Gói thầu: Gói thầu số 17: Cung cấp vật tư ngành may phục vụ sản xuất.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210726409-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Cung cấp vật tư ngành may phục vụ sản xuất.
Số hiệu KHLCNT 20210689658
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 10:21:00 đến ngày 2021-07-16 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,495,278,080 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Chỉ NYLON M30 2.250m/cuộn 224 Cuộn Chỉ sợi NILON
2 Dây dệt kim polyamid 20x1,5 3.531 m Dùng trong sản phẩm chuyên ngành. Dây dệt từ sợi polyamid 20x1,5
3 Dây dệt kim polyamid 25x 1,5 38 m Dùng trong sản phẩm chuyên ngành. Dây dệt từ sợi polyamid 25x1,5
4 Dây dệt kim polyester 10x1 2.384 m Dây dệt từ sợi polyester kích thước 10x1mm
5 Dây dệt kim polyester 20x1 30.914 m Dùng trong sản phẩm chuyên ngành. Dây dệt từ sợi polyester kích thước 20x1mm
6 Vải bạt chống thấm 9804 K0,88 màu rằn ri 77 Dùng trong trong sản xuất sản phẩm trong nghành
7 Vải bạt chống thấm Polyamid màu dã chiến 532 Dùng trong trong sản xuất sản phẩm trong nghành
8 Vải sợi chống cháy kt: 350 x1.050 379 Tấm Sử dụng trong phòng cháy, chữa cháy
9 Tem sản phẩm kt: 50 x16 27.751 Cái Dùng để gắn vào sản phẩm
10 Đinh tán đồng d4 41.884 Bộ Dùng để lắp ghép các chi tiết sản phẩm
11 Kẹp đầu dây móc khoá 12.216 Cái Dùng để kết nối dây với chi tiết móc khóa, là phụ kiện dùng trong sản phẩm chuyên ngành.
12 Khóa cầu ngang 20 2.680 Cái Khóa hãm, tăng chỉnh dây là phụ kiện dùng trong sản phẩm chuyên ngành
13 Khóa cầu ngang 25 2.219 Cái Khóa hãm, tăng chỉnh dây là phụ kiện dùng trong sản phẩm chuyên ngành
14 Khoá cầu ngang 25 chữ Z 6.194 Cái Khóa hãm, tăng chỉnh dây là phụ kiện dùng trong sản phẩm chuyên ngành
15 Khóa cầu ngang 30 1.330 Cái Khóa hãm, tăng chỉnh dây là phụ kiện dùng trong sản phẩm chuyên ngành
16 Khoá cầu ngang 30 chữ Z 1.480 Cái Khóa hãm, tăng chỉnh dây là phụ kiện dùng trong sản phẩm chuyên ngành
17 Khoá cầu ngang 35 11.152 Cái Khóa hãm, tăng chỉnh dây là phụ kiện dùng trong sản phẩm chuyên ngành
18 Khuy bấm đồng 25.066 Bộ Dùng để lắp ghép các chi tiết sản phẩm
19 Khuy bán nguyệt 20 266 Cái Khóa hãm, tăng chỉnh dây là phụ kiện dùng trong sản phẩm chuyên ngành
20 Khuy bán nguyệt 25 6.083 Cái Khóa hãm, tăng chỉnh dây là phụ kiện dùng trong sản phẩm chuyên ngành
21 Khuy bán nguyệt 30 2.012 Cái Khóa hãm, tăng chỉnh dây là phụ kiện dùng trong sản phẩm chuyên ngành
22 Khuy nối chữ nhật 30 266 Cái Khóa hãm, tăng chỉnh dây là phụ kiện dùng trong sản phẩm chuyên ngành
23 Móc kéo MK14 532 Cái Là phụ kiện dùng trong sản phẩm chuyên ngành
24 Móc kéo MK-2 15.499 Cái Là phụ kiện dùng trong sản phẩm chuyên ngành
25 Bịt đầu dây 20 2.162 Cái Là phụ kiện dùng trong sản phẩm chuyên ngành
26 Ôrê đồng lỗ d5 36.596 Bộ Dùng để lắp ghép các chi tiết sản phẩm
27 Bàn cắt pha cắt vật tư 2.400x600x600 2 Cái Sản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu
28 Bàn cắt vải kt: 2.400x1.600x800 2 Cái Sản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu
29 Bàn để chi tiết sản phẩm 2400x600x720 5 Cái Sản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu
30 Bàn lấy dấu kt: 2.400x1.200x800 3 Cái Sản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu
31 Bàn máy may công nghiệp 1 kim: 1.100x640 26 Bộ Sử dụng để lắp cho máy may công nghiệp 1 kim
32 Bộ ly hợp động cơ máy may công nghiệp 1 kim 46 Bộ Lắp cho động cơ máy may công nghiệp
33 Cần giật chỉ máy may công nghiệp 1 kim 51 Cái Lắp trên máy may công nghiệp 1 kim
34 Cữ may viền 20 42 Cái Lắp trên máy may công nghiệp 1 kim
35 Cữ nam châm may thẳng kt: 40x20 23 Cái Lắp trên máy may công nghiệp 1 kim
36 Cụm đồng tiền máy may công nghiệp 1 kim 50 Bộ Dùng để sửa chữa thay thế cho máy may công nghiệp 1 kim
37 Cụm truyền động bàn đưa máy may CN 1 kim (Đài Loan) 62 Bộ Dùng để sửa chữa thay thế cho máy may công nghiệp 1 kim
38 Dao cắt vải 10" 43 Cái Lắp cho máy cắt vải KM đứng
39 Máng đựng dầu máy may công nghiệp 1 kim 8 Cái Lắp trên máy may công nghiệp 1 kim
40 Máy cắt vải 3 Cái Máy cắt vải đứng
41 Ổ thoi máy may công nghiệp 1 kim loại to 61 Cái Lắp trên máy may công nghiệp 1 kim
42 Ổ thoi máy may công nghiệp 2 kim loại to 59 Cái Lắp trên máy may công nghiệp 2 kim
43 Quả đào máy may công nghiệp 1 kim 73 Cái Dùng để lắp suốt chỉ vào ổ thoi
44 Bo mạch điều khiển máy may lập trình SEWQ L-C-31 2 Bộ Lắp cho máy may lập trình SEWQ L-C-31 tại bên mời thầu
45 Trục cơ máy may công nghiệp 1 kim 4 Cái Lắp cho máy may công nghiệp 1 kim tại bên mời thầu
46 Trục cơ máy may công nghiệp 2 kim 2 Cái Lắp cho máy may công nghiệp 2 kim tại bên mời thầu
47 Suốt đánh chỉ D21xd6 114 Cái Suốt đánh chỉ máy may công nghiệp
48 Chân vịt đôi 70 Cái Lắp trên máy may công nghiệp 1 kim
49 Bạc, trục kim máy may công nghiệp 1 kim 59 Bộ Lắp trên máy may công nghiệp 1 kim, đồng bộ bạc trên, bạc dưới, trục kim
50 Mặt nguyệt B28 541 Cái Lắp trên máy may công nghiệp 1 kim
51 Kim may #22 1.717 Cái Lắp trên máy may công nghiệp 1 kim
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.24291712E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->