Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210713647-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phúc Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210713526 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Phúc Lâm (thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 17:17:00 đến ngày 2021-07-15 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,207,954,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6811931E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.36E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục Nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường Bê tông xi măng, cống thoát nước, rãnh (mương) thoát nước, kè đá hộc Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Đã làm trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu này (Hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động + xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Đã trục tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu này (Hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần định vị tim tuyến, trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc kỹ sư chuyên ngành trắc địa có chứng chỉ khảo sát trắc địa công trình còn hiệu lực;- Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu này (Hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; - Kinh nghiệm: Đã tham gia phụ trách về công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu này (Hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào cấp, đất cấp 2 | 582,57 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | 56,139 | m3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 5,0525 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 7,2964 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 65,6676 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất đồi | 8.244,93 | m3 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 8,6881 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 130,32 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 868,81 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 11,4396 | 100m3 | |
| 11 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 32,36 | 100m2 | |
| 12 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | 32,36 | 100m2 | |
| 13 | Mua cỏ | 3.236 | m2 | |
| B | KÈ NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre bờ vây | 73,28 | 100m | |
| 2 | Phên nứa bờ vây | 1.831,86 | m2 | |
| 3 | Đắp đất bờ vây (đất tận dụng) | 4,5797 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng kè, đào bằng thủ công, đất cấp 1 | 612,13 | m3 | |
| 5 | Đào móng kè, đào bằng máy, đất cấp 1 | 55,0917 | 100m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre gia cố móng kè | 930,99 | 100m | |
| 7 | Lớp đá dăm đệm móng kè | 317,99 | m3 | |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 2.211,29 | m3 | |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | 2.837,41 | m3 | |
| 10 | Ống nhựa PVC D10 | 516,81 | m | |
| 11 | Bịt ống bằng vải địa kỹ thuật | 2,2431 | 100m2 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 19,6608 | 100m3 | |
| 13 | Mua đất đồi | 2.221,67 | m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7,0253 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 53,4149 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, đất cấp I | 43,4149 | 100m3 | |
| C | MƯƠNG TƯỚI B600 | |||
| 1 | Đóng cọc tre gia cố móng mương | 144,45 | 100m | |
| 2 | Đệm đá dăm móng mương | 23,88 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng | 1,5407 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 95,52 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung thân mương VXM M75 | 123,26 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 616,29 | m2 | |
| 7 | Cốt thép mũ mương | 1,2784 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn bê tông mũ mương | 2,3111 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mương, đá 1x2, mác 200 | 22,84 | m3 | |
| 10 | Cốt thép tấm bản (thanh chống) mương | 0,528 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn tấm bản (thanh chống) mương | 0,3638 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 2,71 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt thanh chống mương (bằng thủ công) | 112 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tấm bản mương (bằng cần cẩu) | 24 | cấu kiện | |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống, đào bằng thủ công, đất cấp 2 | 13,829 | m3 | |
| 2 | Đào móng cống, đào bằng máy, đất cấp 2 | 1,2446 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,8357 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất đồi | 94,43 | m3 | |
| 5 | Đóng cọc tre gia cố móng cống | 18,5 | 100m | |
| 6 | Đệm đá dăm móng cống | 5,3 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống, đá 1x2, mác 200 | 45,52 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn bê tông thân cống | 1,4225 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khe phai, đá 1x2, mác 200 | 1,78 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn bê tông khe phai cống | 0,1782 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép mũ mố cống | 0,1909 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn bê tông mũ mố cống | 0,3983 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố cống, đá 1x2, mác 200 | 5,92 | m3 | |
| 14 | Cốt thép tấm bản cống | 0,7844 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn bê tông tấm bản cống | 0,0709 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản cống, đá 1x2, mác 250 | 7,09 | m3 | |
| 17 | Lắp đặt tấm bản cống (bằng cần cẩu) | 27 | cấu kiện | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,3829 | 100m3 | |
| E | BỆ MÁY BƠM NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 1,12 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,24 | m3 | |
| 3 | Sản xuất cửa van phẳng | 0,7252 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | 0,7252 | tấn | |
| 5 | Mua bộ tivan ổ khóa V2 | 3 | bộ | |
| F | HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 4 | cái | |
| 2 | Mua biển báo tam giác | 4 | cái | |
| 3 | Mua cột biển báo | 4 | cái | |
| 4 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 188 | cái | |
| 5 | Đào hố móng cọc tiêu, biển báo, đất cấp 3 | 11,16 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, biển báo, đá 1x2, mác 150 | 7,76 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6811931E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.36E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục Nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường Bê tông xi măng, cống thoát nước, rãnh (mương) thoát nước, kè đá hộc Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Đã làm trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu này (Hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động + xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Đã trục tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu này (Hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần định vị tim tuyến, trắc đạc | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc kỹ sư chuyên ngành trắc địa có chứng chỉ khảo sát trắc địa công trình còn hiệu lực;- Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu này (Hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; - Kinh nghiệm: Đã tham gia phụ trách về công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu này (Hạng mục tương tự áp dụng trong hợp đồng tương tự đã nêu);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy thủy chuẩn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đào | dung tích gầu 0,8 m3 | 1 |
| 9 | Máy Lu | ≥ 9 tấn | 1 |
| 10 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi