Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210700500-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210672298
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hải Châu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 09:54:00 đến ngày 2021-07-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,683,298,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.524947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.049894E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.178.308.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.356.617.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn thời hạn- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn thời hạn- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí Kỹ thuật thi công công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện, phù hợp với lĩnh vực phần công việc nhân sự đảm nhận và phù hợp với gói thầu- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công phần điện công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng nhà chính
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,3805100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,2895100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp I. (cự ly từ công trình đến bãi rác Khánh Sơn 11km)Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,091100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,091100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChi tiết Chương III và V E-HSMT0,091100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết Chương III và V E-HSMT7,2795m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, dầm móng, đá 1x2, mác 300Chi tiết Chương III và V E-HSMT16,7578m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChi tiết Chương III và V E-HSMT0,3449100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngChi tiết Chương III và V E-HSMT0,486100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, dầm móng, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,16tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, dầm móng, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,44tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, dầm móng, đường kính cốt thép > 18mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,05tấn
13Xây móng bằng gạch bê tông 10x20x30cm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT4,315m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Chi tiết Chương III và V E-HSMT12,2194m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột,, đá 1x2, mác 300Chi tiết Chương III và V E-HSMT4,548m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chi tiết Chương III và V E-HSMT10,8014m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 300Chi tiết Chương III và V E-HSMT29,9022m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang đá 1x2, mác 300Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,9165m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chi tiết Chương III và V E-HSMT3,4685m3
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChi tiết Chương III và V E-HSMT0,8316100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngChi tiết Chương III và V E-HSMT1,6543100m2
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn máiChi tiết Chương III và V E-HSMT2,4919100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thangChi tiết Chương III và V E-HSMT0,154100m2
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, giằng tường, bổ trụChi tiết Chương III và V E-HSMT0,6822100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,13tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,99tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,16tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,34tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT2,33tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT3,15tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,36tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,25tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,06tấn
34Xây tường tầng 1 gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT23,9394m3
35Xây tường tầng 2, tầng mái gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT24,6742m3
36Xây bồn hoa bằng gạch đặc block không nung 5,5x9x19, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,9765m3
37Xây cột bằng gạch đặc block không nung 5,5x9x19, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,8988m3
38Xây bậc cầu thang, bậc tam cấp bằng gạch bê tông đặc 5,5x9x19, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,392m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT269,285m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT303,419m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT36,19m
42Trát trụ, cột,cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT69,628m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT165,43m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT249,19m2
45Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT68,22m2
46Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChi tiết Chương III và V E-HSMT144,82m2
47Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChi tiết Chương III và V E-HSMT269,285m2
48Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChi tiết Chương III và V E-HSMT303,419m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChi tiết Chương III và V E-HSMT552,468m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết Chương III và V E-HSMT269,285m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết Chương III và V E-HSMT855,887m2
52Lát nền bằng gạch granite KT:600x600mm màu xám nhạtChi tiết Chương III và V E-HSMT129,9704m2
53Lát nền bằng gạch granite chống trượt KT:600x600mm màu ghiChi tiết Chương III và V E-HSMT94,8705m2
54Công tác ốp gạch chân tường, gach granite KT:120x600mm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT18,2347m2
55Lát nền, sàn, vế vinh bằng gạch Granite chống trơn KT:300x300mm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT2,28m2
56Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, gạch Granite KT:300x600mm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT9,72m2
57Công tác ốp gạch Inax màu xám loại KT vĩ 300x300 , KT viên 45x95 vào tường, trụChi tiết Chương III và V E-HSMT13,188m2
58Công tác vào tường bằng đá chẻ màu xám KT:100x200Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,84m2
59Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang, ngach cửa bằng đá Granite đen Kim Sa, vữa mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT21,4227m2
60Láng sàn mái,sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT131,4825m2
61Quét 3 lớp sika chống thấm sê nô, sàn mái, bồn hoaChi tiết Chương III và V E-HSMT181,3325m2
62GC&LD Cửa đi nhôm Xingfa, pano kính cường lực dày 8ly (gồm Vật tư + Phụ kiện)Chi tiết Chương III và V E-HSMT27,08m2
63GC&LD Cửa sổ nhôm Xingfa, pano kính cường lực dày 8ly (gồm Vật tư + Phụ kiện)Chi tiết Chương III và V E-HSMT37,12m2
64GC&LD vách kính nhôm Xingfa, pano kính cường lực dày 8ly (gồm Vật tư + Phụ kiện)Chi tiết Chương III và V E-HSMT14,76m2
65GC&LD cửa đi bằng sắt hộp, phun sơn tiĩnh điện màu đenChi tiết Chương III và V E-HSMT2,09m2
66GC&LD hoa cửa bằng sắt vuông KT20X20X1.4mm phun sơn tĩnh điện màu đenChi tiết Chương III và V E-HSMT37,12m2
67GC&LD lan can cầu thang bằng inox, tay vịn Inox D76, chi tiết theo thiết kếChi tiết Chương III và V E-HSMT25,1244md
68Gia công xà gồ thépChi tiết Chương III và V E-HSMT0,3961tấn
69Lắp dựng xà gồ thépChi tiết Chương III và V E-HSMT0,3961tấn
70Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.5mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,8768100m2
71Tè tôn bằng tôn phẳng rộng 300 dày 0.3mmChi tiết Chương III và V E-HSMT0,0795100m2
72Gia công lắp dựng nắp thăm mái bằng bằng tôn 0.45mm, khung sắt V40x40x1.2,Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,64m2
73Gia công lắp dựng chữ alu màu vàng đồng dày 3mm, cao 300mm: (TRUNG TÂM VĂN HÓA THỂ THAO VÀ HỌC TẬP CỘNG ĐỒNG)Chi tiết Chương III và V E-HSMT1bộ
B Bể tự hoại
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể tự hoại, hố ga, đá 1x2, mác 200Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,388m3
2Xây gạch bê tông đặc 5,5x9x19, xây thành bể tự hoại, hố ga, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT3,7647m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành trong, đáy bể tự hoại, hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT25,224m2
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,5195m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChi tiết Chương III và V E-HSMT0,0218100m2
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chi tiết Chương III và V E-HSMT7cái
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChi tiết Chương III và V E-HSMT0,0362tấn
C Phần sân nền - cây xanh
1Đầm nền đất tự nhiên đầm kỹ bằng máy đầm cầm tay 70kgChi tiết Chương III và V E-HSMT0,112100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chi tiết Chương III và V E-HSMT5,6m3
3Lát gạch nền sân bằng gạch Terrazo KT:300x300mm2, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT56m2
4Đắp đất màu trồng câyChi tiết Chương III và V E-HSMT2,223m3
5Trồng cây hoa chỉ thiênChi tiết Chương III và V E-HSMT14cây
6Trồng cây trúc quân tửChi tiết Chương III và V E-HSMT15bụi
D Phần mương thoát nước
1Đào mương thoát nước, hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChi tiết Chương III và V E-HSMT0,1367100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,0872100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp I. (cự ly từ công trình đến bãi rác Khánh Sơn 11km)Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,0495100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,0495100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChi tiết Chương III và V E-HSMT0,0495100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 150Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,1405m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành mương, hố ga đá 1x2, mác 200Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,2908m3
8Láng đáy mương thoát nước, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT5,405m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan mương, hố ga, đá 1x2, mác 200Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,6885m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đan mương, hố ga, đường kính Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,1325tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chi tiết Chương III và V E-HSMT14cái
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChi tiết Chương III và V E-HSMT0,0383100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn thành mương, hố gaChi tiết Chương III và V E-HSMT0,1549100m2
E Phần tường rào, cổng ngõ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,4173100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,3305100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp I. (cự ly từ công trình đến bãi rác Khánh Sơn 11km)Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,0868100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,0868100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChi tiết Chương III và V E-HSMT0,0868100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết Chương III và V E-HSMT3,555m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết Chương III và V E-HSMT5,1182m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChi tiết Chương III và V E-HSMT0,1879100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngChi tiết Chương III và V E-HSMT0,216100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chi tiết Chương III và V E-HSMT1,408m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,521m3
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,2816100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngChi tiết Chương III và V E-HSMT0,1042100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường rào đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,18tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường rào đường kính cốt thép Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,5tấn
16Xây tường rào gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT10,472m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT104,72m2
18Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT21,12m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chi tiết Chương III và V E-HSMT10,42m2
20Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChi tiết Chương III và V E-HSMT14,08m2
21Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài nhàChi tiết Chương III và V E-HSMT136,26m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết Chương III và V E-HSMT136,26m2
23Cung cấp lắp dựng cửa cổng bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu đen, tay nắm inoxChi tiết Chương III và V E-HSMT3,4m2
F Hệ thống điện
1Đèn tuýt bóng led 2x18W - 1.2m + máng đènChi tiết Chương III và V E-HSMT22bộ
2Đèn ốp trần bóng led 12wChi tiết Chương III và V E-HSMT30bộ
3Đèn gắng tường trang tríChi tiết Chương III và V E-HSMT1bộ
4Đèn pha led 10wChi tiết Chương III và V E-HSMT4bộ
5Quạt gắn tường D450 - 50wChi tiết Chương III và V E-HSMT15cái
6Công tắc 1 chiều 10A đơnChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
7Công tắc 1 chiều 10A đôiChi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
8Công tắc 2 chiều 10A đơnChi tiết Chương III và V E-HSMT3cái
9Công tắc 2 chiều 10A đôiChi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
10Công tắc 2 chiều 10A baChi tiết Chương III và V E-HSMT4cái
11Hộp đế ổ cắmChi tiết Chương III và V E-HSMT12cái
12Mặt nạ + viền ổ cắmChi tiết Chương III và V E-HSMT12cái
13Ổ cắm đôi 3 cực loại đôi 220V-16AChi tiết Chương III và V E-HSMT37cái
14Hộp đế ổ cắm 3 cực 16AChi tiết Chương III và V E-HSMT37cái
15Mặt nạ ổ cắm 3 cực 16AChi tiết Chương III và V E-HSMT37cái
16Dây cáp Cu/XLPE/PVC: (2Cx6mm2)Chi tiết Chương III và V E-HSMT30m
17Dây Cu/PVC 4.0mm2Chi tiết Chương III và V E-HSMT40m
18Dây Cu/PVC 2.5mm2Chi tiết Chương III và V E-HSMT711m
19Dây Cu/PVC 1.5mm2Chi tiết Chương III và V E-HSMT875m
20Ống nhựa xoắn luồn dây điện D32Chi tiết Chương III và V E-HSMT30m
21Ống nhựa PVC thành cứng luồn dây điện D20Chi tiết Chương III và V E-HSMT813m
22Aptomat 1 pha MCB 2 cực: 40A (10KA)Chi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
23Aptomat 1 pha MCB 2 cực: 25A (6KA)Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
24Aptomat 1 pha MCB 1 cực: 20A (4.5KA)Chi tiết Chương III và V E-HSMT5cái
25Aptomat 1 pha MCB: 16A (4.5KA)Chi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
26Aptomat 1 pha MCB: 10A (4.5KA)Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
27Aptomat dạng khối 2 cực: 20A (4.5KA)Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
28Aptomat dạng khối 2 cực: 16A (4.5KA)Chi tiết Chương III và V E-HSMT3cái
29Mặt nạ áptomatChi tiết Chương III và V E-HSMT5cái
30Hộp đế âm tườngChi tiết Chương III và V E-HSMT5cái
31Tủ điện nhựa âm tường 8 module + phụ kiệnChi tiết Chương III và V E-HSMT1hộp
32Tủ điện nhựa âm tường 12 module + phụ kiệnChi tiết Chương III và V E-HSMT1hộp
G Hệ thống điện nhẹ
1Bộ phát sóng WifiChi tiết Chương III và V E-HSMT2bộ
2Switches 4PortChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
3Lắp đặt Camera wifiChi tiết Chương III và V E-HSMT3bộ
4Hạt ổ cắm mạngChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
5Đế âm tườngChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
6Mặt nạ + viền ổ cắm mạngChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
7Cáp mạng cat6Chi tiết Chương III và V E-HSMT25m
8Cáp âm thanh chống nhiễuChi tiết Chương III và V E-HSMT40m
9Ống luồn dây D16Chi tiết Chương III và V E-HSMT80m
H Hệ thống cấp, thoát nước
1Phểu thu sàn D60 InoxChi tiết Chương III và V E-HSMT4cái
2Xí bệt + két nước + phụ kiệnChi tiết Chương III và V E-HSMT1bộ
3Vòi xịt vệ sinhChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
4Lavabo men sứ trắngChi tiết Chương III và V E-HSMT1bộ
5Vòi lavabo+ ống cấp + ống thảiChi tiết Chương III và V E-HSMT1bộ
6Lắp đặt gương soi, kệ, giá treo,...Chi tiết Chương III và V E-HSMT1bộ
7Quả cầu chắn rácChi tiết Chương III và V E-HSMT4bộ
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Chi tiết Chương III và V E-HSMT1bể
9Ống nhựa uPVC D114Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,3100m
10Ống nhựa uPVC D90Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,05100m
11Ống nhựa uPVC D60Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,5100m
12Cút 45° uPVC D114Chi tiết Chương III và V E-HSMT10cái
13Cút 45° uPVC D90Chi tiết Chương III và V E-HSMT4cái
14Cút 45° uPVC D60Chi tiết Chương III và V E-HSMT19cái
15Y 45° uPVC D60x90Chi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
16Y 45° uPVC D90Chi tiết Chương III và V E-HSMT3cái
17Con thỏ uVC D60Chi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
18Ống nhựa PPR D25Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,17100m
19Ống nhựa PPR D20Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,25100m
20Cút nhựa PPR 90 độ: D25Chi tiết Chương III và V E-HSMT8cái
21Cút nhựa PPR 90 độ: D20Chi tiết Chương III và V E-HSMT7cái
22Tê nhựa PPR 90 độ: D25x25Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
23Tê nhựa PPR 90 độ: D25x20Chi tiết Chương III và V E-HSMT3cái
24Tê nhựa PPR 90 độ: D25x20Chi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
25Côn thu PPR: D25x20Chi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
26Cút nhựa PPR ren trong đồng 90 độ: D20Chi tiết Chương III và V E-HSMT7cái
27Đầu chuyển ren trong ra ngoài (đồng) D20Chi tiết Chương III và V E-HSMT7cái
28Van khoá cửa đồng D25Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
29Vòi nước D20Chi tiết Chương III và V E-HSMT4cái
30Ống nhựa PPR D25Chi tiết Chương III và V E-HSMT0,5100m
31Cút nhựa PPR 90 độ: D25Chi tiết Chương III và V E-HSMT6cái
32Crecphin D25Chi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
33Van cổng D25Chi tiết Chương III và V E-HSMT3cái
34Van 1 chiều D25Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
35Rắc co: D25Chi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
36Van phao D25Chi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
37Phao điện điều khiển bơmChi tiết Chương III và V E-HSMT1cái
38Máy bơm nước loại 2m3/h, H=25mChi tiết Chương III và V E-HSMT1bộ
39Bảng tiêu lệnh PCCCChi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
40Kệ để đựng bình chữa cháyChi tiết Chương III và V E-HSMT2cái
41Bình bột ABC chữa cháy 8kgChi tiết Chương III và V E-HSMT4bình
42Bình CO2 5kgChi tiết Chương III và V E-HSMT2bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.524947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.049894E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.178.308.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.356.617.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn thời hạn- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn thời hạn- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)53
2 Kỹ thuật thi công công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí Kỹ thuật thi công công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)32
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện, phù hợp với lĩnh vực phần công việc nhân sự đảm nhận và phù hợp với gói thầu- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn thời hạn- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công phần điện công trình của hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có tên trong biên bản bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công1
2 Máy khoan cầm tay Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công2
3 Máy hàn điện Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công1
4 Máy đầm dùi Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công1
5 Máy trộn bê tông Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm, công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->