Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210700500-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210672298 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hải Châu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 09:54:00 đến ngày 2021-07-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,683,298,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.524947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.049894E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.178.308.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.356.617.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn thời hạn- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn thời hạn- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí Kỹ thuật thi công công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện, phù hợp với lĩnh vực phần công việc nhân sự đảm nhận và phù hợp với gói thầu- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công phần điện công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng nhà chính | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,3805 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,2895 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp I. (cự ly từ công trình đến bãi rác Khánh Sơn 11km) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7,2795 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, dầm móng, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 16,7578 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,3449 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,486 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, dầm móng, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, dầm móng, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,44 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, dầm móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch bê tông 10x20x30cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,315 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12,2194 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột,, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4,548 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10,8014 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 29,9022 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang đá 1x2, mác 300 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,9165 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,4685 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,8316 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,6543 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,4919 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, giằng tường, bổ trụ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,6822 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,99 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,33 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,15 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 34 | Xây tường tầng 1 gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 23,9394 | m3 |
| 35 | Xây tường tầng 2, tầng mái gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 24,6742 | m3 |
| 36 | Xây bồn hoa bằng gạch đặc block không nung 5,5x9x19, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,9765 | m3 |
| 37 | Xây cột bằng gạch đặc block không nung 5,5x9x19, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,8988 | m3 |
| 38 | Xây bậc cầu thang, bậc tam cấp bằng gạch bê tông đặc 5,5x9x19, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,392 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 269,285 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 303,419 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 36,19 | m |
| 42 | Trát trụ, cột,cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 69,628 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 165,43 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 249,19 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 68,22 | m2 |
| 46 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 144,82 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 269,285 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 303,419 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 552,468 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 269,285 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 855,887 | m2 |
| 52 | Lát nền bằng gạch granite KT:600x600mm màu xám nhạt | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 129,9704 | m2 |
| 53 | Lát nền bằng gạch granite chống trượt KT:600x600mm màu ghi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 94,8705 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch chân tường, gach granite KT:120x600mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 18,2347 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, vế vinh bằng gạch Granite chống trơn KT:300x300mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,28 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, gạch Granite KT:300x600mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch Inax màu xám loại KT vĩ 300x300 , KT viên 45x95 vào tường, trụ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 13,188 | m2 |
| 58 | Công tác vào tường bằng đá chẻ màu xám KT:100x200 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,84 | m2 |
| 59 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang, ngach cửa bằng đá Granite đen Kim Sa, vữa mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 21,4227 | m2 |
| 60 | Láng sàn mái,sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 131,4825 | m2 |
| 61 | Quét 3 lớp sika chống thấm sê nô, sàn mái, bồn hoa | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 181,3325 | m2 |
| 62 | GC&LD Cửa đi nhôm Xingfa, pano kính cường lực dày 8ly (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 27,08 | m2 |
| 63 | GC&LD Cửa sổ nhôm Xingfa, pano kính cường lực dày 8ly (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 37,12 | m2 |
| 64 | GC&LD vách kính nhôm Xingfa, pano kính cường lực dày 8ly (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14,76 | m2 |
| 65 | GC&LD cửa đi bằng sắt hộp, phun sơn tiĩnh điện màu đen | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,09 | m2 |
| 66 | GC&LD hoa cửa bằng sắt vuông KT20X20X1.4mm phun sơn tĩnh điện màu đen | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 37,12 | m2 |
| 67 | GC&LD lan can cầu thang bằng inox, tay vịn Inox D76, chi tiết theo thiết kế | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 25,1244 | md |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,3961 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,3961 | tấn |
| 70 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.5mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,8768 | 100m2 |
| 71 | Tè tôn bằng tôn phẳng rộng 300 dày 0.3mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0795 | 100m2 |
| 72 | Gia công lắp dựng nắp thăm mái bằng bằng tôn 0.45mm, khung sắt V40x40x1.2, | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 73 | Gia công lắp dựng chữ alu màu vàng đồng dày 3mm, cao 300mm: (TRUNG TÂM VĂN HÓA THỂ THAO VÀ HỌC TẬP CỘNG ĐỒNG) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| B | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể tự hoại, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,388 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông đặc 5,5x9x19, xây thành bể tự hoại, hố ga, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,7647 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành trong, đáy bể tự hoại, hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 25,224 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,5195 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0218 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0362 | tấn |
| C | Phần sân nền - cây xanh | |||
| 1 | Đầm nền đất tự nhiên đầm kỹ bằng máy đầm cầm tay 70kg | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 3 | Lát gạch nền sân bằng gạch Terrazo KT:300x300mm2, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 56 | m2 |
| 4 | Đắp đất màu trồng cây | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,223 | m3 |
| 5 | Trồng cây hoa chỉ thiên | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14 | cây |
| 6 | Trồng cây trúc quân tử | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 15 | bụi |
| D | Phần mương thoát nước | |||
| 1 | Đào mương thoát nước, hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1367 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0872 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp I. (cự ly từ công trình đến bãi rác Khánh Sơn 11km) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0495 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0495 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0495 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 150 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,1405 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành mương, hố ga đá 1x2, mác 200 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,2908 | m3 |
| 8 | Láng đáy mương thoát nước, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,405 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan mương, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,6885 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đan mương, hố ga, đường kính | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1325 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14 | cái |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0383 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thành mương, hố ga | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1549 | 100m2 |
| E | Phần tường rào, cổng ngõ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,4173 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,3305 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp I. (cự ly từ công trình đến bãi rác Khánh Sơn 11km) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0868 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0868 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0868 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,555 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,1182 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1879 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,521 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,2816 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,1042 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường rào đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường rào đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 16 | Xây tường rào gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10,472 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 104,72 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10,42 | m2 |
| 20 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14,08 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhà | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 136,26 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 136,26 | m2 |
| 23 | Cung cấp lắp dựng cửa cổng bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu đen, tay nắm inox | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3,4 | m2 |
| F | Hệ thống điện | |||
| 1 | Đèn tuýt bóng led 2x18W - 1.2m + máng đèn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 22 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần bóng led 12w | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 30 | bộ |
| 3 | Đèn gắng tường trang trí | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Đèn pha led 10w | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Quạt gắn tường D450 - 50w | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Công tắc 1 chiều 10A đơn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Công tắc 1 chiều 10A đôi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Công tắc 2 chiều 10A đơn | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Công tắc 2 chiều 10A đôi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Công tắc 2 chiều 10A ba | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Hộp đế ổ cắm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Mặt nạ + viền ổ cắm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Ổ cắm đôi 3 cực loại đôi 220V-16A | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 37 | cái |
| 14 | Hộp đế ổ cắm 3 cực 16A | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 37 | cái |
| 15 | Mặt nạ ổ cắm 3 cực 16A | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 37 | cái |
| 16 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC: (2Cx6mm2) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 30 | m |
| 17 | Dây Cu/PVC 4.0mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 40 | m |
| 18 | Dây Cu/PVC 2.5mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 711 | m |
| 19 | Dây Cu/PVC 1.5mm2 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 875 | m |
| 20 | Ống nhựa xoắn luồn dây điện D32 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 30 | m |
| 21 | Ống nhựa PVC thành cứng luồn dây điện D20 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 813 | m |
| 22 | Aptomat 1 pha MCB 2 cực: 40A (10KA) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Aptomat 1 pha MCB 2 cực: 25A (6KA) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Aptomat 1 pha MCB 1 cực: 20A (4.5KA) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Aptomat 1 pha MCB: 16A (4.5KA) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Aptomat 1 pha MCB: 10A (4.5KA) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Aptomat dạng khối 2 cực: 20A (4.5KA) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Aptomat dạng khối 2 cực: 16A (4.5KA) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Mặt nạ áptomat | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Hộp đế âm tường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Tủ điện nhựa âm tường 8 module + phụ kiện | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | hộp |
| 32 | Tủ điện nhựa âm tường 12 module + phụ kiện | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | hộp |
| G | Hệ thống điện nhẹ | |||
| 1 | Bộ phát sóng Wifi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Switches 4Port | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Camera wifi | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Hạt ổ cắm mạng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đế âm tường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Mặt nạ + viền ổ cắm mạng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cáp mạng cat6 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 25 | m |
| 8 | Cáp âm thanh chống nhiễu | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 40 | m |
| 9 | Ống luồn dây D16 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 80 | m |
| H | Hệ thống cấp, thoát nước | |||
| 1 | Phểu thu sàn D60 Inox | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Xí bệt + két nước + phụ kiện | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Vòi xịt vệ sinh | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lavabo men sứ trắng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Vòi lavabo+ ống cấp + ống thải | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi, kệ, giá treo,... | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Quả cầu chắn rác | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bể |
| 9 | Ống nhựa uPVC D114 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 10 | Ống nhựa uPVC D90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 11 | Ống nhựa uPVC D60 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 12 | Cút 45° uPVC D114 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Cút 45° uPVC D90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Cút 45° uPVC D60 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 19 | cái |
| 15 | Y 45° uPVC D60x90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Y 45° uPVC D90 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Con thỏ uVC D60 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Ống nhựa PPR D25 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 19 | Ống nhựa PPR D20 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 20 | Cút nhựa PPR 90 độ: D25 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Cút nhựa PPR 90 độ: D20 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7 | cái |
| 22 | Tê nhựa PPR 90 độ: D25x25 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Tê nhựa PPR 90 độ: D25x20 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Tê nhựa PPR 90 độ: D25x20 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Côn thu PPR: D25x20 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Cút nhựa PPR ren trong đồng 90 độ: D20 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7 | cái |
| 27 | Đầu chuyển ren trong ra ngoài (đồng) D20 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 7 | cái |
| 28 | Van khoá cửa đồng D25 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Vòi nước D20 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Ống nhựa PPR D25 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 31 | Cút nhựa PPR 90 độ: D25 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Crecphin D25 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Van cổng D25 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Van 1 chiều D25 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Rắc co: D25 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Van phao D25 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Phao điện điều khiển bơm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Máy bơm nước loại 2m3/h, H=25m | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Kệ để đựng bình chữa cháy | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Bình bột ABC chữa cháy 8kg | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 4 | bình |
| 42 | Bình CO2 5kg | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.524947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.049894E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.178.308.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.356.617.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn thời hạn- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn thời hạn- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí Kỹ thuật thi công công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện, phù hợp với lĩnh vực phần công việc nhân sự đảm nhận và phù hợp với gói thầu- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công phần điện công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi