Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210674333-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Thương mại Thuận Phong
Tên gói thầu Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210674070
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp thực hiện Pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 09:56:00 đến ngày 2021-07-19 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,517,396,828 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.776095242E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.355219048E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.162.177.780 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.486.533.340 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp trở lên. Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MỞ RỘNG KHỐI PHÒNG Ở NGƯỜI CAO TUỔI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5164100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V15,6715m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,888m3
4Bê tông đá 4x6, vữa XM mac 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,179m3
5SXLD tháo dỡ ván khuôn móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7994100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2708tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3392tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V41,1523m3
9SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5435100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8063m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,7013m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,008m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5916m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4578100m3
15Bê tông đá 4x6, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,415m3
16SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, giằng nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2,3486100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4511tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2729tấn
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5705m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0821100m3
21Bê tông đá 4x6, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,7178m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0223m3
23SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,6362100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5528tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2759tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,459m3
27SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1,9951100m2
28SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,7142100m2
29SXLD tháo dỡ ván khuôn sê nô, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,7572100m2
30Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5529tấn
31Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0909tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1569tấn
33Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,396tấn
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3374m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V48,8029m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2453m3
37SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7601100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8201tấn
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8932m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V19,229m3
42Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0931m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5677m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V37,0635m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7772m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V56,516m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1117m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3507m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7675m3
50Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,338tấn
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,338tấn
52Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu sóng ngói dày 5zemMô tả kỹ thuật theo chương V5,0531100m2
53Làm trần Thạch cao khung nhôm nổi, tấm trần chống ẩm 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V87,71m2
54Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 sơn tĩnh điện, cánh pa nô - kính dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,985m2
55Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 10 sơn tĩnh điện, cánh lùa ngang - kính dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V53,58m2
56Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 sơn tĩnh điện, cánh pa nô - kính dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V57,635m2
57Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 sơn tĩnh điện, cánh pa nô nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,05m2
58Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 sơn tĩnh điện, cánh lùa ngang - kính mờ dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V19m2
59Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 sơn tĩnh điện, cánh lật - kính mờ dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
60Sản xuất, lắp dựng lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V29,6718m2
61GCLD tay vịn Inox 304, D50x1.5mm, D30x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V184m
62Sản xuất, lắp dựng hoa cửa bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V82,3m2
63Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V320,1249m2
64Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V786,8357m2
65Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V229,7855m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V188,0426m2
67Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.106,9606m2
68Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V571,42m2
69Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V211,7396m2
70Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V176,01m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.059,5022m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.446,5557m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V719,9071m2
74Đắp phào kép, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V140,06m
75Trát gờ chỉ, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V505,95m
76Láng hè dày 3cm, vữa XM B7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V44,695m2
77Láng nền sàn có đánh màu, tạo dốc chổ mỏng nhất dày 1.5cm, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V219,2344m2
78Ngâm nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V212,0844m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V219,2344m2
80Công tác ốp gạch Ceramic 30x60cm vào tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V645,9m2
81Công tác ốp gạch Ceramic 30x60cm vào tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V63,01m2
82Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 150x600Mô tả kỹ thuật theo chương V3,126m2
83Công tác ốp đá da 10x20 vào tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V61,91m2
84Lát nền gạch Ceramic 60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V439,2025m2
85Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic nhám 30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V85,74m2
86Lát bậc tam cấp gạch chuyên mặt bậc, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V98,49m2
87Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V623,4325m2
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,04100m2
89Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,32100m2
90Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7293100m3
91Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,628m3
92Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,466m3
93Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
94Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
95Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2816m3
96Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3709m3
97Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,944m2
98Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V72,944m2
99Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,02m2
100Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V25,194m3
101Lắp đặt ống uPVC D114x4.9mm, nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
102Lắp đặt ống uPVC D42x2.1mm, nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
103Lắp đặt tê PVC D114mm, nối bằng phương pháp dán keo, (NC x 1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
104Lắp đặt cút PVC D114mm - 90o, nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Lắp đặt cút PVC D42mm, nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt tê PVC D42mm, nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2763100m2
108GC lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đúcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2606tấn
109Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6112m3
110Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V20cấu kiện
111Lắp đặt ống uPVC D42x2.1mm, nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
112Lắp đặt ống uPVC D34x2mm, nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
113Lắp đặt ống uPVC D27x1.8mm, nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
114Lắp đặt ống uPVC D21x1.6mm, nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
115Lắp đặt ống uPVC D114x4.9mm, nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
116Lắp đặt ống uPVC D90x3.8mm, nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V1,73100m
117Lắp đặt ống uPVC D60x2.8mm, nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
118Lắp đặt cút PVC D114mm - 45o, nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
119Lắp đặt cút PVC D90mm - 45o, nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
120Lắp đặt cút PVC D90mm - 90o, nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
121Lắp đặt tê PVC D90mm - 45o, nối dán keo (NC*1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
122Lắp đặt côn giảm PVC D/d=90/34mm nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
123Lắp đặt van khóa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
124Lắp đặt van khóa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Lắp đặt tê PVC giảm D/d=42/27mm nối dán keo (NC*1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
126Lắp đặt cút PVC giảm D/d=27/21mm nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
127Lắp đặt tê PVC D=27mm nối dán keo (NC*1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
128Lắp đặt tê PPR D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
129Lắp đặt cút PVC D=27mm nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
130Lắp đặt cút PVC ren trong đồng D=21mm nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
131Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.8mm, nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,73100m
132Lắp đặt ống nhựa PPR D20x2.8mm, nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
133Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm ren trong, nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
134Lắp đặt cút nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
135Lắp đặt cút nhựa PPR D25/20mm, nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
136Lắp đặt Lavabo + vòi Inox + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
137Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
138Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
139Lắp đặt vòi tắm trộn nóng lạnh, 1 hương sen D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
140Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
141Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
142Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
143Lắp đặt kệ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh InoxMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
145Lắp đặt vòi nước Inox D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
146Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
147Lắp đặt bồn nước nóng năng lượng mặt trời loại 300 lítMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
148Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
149Lắp đặt van phao cơ PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
150Lắp đặt phễu thu Inox 15x15Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
151Lắp đặt cầu chắn rát Inox D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
152Lắp cùm ống bằng Inox D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
153Lắp đặt quạt ốp trần KT D400 - 220V/41WMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
154Lắp đặt đèn tuyp led đôi liền máng dài 1,2m; (220vx18W)Mô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
155Lắp đặt đèn tuyp led đơn liền máng dài 1,2m; (220vx18W)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
156Lắp đặt đèn Led âm trần 9W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
157Lắp đặt đèn Led ốp trần 30x30 12W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
158Lắp đặt đèn gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
159Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
160Lắp đặt MCB loại 1P - 10A/6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
161Lắp đặt MCB loại 1P - 16A/6kAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
162Lắp đặt MCB loại 1P - 20A/6kAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
163Lắp đặt MCB loại 1P - 25A/6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
164Lắp đặt MCB loại 1P - 32A/6kAMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
165Lắp đặt MCB loại 2P - 32A/6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
166Lắp đặt MCB loại 1P - 50A/6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
167Lắp đặt MCB loại 2P - 50A/6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
168Lắp đặt MCCB 3P - 50A/10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
169Lắp đặt Tủ điện âm tường loại 20 module + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
170Lắp đặt Tủ điện âm tường loại 6 module + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
171Lắp đặt ổ cắm 6 lỗ đặt ngầm : 250V-5AMô tả kỹ thuật theo chương V59cái
172Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
173Lắp đặt dây đơn PVC/CV 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
174Lắp đặt dây đơn PVC/CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
175Lắp đặt dây đơn PVC/CV 1x2.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
176Lắp đặt dây đơn PVC/CV 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.521m
177Lắp đặt hộp nối dây PVC âm tường 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V63hộp
178Lắp đặt hộp đôi âm tường + nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V33hộp
179Lắp đặt ống nhựa D20 bảo vệ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V600m
180Lắp đặt sứ đón điện đầu nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
181Ống đồng 6,4/10mm bọc gen cách nhiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
182Lắp đặt ống uPVC D21mm-9 bar ngưng nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
183Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
184Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
185Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
186Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần loại 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
187Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng bọc nhựa CV loại 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
188Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn sét d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
189Lắp đặt kim thu sét có Rbv 35mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
190Ống sợi thuỷ tinh cách điện dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1Tru
191Trụ đỡ kim thu sét STK D60 L4,3mMô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
192Hộp đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
193Dây cáp neo trụ thu sét D8Mô tả kỹ thuật theo chương V52mét
194Tăng đơ căng cáp D16Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
195Sứ cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
196Chất phụ gia dẫn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6kg
197Ốc xiếc cáp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
198Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600*400*200Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
199Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 - 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V5bình
200Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2- 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V5bình
201Lắp đặt bảng tiêu lệnh - nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
202Lắp đặt đầu báo khói 24VDC + đếMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
203Lắp đặt loa báo cháy 24VDC/6 + đếMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
204Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp 24VMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
205Lắp đật trung tâm báo cháy 3zoneMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
206Lắp đặt dây báo cháy CXV/FTR 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
207Lắp đặt hộp nối cáp bằng nhựa KT 100x100x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
208Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
B MỞ RỘNG SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ CÂY XANH
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (TT TB 30CM)Mô tả kỹ thuật theo chương V195m3
2Trải lớp nilon chống mất nước XMMô tả kỹ thuật theo chương V6,5100m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V65m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzarro 40x40, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V650m2
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,25m3
6Bê tông đá 4x6, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V9,75m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V181,5m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,5m3
10Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây)Mô tả kỹ thuật theo chương V94m2
11Trồng cây Cau Vua (cao lóng 2m, ĐK gốc 20-25cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cây
12Trồng cây sao (cao đọt 3-4m, ĐK gốc 10-15cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.776095242E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.355219048E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.162.177.780 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.486.533.340 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại;55
2 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại;33
3 Kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại;33
4 Kỹ thuật phụ trách phần nước 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại;33
5 Kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ trung cấp trở lên. Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW1
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất: 1,0 kW1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW1
5 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg1
6 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m31
7 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt cầm tay1
8 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít1
9 Máy trộn vữa dung tích: 150 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->