Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210714228-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Đàn thuộc UBND huyện Nam Đàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210667861 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ và huy động các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 09:52:00 đến ngày 2021-07-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,480,808,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đánh cấp nền đường | Chương V, phần II | 3.640,99 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp 3 nền đường, khuôn đường | Chương V, phần II | 2.517,33 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 nền đường | Chương V, phần II | 9.363,46 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp 2 móng mương, mương đất, chân khay | Chương V, phần II | 1.612,51 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 thủ công hoàn trả mương, chân khay | Chương V, phần II | 774,75 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K98 | Chương V, phần II | 3.370 | m3 |
| B | Kết cấu mặt đường BTXM tăng cường (KC1) | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M250 đá 1x2 dày 20cm | Chương V, phần II | 139,93 | m3 |
| 2 | Nilông chống mất nước | Chương V, phần II | 699,64 | m2 |
| 3 | Cát vàng tạo phẳng dày 3cm | Chương V, phần II | 20,99 | m3 |
| 4 | Đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Chương V, phần II | 699,64 | m2 |
| 5 | Bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn | Chương V, phần II | 48,3 | m3 |
| 6 | Tạo nhám mặt đường cũ | Chương V, phần II | 699,64 | m2 |
| C | Kết cấu mặt đường BTXM làm mới (KC2) | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M250 đá 1x2 dày 20cm | Chương V, phần II | 2.246,67 | m3 |
| 2 | Nilông chống mất nước | Chương V, phần II | 11.233,33 | m2 |
| 3 | Cát vàng tạo phẳng dày 3cm | Chương V, phần II | 337 | m3 |
| 4 | Đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Chương V, phần II | 11.233,33 | m2 |
| D | Kết cấu mặt đường vuốt nối (KC3) | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M250 đá 1x2 dày 20cm | Chương V, phần II | 93,16 | m3 |
| 2 | Nilông chống mất nước | Chương V, phần II | 465,78 | m2 |
| 3 | Cát vàng tạo phẳng dày 3cm | Chương V, phần II | 13,97 | m3 |
| 4 | Đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Chương V, phần II | 465,78 | m2 |
| 5 | Tạo nhám mặt đường cũ | Chương V, phần II | 465,78 | m2 |
| E | Đánh bóng mặt đường BTXM | |||
| 1 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Chương V, phần II | 12.398,75 | m2 |
| F | Gia cố mái ta luy | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm | Chương V, phần II | 167,75 | m3 |
| 2 | Đá dăm 4x6 tầng lọc | Chương V, phần II | 3,97 | m3 |
| 3 | Ống nhựa PVC D34mm | Chương V, phần II | 27,24 | m |
| 4 | Bê tông M250 đá 1x2 | Chương V, phần II | 63,3 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cm | Chương V, phần II | 9,04 | m3 |
| G | Mương tiêu BTCT BxH=0,5x0,5 (thông thường) | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng 4x6 | Chương V, phần II | 58,61 | m3 |
| 2 | BTXM M250 đá 1x2 thân mương | Chương V, phần II | 165,37 | m3 |
| 3 | BTXM M250 đá 1x2 giằng mương | Chương V, phần II | 1,98 | m3 |
| 4 | Cốt thép D | Chương V, phần II | 10.312,18 | kg |
| 5 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp | Chương V, phần II | 13,81 | m2 |
| 6 | Ống nhựa PVC D200 | Chương V, phần II | 8 | m |
| 7 | Lắp đặt giằng mương | Chương V, phần II | 268 | cái |
| H | Mương tiêu BTCT BxH=0,5x0,5 (qua đường) | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng 4x6 | Chương V, phần II | 9,72 | m3 |
| 2 | BTXM M250 đá 1x2 thân mương | Chương V, phần II | 39,42 | m3 |
| 3 | BTXM M250 đá 1x2 tấm đan | Chương V, phần II | 11,02 | m3 |
| 4 | Cốt thép D | Chương V, phần II | 3.636,78 | kg |
| 5 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp | Chương V, phần II | 2,98 | m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, phần II | 108 | cái |
| I | Cống tưới D300 - Đúc sẵn | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng 4x6 | Chương V, phần II | 3,4 | m3 |
| 2 | BTXM M200 đá 1x2 móng cống | Chương V, phần II | 6,72 | m3 |
| 3 | BTXM M250 đá 1x2 cửa phai, tường đầu, dầm cột, cửa van | Chương V, phần II | 2,43 | m3 |
| 4 | Cống tròn ly tâm D300 đúc sẵn | Chương V, phần II | 48 | m |
| 5 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D300 đúc sẵn | Chương V, phần II | 48 | cấu kiện |
| 6 | Cốt thép D | Chương V, phần II | 23,04 | kg |
| 7 | Cốt thép 10mm | Chương V, phần II | 167,82 | kg |
| 8 | Thép hình | Chương V, phần II | 304,68 | kg |
| 9 | Bu lông đai ốc M16x200 | Chương V, phần II | 36 | bộ |
| 10 | Máy đóng mở V2 | Chương V, phần II | 6 | bộ |
| J | Cửa điều tiết cuối tuyến | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng 4x6 | Chương V, phần II | 0,1 | m3 |
| 2 | BTXM M250 đá 1x2 cửa phai | Chương V, phần II | 0,3 | m3 |
| 3 | BTXM M250 đá 1x2 đúc sẵn dầm cột, tấm đan, trụ pin | Chương V, phần II | 0,5 | m3 |
| 4 | Cốt thép D | Chương V, phần II | 6,73 | kg |
| 5 | Cốt thép 10mm | Chương V, phần II | 32,14 | kg |
| 6 | Thép hình | Chương V, phần II | 50,78 | kg |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp | Chương V, phần II | 0,27 | m2 |
| 8 | Bu lông đai ốc M16x200 | Chương V, phần II | 6 | bộ |
| 9 | Máy đóng mở V2 | Chương V, phần II | 1 | bộ |
| K | Tường đầu cống, tấm đan bổ sung | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng 4x6 | Chương V, phần II | 0,2 | m3 |
| 2 | BTXM M250 đá 1x2 tường đầu | Chương V, phần II | 2,05 | m3 |
| 3 | BTXM M250 đá 1x2 tấm đan đúc sẵn | Chương V, phần II | 0,45 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan | Chương V, phần II | 17,61 | kg |
| 5 | Lắp đặt tấm đan qua đường | Chương V, phần II | 3 | cái |
| L | Nối cống tròn D400 - Đúc sẵn | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng 4x6 | Chương V, phần II | 0,24 | m3 |
| 2 | BTXM M200 đá 1x2 móng cống, tường đầu, tường cánh | Chương V, phần II | 0,55 | m3 |
| 3 | BTXM M250 đá 1x2 tường cánh | Chương V, phần II | 0,2 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cống tròn D40 | Chương V, phần II | 1,5 | m |
| 5 | Quét nhựa đường chống thấm | Chương V, phần II | 1,74 | m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ VXM M75 mối nối cống | Chương V, phần II | 0,03 | m3 |
| M | Hoàn trả tường chắn đê | |||
| 1 | Phá dỡ tường chắn bằng BTXM | Chương V, phần II | 3,16 | m2 |
| 2 | Đá dăm đệm móng 4x6 | Chương V, phần II | 0,35 | m3 |
| 3 | BTXM M250 đá 1x2 | Chương V, phần II | 2,81 | m3 |
| N | Bổ sung lan can cầu | |||
| 1 | Bê tông M200 đổ tại chỗ | Chương V, phần II | 1,39 | m3 |
| 2 | Thép 10 | Chương V, phần II | 187,4 | kg |
| 3 | Khoan tạo lỗ cắm thép D16 | Chương V, phần II | 120 | lỗ |
| 4 | Gia công lan can thép | Chương V, phần II | 554,6 | kg |
| 5 | Lắp đặt lan can cầu | Chương V, phần II | 10,98 | m2 |
| O | Cống tròn ly tâm D800 - Đúc sẵn | |||
| 1 | Đào đất móng cống | Chương V, phần II | 56,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 hoàn trả móng cống bằng thủ công | Chương V, phần II | 40,3 | m3 |
| 3 | Lăp đặt cống tròn ly tâm D800 | Chương V, phần II | 10 | m |
| 4 | Đá dăm đệm móng 4x6 (móng, tường đầu, tường cánh) | Chương V, phần II | 3,62 | m3 |
| 5 | BTXM M200 đá 1x2 (móng cống, tường đầu, tường cánh) | Chương V, phần II | 11,43 | m3 |
| 6 | BT M250 đá 1x2 tường đầu, tường cánh | Chương V, phần II | 1,6 | m3 |
| P | Cống bản B=0,75m (04 vị trí) | |||
| 1 | Đào móng cống | Chương V, phần II | 49,65 | m3 |
| 2 | Đắp trả móng cống | Chương V, phần II | 20,9 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm 4x6 móng thân cống | Chương V, phần II | 6,2 | m3 |
| 4 | BTXM M250 đá 1x2 thân cống | Chương V, phần II | 33,75 | m3 |
| 5 | BTXM M250 đá 1x2 mũ mố | Chương V, phần II | 7,02 | m3 |
| 6 | Cốt thép D | Chương V, phần II | 182,38 | Kg |
| 7 | Cốt thép D > 18mm | Chương V, phần II | 449,14 | Kg |
| 8 | BTXM M250 đá 1x2 tấm bản | Chương V, phần II | 8,03 | m3 |
| 9 | Cốt thép D | Chương V, phần II | 464,76 | Kg |
| 10 | Cốt thép 10mm | Chương V, phần II | 1.296,68 | Kg |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, phần II | 41 | cái |
| 12 | BTXM M250 đá 1x2 khớp nối | Chương V, phần II | 0,37 | m3 |
| 13 | Cốt thép D | Chương V, phần II | 16,28 | Kg |
| 14 | Đá dăm đệm móng 4x6 (tường đầu, tường cánh, sân cống…) | Chương V, phần II | 2,54 | m3 |
| 15 | BTXM M200 đá 1x2 (tường cánh, sân cống…) | Chương V, phần II | 7,44 | m3 |
| 16 | BTXM M250 đá 1x2 (cửa phai, tường đầu cống…) | Chương V, phần II | 0,74 | m3 |
| 17 | Cốt thép D | Chương V, phần II | 10,65 | kg |
| 18 | Cốt thép 10mm | Chương V, phần II | 27,97 | kg |
| 19 | Thép hình | Chương V, phần II | 50,78 | kg |
| 20 | Bu lông đai ốc M16x200 | Chương V, phần II | 6 | bộ |
| 21 | Máy đóng mở V2 | Chương V, phần II | 1 | bộ |
| 22 | Đá dăm đệm 4x6 móng hố ga | Chương V, phần II | 0,28 | m3 |
| 23 | BTXM M200 đá 1x2 móng hố ga | Chương V, phần II | 0,42 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ VXM M75 dày 22cm | Chương V, phần II | 1,31 | m3 |
| 25 | Trát lòng trong VXM M75 dày 2cm | Chương V, phần II | 11,74 | m3 |
| 26 | BTXM M250 đá 1x2 mũ mố | Chương V, phần II | 0,2 | m3 |
| 27 | Cốt thép D | Chương V, phần II | 1,5 | Kg |
| 28 | Cốt thép 10mm | Chương V, phần II | 12,18 | Kg |
| 29 | BTXM M250 đá 1x2 tấm đan hố ga | Chương V, phần II | 0,22 | m3 |
| 30 | Cốt thép tấm đan hố ga | Chương V, phần II | 20 | Kg |
| 31 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Chương V, phần II | 2 | cái |
| Q | Cống bản B=1,5m (05 vị trí) | |||
| 1 | Đào móng cống | Chương V, phần II | 85,96 | m3 |
| 2 | Đắp trả móng cống | Chương V, phần II | 29,47 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm 4x6 móng thân cống | Chương V, phần II | 7,61 | m3 |
| 4 | BTXM M250 đá 1x2 thân cống | Chương V, phần II | 39,46 | m3 |
| 5 | BTXM M250 đá 1x2 mũ mố | Chương V, phần II | 5,85 | m3 |
| 6 | Cốt thép D | Chương V, phần II | 156,9 | Kg |
| 7 | Cốt thép D > 18mm | Chương V, phần II | 380,5 | Kg |
| 8 | BTXM M250 đá 1x2 tấm bản | Chương V, phần II | 11,6 | m3 |
| 9 | Cốt thép D | Chương V, phần II | 525,6 | Kg |
| 10 | Cốt thép 10mm | Chương V, phần II | 1.681,2 | Kg |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, phần II | 35 | cái |
| 12 | BTXM M250 đá 1x2 khớp nối | Chương V, phần II | 0,3 | m3 |
| 13 | Cốt thép D | Chương V, phần II | 13,2 | Kg |
| 14 | Đá dăm đệm móng 4x6 (tường cánh, sân cống…) | Chương V, phần II | 4,69 | m3 |
| 15 | BTXM M200 đá 1x2 (tường cánh, sân cống…) | Chương V, phần II | 22,68 | m3 |
| R | Cống bản B=2m (01 vị trí) | |||
| 1 | Đào móng cống | Chương V, phần II | 101,84 | m3 |
| 2 | Đắp trả móng cống | Chương V, phần II | 34,59 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm 4x6 móng thân cống | Chương V, phần II | 2,31 | m3 |
| 4 | BTXM M250 đá 1x2 thân cống | Chương V, phần II | 22,69 | m3 |
| 5 | BT M200 đá 1x2 lòng cống | Chương V, phần II | 3,6 | m3 |
| 6 | BTXM M250 đá 1x2 mũ mố | Chương V, phần II | 2,64 | m3 |
| 7 | Cốt thép D | Chương V, phần II | 19,98 | Kg |
| 8 | Cốt thép D > 18mm | Chương V, phần II | 53,7 | Kg |
| 9 | BTXM M250 đá 1x2 tấm bản | Chương V, phần II | 3,2 | m3 |
| 10 | Cốt thép D | Chương V, phần II | 124,64 | Kg |
| 11 | Cốt thép 10mm | Chương V, phần II | 449,38 | Kg |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương V, phần II | 6 | cái |
| 13 | BTXM M250 đá 1x2 khớp nối | Chương V, phần II | 0,05 | m3 |
| 14 | Cốt thép D | Chương V, phần II | 2,2 | Kg |
| 15 | Đá dăm đệm móng 4x6 (tường cánh, sân cống…) | Chương V, phần II | 1,9 | m3 |
| 16 | BTXM M200 đá 1x2 (tường cánh, sân cống…) | Chương V, phần II | 15,8 | m3 |
| 17 | BTXM M250 đá 1x2 thanh giằng | Chương V, phần II | 0,36 | m3 |
| 18 | Cốt thép D | Chương V, phần II | 9,39 | Kg |
| 19 | Cốt thép D > 18mm | Chương V, phần II | 21,9 | Kg |
| S | Nối cầu tràn | |||
| 1 | Đào đất cấp 1 hố móng | Chương V, phần II | 99,63 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 thủ công móng | Chương V, phần II | 10,11 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu cũ BTXM | Chương V, phần II | 51,45 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng 4x6 (mố, trụ, sân) | Chương V, phần II | 18,2 | m3 |
| 5 | BTXM M250 đá 1x2 (Sân, mố, trụ, mặt cầu, tường cánh, cột thủy trí…) | Chương V, phần II | 105,92 | m3 |
| 6 | Cốt thép D | Chương V, phần II | 271,51 | kg |
| 7 | Cốt thép 10mm = | Chương V, phần II | 1.021,48 | kg |
| 8 | Lắp đặt lan can cầu | Chương V, phần II | 13,3 | m2 |
| T | An toàn giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu | Chương V, phần II | 357 | cái |
| 2 | Biển báo | Chương V, phần II | 20 | cái |
| 3 | Vạch sơn 1.1 dày 2mm | Chương V, phần II | 118,05 | m2 |
| 4 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 4mm | Chương V, phần II | 60 | m2 |
| 5 | Hộ lan mềm | Chương V, phần II | 224,5 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9969292E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.496161E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) phải đáp ứng theo yêu cầu được nêu dưới đây: Phải có ít nhất 02 hợp đồng tương tự: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; - Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị phần công việc xây lắp ≥ 8.736.565.000 VNĐ. + Các hạng mục thi công chính: mặt đường BTXM và công trình thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.736.565.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.473.130.000 VND. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh việc thực hiện hợp đồng, bao gồm nhưng không giới hạn: - Hợp đồng và Phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ xét phần khối lượng mà nhà thầu đảm nhận. - Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế BVTC. - Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản hoặc Quyết định về việc quyết toán công trình nếu là công trình đã được quyết toán. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực và phải xuất trình được bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.736.565.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.473.130.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi