Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210726359-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210683225
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn chuyển quyền sử dụng đất tại chỗ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 10:16:00 đến ngày 2021-07-19 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,041,720,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.206E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.41E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý.+ Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất trả chủ đầu tư- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Xác nhận khối lượng hoàn thành+ Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất trả chủ đầu tư cho khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.620.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc xây dựng hoặc kỹ thuật đô thị hoặc thủy lợi.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IIIĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng theo yêu cầu của HSMT và tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc xây dựng hoặc kỹ thuật đô thị hoặc thủy lợi.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc xây dựng hoặc kỹ thuật đô thị hoặc thủy lợi.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nướcĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trìnhĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý hồ sơ chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ an toàn lao độngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông (vữa)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Xây lắp
1Phá dỡ kết cấu bê tông và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt119,4096m3
2Đào nền đường Cấp đất I và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt745,22521m3
3Đào khuôn đường đất cấp II và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt302,21m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.985,52m3
5Mua đất đắp nền đường K95 (Đã bao gồm vận chuyển)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27,1479100m3
6Bơm hút nước phục vụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Khoản
7Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt49,75m3
8Lớp bạt lót chống thấm xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.018,61m2
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt203,722m3
10Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,1554100m2
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt130,3555m3
12Lớp bạt lót chống thấm xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.303,5548m2
13Ván khuôn mái kênh, khe lúnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3259100m2
14Bê tông mương nước, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt195,5332m3
15Lắp dựng cốt thép mương nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,2385tấn
16Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32,5889m2
17Đào móng băng, đất cấp I và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt247,06821m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt106,44m3
19Mua đất đắp móng kè K95 (Đã bao gồm vận chuyển)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4167100m3
20Đóng cọc tre, dài ≤2,5m đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt116,1976100m
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30,986m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4877100m2
23Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt123,944m3
24Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,3542100m2
25Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt164,5347m3
26Lắp dựng cốt thép tường kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,4565tấn
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,2402tấn
28Ống nhựa thoát nước D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,837100m
29Tầng lọc ngược cát vàng, đá dăm, vải lọcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt130vị trí
30Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt49,362m2
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,014100m2
32Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27,885m3
33Bó vỉa thẳng hè đường bằng đá 20x30x100cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt507m
34Lát đá rãnh tam giác KT: 25(50)x25x5cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt126,75m2
35Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,70761m3
36Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2587m3
37Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2677m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,5872m2
39Lớp bạt lót chống thấm xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.992,4224m2
40Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt199,2422m3
41Lát đá vỉa hè KT: 40x40x4cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.992,4224m2
42Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,321m3
43Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,4m3
44Lớp vữa lót, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24m2
45Lát viên bó bồn cây đá 10x20x60cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt240m
46Đất màu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32,85m3
47Mua cây Long não đường kính thân 10-12cm (đo cách gốc 1.2m)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50cây
48Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50cây
49Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt501 cây / 90 ngày
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt116,63221m3
51Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,3034m3
52Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2112100m2
53Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,9235m3
54Xây hố van, hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,858m3
55Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2914100m2
56Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,336m3
57Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt71,976m2
58Lắp dựng cốt thép cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4079tấn
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0922100m2
60Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6509tấn
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,856m3
62Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt321cấu kiện
63Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt52,82m3
64Hố ga ngăn mùi, chống muỗi sử dụng lưới chắn rác loại SG1B kích thước: 440x840x670mm (gồm: Hố thu, khung bê tông, song chắn rác, van ngăn mùi, lưới lọc toàn đáy, ống thoát nước đáy, ống thoát nước chính, phụ kiện bu lông ốc vít)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16bộ
65Lắp dựng lưới chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
66Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt639,2761m3
67Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt458,58m3
68Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32,565m3
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9907100m2
70Gia công, lắp đặt cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3507tấn
71Bê tông đế cống, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,497m3
72Lắp đặt đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt402cái
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,0911100m2
74Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4509tấn
75Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt76,7532m3
76Lắp dựng ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt201cái
77Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.022,541m2
78Bulong D16Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2.032cái
79Gia công lan can, thép đenTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,148tấn
80Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt508,69m2
81Sơn tính điện lan can thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13.148kg
B Điện chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III và vận chuyển đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,881m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,88m3
3Khung móng chân cột đèn M24x675Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15bộ
4Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt151 cột
5Lắp cần đènTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt151 cần đèn
6Lắp đặt bóng đèn 04 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15bộ
7Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,825100m
8Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt151 đầu cáp
9Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt151 bộ
10Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21 bộ
11Kéo dải dây tiếp địa đồng trần M10Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,6285100m
12Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt247,6541m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt247,65m3
14Lưới báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt562,85m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt592,85m
16Rải cáp ngầm, loại cáp 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,7285100m
17Lắp giá đỡ tủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 bộ
18Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 tủ
C Dự phòng
1Chi phí dự phòng≥(Chi phí xây dựng) x5,64%1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.206E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.41E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý.+ Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất trả chủ đầu tư- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Xác nhận khối lượng hoàn thành+ Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất trả chủ đầu tư cho khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.620.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc xây dựng hoặc kỹ thuật đô thị hoặc thủy lợi.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IIIĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng theo yêu cầu của HSMT và tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.73
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc xây dựng hoặc kỹ thuật đô thị hoặc thủy lợi.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.51
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc xây dựng hoặc kỹ thuật đô thị hoặc thủy lợi.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.51
4 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nướcĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.51
5 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trìnhĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.51
6 Quản lý hồ sơ chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.51
7 An toàn lao động 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ an toàn lao độngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt2
2 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
3 Đầm dùi Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông (vữa) Còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt uốn sắt Còn sử dụng tốt1
6 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
8 Máy đào xúc Còn sử dụng tốt1
9 Máy đục bê tông Còn sử dụng tốt1
10 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
11 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->