Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện Tâm thần tỉnh Thái Nguyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210726206-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Tâm Thần Thái Nguyên
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện Tâm thần tỉnh Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20210710351
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh ( Từ nguồn kinh phí sử nghiệp y tế năm 2021 )
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 10:07:00 đến ngày 2021-07-16 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,049,387,432 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà Khoa Nam
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 10,8116 100m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m 1,2528 tấn
3 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 945,9 m
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 237,88 m2
5 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính 44,804 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 334,375 m2
7 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 164 m2
8 Phá dỡ nền gạch cũ sân trong 325 m2
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 21,3575 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô 21,3575 m3
11 Ốp đá ong xám chân móng 97,8 m2
12 Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 236,575 m2
13 Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 236,575 m2
14 Lát gạch Terrazzo 300x300mm màu ghi sáng 489 m2
15 Lan can Inox 304 920,0068 kg
16 Sơn tĩnh điện lan can Inox 920,0068 kg
17 Lắp dựng lan can inox 58,284 m2
18 Inox 304 làm cửa Dx, sen hoa cửa SH 1.899,5806 kg
19 Sơn tĩnh điện cửa Dx, sen hoa cửa SH 1.899,5807 kg
20 Lắp dựng cửa Dx 8,37 m2
21 Lắp dựng sen hoa SH 85,932 m2
22 Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh) 42,12 m2
23 Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh) 27,36 m2
24 Vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh) 54,136 m2
25 Gia công cửa thép hộp mạ kẽm 9,4231 tấn
26 Sơn tĩnh điện cửa sắt 9.423,3 kg
27 Lắp dựng cửa khung sắt 275,93 m2
28 Đèn Led ốp trần D220 61 bộ
29 Đèn tuýp Led 2 bóng 1,2m 80 bộ
B Hạng mục: Nhà Khoa Nữ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 10,8116 100m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m 1,2528 tấn
3 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 945,9 m
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 237,88 m2
5 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính 44,804 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 334,375 m2
7 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 164 m2
8 Phá dỡ nền gạch cũ sân trong 325 m2
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 21,3575 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô 21,3575 m3
11 Ốp đá ong xám chân móng 97,8 m2
12 Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 236,575 m2
13 Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 236,575 m2
14 Lát gạch Terrazzo 300x300mm màu ghi sáng 489 m2
15 Lan can Inox 304 920,0068 kg
16 Sơn tĩnh điện lan can Inox 920,0068 kg
17 Lắp dựng lan can inox 58,284 m2
18 Inox 304 làm cửa Dx, sen hoa cửa SH 1.899,5806 kg
19 Sơn tĩnh điện cửa Dx, sen hoa cửa SH 1.899,5807 kg
20 Lắp dựng cửa Dx 8,37 m2
21 Lắp dựng sen hoa SH 85,932 m2
22 Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh) 42,12 m2
23 Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh) 27,36 m2
24 Vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh) 54,136 m2
25 Gia công cửa thép hộp mạ kẽm 9,4231 tấn
26 Sơn tĩnh điện cửa sắt 9.423,3 kg
27 Lắp dựng cửa khung sắt 275,93 m2
28 Đèn Led ốp trần D220 61 bộ
29 Đèn tuýp Led 2 bóng 1,2m 80 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.574E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.14E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.134.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.268.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->