Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210674333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Thương mại Thuận Phong |
| Tên gói thầu | Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210674070 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp thực hiện Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 09:56:00 đến ngày 2021-07-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,517,396,828 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.776095242E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.355219048E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.162.177.780 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.486.533.340 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp trở lên. Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MỞ RỘNG KHỐI PHÒNG Ở NGƯỜI CAO TUỔI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5164 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6715 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,888 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, vữa XM mac 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,179 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7994 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2708 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3392 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1523 | m3 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5435 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8063 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7013 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,008 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5916 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4578 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá 4x6, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,415 | m3 |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, giằng nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3486 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4511 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2729 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5705 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0821 | 100m3 |
| 21 | Bê tông đá 4x6, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,7178 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0223 | m3 |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6362 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5528 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2759 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,459 | m3 |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9951 | 100m2 |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7142 | 100m2 |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sê nô, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7572 | 100m2 |
| 30 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5529 | tấn |
| 31 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0909 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1569 | tấn |
| 33 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,396 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3374 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8029 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2453 | m3 |
| 37 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7601 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8201 | tấn |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8932 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,229 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0931 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5677 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0635 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7772 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,516 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1117 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3507 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7675 | m3 |
| 50 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,338 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,338 | tấn |
| 52 | Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu sóng ngói dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0531 | 100m2 |
| 53 | Làm trần Thạch cao khung nhôm nổi, tấm trần chống ẩm 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,71 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 sơn tĩnh điện, cánh pa nô - kính dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,985 | m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 10 sơn tĩnh điện, cánh lùa ngang - kính dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,58 | m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 sơn tĩnh điện, cánh pa nô - kính dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,635 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 sơn tĩnh điện, cánh pa nô nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 sơn tĩnh điện, cánh lùa ngang - kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 sơn tĩnh điện, cánh lật - kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6718 | m2 |
| 61 | GCLD tay vịn Inox 304, D50x1.5mm, D30x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | m |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng hoa cửa bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,3 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,1249 | m2 |
| 64 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786,8357 | m2 |
| 65 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,7855 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,0426 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.106,9606 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,42 | m2 |
| 69 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,7396 | m2 |
| 70 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,01 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.059,5022 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.446,5557 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 719,9071 | m2 |
| 74 | Đắp phào kép, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,06 | m |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,95 | m |
| 76 | Láng hè dày 3cm, vữa XM B7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,695 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn có đánh màu, tạo dốc chổ mỏng nhất dày 1.5cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,2344 | m2 |
| 78 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,0844 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,2344 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch Ceramic 30x60cm vào tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,9 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch Ceramic 30x60cm vào tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,01 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 150x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,126 | m2 |
| 83 | Công tác ốp đá da 10x20 vào tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,91 | m2 |
| 84 | Lát nền gạch Ceramic 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,2025 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic nhám 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,74 | m2 |
| 86 | Lát bậc tam cấp gạch chuyên mặt bậc, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,49 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623,4325 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | 100m2 |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7293 | 100m3 |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,628 | m3 |
| 92 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,466 | m3 |
| 93 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 94 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2816 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3709 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,944 | m2 |
| 98 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,944 | m2 |
| 99 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,02 | m2 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,194 | m3 |
| 101 | Lắp đặt ống uPVC D114x4.9mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống uPVC D42x2.1mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 103 | Lắp đặt tê PVC D114mm, nối bằng phương pháp dán keo, (NC x 1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút PVC D114mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút PVC D42mm, nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê PVC D42mm, nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2763 | 100m2 |
| 108 | GC lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2606 | tấn |
| 109 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6112 | m3 |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 111 | Lắp đặt ống uPVC D42x2.1mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống uPVC D34x2mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống uPVC D27x1.8mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống uPVC D21x1.6mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống uPVC D114x4.9mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống uPVC D90x3.8mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống uPVC D60x2.8mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút PVC D114mm - 45o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút PVC D90mm - 45o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút PVC D90mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê PVC D90mm - 45o, nối dán keo (NC*1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn giảm PVC D/d=90/34mm nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 123 | Lắp đặt van khóa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt van khóa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê PVC giảm D/d=42/27mm nối dán keo (NC*1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút PVC giảm D/d=27/21mm nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê PVC D=27mm nối dán keo (NC*1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê PPR D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút PVC D=27mm nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút PVC ren trong đồng D=21mm nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.8mm, nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20x2.8mm, nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm ren trong, nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25/20mm, nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt Lavabo + vòi Inox + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi tắm trộn nóng lạnh, 1 hương sen D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 140 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 142 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 143 | Lắp đặt kệ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 145 | Lắp đặt vòi nước Inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 147 | Lắp đặt bồn nước nóng năng lượng mặt trời loại 300 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 148 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 149 | Lắp đặt van phao cơ PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt phễu thu Inox 15x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 151 | Lắp đặt cầu chắn rát Inox D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 152 | Lắp cùm ống bằng Inox D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 153 | Lắp đặt quạt ốp trần KT D400 - 220V/41W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 154 | Lắp đặt đèn tuyp led đôi liền máng dài 1,2m; (220vx18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 155 | Lắp đặt đèn tuyp led đơn liền máng dài 1,2m; (220vx18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt đèn Led âm trần 9W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 157 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 30x30 12W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 158 | Lắp đặt đèn gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 159 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 160 | Lắp đặt MCB loại 1P - 10A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt MCB loại 1P - 16A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt MCB loại 1P - 20A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 163 | Lắp đặt MCB loại 1P - 25A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt MCB loại 1P - 32A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 165 | Lắp đặt MCB loại 2P - 32A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt MCB loại 1P - 50A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt MCB loại 2P - 50A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt MCCB 3P - 50A/10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt Tủ điện âm tường loại 20 module + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 170 | Lắp đặt Tủ điện âm tường loại 6 module + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 171 | Lắp đặt ổ cắm 6 lỗ đặt ngầm : 250V-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 173 | Lắp đặt dây đơn PVC/CV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 174 | Lắp đặt dây đơn PVC/CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 175 | Lắp đặt dây đơn PVC/CV 1x2.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 176 | Lắp đặt dây đơn PVC/CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.521 | m |
| 177 | Lắp đặt hộp nối dây PVC âm tường 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | hộp |
| 178 | Lắp đặt hộp đôi âm tường + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | hộp |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa D20 bảo vệ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 180 | Lắp đặt sứ đón điện đầu nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Ống đồng 6,4/10mm bọc gen cách nhiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống uPVC D21mm-9 bar ngưng nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 183 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 184 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 185 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 186 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần loại 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 187 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng bọc nhựa CV loại 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn sét d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 189 | Lắp đặt kim thu sét có Rbv 35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Ống sợi thuỷ tinh cách điện dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tru |
| 191 | Trụ đỡ kim thu sét STK D60 L4,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 192 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 193 | Dây cáp neo trụ thu sét D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | mét |
| 194 | Tăng đơ căng cáp D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 195 | Sứ cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 196 | Chất phụ gia dẫn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 197 | Ốc xiếc cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 198 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600*400*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 199 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 - 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bình |
| 200 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2- 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bình |
| 201 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh - nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 202 | Lắp đặt đầu báo khói 24VDC + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 203 | Lắp đặt loa báo cháy 24VDC/6 + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 204 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 205 | Lắp đật trung tâm báo cháy 3zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 206 | Lắp đặt dây báo cháy CXV/FTR 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 207 | Lắp đặt hộp nối cáp bằng nhựa KT 100x100x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| B | MỞ RỘNG SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ CÂY XANH | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (TT TB 30CM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m3 |
| 2 | Trải lớp nilon chống mất nước XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzarro 40x40, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,25 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,5 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 10 | Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m2 |
| 11 | Trồng cây Cau Vua (cao lóng 2m, ĐK gốc 20-25cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 12 | Trồng cây sao (cao đọt 3-4m, ĐK gốc 10-15cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.776095242E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.355219048E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.162.177.780 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.486.533.340 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại; | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách phần nước | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ trung cấp trở lên. Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | công suất: 1,7 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất: 1,0 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất: 1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng: 70 kg | 1 |
| 6 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu: 0,80 m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn nhiệt cầm tay | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | dung tích: 150 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi