Gói thầu: Gói thầu XL-TB:Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210726056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-TB:Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210679483 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư phát triển sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 10:23:00 đến ngày 2021-07-19 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,709,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phòng hội trường | |||
| 1 | Vận chuyển toàn bộ thiết bị nội thất, thiết bị điện nước ra khu vực tập kết | Tham chiếu Chương V-HSMT | 20 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | "nt" | 8,73 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | "nt" | 89,1 | m2 |
| 4 | Trải form chống ẩm, lát nền gỗ công nghiệp chống ẩm dày 12mm | "nt" | 89,1 | m2 |
| 5 | Gia công hệ khung đỡ, thép hộp mạ kẽm | "nt" | 0,521 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 128,64 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 62,5768 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng vách nhựa picomat dày 18mm, soi chỉ sau 10mm, 2 mặt phủ Melamine | "nt" | 135,352 | m2 |
| 9 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | "nt" | 108 | m2 |
| 10 | Khóa cửa TNHC5868-PVD | "nt" | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Cremon KEEX03MDO + Thanh chốt | "nt" | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bản lề cửa BLCSS01 | "nt" | 9 | bộ |
| 13 | SX lắp đặt cửa đi gỗ kính, gỗ lim Nam Phi | "nt" | 8,73 | m2 |
| 14 | SX lắp đặt khuôn cửa đơn gỗ lim | "nt" | 13,2 | m |
| 15 | Gia công lắp đặt nẹp cửa 30x12 | "nt" | 26,4 | m |
| 16 | Sơn PU cửa gỗ | "nt" | 10,578 | m2 |
| 17 | Vỏ tủ điện lắp chìm loại 10 modul | "nt" | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P | "nt" | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 1P | "nt" | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn led panel 300x1200 công suất 36W | "nt" | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bộ đèn led downlight âm trần kích thước 125mm, công suất 1x12w- 220V | "nt" | 28 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bộ đèn led thanh 19.2W/m chíp led samsung + thanh nhôm profile nhiệt độ màu 6500K | "nt" | 36 | m |
| 23 | Bộ điều khiển màu Signal Converter DMX512 wireless module EBOX-DMX | "nt" | 1 | bộ |
| 24 | Nguồn đèn led 3 in 1 DMX512 RDM(bi-direction communicate) PUSH DIM 24V 2CH DMX-150-24-F2M1 | "nt" | 5 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | "nt" | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 220V/16A âm tường S18UEX + Đế S2157 | "nt" | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | "nt" | 144 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | "nt" | 210 | m |
| 29 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | "nt" | 72 | m |
| 30 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm2 | "nt" | 105 | m |
| 31 | Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường | "nt" | 90 | m |
| 32 | Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm | "nt" | 1 | thiết bị |
| 33 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa siêu trầm HT trang âm | "nt" | 8 | thiết bị |
| 34 | Lắp đặt âm ly | "nt" | 1 | thiết bị |
| 35 | Lắp đặt bàn trộn âm thanh | "nt" | 1 | thiết bị |
| 36 | Lắp đặt bộ nguồn điện quản lý hệ thống | "nt" | 1 | thiết bị |
| 37 | Dây loa chuyên dụng FBTS215 2x1,5mm | "nt" | 100 | m |
| 38 | Dây tín hiệu FBTM222 sử dụng cho loa | "nt" | 2 | 10 m |
| 39 | Bộ dây jack cắm cho hệ thống loa | "nt" | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt cáp đúc sẵn Cat 5e, RJ45, màu đen dài 2m | "nt" | 11 | cái |
| 41 | Lắp đặt cáp đúc sẵn Cat 5e, RJ45, màu đen dài 10m | "nt" | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị tủ modem (Rack modem/converterr) của mạng Internet | "nt" | 1 | thiết bị |
| B | Hạng mục 2: Phòng truyền thống | |||
| 1 | Vận chuyển toàn bộ thiết bị nội thất, thiết bị điện nước ra khu vực tập kết | "nt" | 20 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | "nt" | 6,48 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | "nt" | 5,2272 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,0523 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | "nt" | 0,0523 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | "nt" | 0,0523 | 100m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | "nt" | 8,9786 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 4,32 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 65,112 | m2 |
| 10 | Gia công hệ khung đỡ, thép hộp mạ kẽm | "nt" | 0,1036 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 78 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 13,2 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng vách nhựa picomat dày 18mm, soi chỉ sau 10mm, 2 mặt phủ Melamine | "nt" | 84,48 | m2 |
| 14 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | "nt" | 60 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cửa thăm trần kích thước 600x600mm | "nt" | 2 | bộ |
| 16 | Trải form chống ẩm, lát nền gỗ công nghiệp chống ẩm dày 12mm | "nt" | 50 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ mở trượt khung nhôm định hình | "nt" | 4,32 | m2 |
| 18 | Logo bệnh viện composite hình Elip dày 20mm kt 250x350mm | "nt" | 1 | cái |
| 19 | Mặt trống đồng đúc nổi bằng đồng đỏ bán kính 1,2m | "nt" | 1 | cái |
| 20 | Chữ composite kt 130x75 dày 20mm mạ màu đồng xước | "nt" | 29 | chữ cái |
| 21 | Vỏ tủ điện lắp chìm loại 10 modul | "nt" | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt MCB 2P | "nt" | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P | "nt" | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn chùm pha lê nến cao cấp DC-108/6 | "nt" | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn rọi 3 bóng D TRL04L 20W+ ray | "nt" | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bộ đèn led downlight âm trần kích thước 125mm, công suất 1x12w- 220V | "nt" | 28 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bộ đèn led thanh 19.2W/m chíp led samsung + thanh nhôm profile nhiệt độ màu 6500K | "nt" | 30 | m |
| 28 | Bộ điều khiển màu Signal Converter DMX512 wireless module EBOX-DMX | "nt" | 1 | bộ |
| 29 | Nguồn đèn led 3 in 1 DMX512 RDM(bi-direction communicate) PUSH DIM 24V 2CH DMX-150-24-F2M1 | "nt" | 5 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | "nt" | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | "nt" | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 220V/16A âm tường S18UEX + Đế S2157 | "nt" | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | "nt" | 66 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | "nt" | 122 | m |
| 35 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | "nt" | 33 | m |
| 36 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm2 | "nt" | 61 | m |
| 37 | Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường | "nt" | 50 | m |
| C | Hạng mục 3: Sân vườn | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | "nt" | 1.721,76 | m2 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | "nt" | 69,2365 | m3 |
| 3 | Đào di chuyển chồng lại cây sang vị trí mới | "nt" | 18 | cây |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km | "nt" | 4,1359 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | "nt" | 4,1359 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | "nt" | 4,1359 | 100m3 |
| 7 | Rải nilong trước khi đổ bê tông lót | "nt" | 22,761 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 237,877 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | "nt" | 2,4576 | 100m2 |
| 10 | Lát đá xanh mặt nhám 400x400x50mm | "nt" | 1.760 | m2 |
| 11 | Bó vỉa đá xanh kt 100x200x500mm | "nt" | 440,8 | m |
| 12 | Bó vỉa đá xanh kt 100x200x1000mm | "nt" | 378 | m |
| 13 | Bó vỉa đá xanh kt 150x250x1000mm | "nt" | 410 | m |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 0,0709 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | "nt" | 4,7251 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,1181 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 0,8962 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | "nt" | 0,0434 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 2,505 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | "nt" | 0,1655 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0301 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1672 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | "nt" | 0,4782 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | "nt" | 0,9 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,0315 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | "nt" | 0,8096 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | "nt" | 0,0736 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0565 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 0,0717 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | "nt" | 2,52 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | "nt" | 0,252 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | "nt" | 0,5026 | tấn |
| 33 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | "nt" | 5,2382 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 23,81 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 23,81 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | "nt" | 25,2 | m2 |
| 37 | Lát gạch granite 400x400mm | "nt" | 9 | m2 |
| 38 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | "nt" | 1,1925 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | "nt" | 17,64 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | "nt" | 17,64 | m2 |
| 41 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 200x200x50mm, vữa XM mác 75 | "nt" | 6,8644 | m2 |
| 42 | Gia công lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình Việt Pháp hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm sơn tĩnh điện phụ kiện khóa, bản lề đồng bộ kinlong | "nt" | 1,87 | m2 |
| 43 | Gia công lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm định hình Việt Pháp hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm sơn tĩnh điện phụ kiện khóa, bản lề đồng bộ kinlong | "nt" | 3,12 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 49,01 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 23,81 | m2 |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | "nt" | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | "nt" | 1 | cái |
| 48 | Vỏ tủ điện lắp chìm loại 6 modul | "nt" | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt MCB 2P | "nt" | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt MCB 1P | "nt" | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | "nt" | 40 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | "nt" | 15 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | "nt" | 40 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | "nt" | 40 | m |
| 55 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | "nt" | 7 | m |
| 56 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | "nt" | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường | "nt" | 10 | m |
| 58 | Lắp đặt ống luồn dây sp D25, lắp chìm tường | "nt" | 4 | m |
| 59 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | "nt" | 0,15 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x6x2500mm | "nt" | 6 | cọc |
| 61 | Thanh nối đất 40x4 mạ kẽm | "nt" | 20 | cái |
| 62 | Sửa chữa bảo dưỡng Barie | "nt" | 1 | bộ |
| 63 | Gia công cổng sắt | "nt" | 3,075 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 3,075 | m2 |
| 65 | Lợp mái tấm Aluminium ngoài trời EV3001,3002, nhôm dày 0.5mm, tấm dày 5mm | "nt" | 0,2292 | 100m2 |
| D | Màn hình ghép LED ghép | |||
| 1 | Màn hình ghép VIDEOWALL | Kích thước theo đường chéo: 55 inch Kích thước: 1211.0x681.7x69.9 Độ rộng viền màn hình: 1.8mm Độ sáng: 500 nit Kết nối: HDMI, USB,... Công suất: 153W-270W |
9 | tấm |
| 2 | Giá treo chính hãng | 9 | hệ | |
| 3 | Dây HDMI (3m) kết nối màn hình Led + Ổ cắm HDMI âm tường | 1 | bộ | |
| E | Thiết bị âm thanh | |||
| 1 | Bộ điều khiển trung tâm | DIS-CCU có thể quản lý 250 bộ micro hội thảo, hỗ trợ hai kênh phiên dịch trên hệ thống. Mỗi bộ CU 5905 có thể cấp nguồn thông qua cáp kết nối cho 60 bộ micro / phiên dịch. Để mở rộng hơn nữa chỉ cẩn bổ xung các bộ cấp nguồn phụ vào hệ thống. |
1 | bộ |
| 2 | Bộ chủ tịch và đại biểu kèm cần dài | Mỗi bộ DC 5980 P có thể cài đặt thành Micro Chủ tịch, Micro Đại biểu, hay bộ phiên dịch tùy vào nhu cầu sử dụng trong cuộc họp. Cần Micro cổ ngỗng Cần micro dài 50cm, giắc XLR. Độ nhạy: -52 dB. | 11 | bộ |
| 3 | Loa âm trần - Màu trắng 40W | Thiết kếToàn dải, Loa trầnTrở kháng / Volts8 Ohm, 100 VKhai thác (Watts)5, 10, 20, 40Xử lý nguồn (RMS)40 Watts (liên tục)Tối đa Xử lý nguồn (RMS)80 Watts (chương trình) 160 Watts (đỉnh 10 ms)Độ nhạy 2.83V / 1m88 dBTối đa SPL103 dB tiếp tục 109 dB đỉnhĐáp ứng tần số (± 3dB)50 Hz - 20 kHzSự phân tán140 ° Hình nónVẬN HÀNH HỆ THỐNG Cáp loaTối thiểu - 2 x 1 mm2 Ưu tiên - 2 x 1,5 mm2ĐẶC ĐIỂM SẢN PHẨM Các thành phầnTrình điều khiển tần số thấp 8 ”CrossoverBị động - 3 kHzKết nốiĐẩy phù hợpKích thước (Dia x H mm)Ø270 x 185Đường kính lỗ khoét lỗØ240Trọng lượng (kg)3.1Trọng lượng vận chuyển (kg)3.8 (1 tủ mỗi thùng)Màu sắctrắngDữ liệu mô tả bổ sungLớp hoàn thiện bằng nhựa ABS màu trắng hấp dẫn với vỉ nướng bổ sung phù hợp với mọi kiểu trang trí | 8 | cái |
| 4 | Amplifier cho loa hội nghị 4x150W | 300 Watts Channel @ 8 Ohms 400 Watts Channel @ 4 Ohms 300 Watts Channel @ 100 Voil 300 Watts Channel @ 70 Voil Designed for Install | 1 | cái |
| 5 | Bàn trộn âm thanh chuyên dụng | Hai nhóm đầu vào micrô PEQ 15 băng tần và máy nén cho mỗi đầu vào Mic Ba mức độ ức chế phản hồi cho mỗi đầu vào micrô Kiểm soát độc lập tiếng vang và tiếng vang Hai cặp đầu nối RCA và đầu nối Quang học cho Đầu vào âm nhạc PEQ 15 băng tần cho đầu vào âm nhạc Ba mức độ hưng phấn cho đầu vào âm nhạc Sáu kênh đầu ra: Right, Left, Center, Sub, Surround Right và Surround Left. PEQ 10 băng tần cho đầu ra phải và trái PEQ 7 băng tần cho đầu ra âm thanh vòm và trung tâm PEQ 5 băng tần cho đầu ra loa siêu trầm | 1 | cái |
| 6 | Bộ xử lý phản hồi âm thanh | Màn hình LCD đầy đủ Công nghệ AFS ™ được cấp bằng sáng chế (Chống phản hồi nâng cao) của dbx 24 bộ lọc có thể lập trình cho mỗi kênh Xử lý kênh âm thanh nổi hoặc kênh kép độc lập Chế độ lọc trực tiếp và cố định Thời gian tăng bộ lọc có thể lựa chọn ? Các loại bộ lọc dành riêng cho ứng dụng bao gồm: Giọng nói và âm nhạc Thấp, Trung bình và Cao Đo sáng kênh đầu vào 24 LED mỗi kênh đo sáng bộ lọc Đầu vào và đầu ra XLR và TRS | 1 | cái |
| 7 | Bộ nguồn điện quản lý hệ thống | Có ché độ bặt tắt tự động theo chế độ cài đặt sẵn Có màn hình hiển thị dòng điện | 1 | cái |
| F | Màn hình Tivi | |||
| 1 | QLED Tivi 4K 85 inch Smart TV | 4 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.563E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.712E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây mới hoặc cải tạo, nâng cấp, bao gồm đầy đủ các hạng mục: kiến trúc, hoàn thiện; hệ thống điện trong nhà, hạ tầng ngoài nhà (sân vườn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.996.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.988.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi