Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210714228-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Đàn thuộc UBND huyện Nam Đàn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210667861
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ và huy động các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 09:52:00 đến ngày 2021-07-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,480,808,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1 Đào hữu cơ, đánh cấp nền đường Chương V, phần II 3.640,99 m3
2 Đào đất cấp 3 nền đường, khuôn đường Chương V, phần II 2.517,33 m3
3 Đắp đất K95 nền đường Chương V, phần II 9.363,46 m3
4 Đào đất cấp 2 móng mương, mương đất, chân khay Chương V, phần II 1.612,51 m3
5 Đắp đất K95 thủ công hoàn trả mương, chân khay Chương V, phần II 774,75 m3
6 Đắp đất nền đường K98 Chương V, phần II 3.370 m3
B Kết cấu mặt đường BTXM tăng cường (KC1)
1 Mặt đường BTXM M250 đá 1x2 dày 20cm Chương V, phần II 139,93 m3
2 Nilông chống mất nước Chương V, phần II 699,64 m2
3 Cát vàng tạo phẳng dày 3cm Chương V, phần II 20,99 m3
4 Đá dăm nước lớp trên dày 15cm Chương V, phần II 699,64 m2
5 Bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn Chương V, phần II 48,3 m3
6 Tạo nhám mặt đường cũ Chương V, phần II 699,64 m2
C Kết cấu mặt đường BTXM làm mới (KC2)
1 Mặt đường BTXM M250 đá 1x2 dày 20cm Chương V, phần II 2.246,67 m3
2 Nilông chống mất nước Chương V, phần II 11.233,33 m2
3 Cát vàng tạo phẳng dày 3cm Chương V, phần II 337 m3
4 Đá dăm nước lớp trên dày 15cm Chương V, phần II 11.233,33 m2
D Kết cấu mặt đường vuốt nối (KC3)
1 Mặt đường BTXM M250 đá 1x2 dày 20cm Chương V, phần II 93,16 m3
2 Nilông chống mất nước Chương V, phần II 465,78 m2
3 Cát vàng tạo phẳng dày 3cm Chương V, phần II 13,97 m3
4 Đá dăm nước lớp trên dày 15cm Chương V, phần II 465,78 m2
5 Tạo nhám mặt đường cũ Chương V, phần II 465,78 m2
E Đánh bóng mặt đường BTXM
1 Đánh bóng mặt đường BTXM Chương V, phần II 12.398,75 m2
F Gia cố mái ta luy
1 Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm Chương V, phần II 167,75 m3
2 Đá dăm 4x6 tầng lọc Chương V, phần II 3,97 m3
3 Ống nhựa PVC D34mm Chương V, phần II 27,24 m
4 Bê tông M250 đá 1x2 Chương V, phần II 63,3 m3
5 Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cm Chương V, phần II 9,04 m3
G Mương tiêu BTCT BxH=0,5x0,5 (thông thường)
1 Đá dăm đệm móng 4x6 Chương V, phần II 58,61 m3
2 BTXM M250 đá 1x2 thân mương Chương V, phần II 165,37 m3
3 BTXM M250 đá 1x2 giằng mương Chương V, phần II 1,98 m3
4 Cốt thép D Chương V, phần II 10.312,18 kg
5 Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp Chương V, phần II 13,81 m2
6 Ống nhựa PVC D200 Chương V, phần II 8 m
7 Lắp đặt giằng mương Chương V, phần II 268 cái
H Mương tiêu BTCT BxH=0,5x0,5 (qua đường)
1 Đá dăm đệm móng 4x6 Chương V, phần II 9,72 m3
2 BTXM M250 đá 1x2 thân mương Chương V, phần II 39,42 m3
3 BTXM M250 đá 1x2 tấm đan Chương V, phần II 11,02 m3
4 Cốt thép D Chương V, phần II 3.636,78 kg
5 Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp Chương V, phần II 2,98 m2
6 Lắp đặt tấm đan Chương V, phần II 108 cái
I Cống tưới D300 - Đúc sẵn
1 Đá dăm đệm móng 4x6 Chương V, phần II 3,4 m3
2 BTXM M200 đá 1x2 móng cống Chương V, phần II 6,72 m3
3 BTXM M250 đá 1x2 cửa phai, tường đầu, dầm cột, cửa van Chương V, phần II 2,43 m3
4 Cống tròn ly tâm D300 đúc sẵn Chương V, phần II 48 m
5 Lắp đặt cống tròn ly tâm D300 đúc sẵn Chương V, phần II 48 cấu kiện
6 Cốt thép D Chương V, phần II 23,04 kg
7 Cốt thép 10mm Chương V, phần II 167,82 kg
8 Thép hình Chương V, phần II 304,68 kg
9 Bu lông đai ốc M16x200 Chương V, phần II 36 bộ
10 Máy đóng mở V2 Chương V, phần II 6 bộ
J Cửa điều tiết cuối tuyến
1 Đá dăm đệm móng 4x6 Chương V, phần II 0,1 m3
2 BTXM M250 đá 1x2 cửa phai Chương V, phần II 0,3 m3
3 BTXM M250 đá 1x2 đúc sẵn dầm cột, tấm đan, trụ pin Chương V, phần II 0,5 m3
4 Cốt thép D Chương V, phần II 6,73 kg
5 Cốt thép 10mm Chương V, phần II 32,14 kg
6 Thép hình Chương V, phần II 50,78 kg
7 Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp Chương V, phần II 0,27 m2
8 Bu lông đai ốc M16x200 Chương V, phần II 6 bộ
9 Máy đóng mở V2 Chương V, phần II 1 bộ
K Tường đầu cống, tấm đan bổ sung
1 Đá dăm đệm móng 4x6 Chương V, phần II 0,2 m3
2 BTXM M250 đá 1x2 tường đầu Chương V, phần II 2,05 m3
3 BTXM M250 đá 1x2 tấm đan đúc sẵn Chương V, phần II 0,45 m3
4 Cốt thép tấm đan Chương V, phần II 17,61 kg
5 Lắp đặt tấm đan qua đường Chương V, phần II 3 cái
L Nối cống tròn D400 - Đúc sẵn
1 Đá dăm đệm móng 4x6 Chương V, phần II 0,24 m3
2 BTXM M200 đá 1x2 móng cống, tường đầu, tường cánh Chương V, phần II 0,55 m3
3 BTXM M250 đá 1x2 tường cánh Chương V, phần II 0,2 m2
4 Lắp đặt cống tròn D40 Chương V, phần II 1,5 m
5 Quét nhựa đường chống thấm Chương V, phần II 1,74 m2
6 Xây gạch chỉ VXM M75 mối nối cống Chương V, phần II 0,03 m3
M Hoàn trả tường chắn đê
1 Phá dỡ tường chắn bằng BTXM Chương V, phần II 3,16 m2
2 Đá dăm đệm móng 4x6 Chương V, phần II 0,35 m3
3 BTXM M250 đá 1x2 Chương V, phần II 2,81 m3
N Bổ sung lan can cầu
1 Bê tông M200 đổ tại chỗ Chương V, phần II 1,39 m3
2 Thép 10 Chương V, phần II 187,4 kg
3 Khoan tạo lỗ cắm thép D16 Chương V, phần II 120 lỗ
4 Gia công lan can thép Chương V, phần II 554,6 kg
5 Lắp đặt lan can cầu Chương V, phần II 10,98 m2
O Cống tròn ly tâm D800 - Đúc sẵn
1 Đào đất móng cống Chương V, phần II 56,5 m3
2 Đắp đất K95 hoàn trả móng cống bằng thủ công Chương V, phần II 40,3 m3
3 Lăp đặt cống tròn ly tâm D800 Chương V, phần II 10 m
4 Đá dăm đệm móng 4x6 (móng, tường đầu, tường cánh) Chương V, phần II 3,62 m3
5 BTXM M200 đá 1x2 (móng cống, tường đầu, tường cánh) Chương V, phần II 11,43 m3
6 BT M250 đá 1x2 tường đầu, tường cánh Chương V, phần II 1,6 m3
P Cống bản B=0,75m (04 vị trí)
1 Đào móng cống Chương V, phần II 49,65 m3
2 Đắp trả móng cống Chương V, phần II 20,9 m3
3 Đá dăm đệm 4x6 móng thân cống Chương V, phần II 6,2 m3
4 BTXM M250 đá 1x2 thân cống Chương V, phần II 33,75 m3
5 BTXM M250 đá 1x2 mũ mố Chương V, phần II 7,02 m3
6 Cốt thép D Chương V, phần II 182,38 Kg
7 Cốt thép D > 18mm Chương V, phần II 449,14 Kg
8 BTXM M250 đá 1x2 tấm bản Chương V, phần II 8,03 m3
9 Cốt thép D Chương V, phần II 464,76 Kg
10 Cốt thép 10mm Chương V, phần II 1.296,68 Kg
11 Lắp đặt tấm đan Chương V, phần II 41 cái
12 BTXM M250 đá 1x2 khớp nối Chương V, phần II 0,37 m3
13 Cốt thép D Chương V, phần II 16,28 Kg
14 Đá dăm đệm móng 4x6 (tường đầu, tường cánh, sân cống…) Chương V, phần II 2,54 m3
15 BTXM M200 đá 1x2 (tường cánh, sân cống…) Chương V, phần II 7,44 m3
16 BTXM M250 đá 1x2 (cửa phai, tường đầu cống…) Chương V, phần II 0,74 m3
17 Cốt thép D Chương V, phần II 10,65 kg
18 Cốt thép 10mm Chương V, phần II 27,97 kg
19 Thép hình Chương V, phần II 50,78 kg
20 Bu lông đai ốc M16x200 Chương V, phần II 6 bộ
21 Máy đóng mở V2 Chương V, phần II 1 bộ
22 Đá dăm đệm 4x6 móng hố ga Chương V, phần II 0,28 m3
23 BTXM M200 đá 1x2 móng hố ga Chương V, phần II 0,42 m3
24 Xây gạch chỉ VXM M75 dày 22cm Chương V, phần II 1,31 m3
25 Trát lòng trong VXM M75 dày 2cm Chương V, phần II 11,74 m3
26 BTXM M250 đá 1x2 mũ mố Chương V, phần II 0,2 m3
27 Cốt thép D Chương V, phần II 1,5 Kg
28 Cốt thép 10mm Chương V, phần II 12,18 Kg
29 BTXM M250 đá 1x2 tấm đan hố ga Chương V, phần II 0,22 m3
30 Cốt thép tấm đan hố ga Chương V, phần II 20 Kg
31 Lắp đặt tấm đan hố ga Chương V, phần II 2 cái
Q Cống bản B=1,5m (05 vị trí)
1 Đào móng cống Chương V, phần II 85,96 m3
2 Đắp trả móng cống Chương V, phần II 29,47 m3
3 Đá dăm đệm 4x6 móng thân cống Chương V, phần II 7,61 m3
4 BTXM M250 đá 1x2 thân cống Chương V, phần II 39,46 m3
5 BTXM M250 đá 1x2 mũ mố Chương V, phần II 5,85 m3
6 Cốt thép D Chương V, phần II 156,9 Kg
7 Cốt thép D > 18mm Chương V, phần II 380,5 Kg
8 BTXM M250 đá 1x2 tấm bản Chương V, phần II 11,6 m3
9 Cốt thép D Chương V, phần II 525,6 Kg
10 Cốt thép 10mm Chương V, phần II 1.681,2 Kg
11 Lắp đặt tấm đan Chương V, phần II 35 cái
12 BTXM M250 đá 1x2 khớp nối Chương V, phần II 0,3 m3
13 Cốt thép D Chương V, phần II 13,2 Kg
14 Đá dăm đệm móng 4x6 (tường cánh, sân cống…) Chương V, phần II 4,69 m3
15 BTXM M200 đá 1x2 (tường cánh, sân cống…) Chương V, phần II 22,68 m3
R Cống bản B=2m (01 vị trí)
1 Đào móng cống Chương V, phần II 101,84 m3
2 Đắp trả móng cống Chương V, phần II 34,59 m3
3 Đá dăm đệm 4x6 móng thân cống Chương V, phần II 2,31 m3
4 BTXM M250 đá 1x2 thân cống Chương V, phần II 22,69 m3
5 BT M200 đá 1x2 lòng cống Chương V, phần II 3,6 m3
6 BTXM M250 đá 1x2 mũ mố Chương V, phần II 2,64 m3
7 Cốt thép D Chương V, phần II 19,98 Kg
8 Cốt thép D > 18mm Chương V, phần II 53,7 Kg
9 BTXM M250 đá 1x2 tấm bản Chương V, phần II 3,2 m3
10 Cốt thép D Chương V, phần II 124,64 Kg
11 Cốt thép 10mm Chương V, phần II 449,38 Kg
12 Lắp đặt tấm đan Chương V, phần II 6 cái
13 BTXM M250 đá 1x2 khớp nối Chương V, phần II 0,05 m3
14 Cốt thép D Chương V, phần II 2,2 Kg
15 Đá dăm đệm móng 4x6 (tường cánh, sân cống…) Chương V, phần II 1,9 m3
16 BTXM M200 đá 1x2 (tường cánh, sân cống…) Chương V, phần II 15,8 m3
17 BTXM M250 đá 1x2 thanh giằng Chương V, phần II 0,36 m3
18 Cốt thép D Chương V, phần II 9,39 Kg
19 Cốt thép D > 18mm Chương V, phần II 21,9 Kg
S Nối cầu tràn
1 Đào đất cấp 1 hố móng Chương V, phần II 99,63 m3
2 Đắp đất K95 thủ công móng Chương V, phần II 10,11 m3
3 Phá dỡ kết cấu cũ BTXM Chương V, phần II 51,45 m3
4 Đá dăm đệm móng 4x6 (mố, trụ, sân) Chương V, phần II 18,2 m3
5 BTXM M250 đá 1x2 (Sân, mố, trụ, mặt cầu, tường cánh, cột thủy trí…) Chương V, phần II 105,92 m3
6 Cốt thép D Chương V, phần II 271,51 kg
7 Cốt thép 10mm = Chương V, phần II 1.021,48 kg
8 Lắp đặt lan can cầu Chương V, phần II 13,3 m2
T An toàn giao thông
1 Cọc tiêu Chương V, phần II 357 cái
2 Biển báo Chương V, phần II 20 cái
3 Vạch sơn 1.1 dày 2mm Chương V, phần II 118,05 m2
4 Vạch sơn gờ giảm tốc dày 4mm Chương V, phần II 60 m2
5 Hộ lan mềm Chương V, phần II 224,5 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9969292E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.496161E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) phải đáp ứng theo yêu cầu được nêu dưới đây: Phải có ít nhất 02 hợp đồng tương tự: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; - Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị phần công việc xây lắp ≥ 8.736.565.000 VNĐ. + Các hạng mục thi công chính: mặt đường BTXM và công trình thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.736.565.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.473.130.000 VND. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh việc thực hiện hợp đồng, bao gồm nhưng không giới hạn: - Hợp đồng và Phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ xét phần khối lượng mà nhà thầu đảm nhận. - Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế BVTC. - Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản hoặc Quyết định về việc quyết toán công trình nếu là công trình đã được quyết toán. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực và phải xuất trình được bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.736.565.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.473.130.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->