Gói thầu: Cải tạo phòng thu và cung cấp, lắp đặt hệ thống sản xuất chương trình đa phương tiện cho các cơ quan thường trú trong nước và hệ phát thanh đối ngoại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210668066-02
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Đài Tiếng nói Việt Nam
Tên gói thầu Cải tạo phòng thu và cung cấp, lắp đặt hệ thống sản xuất chương trình đa phương tiện cho các cơ quan thường trú trong nước và hệ phát thanh đối ngoại
Số hiệu KHLCNT 20210583430
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 16:47:00 đến ngày 2021-07-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 50,472,570,570 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Máy chủ cho trung tâm 2 Bộ Theo chương V của E-HSMT
2 Máy trạm on - air và dự phòng 2 bộ Theo chương V của E-HSMT
3 Máy trạm sản xuất 5 bộ Theo chương V của E-HSMT
4 Audio card cho máy trạm on - air, dự phòng và sản xuất (kèm cáp) 7 chiếc Theo chương V của E-HSMT
5 Tai nghe cho các máy trạm sản xuất 5 chiếc Theo chương V của E-HSMT
6 Switch mạng chuyên dụng cho hệ thống, 24 GigE, 2 x 10G SFP+, L 2 Bộ Theo chương V của E-HSMT
7 Hệ thống tủ đĩa lưu trữ dữ liệu 1 HT Theo chương V của E-HSMT
8 Vật tư phụ kiện lắp đặt (4 cuộn cáp mạng CAT6 mỗi cuộn 300m; 2 hộp hạt mạng mỗi hộp 100 cái; Patch panel 34 port; 10 ổ cắm nguồn 3 chấu chuyên dụng; 200m cáp nguồn 2x2,5mm; 30 sợi dây cáp nguồn 3 chấu chuyên dụng; Các vật tư phụ khác,...) 1 Gói Theo chương V của E-HSMT
9 Phần mềm hệ thống cho máy trạm 5 License Theo chương V của E-HSMT
10 Phần mềm biên tập âm thanh 5 License Theo chương V của E-HSMT
11 Phần mềm kết nhập file, cho phép chuyển đổi mọi định dạng file âm thanh sang định dạng file tiêu chuẩn 5 License Theo chương V của E-HSMT
12 Phần mềm ghi âm 2 License Theo chương V của E-HSMT
13 Phần mềm giám sát kết nhập file âm thanh 5 License Theo chương V của E-HSMT
14 Phần mềm lập lịch phát sóng tự động 2 License Theo chương V của E-HSMT
15 Phần mềm nhật ký giám sát hoạt động 2 License Theo chương V của E-HSMT
16 Phần mềm kết xuất file âm thanh và metadata 2 License Theo chương V của E-HSMT
17 Phần mềm giám sát hoạt động phát sóng 2 License Theo chương V của E-HSMT
18 Phần mềm winSrv cho Server, đã bao gồm 5 CAL 2 License Theo chương V của E-HSMT
19 UPS online 3000 VA 1 Bộ Theo chương V của E-HSMT
20 Điều hòa áp trần một chiều lạnh công suất 24.000 BTU 2 Bộ Theo chương V của E-HSMT
21 Khối xử lý của hệ thống bàn trộn 1 Bộ Theo chương V của E-HSMT
22 Khối cấp nguồn của hệ thống bàn trộn 1 Bộ Theo chương V của E-HSMT
23 Giao tiếp điều khiển GPIO 2 Bộ Theo chương V của E-HSMT
24 Module bàn trộn 4-chiết áp 3 chiếc Theo chương V của E-HSMT
25 Module bàn trộn điều khiển cuộc gọi + 2 chiết áp 1 chiếc Theo chương V của E-HSMT
26 Module bàn trộn giám sát/điều khiển 1 chiếc Theo chương V của E-HSMT
27 Tấm lắp module trống trên khung bàn trộn 4 chiếc Theo chương V của E-HSMT
28 Khung bàn trộn 24-vị trí lắp module 1 Bộ Theo chương V của E-HSMT
29 Màn hình cho bàn trộn 1 Bộ Theo chương V của E-HSMT
30 Bộ giao tiếp tín hiệu ngoại lai 1 Bộ Theo chương V của E-HSMT
31 Bảng điều khiển micro 5 chiếc Theo chương V của E-HSMT
32 Micro phòng điều khiển 1 chiếc Theo chương V của E-HSMT
33 Micro thu âm điện động màng âm đôi cỡ lớn 3 chiếc Theo chương V của E-HSMT
34 Tay đỡ micro phòng thu 3 chiếc Theo chương V của E-HSMT
35 Đế nâng tay đỡ micro 3 chiếc Theo chương V của E-HSMT
36 Ống nối bộ tay đỡ micro 3 chiếc Theo chương V của E-HSMT
37 Máy trạm cài đặt phần mềm, đã bao gồm màn hình 1 Bộ Theo chương V của E-HSMT
38 Bộ giao tiếp tín hiệu micro 2 Bộ Theo chương V của E-HSMT
39 Bộ giao tiếp tín hiệu âm thanh số AES/EBU 1 Bộ Theo chương V của E-HSMT
40 Cáp chuyển đổi đầu XLR Female sang RJ‐45 Female dài 200mm 12 chiếc Theo chương V của E-HSMT
41 Cáp chuyển đổi đầu XLR Male sang RJ‐45 Female dài 200mm 12 chiếc Theo chương V của E-HSMT
42 Ethernet Switch cho hệ thống Livewire 1 Bộ Theo chương V của E-HSMT
43 Tấm chỉnh âm lượng tai nghe 5 chiếc Theo chương V của E-HSMT
44 Khối đế điều khiển bộ đèn cột báo trạng thái 1 chiếc Theo chương V của E-HSMT
45 Đoạn đèn báo màu Đỏ 1 chiếc Theo chương V của E-HSMT
46 Đoạn đèn báo màu Xanh 1 chiếc Theo chương V của E-HSMT
47 Chân nhôm cao 240mm 1 chiếc Theo chương V của E-HSMT
48 Mặt bích khớp nối 1 chiếc Theo chương V của E-HSMT
49 Khối nối giữa chân và khối đế 2 chiếc Theo chương V của E-HSMT
50 Đèn báo hiệu chữ 'ON-AIR' 40cm 2 Bộ Theo chương V của E-HSMT
51 Tai nghe stereo chuyên dụng 6 chiếc Theo chương V của E-HSMT
52 Loa kiểm thính trường âm gần 5" Woofer 4 chiếc Theo chương V của E-HSMT
53 Bộ phát đĩa CD 1 chiếc Theo chương V của E-HSMT
54 Bộ ghi phát ổ SSD 1 chiếc Theo chương V của E-HSMT
55 Bộ điện thoại IP 6-line 1 Bộ Theo chương V của E-HSMT
56 Bộ tổng đài POTS 6-đường 1 Bộ Theo chương V của E-HSMT
57 Đồng hồ cho phòng thu đồng bộ thời gian qua mạng 3 cái Theo chương V của E-HSMT
58 Vật tư phụ kiện hoàn thiện kết nối cho thiết bị Radio, bao gồm: (4 cuộn cáp mạng CAT6 mỗi cuộn 305m; 2 hộp hạt mạng mỗi hộp 100 cái; 5 cuộn cáp tín hiệu đồng trục mỗi cuộn 100m; 2 cuộn cáp tín hiệu 12 đường mỗi cuộn 200m; 4 hộp giắc BNC; 100 cặp giắc Canon đực - cái; 10 ổ cắm nguồn 3 chấu chuyên dụng; 120m cáp nguồn 2x2,5mm; 30 sợi dây cáp nguồn 3 chấu chuyên dụng; 4 tủ rack kỹ thuật 19" 12U và phụ kiện; Hệ thống bàn ghế kỹ thuật; Các vật tư phụ khác,...) 1 Gói Theo chương V của E-HSMT
59 Xe cơ sở 1 xe Theo chương V của E-HSMT
60 Phần Rulo cuốn cáp cho các loại cáp: multi-core, video, audio,… 1 HT Theo chương V của E-HSMT
61 Hệ thống bàn trộn âm thanh công nghệ IP. Bao gồm các modul chức năng: 1 HT Theo chương V của E-HSMT
62 Khối xử lý của hệ thống bàn trộn 1 Bộ Theo chương V của E-HSMT
63 Khối cấp nguồn của hệ thống bàn trộn 1 Bộ Theo chương V của E-HSMT
64 Giao tiếp điều khiển GPIO 1 Bộ Theo chương V của E-HSMT
65 Module bàn trộn 4-chiết áp 2 chiếc Theo chương V của E-HSMT
66 Module bàn trộn giám sát/điều khiển 1 chiếc Theo chương V của E-HSMT
67 Khung bàn trộn 12-vị trí lắp module 1 Bộ Theo chương V của E-HSMT
68 Bộ giao tiếp Microphone 2 Bộ Theo chương V của E-HSMT
69 Bộ giao tiếp tín hiệu ngoại lai 1 Bộ Theo chương V của E-HSMT
70 Tấm chỉnh âm lượng tai nghe 3 Bộ Theo chương V của E-HSMT
71 Bộ giao tiếp tín hiệu âm thanh số AES/EBU 1 Bộ Theo chương V của E-HSMT
72 Bộ chuyển mạch mạng Xswitch 1 Bộ Theo chương V của E-HSMT
73 Máy ảnh kiêm chức năng quay phim chuẩn HD 3 Bộ Theo chương V của E-HSMT
74 Thẻ nhớ chuẩn CF 64Gb 6 chiếc Theo chương V của E-HSMT
75 Pin sạc thông minh Li-ion 6200 mAH / 90Wh 6 chiếc Theo chương V của E-HSMT
76 Ống kính cho máy ảnh (tương đương loại Canon EF 24-70mm f/2.8L II USM) 3 chiếc Theo chương V của E-HSMT
77 Ống kính cho máy ảnh (tương đương loại Canon CANON EF 85MM F1.2 L II USM) 3 chiếc Theo chương V của E-HSMT
78 Vali đựng máy ảnh 3 chiếc Theo chương V của E-HSMT
79 Bộ gá chống rung 1 chiếc Theo chương V của E-HSMT
80 Camera bay - Fly cam 1 Bộ Theo chương V của E-HSMT
81 Thiết bị Broadcast, stream, and record live productions 1 chiếc Theo chương V của E-HSMT
82 Màn hình cho bàn trộn 2 Bộ Theo chương V của E-HSMT
83 Máy tính xách tay 2 Bộ Theo chương V của E-HSMT
84 Bộ ghi phát ổ SSD 1 cái Theo chương V của E-HSMT
85 Đầu phát CD 1 cái Theo chương V của E-HSMT
86 Camera cầm tay ghi hình ngoài hiện trường 3 Bộ Theo chương V của E-HSMT
87 Micro để bàn 1 cái Theo chương V của E-HSMT
88 Micro phỏng vấn 1 cái Theo chương V của E-HSMT
89 Micro không dây cài ve áo 1 Bộ Theo chương V của E-HSMT
90 Bộ đàm 2 cái Theo chương V của E-HSMT
91 Cáp điện dài 100m và lô cuốn cáp 1 Bộ Theo chương V của E-HSMT
92 Cáp âm thanh chuyên dụng 8 đường dài 100m và lô cuốn cáp 1 Bộ Theo chương V của E-HSMT
93 Tủ rack chuyên dụng lắp đặt thiết bị 1 cái Theo chương V của E-HSMT
94 Thiết bị truyền tín hiệu âm thanh qua mạng internet 2 Bộ Theo chương V của E-HSMT
95 Thiết bị kết nối VPN qua mạng 3G/4G, Internet 1 Bộ Theo chương V của E-HSMT
96 Switch mạng 24 cổng 1 cái Theo chương V của E-HSMT
97 Máy ảnh và ống kính zoom cho máy ảnh 3 Bộ Theo chương V của E-HSMT
98 Máy ghi âm 5 cái Theo chương V của E-HSMT
99 Tai nghe kiểm thính 2 cái Theo chương V của E-HSMT
100 UPS online 3000 VA 1 Bộ Theo chương V của E-HSMT
101 Sạc dự phòng - Power station 1 Bộ Theo chương V của E-HSMT
102 Xe cơ sở 1 xe Theo chương V của E-HSMT
103 Phần Rulo cuốn cáp cho các loại cáp: multi-core, video, audio,… 1 HT Theo chương V của E-HSMT
104 Hệ thống bàn trộn âm thanh công nghệ IP. Bao gồm các modul chức năng: 1 HT Theo chương V của E-HSMT
105 Khối xử lý của hệ thống bàn trộn 1 Bộ Theo chương V của E-HSMT
106 Khối cấp nguồn của hệ thống bàn trộn 1 Bộ Theo chương V của E-HSMT
107 Giao tiếp điều khiển GPIO 1 Bộ Theo chương V của E-HSMT
108 Module bàn trộn 4-chiết áp 2 chiếc Theo chương V của E-HSMT
109 Module bàn trộn giám sát/điều khiển 1 chiếc Theo chương V của E-HSMT
110 Khung bàn trộn 12-vị trí lắp module 1 Bộ Theo chương V của E-HSMT
111 Bộ giao tiếp Microphone 2 Bộ Theo chương V của E-HSMT
112 Bộ giao tiếp tín hiệu ngoại lai 1 Bộ Theo chương V của E-HSMT
113 Tấm chỉnh âm lượng tai nghe 3 Bộ Theo chương V của E-HSMT
114 Bộ giao tiếp tín hiệu âm thanh số AES/EBU 1 Bộ Theo chương V của E-HSMT
115 Bộ chuyển mạch mạng Xswitch 1 Bộ Theo chương V của E-HSMT
116 Máy ảnh kiêm chức năng quay phim chuẩn HD 3 Bộ Theo chương V của E-HSMT
117 Thẻ nhớ chuẩn CF 64Gb 6 chiếc Theo chương V của E-HSMT
118 Pin sạc thông minh Li-ion 6200 mAH / 90Wh 6 chiếc Theo chương V của E-HSMT
119 Ống kính cho máy ảnh (tương đương loại Canon EF 24-70mm f/2.8L II USM) 3 chiếc Theo chương V của E-HSMT
120 Ống kính cho máy ảnh (tương đương loại Canon CANON EF 85MM F1.2 L II USM) 3 chiếc Theo chương V của E-HSMT
121 Vali đựng máy ảnh 3 chiếc Theo chương V của E-HSMT
122 Bộ gá chống rung 1 chiếc Theo chương V của E-HSMT
123 Camera bay - Fly cam 1 Bộ Theo chương V của E-HSMT
124 Thiết bị Broadcast, stream, and record live productions 1 chiếc Theo chương V của E-HSMT
125 Màn hình cho bàn trộn 2 Bộ Theo chương V của E-HSMT
126 Máy tính xách tay 2 Bộ Theo chương V của E-HSMT
127 Bộ ghi phát ổ SSD 1 cái Theo chương V của E-HSMT
128 Đầu phát CD 1 cái Theo chương V của E-HSMT
129 Camera cầm tay ghi hình ngoài hiện trường 3 Bộ Theo chương V của E-HSMT
130 Micro để bàn 1 cái Theo chương V của E-HSMT
131 Micro phỏng vấn 1 cái Theo chương V của E-HSMT
132 Micro không dây cài ve áo 1 Bộ Theo chương V của E-HSMT
133 Bộ đàm 2 cái Theo chương V của E-HSMT
134 Cáp điện dài 100m và lô cuốn cáp 1 Bộ Theo chương V của E-HSMT
135 Cáp âm thanh chuyên dụng 8 đường dài 100m và lô cuốn cáp 1 Bộ Theo chương V của E-HSMT
136 Tủ rack chuyên dụng lắp đặt thiết bị 1 cái Theo chương V của E-HSMT
137 Thiết bị truyền tín hiệu âm thanh qua mạng internet 2 Bộ Theo chương V của E-HSMT
138 Thiết bị kết nối VPN qua mạng 3G/4G, Internet 1 Bộ Theo chương V của E-HSMT
139 Switch mạng 24 cổng 1 cái Theo chương V của E-HSMT
140 Máy ảnh và ống kính zoom cho máy ảnh 3 Bộ Theo chương V của E-HSMT
141 Máy ghi âm 5 cái Theo chương V của E-HSMT
142 Tai nghe kiểm thính 2 cái Theo chương V của E-HSMT
143 UPS online 3000 VA 1 Bộ Theo chương V của E-HSMT
144 Sạc dự phòng - Power station 1 Bộ Theo chương V của E-HSMT
145 Xe cơ sở 1 xe Theo chương V của E-HSMT
146 Phần Rulo cuốn cáp cho các loại cáp: multi-core, video, audio,… 1 HT Theo chương V của E-HSMT
147 Hệ thống bàn trộn âm thanh công nghệ IP. Bao gồm các modul chức năng: 1 HT Theo chương V của E-HSMT
148 Khối xử lý của hệ thống bàn trộn 1 Bộ Theo chương V của E-HSMT
149 Khối cấp nguồn của hệ thống bàn trộn 1 Bộ Theo chương V của E-HSMT
150 Giao tiếp điều khiển GPIO 1 Bộ Theo chương V của E-HSMT
151 Module bàn trộn 4-chiết áp 2 chiếc Theo chương V của E-HSMT
152 Module bàn trộn giám sát/điều khiển 1 chiếc Theo chương V của E-HSMT
153 Khung bàn trộn 12-vị trí lắp module 1 Bộ Theo chương V của E-HSMT
154 Bộ giao tiếp Microphone 2 Bộ Theo chương V của E-HSMT
155 Bộ giao tiếp tín hiệu ngoại lai 1 Bộ Theo chương V của E-HSMT
156 Tấm chỉnh âm lượng tai nghe 3 Bộ Theo chương V của E-HSMT
157 Bộ giao tiếp tín hiệu âm thanh số AES/EBU 1 Bộ Theo chương V của E-HSMT
158 Bộ chuyển mạch mạng Xswitch 1 Bộ Theo chương V của E-HSMT
159 Máy ảnh kiêm chức năng quay phim chuẩn HD 3 Bộ Theo chương V của E-HSMT
160 Thẻ nhớ chuẩn CF 64Gb 6 chiếc Theo chương V của E-HSMT
161 Pin sạc thông minh Li-ion 6200 mAH / 90Wh 6 chiếc Theo chương V của E-HSMT
162 Ống kính cho máy ảnh (tương đương loại Canon EF 24-70mm f/2.8L II USM) 3 chiếc Theo chương V của E-HSMT
163 Ống kính cho máy ảnh (tương đương loại Canon CANON EF 85MM F1.2 L II USM) 3 chiếc Theo chương V của E-HSMT
164 Vali đựng máy ảnh 3 chiếc Theo chương V của E-HSMT
165 Bộ gá chống rung 1 chiếc Theo chương V của E-HSMT
166 Camera bay - Fly cam 1 Bộ Theo chương V của E-HSMT
167 Thiết bị Broadcast, stream, and record live productions 1 chiếc Theo chương V của E-HSMT
168 Màn hình cho bàn trộn 2 Bộ Theo chương V của E-HSMT
169 Máy tính xách tay 2 Bộ Theo chương V của E-HSMT
170 Bộ ghi phát ổ SSD 1 cái Theo chương V của E-HSMT
171 Đầu phát CD 1 cái Theo chương V của E-HSMT
172 Camera cầm tay ghi hình ngoài hiện trường 3 Bộ Theo chương V của E-HSMT
173 Micro để bàn 1 cái Theo chương V của E-HSMT
174 Micro phỏng vấn 1 cái Theo chương V của E-HSMT
175 Micro không dây cài ve áo 1 Bộ Theo chương V của E-HSMT
176 Bộ đàm 2 cái Theo chương V của E-HSMT
177 Cáp điện dài 100m và lô cuốn cáp 1 Bộ Theo chương V của E-HSMT
178 Cáp âm thanh chuyên dụng 8 đường dài 100m và lô cuốn cáp 1 Bộ Theo chương V của E-HSMT
179 Tủ rack chuyên dụng lắp đặt thiết bị 1 cái Theo chương V của E-HSMT
180 Thiết bị truyền tín hiệu âm thanh qua mạng internet 2 Bộ Theo chương V của E-HSMT
181 Thiết bị kết nối VPN qua mạng 3G/4G, Internet 1 Bộ Theo chương V của E-HSMT
182 Switch mạng 24 cổng 1 cái Theo chương V của E-HSMT
183 Máy ảnh và ống kính zoom cho máy ảnh 3 Bộ Theo chương V của E-HSMT
184 Máy ghi âm 5 cái Theo chương V của E-HSMT
185 Tai nghe kiểm thính 2 cái Theo chương V của E-HSMT
186 UPS online 3000 VA 1 Bộ Theo chương V của E-HSMT
187 Sạc dự phòng - Power station 1 Bộ Theo chương V của E-HSMT
188 Máy trạm Sản xuất 5 Bộ Theo chương V của E-HSMT
189 Audio card cho máy trạm sản xuất (kèm cáp) 5 cái Theo chương V của E-HSMT
190 Tai nghe cho các máy trạm sản xuất 5 cái Theo chương V của E-HSMT
191 Camera cầm tay ghi hình ngoài hiện trường 3 Bộ Theo chương V của E-HSMT
192 Máy ảnh và ống kính zoom cho máy ảnh 2 Bộ Theo chương V của E-HSMT
193 Thiết bị Broadcast, stream, and record live productions và màn hình 1 chiếc Theo chương V của E-HSMT
194 Micro không dây cài ve áo 2 Bộ Theo chương V của E-HSMT
195 Bộ đèn dùng livestream ngoài trời (bộ 3 chiếc) 1 Bộ Theo chương V của E-HSMT
196 Bộ gá chống rung 1 Bộ Theo chương V của E-HSMT
197 Camera bay - Fly cam 1 Bộ Theo chương V của E-HSMT
198 Valy kéo chứa được nhiều máy, lens 1 cái Theo chương V của E-HSMT
199 Sạc dự phòng - Power station 1 Bộ Theo chương V của E-HSMT
200 Camera loại điều khiển PTZ từ xa, bao gồm điều khiển và nguồn 4 Bộ Theo chương V của E-HSMT
201 Máy tính trạm 1 Bộ Theo chương V của E-HSMT
202 Phần mềm biên tập Video 1 Bản Theo chương V của E-HSMT
203 Máy tính xách tay 5 Bộ Theo chương V của E-HSMT
204 Tấm trần 55,8 m2 Ecophon Sombra A + Extra Bass (hoặc tương đương) , KT: 1200x600x20mm màu Black của Thụy Điển. Có hệ số hút âm ở dải tần 500Hz: 1,00 theo tiêu chuẩn EN ISO 11654; chống cháy theo tiêu chuẩn Châu Âu EN 13501-1; Chịu ẩm 95% ở 30°C. (không gồm hệ khung xương)
205 Hệ khung xương và phụ kiện 55,8 m2 Lắp đặt tấm trần Ecophon Sombra A của Việt Nam (sơn theo màu yêu cầu), tăng đơ điều chỉnh độ cao trần của Thụy Điển
206 Tấm tường 76,14 m2 Ecophon Texona cạnh A (lộ xương) (hoặc tương đương), KT: 2700x1200x40mm màu trắng chọn theo hãng sản xuất của Thụy Điển. Có hệ số hút âm ở dải tần 500Hz: 1,00 theo tiêu chuẩn EN ISO 11654; chống cháy theo tiêu chuẩn Châu Âu EN 13501-1; Chịu ẩm 95% ở 30°C.
207 Hệ khung xương 76,14 m2 Lắp đặt tấm tường Ecophon của Thụy Điển hoặc tương đương, phụ kiện của VN
208 Cấu kiện âm thanh 77,76 m2 Vienacoustic PN2 (hoặc tương đương)
209 Cấu kiện chân tường 17,66 m2 Vienacoustic PN3A (hoặc tương đương)
210 Hệ khung thép 171,56 m2 Lắp đặt các cấu kiện Texona, PN2 & PN3 (hoặc tương đương)
211 Thảm trải sàn 25 m2 Polyester d=5mm
212 Cửa đi cách âm 38dB 2,88 m2 Khung và phụ kiện chính của Đức, Kính Việt Nhật (hoặc tương đương). Gia công hoàn thiện tại Việt Nam. KT: 1200x2400mm: 1 Bộ
213 Kính truyền tin cách âm 27dB/2 lớp 2,88 m2 Khung và phụ kiện chính của Đức. Kính Việt Nhật (hoặc tương đương). KT: 1200x1200mmx2 lớp: 1 Bộ
214 Tấm trần 15,4 m2 Ecophon Focus A (hoặc tương đương) , KT: 1200x1200; 1200x600; 600x600x20mm màu trắng FT của Thụy Điển. Có hệ số hút âm ở dải tần 500Hz: 0,95 theo tiêu chuẩn EN ISO 11654; chống cháy theo tiêu chuẩn Châu Âu EN 13501-1; Chịu ẩm 95% ở 30°C (không gồm hệ khung xương)
215 Hệ khung xương 15,4 m2 Lắp đặt tấm trần Ecophon Focus A của Việt Nam, tăng đơ điều chỉnh độ cao trần của Thụy Điển (hoặc tương đương)
216 Tấm tường 24,3 m2 Ecophon Texona cạnh A (lộ xương) (hoặc tương đương). KT: 2700x1200x40mm màu trắng chọn theo hãng sản xuất của Thụy Điển. Có hệ số hút âm ở dải tần 500Hz: 1,00 theo tiêu chuẩn EN ISO 11654; chống cháy theo tiêu chuẩn Châu Âu EN 13501-1; Chịu ẩm 95% ở 30°C.
217 Hệ khung xương 24,3 m2 Lắp đặt tấm tường Ecophon của Thụy Điển, phụ kiện của VN (hoặc tương đương)
218 Cấu kiện âm thanh 22,68 m2 Vienacoustic PN2 (hoặc tương đương)
219 Cấu kiện chân tường 2,32 m2 Vienacoustic PN3A (hoặc tương đương)
220 Hệ khung thép 49,3 m2 Lắp đặt các cấu kiện Texona, PN2 & PN3 (hoặc tương đương)
221 Thảm trải sàn 15,4 m2 Polyester d=5mm
222 Cửa đi cách âm 38dB 3,36 m2 Khung và phụ kiện chính của Đức, Kính Việt Nhật (hoặc tương đương). Gia công hoàn thiện tại Việt Nam. KT: 1200x2400mm: 1 Bộ
223 Tấm trần 13,63 m2 Ecophon Master A (hoặc tương đương). KT: 1200x1200; 1200x600x40mm màu trắng Akutex FT của Thụy Điển. Có hệ số hút âm ở dải tần 500Hz: 1,00 theo tiêu chuẩn EN ISO 11654; cách âm 30dB, chống cháy theo tiêu chuẩn Châu Âu EN 13501-1; Chịu ẩm 95% ở 30°C. (không gồm hệ khung xương)
224 Hệ khung xương 13,63 m2 Ecophon Master A của Việt Nam, tăng đơ điều chỉnh độ cao trần của Thụy Điển
225 Tấm tường 19,98 m2 Ecophon Texona cạnh A (lộ xương) (hoặc tương đương), KT: 2700x1200x40mm màu trắng chọn theo hãng sản xuất của Thụy Điển. Có hệ số hút âm ở dải tần 500Hz: 1,00 theo tiêu chuẩn EN ISO 11654; chống cháy theo tiêu chuẩn Châu Âu EN 13501-1; Chịu ẩm 95% ở 30°C
226 Hệ khung xương 19,98 m2 Lắp đặt tấm tường Ecophon của Thụy Điển, phụ kiện của VN
227 Cấu kiện âm thanh 19,98 m2 Vienacoustic PN2 (hoặc tương đương)
228 Cấu kiện chân tường 4,14 m2 Vienacoustic PN3A (hoặc tương đương)
229 Hệ khung thép 44,1 m2 Lắp đặt các cấu kiện Texona, PN2 & PN3
230 Thảm trải sàn 13,63 m2 Polyester d=5mm
231 Cửa đi cách âm 38dB 2,4 m2 Khung và phụ kiện chính của Đức, Kính Việt Nhật (hoặc tương đương). Gia công hoàn thiện tại Việt Nam. KT: 1000x2400mm: 1 Bộ
232 Kính truyền tin cách âm 27dB/2 lớp 2,88 m2 Khung và phụ kiện chính của Đức. Kính Việt Nhật (hoặc tương đương). Kt: 1200x1200mmx2 lớp: 1 Bộ
233 Tấm trần 13,23 m2 Ecophon Master A (hoặc tương đương), KT: 1200x1200; 1200x600x40mm màu trắng Akutex FT của Thụy Điển. Có hệ số hút âm ở dải tần 500Hz: 1,00 theo tiêu chuẩn EN ISO 11654; cách âm 30dB, chống cháy theo tiêu chuẩn Châu Âu EN 13501-1; Chịu ẩm 95% ở 30°C. (không gồm hệ khung xương)
234 Hệ khung xương 13,23 m2 Lắp đặt tấm trần Ecophon Master A của Việt Nam, tăng đơ điều chỉnh độ cao trần của Thụy Điển (hoặc tương đương)
235 Tấm tường 19,71 m2 Ecophon Texona cạnh A (lộ xương) (hoặc tương đương), KT: 2700x1200x40mm màu trắng chọn theo hãng sản xuất của Thụy Điển. Có hệ số hút âm ở dải tần 500Hz: 1,00 theo tiêu chuẩn EN ISO 11654; chống cháy theo tiêu chuẩn Châu Âu EN 13501-1; Chịu ẩm 95% ở 30°C
236 Hệ khung xương 19,71 m2 Lắp đặt tấm tường Ecophon của Thụy Điển, phụ kiện của VN (hoặc tương đương)
237 Cấu kiện âm thanh 19,71 m2 Vienacoustic PN2 (hoặc tương đương)
238 Cấu kiện chân tường 4,14 m2 Vienacoustic PN3A (hoặc tương đương)
239 Hệ khung thép 43,56 m2 Lắp đặt các cấu kiện Texona, PN2 & PN3
240 Thảm trải sàn 13,23 m2 Polyester d=5mm
241 Cửa đi cách âm 38dB 2,4 m2 Khung và phụ kiện chính của Đức, Kính Việt Nhật (hoặc tương đương). Gia công hoàn thiện tại Việt Nam. KT: 1000x2400mm: 1 Bộ
242 Tấm trần 41 m2 Ecophon Master A (hoặc tương đương), KT: 1200x1200; 1200x600x40mm màu trắng Akutex FT của Thụy Điển. Có hệ số hút âm ở dải tần 500Hz: 1,00 theo tiêu chuẩn EN ISO 11654; cách âm 30dB, chống cháy theo tiêu chuẩn Châu Âu EN 13501-1; Chịu ẩm 95% ở 30°C. (không gồm hệ khung xương)
243 Hệ khung xương 41 m2 Lắp đặt tấm trần Ecophon Master A của Việt Nam, tăng đơ điều chỉnh độ cao trần của Thụy Điển (hoặc tương đương)
244 Tấm tường 33,75 m2 Ecophon Texona cạnh A (lộ xương) (hoặc tương đương), KT: 2700x1200x40mm màu trắng chọn theo hãng sản xuất của Thụy Điển. Có hệ số hút âm ở dải tần 500Hz: 1,00 theo tiêu chuẩn EN ISO 11654; chống cháy theo tiêu chuẩn Châu Âu EN 13501-1; Chịu ẩm 95% ở 30°C. (không gồm hệ khung xương)
245 Hệ khung xương 33,75 m2 Lắp đặt tấm tường Ecophon của Thụy Điển, phụ kiện của VN (hoặc tương đương)
246 Cấu kiện âm thanh 33,75 m2 Vienacoustic PN2 (hoặc tương đương)
247 Cấu kiện chân tường 7,5 m2 Vienacoustic PN3A (hoặc tương đương)
248 Hệ khung thép 33,75 m2 Lắp đặt các cấu kiện Texona, PN2 & PN3
249 Thảm trải sàn 75 m2 Polyester d=5mm
250 Cửa đi cách âm 38dB 3,36 m2 Khung và phụ kiện chính của Đức, Kính Việt Nhật (hoặc tương đương). Gia công hoàn thiện tại Việt Nam. KT: 1000x2400mm: 1 Bộ
251 Tấm trần 23,6 m2 Ecophon Master A (hoặc tương đương), KT: 1200x1200; 1200x600x40mm màu trắng Akutex FT của Thụy Điển. Có hệ số hút âm ở dải tần 500Hz: 1,00 theo tiêu chuẩn EN ISO 11654; cách âm 30dB, chống cháy theo tiêu chuẩn Châu Âu EN 13501-1; Chịu ẩm 95% ở 30°C. (không gồm hệ khung xương)
252 Hệ khung xương 23,6 m2 Lắp đặt tấm trần Ecophon Master A của Việt Nam, tăng đơ điều chỉnh độ cao trần của Thụy Điển (hoặc tương đương)
253 Tấm tường 25,52 m2 Ecophon Texona cạnh A (lộ xương) (hoặc tương đương), KT: 2700x1200x40mm màu trắng chọn theo hãng sản xuất của Thụy Điển. Có hệ số hút âm ở dải tần 500Hz: 1,00 theo tiêu chuẩn EN ISO 11654; chống cháy theo tiêu chuẩn Châu Âu EN 13501-1; Chịu ẩm 95% ở 30°C. (không gồm hệ khung xương)
254 Hệ khung xương 25,52 m2 Lắp đặt tấm tường Ecophon của Thụy Điển, phụ kiện của VN (hoặc tương đương)
255 Cấu kiện âm thanh 25,52 m2 Vienacoustic PN2 (hoặc tương đương)
256 Cấu kiện chân tường 5,67 m2 Vienacoustic PN3A (hoặc tương đương)
257 Hệ khung thép 56,71 m2 Lắp đặt các cấu kiện Texona, PN2 & PN3
258 Thảm trải sàn 23,6 m2 Polyester d=5mm
259 Cửa đi cách âm 38dB 2,4 m2 Khung và phụ kiện chính của Đức, Kính Việt Nhật (hoặc tương đương). Gia công hoàn thiện tại Việt Nam. KT: 1000x2400mm: 1 Bộ
260 Kính truyền tin cách âm 27dB/2 lớp 2,88 m2 Khung và phụ kiện chính của Đức. Kính Việt Nhật (hoặc tương đương). Kt: 1200x1200mmx2 lớp: 1 Bộ
261 Tấm trần 12,63 m2 Ecophon Master A (hoặc tương đương), KT: 1200x1200; 1200x600x40mm màu trắng Akutex FT của Thụy Điển. Có hệ số hút âm ở dải tần 500Hz: 1,00 theo tiêu chuẩn EN ISO 11654; cách âm 30dB, chống cháy theo tiêu chuẩn Châu Âu EN 13501-1; Chịu ẩm 95% ở 30°C. (không gồm hệ khung xương)
262 Hệ khung xương 12,63 m2 Lắp đặt tấm trần Ecophon Master A của Việt Nam, tăng đơ điều chỉnh độ cao trần của Thụy Điển (hoặc tương đương)
263 Tấm tường 18,09 m2 Ecophon Texona cạnh A (lộ xương) (hoặc tương đương), KT: 2700x1200x40mm màu trắng chọn theo hãng sản xuất của Thụy Điển (hoặc tương đương). Có hệ số hút âm ở dải tần 500Hz: 1,00 theo tiêu chuẩn EN ISO 11654; chống cháy theo tiêu chuẩn Châu Âu EN 13501-1; Chịu ẩm 95% ở 30°C. (không gồm hệ khung xương)
264 Hệ khung xương 18,09 m2 Lắp đặt tấm tường Ecophon của Thụy Điển, phụ kiện của VN (hoặc tương đương)
265 Cấu kiện âm thanh 18,09 m2 Vienacoustic PN2 (hoặc tương đương)
266 Cấu kiện chân tường 4,14 m2 Vienacoustic PN3A (hoặc tương đương)
267 Hệ khung thép 40,32 m2 Lắp đặt các cấu kiện Texona, PN2 & PN3
268 Thảm trải sàn 12,63 m2 Polyester d=5mm
269 Cửa đi cách âm 38dB 2,4 m2 Khung và phụ kiện chính của Đức, Kính Việt Nhật (hoặc tương đương). Gia công hoàn thiện tại Việt Nam. KT: 1000x2400mm: 1 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.58E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.01E10 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị sản xuất, phát sóng cho phát thanh truyền hình. Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc tài liệu tương đương để chứng minh. - Hợp đồng từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 71.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->