyên dụng BC 200 nt 120 m
3 Dây cáp 2 đầu HDMI Full HD 10m nt 40 sợi
4 Dây nguồn 2x2,5mm2  nt 40 m
5 Ổ cắm máy chiều nt  3 cái
H * ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trần nt 9 máy
2 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường nt 15 máy
3 Ống đồng dẫn gas D15.9x0.81mm + cách nhiệt nt 1,2 100m
4 Ống đồng dẫn gas D12.7x0.71mm + cách nhiệt nt 1,1 100m
5 Ống đồng dẫn gas D9.5x0.71mm + cách nhiệt nt 1,2 100m
6 Ống đồng dẫn gas D6.4x0.6mm + cách nhiệt nt 1,1 100m
7 Ống nhựa thoát nước ngưng PVC D27 x 1.8mm + cách nhiệt nt 1,67 100m
8 Ống nhựa thoát nước ngưng PVC D21 x 1.6mm + cách nhiệt nt 0,99 100m
9 Cút nhưa 90 PVC D27 nt 9 Cái
10 Cút nhưa 90 PVC D21 nt 29 Cái
11 Cút nhưa 45 PVC D27 nt 18 Cái
12 Cút nhưa 45 PVC D21  nt 12 Cái
13 Tê nhưa PVC D27 nt  9 Cái
14 Tê nhưa PVC D21 nt 3 Cái
15 Giá đơ dàn nóng điều hòa nt 24 bộ
I * MẠNG
1 Switch 8 port nt 2 Cái
2 Switch 16 port nt 1 Cái
3 Switch 24 port nt 3 Cái
4 Switch 48 port nt 3 Cái
5 Pacth panel 24 port nt 3 Cái
6 Pacth panel 48 port nt 3 Cái
7 Pacth cord cat6 1,5m nt 120 sợi
8 Router nt 1 bộ
9 Access Point nt 6 Cái
10 Ổ cắm âm sàn RJ45+RJ11 (mặt nạ + hộp chôn)  nt 1 Cái
11 Ổ cắm âm tường RJ45+RJ11 (mặt nạ + hộp chôn) nt  11 Cái
12 Ổ cắm mạng âm tường (mặt nạ + hộp chôn) nt 2 Cái
13 Ổ cắm điện thoại 70x114 1 cổng (mặt nạ + hộp chôn) nt 3 Cái
14 Ổ cắm âm sàn 2 jack cắm mạng(mặt nạ + hộp chôn) nt 12 Cái
15 Dây cáp tín hiệu CAT3 (2x2x0.5) nt 450 m
16 Dây điện cấp nguồn access point 2x2.5mm2 nt 40 m
17 Cáp UTP CAT6 nt 1.441 m
18 Cáp quang 4C nt 186 m
19 Ống SP 20 nt 334 m
20 UPS 2kva nt 3 bộ
21 Tủ rack 9U nt 4 Cái
22 Đế âm tường nt 16 Cái
J *HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lavabo treo tường + chân chậu+ vòi + phụ kiện xả+ kệ gương + gương soi+kệ xà phòng+hộp đựng giấy vệ sinh  nt 4 Bộ
2 Lavabo để bàn + vòi + phụ kiện xả+ kệ gương + gương soi+kệ xà phòng+hộp đựng giấy vệ sinh nt  6 Bộ
3 Xí bệt + vòi xịt nt 8 Bộ
4 Vòi tắm hoa sen nóng lạnh nt 8 Bộ
5 Phễu thu sàn 150x150 nt 8 Cái
6 Lắp đặt lại lavabo đã tháo dỡ WC1 (tận dụng lavabo cũ, thay bộ thoát mới) nt 5 Bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu nam đã tháo WC1,2(tận dụng chậu tiểu cũ, thay van xả mới) nt 5 bộ
8 Bộ thoát lavabo WC lắp mới nt 10 bộ
9 Thay mới bộ thoát, phụ kiện thoát các lavabo chậu rửa, labo các phòng thực tập T2-T7 nt 54 bộ
10 Ống nhựa PVC D27 nt 0,17 100m
11 Ống nhựa PPR D20 nt 0,13 100m
12 Cút nhưa 90 PVC D27 nt 10 Cái
13 Cút nhưa 90 PPR D20 nt 8 Cái
14 Tê nhưa PVC D42/D27 nt 1 Cái
15 Van khóa PVC D27  nt 1 Cái
16 Lăp đặt xí bệt + vòi xịt (WC1,3) tận dụng thiết bị cũ nt  4 Bộ
17 Ống nhựa PVC D114 nt 0,46 100m
18 Ống nhựa PVC D90 nt 0,32 100m
19 Ống nhựa PVC D60 nt 0,28 100m
20 Ống nhựa PVC D34 nt 0,17 100m
21 Lơi nhựa PVC D114 nt 13 Cái
22 Lơi nhựa PVC D90 nt 3 Cái
23 Lơi nhựa PVC D60 nt 18 Cái
24 Lơi nhựa PVC D60/34 nt 1 Cái
25 Tê nhưa PVC D34 nt 1 Cái
26 Y nhựa PVC D114 nt 5 Cái
27 Y nhựa PVC D90 nt 1 Cái
28 Y nhựa PVC D90/60 nt 5 Cái
29 Côn chuyển D60/34  nt 7 Cái
30 Côn chuyển D90/60 nt  2 Cái
31 Con thỏ PVC D60 nt 3 Cái
32 Lắp đặt gương soi+khay đựng xà phòng, kệ gương+ kệ gương + gương soi+kệ xà phòng+hộp đựng giấy vệ sinh nt 5 Bộ
33 Ống HDPE D90 nt 1,1 100m
34 Ống HDPE D63 nt 1,82 100m
35 Ống HDPE D34 nt 0,42 100m
36 Lơi HDPE D63 nt 25 cái
37 Lơi HDPE D90 nt 32 cái
38 Nối ống HDPE D63/34 nt 8 cái
39 Y HDPE D63 nt 12 cái
40 Y HDPE D63/90 nt 22 cái
41 Y HDPE D63/34 nt 40 cái
42 Co HDPE D34 nt 50 cái
43 Co HDPE D63  nt 5 cái
44 Bít xả HDPE D63 nt  18 cái
K Hạng mục 4: Hệ thống PCCC
L *HỆ THỐNG PCCC TẦNG 6 NHÀ A
1 Đầu dò khói quang kèm đế (Tận dụng thiết bị cũ) nt 15 bộ
2 Lắp bổ sung đèn báo cháy phòng nt 14 bộ
3 Lắp bổ sung chuông báo cháy thường 24VDC nt 3 bộ
4 Lắp bổ sung nút nhấn khẩn cấp nt 3 bộ
5 Lắp bổ sung đèn báo cháy nt 3 bộ
6 Dây báo cháy 2x1,0mm2 nt 500 m
7 Ống bảo vệ dây dẫn D16 + phụ kiện /SP nt 500 m
8 Nhân công tháo, vệ sinh lau chùi, khắc phục, test kiểm tra đầu báo cháy (tháo dỡ toàn bộ đầu báo khói hiện trạng) nt 15 bộ
9 Nhân công cài đặt, kiểm tra, vận hành lại toàn bộ HT báo cháy tòa nhà nt 1 TB
10 Vật tư phụ đấu lắp đặt thiết bị cũ nt 1
11 GCLD bổ sung tủ chữa cháy 900x750x250 (bao gồm cuộn vòi, lăng, phun, đầu nối, van góc chữa cháy, bảng nội quy)  nt 1 cụm
12 Nhân công kiểm tra, bảo dưỡng toàn bộ cụm: cuộn vòi, lăng, phun, van góc chữa cháy hiện trạng nhà A nt  21 cụm
13 Nhân công kiểm tra, vận hành lại lại toàn bộ HT chữa cháy tòa nhà nt 1 cụm
14 Vật tư phụ lắp đặt bổ sung tủ chữa cháy (co, tê, que hàn..) nt 1
M *HỆ THỐNG PCCC NHÀ B
1 Trung tâm báo cháy 15 kênh nt 1 bộ
2 Nguồn dự phòng 24VDC nt 1 cái
3 Aptomat 10A + chân đế cho trung tâm báo cháy nt 1 cái
4 Đầu dò khói quang kèm đế thay mới nt 51 bộ
5 Chuông báo cháy thường 24VDC nt 21 bộ
6 Nút nhấn khẩn cấp nt 21 bộ
7 Đèn báo cháy nt 21 bộ
8 Dây báo cháy 2x1,0mm2 nt 3.500 m
9 Ống bảo vệ dây dẫn D16 + phụ kiện /SP nt 3.450 m
10 Điện trở cuối nguồn  nt 14 cái
11 Hộp nối dây kỹ thuật nt  7 hộp
12 Hộp chia lắp đặt đầu báo nt 450 hộp
13 Nhân công tháo, vệ sinh lau chùi, khắc phục, test kiểm tra đầu báo cháy (tháo dỡ toàn bộ đầu báo khói hiện trạng) nt 208 cái
14 Lắp đặt đầu báo khói (tận dụng đầu báo khói còn sử dụng tốt sau khi test thử) nt 119 bộ
15 Nhân công tháo, vệ sinh lau chùi, khắc phục, test kiểm tra chuông, đèn, nút nhấn (tháo dỡ toàn bộ chuông, đèn, nút nhấn hiện trạng) nt 40 cái
16 Lắp đặt đầu báo khói (tận dụng chuông, đèn, nút nhấn còn sử dụng tốt sau khi test thử) nt 21 bộ
17 Vật tư phụ (khắc phục, lắp đặt thiết bị cũ) nt 1
18 Bình khí chữa cháy Co2 MT3 (3kg) nt 28 bình
19 Bình bột chữa cháy MFZ4 (BC) (4kg) nt 28 bình
20 Bình bột quả cầu chữa cháy (BC) (6kg) nt 2 bình
21 Sửa chữa, sơn lại tủ chữa cháy vách tường (600x500x200)mm nt 36 tủ
22 Cuộn vòi chữa cháy DN50, L=20m nt 36 bộ
23 Thay mới lăng phun chữa cháy D13 nt 36 cái
24 Thay mới nội quy tiêu lệnh chữa cháy  nt 36 bộ
25 LĐ ống STK DN100 dày 3,2mm (bằng PP hàn) nt 0,4 100m
26 Van chặn kiểu bướm DN100 nt 1 cái
27 Sơn chỉ thị đường ống nt 5 kg
28 Cắt đục bê tông, đào đất để đi ống DN100 ngoài nhà và hoàn trả mặt bằng nt 50 1m
29 Hố van KT : 600x600mm nt 1 cái
30 Tháo dỡ, kiểm tra, sửa chữa, lắp đặt lại và vận hành máy bơm xăng chữa cháy hiện trạng (Bao gồm vật tư sửa chữa) nt 2 máy
31 Sửa chữa nạp ga, nạp khí, thay dây loa các bình chữa cháy MT3, MT5, MFZ8 hiện trạng (bao gồm vật tư) nt 28 bình
32 Quấn mà PE bọc màn bảo vệ ống DN100 đi âm  nt 40 m
33 Vật tư phụ lắp đặt đường ống (co, tê, côn…) nt 1
34 Kệ đôi đặt bình PCCC nt 56 cái
35 Búa tạ PCCC 5kg sơn đỏ tĩnh điện nt 2 cái
36 Xà ben cứu hỏa dài 1,2m sơn tĩnh điện nt 2 cái
37 Kèm động lực dài 60cm, tay cầm nhựa, cán sơn tĩnh điện, tải cắt 61kg  nt 2 cái
N Hạng mục 4: Thiết bị theo công trình
O *THIẾT BỊ NỘI THẤT
1 Ghế hội thảo nt 94 cái
2 Ghế phòng họp nt 96 cái
3 Bàn máy tính (phòng tin học) nt 102 cái
4 Ghế gấp nt 102 cái
5 Bàn phòng hội thảo nt 2 Bộ
6 Bàn phòng họp lớn nt 1 Bộ
7 Bàn phòng họp nhỏ  nt 1 Bộ
8 Modul bàn làm việc 04 chỗ nt 4 Bộ
9 Ghế làm việc nhân viên nt 32 cái
10 Bàn trưởng phòng nt 8 Bộ
11 Bàn làm việc nhân viên nt 8 Bộ
12 Bàn ghế + làm việc lãnh đạo nt 2 Bộ
13 Sofa văn phòng nt 3 Bộ
14 Bục phát biểu nt 3 cái
15 Tủ hồ sơ văn phòng  nt 26 cái
16 Tủ hồ sơ phòng lãnh đạo nt 1 cái
17 Tủ phụ phòng lãnh đạo nt 2 cái
18 Hộc tài liệu nt 2 cái
19 Rèm cửa nt 270 m2
P * THIẾT BỊ VIDEO/MÁY CHIẾU
1 Tivi 75 inch nt 2 cái
2 Máy chiếu nt 3 Bộ
3 Màn chiếu  nt 3 Bộ
4 Khung treo máy chiếu điện tử nt 3 Bộ
5 Màn hình led P.2 kích thước 4,8mx2,4m (Bao gồm: Module led P2; Cad thu tín hiệu; Nguồn 5V-60; Hệ thống điện trong màn hình, cáp tính hiệu; Hệ thống khung màn hình;Bộ xử lý video/hình ảnh nt 11,52 m2
Q * THIẾT BỊ ÂM THANH
1 Bộ điều khiển hệ thống trung tâm nt 1 Bộ
2 Micro chủ tọa nt 1 cái
3 Micro đại biểu nt 33 cái
4 Bộ xử lý phản hồi Destroyer nt 3 Bộ
5 Ampli trung tâm  nt 1 Bộ
6 Micro không dây phòng họp nt 1 Bộ
7 Loa âm trần nt 18 cái
8 Tăng âm số liền Mixer với MP3 120W nt 2 Bộ
9 Micro không dây phòng hội thảo nt 2 Bộ
R * THIẾT BỊ ĐHKK
1 ĐHKK cục bộ , loại âm trần 4 hướng 48000BTU nt 6 Bộ
2 ĐHKK cục bộ , loại âm trần 4 hướng 34000BTU nt 1 Bộ
3 ĐHKK cục bộ , loại âm trần 4 hướng 24000BTU  nt 2 Bộ
4 ĐHKK cục bộ, loại treo tường 2.0HP nt 13 Bộ
5 ĐHKK cục bộ, loại treo tường 1.5HP  nt 1 Bộ
S Hạng mục 5: Dự phòng phí cho khối lượng công việc phát sinh ngoài phạm vi hồ sơ thiết kế
1 Chi phí dự phòng Yêu cầu nhà thầu chào khoản dự phòng phí này với giá trị là 599.915.285 đồng . Dự phòng do CĐT quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh ngoài phạm vi hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm HSMT này và 02 bên ký kết PLHĐ thực hiện 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8897E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.779E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.818.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.454.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->