Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210724500-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210697981 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thu tiền sử dụng đất, vốn cân đối theo tiêu chí và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 10:23:00 đến ngày 2021-07-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,033,696,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7445 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2712 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6396 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,2319 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,9139 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3106 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6211 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8161 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5058 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1335 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,0376 | m2 |
| 13 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7613 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3242 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5805 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1794 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6201 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,7149 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,4415 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0888 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4367 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6476 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6369 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2671 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,995 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2284 | tấn |
| 27 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6225 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4582 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,498 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2055 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7641 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5349 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0303 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0303 | tấn |
| 36 | Bu lông M16 L 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,784 | 1m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,0589 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5286 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9552 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,8767 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.203,5026 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 393,3728 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 411,89 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.063,869 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,8767 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.139,1146 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 902,98 | m |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3959 | 100m3 |
| 50 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,689 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 981,7148 | m2 |
| 52 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,2552 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4628 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,224 | m2 |
| 55 | Trần thạch cao chịu ẩm khu wc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4628 | m2 |
| 56 | Vách ngăn compact khu wc dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,0716 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,7818 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,3486 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,96 | m |
| 60 | Lợp mái tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8285 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc và hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,42 | m |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0584 | m3 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,9 | m2 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7986 | m3 |
| 65 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5203 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5203 | m2 |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,178 | m2 |
| 68 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,7971 | kg |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5761 | m2 |
| 70 | Trụ thang inox D100, cao 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8141 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,978 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,3488 | 1m2 |
| 74 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,364 | m3 |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1044 | m3 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5519 | m2 |
| 77 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3243 | m3 |
| 78 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1526 | m3 |
| 79 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,6676 | m2 |
| 80 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2863 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2078 | 100m2 |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1035 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 84 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0067 | tấn |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 86 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,5434 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,5435 | m2 |
| 88 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,012 | m3 |
| 89 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,742 | m3 |
| 90 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6622 | m3 |
| 91 | Cửa đi, cửa sổ cửa sắt hộp sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,642 | m2 |
| 92 | Cửa đi, cửa sổ cửa sắt hộp sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,3168 | m2 |
| 93 | Cửa đi, cửa sổ cửa sắt hộp sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2044 | m2 |
| 94 | Cửa nhôm hệ, kính mờ, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,04 | m2 |
| 95 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 96 | Vách nhôm kính, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,9068 | m2 |
| 97 | Cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,9473 | kg |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,2032 | m2 |
| 99 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,9068 | m2 |
| 100 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8116 | tấn |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,872 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,5725 | 1m2 |
| 103 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8451 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,845 | tấn |
| 105 | Bu lông M16x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306 | cái |
| 106 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 612 | cái |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,48 | 1m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5313 | 100m2 |
| 109 | Đèn Led panel gắn trần 2x20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 111 | Quạt thông gió 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 112 | Đèn Led 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 113 | Đèn lốp trần 11W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | bộ |
| 114 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 115 | Tủ điện phòng 6Modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 116 | Tủ điện tổng tầng 600x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 117 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 118 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 119 | Công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 120 | Công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 121 | MCCB 3p-63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 122 | MCCB 3p-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 123 | MCCB 3p-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 124 | MCB 2p-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 125 | MCB 2p-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 126 | MCB 1p-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 127 | Dây điện Cu.pvc 1x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.800 | m |
| 128 | Dây điện Cu.pvc 1x1,5E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 129 | Dây điện Cu.pvc 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.750 | m |
| 130 | Dây điện Cu.pvc 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 131 | Dây điện Cu.pvc 1x4E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 132 | Dây điện Cu.Xlpe.pvc.2x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 133 | Dây điện Cu.Xlpe.pvc.4x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 134 | Lắp đặt ống gen d20 chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.000 | m |
| 135 | Lắp đặt ống gen d32 chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 136 | Dây tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 137 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 138 | Làm tiếp địa cho tủ điện tổng (Cọc thép bọc đồng D14 dài 2,4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 139 | Gia công móc treo quạt D8(sơn chống gỉ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 140 | Đinh vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | bộ |
| 141 | Thang máy vận chuyển 2 tầng (lắp đặt trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 143 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cọc |
| 144 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 145 | Thép bản 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 146 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6 | 1m3 |
| 147 | Đắp hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6 | m3 |
| 148 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 149 | Bộ kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 150 | Bật đỡ thép d 8 L = 350, a=1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 151 | Kẹp sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 152 | Đinh, vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 153 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | kg |
| 154 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 155 | Ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 156 | Ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 157 | Cáp mạng Cat5e | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 158 | Bộ chia switch 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 159 | Modem ADSL (Tham khảo https://catthanh.com/modem-adsl2-tp-link-td-8840-4-port-switch-modem-tplink-4-cong-221/) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 160 | Wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 161 | Ống gen d20 chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 162 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 164 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 165 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 166 | ống nhựa D21 thoát nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 167 | Bảo ôn ống nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 168 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 169 | Lắp đặt chậu rửa lavabor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 170 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 171 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 172 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 174 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 175 | Van xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 176 | Van khóa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 177 | Van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 178 | Van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 179 | rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 180 | rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 181 | rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 182 | Côn thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 183 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 184 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 185 | Van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 186 | Tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 187 | Tê PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 188 | Tê PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 189 | Tê PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 190 | Tê PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 191 | Tê PPR D25/20 nối ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 192 | Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 193 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 194 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 195 | Cút PPR D20 nối ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 196 | ống PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 197 | ống PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 198 | ống PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | 100m |
| 199 | ống PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100m |
| 200 | ống PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 201 | Phêu thu inox 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 202 | Tê kiểm tra PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 203 | Tê kiểm tra PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 204 | Tê PVC D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 205 | Tê PVC 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 206 | Tê PVC 45 độ D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 207 | Tê PVC 45 độ D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 208 | Tê PVC 45 độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 209 | Cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 210 | Cút PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 211 | Cút 135 độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 212 | Cút 135 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 213 | Cút 135 độ PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 214 | Cút 135 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 215 | Bịt PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 216 | Bịt PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 217 | Bịt PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 218 | Bịt PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 219 | Côn PVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 220 | ống nhựa uPVC D200 C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | 100m |
| 221 | ống nhựa uPVC D110 C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 222 | ống nhựa uPVC D90 C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 223 | ống nhựa uPVC D75 C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m |
| 224 | ống nhựa uPVC D60 C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 225 | ống nhựa uPVC D42 C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 226 | Cầu chắn rác D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 227 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 228 | Cút nhựa 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 229 | ống nhựa uPVC D110 C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | 100m |
| 230 | ống nhựa uPVC D50 C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 231 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 232 | Khoan rút lõi vị trí đặt bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 lỗ khoan |
| 233 | Lô giấy + phụ kiện wc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 234 | Khung inox + mặt bệ bàn chậu rửa bằng đá granit tự nhiên (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6258 | m2 |
| 235 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2768 | 100m3 |
| 236 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0342 | 100m3 |
| 237 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2247 | 100m3 |
| 238 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0375 | 100m3 |
| 239 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0162 | 100m3 |
| 240 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2599 | m3 |
| 241 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4056 | m3 |
| 242 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 243 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0413 | tấn |
| 244 | Thép góc L70x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6 | kg |
| 245 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9631 | m3 |
| 246 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m2 |
| 247 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m2 |
| 248 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0726 | m3 |
| 249 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 250 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0085 | tấn |
| 251 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 252 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | 100m3 |
| 253 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1197 | 100m3 |
| 254 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0483 | m3 |
| 255 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1325 | m3 |
| 256 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1148 | 100m2 |
| 257 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1624 | tấn |
| 258 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 259 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,921 | m3 |
| 260 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,7936 | m2 |
| 261 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,9056 | m2 |
| 262 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,9056 | m2 |
| 263 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,9056 | m2 |
| 264 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6028 | m2 |
| 265 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6804 | m3 |
| 266 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0292 | 100m2 |
| 267 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0823 | tấn |
| 268 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| B | NHÀ LỚP HỌC SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4314 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,5314 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8726 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,0218 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,3238 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5791 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,499 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3659 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5338 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3804 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2225 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,4784 | m2 |
| 13 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,1389 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7194 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8104 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7659 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1185 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,6949 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,215 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6208 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6651 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2115 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9473 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7522 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8934 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2685 | tấn |
| 27 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5475 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6586 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7228 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3552 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5866 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8932 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2632 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4547 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4547 | tấn |
| 36 | Bu lông M16 L 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 415,17 | 1m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,7565 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,9438 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4701 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 514,388 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.579,7507 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 572,0196 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 515,41 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.278,1676 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 514,388 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.945,3479 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.215,04 | m |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,688 | 100m3 |
| 50 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,9241 | m3 |
| 51 | Lát nền gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.131,9672 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,5328 | m2 |
| 53 | Lát nền gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,9608 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500,864 | m2 |
| 55 | Trần thạch cao chịu ẩm khu wc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,7288 | m2 |
| 56 | Vách ngăn compact khu wc dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | m2 |
| 57 | Chống thấm khu wc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,4879 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,0035 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,37 | m |
| 60 | Lợp mái tôn dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4786 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc và hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,1991 | m |
| 62 | Xây các cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6632 | m3 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,2288 | m2 |
| 64 | Xây tường lan can cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5245 | m3 |
| 65 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,7174 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,7174 | m2 |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1576 | m2 |
| 68 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,4007 | kg |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8767 | m2 |
| 70 | Trụ thang inox D100, cao 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2491 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,8256 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,9104 | 1m2 |
| 74 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0878 | m3 |
| 75 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6783 | m3 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5804 | m2 |
| 77 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,166 | m3 |
| 78 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0406 | m3 |
| 79 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3611 | m3 |
| 80 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2113 | m3 |
| 81 | Lát đá dốc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1824 | m2 |
| 82 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6351 | 1m3 |
| 83 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,545 | m3 |
| 84 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8861 | m3 |
| 85 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7168 | m2 |
| 86 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0622 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0907 | 100m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,4484 | m2 |
| 89 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,4484 | m2 |
| 90 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7418 | m3 |
| 91 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4248 | tấn |
| 92 | Bu lông M16x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | cái |
| 93 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720 | cái |
| 94 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8672 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,3 | 1m2 |
| 96 | Cửa đi, cửa sổ cửa sắt hộp sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,584 | m2 |
| 97 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 98 | Vách nhôm hệ kính, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,376 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,584 | m2 |
| 100 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,376 | m2 |
| 101 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3439 | tấn |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,104 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,3626 | 1m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8544 | 100m2 |
| 105 | Đèn Led panel treo trần 3x20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 106 | Đèn Led 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 108 | Quạt thông gió 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 109 | Đèn lốp trần 11W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | bộ |
| 110 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 111 | Tủ điện phòng 6Modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 112 | Tủ điện tổng tầng 600x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 113 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 114 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 115 | Công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 116 | Công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 117 | MCCB 3p-63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 118 | MCCB 3p-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 119 | MCB 2p-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 120 | MCB 1p-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 121 | Dây điện Cu.pvc 1x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.000 | m |
| 122 | Dây điện Cu.pvc 1x1,5E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 123 | Dây điện Cu.pvc 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.750 | m |
| 124 | Dây điện Cu.pvc 1x4E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 125 | Dây điện Cu.Xlpe.pvc.2x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 126 | Dây điện Cu.Xlpe.pvc.4x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 127 | Ống gen d20 đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.000 | m |
| 128 | Ống gen d32 đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 129 | Dây tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 130 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 131 | Gia công móc treo quạt D8(sơn chống gỉ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 132 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 133 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| 134 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 135 | Thép bản 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 136 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2231 | 100m3 |
| 137 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2231 | 100m3 |
| 138 | Ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 139 | Cáp mạng Cat5e | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 140 | Bộ chia switch 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 141 | Model ADSL (Tham khảo https://catthanh.com/modem-adsl2-tp-link-td-8840-4-port-switch-modem-tplink-4-cong-221/) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 142 | Wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 143 | Ống gen d20 đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 144 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 145 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 146 | ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 147 | Bảo ôn ống nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 148 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 149 | Lắp đặt chậu rửa lavabor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 151 | Lắp đặt gương soi (KT 700x3080mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 154 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 155 | Van xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 156 | Van khóa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 157 | Van khóa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 158 | Van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 159 | Van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 160 | rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 161 | rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 162 | rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 163 | rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 164 | Côn thu PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 165 | Côn thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 166 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 167 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 168 | Van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 169 | Tê PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 170 | Tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 171 | Tê PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 172 | Tê PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 173 | Tê PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 174 | Tê PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 175 | Tê PPR D25/20 nối ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 176 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 177 | Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 178 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 179 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 180 | Cút PPR D20 nối ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 181 | ống PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 182 | ống PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 183 | ống PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 184 | ống PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | 100m |
| 185 | ống PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100m |
| 186 | Phêu thu inox 120x120 thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 187 | Lô giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 188 | Thanh treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 189 | Tê kiểm tra PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 190 | Tê kiểm tra PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 191 | Tê PVC D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 192 | Tê PVC 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 193 | Tê PVC 45 độ D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 194 | Tê PVC 45 độ D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 195 | Tê PVC 45 độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 196 | Cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 197 | Cút PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 198 | Cút 135 độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 199 | Cút 135 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 200 | Cút 135 độ PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 201 | Cút 135 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 202 | Bịt PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 203 | Bịt PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 204 | Bịt PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 205 | Bịt PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 206 | Côn PVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 207 | ống nhựa uPVC D200 C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | 100m |
| 208 | ống nhựa uPVC D110 C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 209 | ống nhựa uPVC D90 C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 210 | ống nhựa uPVC D75 C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m |
| 211 | ống nhựa uPVC D60 C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 212 | ống nhựa uPVC D42 C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 213 | Cầu chắn rác D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 214 | Cút nhựa 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | cái |
| 215 | ống nhựa uPVC D90 C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | 100m |
| 216 | Gia công, lắp khung Inox đỡ bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 217 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,024 | m2 |
| 218 | Khoan rút lõi vị trí đặt bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1 lỗ khoan |
| 219 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1056 | 100m3 |
| 220 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0564 | 100m3 |
| 221 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0197 | 100m3 |
| 222 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0563 | 100m3 |
| 223 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0244 | 100m3 |
| 224 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3899 | m3 |
| 225 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6085 | m3 |
| 226 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 227 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0619 | tấn |
| 228 | Thép góc L70x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,9 | kg |
| 229 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4446 | m3 |
| 230 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 231 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m2 |
| 232 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1089 | m3 |
| 233 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0091 | 100m2 |
| 234 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0127 | tấn |
| 235 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 236 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | 100m3 |
| 237 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1197 | 100m3 |
| 238 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0483 | m3 |
| 239 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1325 | m3 |
| 240 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1148 | 100m2 |
| 241 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1624 | tấn |
| 242 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 243 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,921 | m3 |
| 244 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,7936 | m2 |
| 245 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,6796 | m2 |
| 246 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,6796 | m2 |
| 247 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,6796 | m2 |
| 248 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6028 | m2 |
| 249 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6804 | m3 |
| 250 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0292 | 100m2 |
| 251 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0823 | tấn |
| 252 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| C | NHÀ LỚP HỌC SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5883 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,2784 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9832 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,0197 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,8229 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0544 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4986 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2771 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,342 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1496 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2225 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,2848 | m2 |
| 13 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,1389 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7194 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8104 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7659 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1185 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,6949 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,215 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6208 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6651 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2115 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9473 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7522 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8934 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2685 | tấn |
| 27 | Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5475 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6586 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7228 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3552 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5866 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8932 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2632 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4547 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4547 | tấn |
| 36 | Bu lông M16 L400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 415,17 | 1m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,7565 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,9438 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4701 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 514,388 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.579,7507 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 572,0196 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 515,41 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.278,1676 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 514,388 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.945,3479 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.215,04 | m |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,688 | 100m3 |
| 50 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,9241 | m3 |
| 51 | Lát nền gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.131,9672 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,5328 | m2 |
| 53 | Lát nền gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,9608 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500,864 | m2 |
| 55 | Trần thạch cao chịu ẩm khu wc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,7288 | m2 |
| 56 | Vách ngăn compact khu wc dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | m2 |
| 57 | Chống thấm khu wc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,4879 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,0035 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,37 | m |
| 60 | Lợp mái tôn dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4786 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc và hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,1991 | m |
| 62 | Xây các cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6632 | m3 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,2288 | m2 |
| 64 | Xây tường lan can cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5245 | m3 |
| 65 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,7174 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,7174 | m2 |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1576 | m2 |
| 68 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,4007 | kg |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8767 | m2 |
| 70 | Trụ thang inox D100, cao 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2491 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,8256 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,9104 | 1m2 |
| 74 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0878 | m3 |
| 75 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6783 | m3 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5804 | m2 |
| 77 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,166 | m3 |
| 78 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0406 | m3 |
| 79 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3611 | m3 |
| 80 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2113 | m3 |
| 81 | Lát đá dốc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1824 | m2 |
| 82 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6351 | 1m3 |
| 83 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,545 | m3 |
| 84 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8861 | m3 |
| 85 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7168 | m2 |
| 86 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0622 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0907 | 100m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,4484 | m2 |
| 89 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,4484 | m2 |
| 90 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7418 | m3 |
| 91 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4248 | tấn |
| 92 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8672 | tấn |
| 93 | Bu lông M16x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | cái |
| 94 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720 | cái |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,3 | 1m2 |
| 96 | Cửa đi, cửa sổ cửa sắt hộp sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,584 | m2 |
| 97 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 98 | Vách nhôm hệ kính, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,376 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,584 | m2 |
| 100 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,376 | m2 |
| 101 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3439 | tấn |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,104 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,3626 | 1m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8544 | 100m2 |
| 105 | Đèn Led panel treo trần 3x20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 106 | Đèn Led 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 108 | Quạt thông gió 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 109 | Đèn lốp trần 11W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | bộ |
| 110 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 111 | Tủ điện phòng 6Modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 112 | Tủ điện tổng tầng 600x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 113 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 114 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 115 | Công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 116 | Công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 117 | MCCB 3p-63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 118 | MCCB 3p-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 119 | MCB 2p-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 120 | MCB 1p-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 121 | Dây điện Cu.pvc 1x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.000 | m |
| 122 | Dây điện Cu.pvc 1x1,5E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 123 | Dây điện Cu.pvc 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.750 | m |
| 124 | Dây điện Cu.pvc 1x4E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 125 | Dây điện Cu.Xlpe.pvc.2x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 126 | Dây điện Cu.Xlpe.pvc.4x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 127 | Ống gen d20 đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.000 | m |
| 128 | Ống gen d32 đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 129 | Dây tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 130 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 131 | Gia công móc treo quạt D8(sơn chống gỉ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 132 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 133 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| 134 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 135 | Thép bản 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 136 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2231 | 100m3 |
| 137 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2231 | 100m3 |
| 138 | Ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 139 | Cáp mạng Cat5e | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 140 | Bộ chia switch 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 141 | Model ADSL (Tham khảo https://catthanh.com/modem-adsl2-tp-link-td-8840-4-port-switch-modem-tplink-4-cong-221/) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 142 | Wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 143 | Ống gen d20 đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 144 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 145 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 146 | ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 147 | Bảo ôn ống nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 148 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 149 | Lắp đặt chậu rửa lavabor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 151 | Lắp đặt gương soi (KT 700x3080mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 154 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 155 | Van xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 156 | Van khóa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 157 | Van khóa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 158 | Van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 159 | Van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 160 | rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 161 | rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 162 | rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 163 | rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 164 | Côn thu PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 165 | Côn thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 166 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 167 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 168 | Van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 169 | Tê PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 170 | Tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 171 | Tê PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 172 | Tê PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 173 | Tê PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 174 | Tê PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 175 | Tê PPR D25/20 nối ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 176 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 177 | Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 178 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 179 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 180 | Cút PPR D20 nối ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 181 | ống PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 182 | ống PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 183 | ống PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 184 | ống PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | 100m |
| 185 | ống PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100m |
| 186 | Phêu thu inox 120x120 thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 187 | Lô giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 188 | Thanh treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 189 | Tê kiểm tra PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 190 | Tê kiểm tra PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 191 | Tê PVC D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 192 | Tê PVC 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 193 | Tê PVC 45 độ D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 194 | Tê PVC 45 độ D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 195 | Tê PVC 45 độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 196 | Cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 197 | Cút PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 198 | Cút 135 độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 199 | Cút 135 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 200 | Cút 135 độ PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 201 | Cút 135 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 202 | Bịt PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 203 | Bịt PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 204 | Bịt PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 205 | Bịt PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 206 | Côn PVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 207 | ống nhựa uPVC D200 C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | 100m |
| 208 | ống nhựa uPVC D110 C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 209 | ống nhựa uPVC D90 C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 210 | ống nhựa uPVC D75 C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m |
| 211 | ống nhựa uPVC D60 C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 212 | ống nhựa uPVC D42 C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 213 | Cầu chắn rác D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 214 | Cút nhựa 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | cái |
| 215 | ống nhựa uPVC D90 C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | 100m |
| 216 | Gia công, lắp khung Inox đỡ bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 217 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,024 | m2 |
| 218 | Khoan rút lõi vị trí đặt bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1 lỗ khoan |
| 219 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1056 | 100m3 |
| 220 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0564 | 100m3 |
| 221 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0197 | 100m3 |
| 222 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0563 | 100m3 |
| 223 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0244 | 100m3 |
| 224 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3899 | m3 |
| 225 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6085 | m3 |
| 226 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 227 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0619 | tấn |
| 228 | Thép góc L70x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,9 | kg |
| 229 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4446 | m3 |
| 230 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 231 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m2 |
| 232 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1089 | m3 |
| 233 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0091 | 100m2 |
| 234 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0127 | tấn |
| 235 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 236 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | 100m3 |
| 237 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1197 | 100m3 |
| 238 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0483 | m3 |
| 239 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1325 | m3 |
| 240 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1148 | 100m2 |
| 241 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1624 | tấn |
| 242 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 243 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,921 | m3 |
| 244 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,7936 | m2 |
| 245 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,6796 | m2 |
| 246 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,6796 | m2 |
| 247 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,6796 | m2 |
| 248 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6028 | m2 |
| 249 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6804 | m3 |
| 250 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0292 | 100m2 |
| 251 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0823 | tấn |
| 252 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| D | NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3092 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,903 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9013 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6583 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3991 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7169 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2999 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4864 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0928 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4331 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,092 | m2 |
| 12 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0479 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5151 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0877 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3158 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3282 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7812 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8704 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7074 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1455 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2435 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3403 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0898 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7528 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3762 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0718 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0214 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0833 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0833 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | 1m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,0217 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8597 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,7292 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,9135 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,708 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,73 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,2632 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,7292 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 488,6147 | m2 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4126 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9247 | m3 |
| 42 | Lát nền gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,5672 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5208 | m2 |
| 44 | Chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,1864 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,1864 | m2 |
| 46 | Lợp mái tôn dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7752 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc và hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,3131 | m |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | m |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6456 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,0892 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,0892 | m2 |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3179 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2612 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1567 | tấn |
| 55 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,179 | m2 |
| 56 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4018 | m3 |
| 57 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2404 | m3 |
| 58 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1824 | m2 |
| 59 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | m3 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5832 | m3 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m2 |
| 62 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4522 | m3 |
| 63 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4302 | m3 |
| 64 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3109 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0283 | 100m2 |
| 66 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9915 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,657 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,657 | m2 |
| 69 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5949 | m3 |
| 70 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | m3 |
| 71 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,473 | m3 |
| 72 | Cửa đi, cửa sổ cửa sắt hộp sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7 | m2 |
| 73 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2162 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,32 | 1m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1257 | 100m2 |
| 78 | Đèn Led panel gắn trần 2x20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 80 | Quạt hút bếp công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 82 | Tủ điện phòng 6Modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 83 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 85 | Công tắc bốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | MCB 2p-63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | MCB 1p-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 88 | Dây điện Cu.pvc 1x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 89 | Dây điện Cu.pvc 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 90 | Dây điện Cu.pvc 1x2,5E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 91 | Dây điện Cu.pvc 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 92 | Dây điện Cu.pvc 1x4E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 93 | Ống gen d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 94 | Ống gen d32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 95 | Dây tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 96 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 97 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt chậu bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 99 | Vòi chậu rửa bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 100 | Van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 104 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Tê PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 107 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 108 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 109 | Cút PPR D20 nối ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 110 | ống PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 111 | ống PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 112 | ống PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 113 | Tê PVC 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 114 | Cút 135 độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 115 | Cút 135 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 116 | Bịt PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 117 | Côn PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | ống nhựa uPVC D110 C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 119 | ống nhựa uPVC D60 C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 120 | ống nhựa uPVC D42 C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 121 | Cầu chắn rác D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 122 | Cút nhựa 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 123 | ống nhựa uPVC D90 C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 124 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0188 | 100m3 |
| 125 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0082 | 100m3 |
| 126 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m3 |
| 127 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2028 | m3 |
| 128 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0206 | tấn |
| 130 | Thép góc L70x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3 | kg |
| 131 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4815 | m3 |
| 132 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m2 |
| 133 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m2 |
| 134 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0363 | m3 |
| 135 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 136 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0042 | tấn |
| 137 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 138 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7965 | 100m3 |
| 139 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0194 | 100m3 |
| 140 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7735 | 100m3 |
| E | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3025 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2284 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,952 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,551 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1428 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0825 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1212 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6834 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m3 |
| 11 | Khung móng M18x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,424 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,424 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2138 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2138 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6295 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6295 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1105 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1105 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,7278 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8035 | 100m2 |
| 22 | Máng tôn + bịt đầu mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 23 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Cút nhựa 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 25 | ống nhựa uPVC D90 C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 26 | Đai treo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| F | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3559 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2775 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0386 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1717 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1638 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1476 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0477 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2205 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1705 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9134 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0448 | m2 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4259 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0774 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0153 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0831 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9979 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0907 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0283 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1705 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2496 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2996 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1969 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0387 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0324 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4238 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,798 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,034 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,702 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,07 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3047 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,798 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,9007 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0253 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2674 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7061 | m2 |
| 39 | Lát nền gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9136 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,174 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,12 | 1m2 |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1507 | tấn |
| 46 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1507 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6456 | 1m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8237 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | md |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m |
| 51 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Cửa đi, cửa sổ cửa sắt hộp sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,83 | m2 |
| 55 | Cửa kính khung nhôm, kính mờ an toàn 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | m2 |
| 56 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Vách kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m2 |
| 58 | Đèn tuýp led 1x20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Đèn lốp trần bóng compact 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 60 | ổ cắm đôi 2 cực10a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 61 | Công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Tủ âm tường chứa 4 mdul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 64 | MCB-2P-63a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | MCB-2P-20a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | MCB-1P-20a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Cu.PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 68 | Cu.PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 69 | Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 70 | ống ghen D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 71 | ống ghen D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa lavabor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng giấy wc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Phễu thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Ống PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 81 | Ống PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 82 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 83 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 84 | Tê PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 85 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 86 | cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 87 | Côn PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | cút PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (bao gồm cả chân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 90 | Van phao cơ D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Van 2 chiều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 92 | Van 2 chiều PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Van 1 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 96 | Rắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 98 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 99 | ống nhựa uPVC D110 C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 100 | ống nhựa uPVC D60 C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 101 | ống nhựa uPVC D42 C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 102 | Tê nhựa 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 103 | Tê nhựa 45 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 104 | Tê nhựa 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 105 | Cút nhựa 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 106 | Cút nhựa 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 107 | Cút nhựa 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 108 | Cút nhựa 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 109 | Cút nhựa 45 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 110 | Cút nhựa 45 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 111 | Côn nhựa D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 112 | Bịt thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 113 | Bịt thông tắc D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 114 | Rọ thu nước D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | Cút nhựa 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 116 | ống nhựa uPVC D90 C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 117 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0838 | 100m3 |
| 118 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 119 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 120 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0188 | 100m3 |
| 121 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0082 | 100m3 |
| 122 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m3 |
| 123 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2028 | m3 |
| 124 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0206 | tấn |
| 126 | Thép góc L70x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3 | kg |
| 127 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4815 | m3 |
| 128 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m2 |
| 129 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m2 |
| 130 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0363 | m3 |
| 131 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 132 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0042 | tấn |
| 133 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 134 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1465 | 100m3 |
| 135 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0137 | 100m3 |
| 136 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,626 | m3 |
| 137 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,244 | m3 |
| 138 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 139 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 141 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9119 | m3 |
| 142 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8495 | m2 |
| 143 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8495 | m2 |
| 144 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1568 | m2 |
| 145 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4288 | m3 |
| 146 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0221 | 100m2 |
| 147 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0282 | tấn |
| 148 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 149 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| G | TRẠM BƠM | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8826 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0849 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0408 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1006 | tấn |
| 5 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0706 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2253 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2421 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8018 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5881 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,3876 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,706 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,134 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,48 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5788 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,3876 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,8988 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,26 | m |
| 18 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic KT 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9558 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,398 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,398 | m2 |
| 21 | Cửa đi 1 cánh, cửa thép pano kính, kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 22 | Cửa sắt chớp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 23 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 26 | Đèn huỳnh quang 1.2m gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Công tắc đơn 10a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | ổ cắm đôi 10a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 30 | Cu/PVC 2x(1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 31 | Cu/PVC 2x(1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 32 | ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 33 | Crefil D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi thử nước D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 37 | Van nối bích D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Van nối bích D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Van xả tự động D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Van 1 chiều nối bích D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Van phao D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Côn lệch D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Côn cân D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Tê PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 45 | Cút PPR d63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 46 | Cút PPR d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 47 | Ống PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 48 | Ống PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 49 | Ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 50 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 51 | Cút ppr D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 52 | Cút ppr D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 53 | Côn ppr D63/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Bu lông M18x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 55 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | cái |
| 56 | Đai khởi thủy D63/15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 57 | Đai khởi thủy D63/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Bịt PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 63 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Rắcco PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Tê nối hàn PPR D40/15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Tê nối hàn PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Tê nối hàn PPR D63/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Máy bơm tự động 40m3/h, h=40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| H | SAN NỀN, KÈ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9686 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1521 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,489 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,9858 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6127 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,771 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,28 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850,44 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 940,21 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | m2 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,35 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8952 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3979 | tấn |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0136 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0058 | 100m3 |
| 16 | ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5551 | 100m |
| 17 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7806 | 100m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,54 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,54 | m2 |
| I | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0812 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0454 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7803 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9425 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8528 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3366 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0258 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0231 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3122 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0568 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0085 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0333 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8395 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1259 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2886 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,264 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0878 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4318 | m2 |
| 23 | Rào sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2572 | m2 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1193 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0667 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1475 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,386 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7248 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,495 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0379 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,495 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0379 | tấn |
| 35 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4162 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0757 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0113 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0444 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7766 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2521 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3848 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,0332 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,45 | m2 |
| 45 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,8832 | m2 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8983 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1116 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0615 | tấn |
| 49 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9365 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1703 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0327 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2211 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3332 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8657 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,384 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,2634 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,16 | m2 |
| 59 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,5374 | m2 |
| 60 | Rào sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7832 | m2 |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,848 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3942 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6776 | tấn |
| 64 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4289 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5325 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2291 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9001 | tấn |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7665 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,9229 | m3 |
| 70 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7914 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.028,733 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,1 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,9156 | m2 |
| 74 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.448,7486 | m2 |
| 75 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0382 | 100m3 |
| 77 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7692 | m3 |
| 78 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4102 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1538 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1374 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3206 | tấn |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5641 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0513 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0109 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0809 | tấn |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2479 | m3 |
| 87 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9747 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,6013 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,01 | m2 |
| 90 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,6113 | m2 |
| 91 | Bảng tên công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2435 | m2 |
| 92 | Cổng xếp inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,65 | m |
| 93 | Mô tơ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1307 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1005 | 100m3 |
| 96 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,578 | m3 |
| 97 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5083 | m3 |
| 98 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0718 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1046 | tấn |
| 101 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 102 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0943 | tấn |
| 105 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0936 | m3 |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5954 | m2 |
| 107 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5954 | m2 |
| 108 | Cánh cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,75 | m2 |
| J | SÂN, ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m3 |
| 4 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 616 | m |
| 5 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | m |
| K | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tủ điện tổng 800x600x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB-3P-150a-36ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB-3P-63a-36ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | MCCB-3P-32a-20ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | MCCB-3P-20a-20ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Hệ thống thanh cái và tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
| 8 | Cáp Cu.xlpe.pvc.4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235 | m |
| 9 | Cáp Cu.xlpe.fr.pvc.4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 10 | Cáp Cu.xlpe.pvc.4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 11 | Cáp Cu.xlpe.pvc.2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 12 | Cáp Cu.xlpe.pvc.2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 13 | Cu.pvc.2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 15 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 cột |
| 16 | Lắp choá đèn 80w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 17 | ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1098 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0623 | 100m3 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,448 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4224 | 100m2 |
| 22 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 24 | Khung móng cột M24x300x300x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7645 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6546 | 100m3 |
| 27 | Gạch chỉ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.250 | viên |
| 28 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 29 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | viên |
| 30 | Dây dẫn ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 31 | Móc giữ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Đai thép không gỉ cho cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Kẹp siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cột |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0196 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0028 | 100m3 |
| 38 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 40 | Khung đỡ tủ điện tổng trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,48 | kg |
| 41 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 42 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 43 | Thép liên kết tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,35 | kg |
| 44 | ống cao su D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| L | BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5373 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8812 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,006 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,2762 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1804 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6247 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2582 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1866 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6558 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0804 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4643 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1907 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4196 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380,48 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,2 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,2 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,4 | m2 |
| 19 | Nắp bể tôn 800x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| M | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 1 đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,329 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2813 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0039 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5657 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,424 | m3 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,288 | m3 |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,52 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,648 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3055 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4305 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,816 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6486 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6138 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 736 | 1cấu kiện |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 501,6 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,4 | m2 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0647 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7306 | m3 |
| 23 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2512 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2509 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0256 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1496 | tấn |
| 27 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4959 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,3008 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1098 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 34 | ống nhựa UpVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6272 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6016 | 100m3 |
| 38 | ống HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100 m |
| 39 | ống HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100 m |
| 40 | ống HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100 m |
| 41 | ống HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100 m |
| 42 | Cút HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Cút HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 44 | Cút HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 45 | Cút HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 46 | ống lồng thép D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 47 | Tê HDPE D63/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Tê HDPE D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Tê HDPE D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1513 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 52 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0774 | m3 |
| 53 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,806 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1205 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1894 | tấn |
| 56 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3032 | m3 |
| 57 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5299 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0341 | 100m2 |
| 61 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0287 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 63 | Thép góc V50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,664 | kg |
| 64 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,926 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2667 | 100m3 |
| 66 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,688 | m3 |
| 67 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4813 | m3 |
| 68 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8274 | m3 |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8031 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7039 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2997 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5695 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,793 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0062 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0278 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7838 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1017 | tấn |
| 80 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0392 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 82 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0016 | tấn |
| 83 | Băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4 | m |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,716 | m2 |
| 85 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,438 | m2 |
| 86 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,438 | m2 |
| 87 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1388 | m2 |
| 88 | ống thép D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 89 | ống thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 90 | ống thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 91 | ống thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 92 | ống thép D25 đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 93 | ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 94 | Tê thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Tê thép D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 96 | Van 2 chiều D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Van 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 98 | Van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 99 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Van 1 chiều D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Côn thép D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 105 | Cút thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 106 | Cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 107 | Cút thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 108 | Cút thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 109 | Thập thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Côn thép D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | Côn thép D32/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Côn thép D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 113 | Côn thép D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 114 | Cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 115 | Cfefil D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 116 | Bích thép rỗng D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | cặp bích |
| 117 | Bích thép rỗng D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 118 | Lá chắn thép 300x300x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 119 | Gioăng cao su D65x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 120 | Gioăng cao su D50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 121 | Bu lông M96x72 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 122 | Bu lông M16x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 124 | Rắc co thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 125 | Răng thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 126 | Măng sông thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 127 | Rắc co thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 128 | Răng thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 129 | Măng sông thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 130 | Rắc co thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 131 | Răng thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 132 | Măng sông thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 133 | Nút bịt thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 134 | Nút bịt thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 135 | Lưới inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 136 | Cát thạch anh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m3 |
| 137 | Chụp thu nước lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 138 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7433 | m3 |
| 139 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0127 | 100m2 |
| 140 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0266 | tấn |
| 141 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| N | PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Cung cấp tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 4 | Ắc quy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | MCB-1P-10a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Hộp nối phân dây KT160x160x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 7 | Dây cáp trục chính 10x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 8 | ống nhựa luồn dây PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 9 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống báo cháy tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 kênh |
| 10 | Rìu chữa cháy (http://thietbipcccvn.com/bua-thoat-hiem-pccc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Kìm cộng lực (https://www.ketnoitieudung.vn/36-kim-cong-luc-stanley-14-336_3164.html) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Búa tạ (https://www.ketnoitieudung.vn/bua-ta-can-go-dai-tolsen-25151_31770.html) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Ống thép mạ kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 14 | Ống thép mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 15 | Tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Tê thép D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 17 | Tê thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Côn thép D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Côn thép D100/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Côn thép D50/32, 50/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 22 | Cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Giá đỡ ống tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 máy |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 26 | Bình tích áp 100l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Rọ hút D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Rọ hút D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Y lọc D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Y lọc D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Van cổng D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Van cổng D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 33 | Van mặt bích D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Van mặt bích D100 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Van mặt bích D50 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Van ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 37 | Van ren D25 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | Van ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Công tắt áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Rắc co thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 42 | Mối nối mềm D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Mối nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Mối nối mềm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Cu.XLPE.PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 46 | ống nhựa luồn dây PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 47 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 48 | Lắp đặt trụ cứu hoả 2 cửa D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT 1000x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 51 | ống vòi cứu hỏa D65, dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Khớp nối D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lăng phun D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cặp bích |
| 55 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cặp bích |
| 56 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 57 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,77 | m2 |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | 100m3 |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường, KT 1000x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 62 | Đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 63 | Đầu báo cháy khói nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 64 | Đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 65 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 66 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 67 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 nút |
| 68 | Hộp tổ hợp chuông đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 70 | MCB-1P-10a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 72 | ống luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 73 | Cút nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 74 | Kẹp đỡ ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 75 | Măng sông PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 76 | Hộp chia 2 ngả, 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 77 | Hộp nối phân dây KT160x160x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 78 | Đèn exit 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 79 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 80 | Cu.PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 81 | ống luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 82 | Cút nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 83 | Kẹp đỡ ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 84 | Măng sông PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 85 | Hộp chia 2 ngả, 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 86 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 87 | Bình bọt ABC - MFZL8 - 8 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 88 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 89 | Kệ đựng bình chữa cháy KT 600x350x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 90 | Đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 91 | Đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | hộp |
| 92 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 93 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 94 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 95 | Hộp tổ hợp chuông đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 96 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 97 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 98 | ống luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 99 | Cút nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | cái |
| 100 | Kẹp đỡ ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | cái |
| 101 | Măng sông PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | cái |
| 102 | Hộp chia 2 ngả, 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 103 | Hộp nối phân dây KT160x160x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 104 | Đèn exit 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 105 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 106 | Cu.PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 107 | ống luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 108 | Cút nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 109 | Kẹp đỡ ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | cái |
| 110 | Măng sông PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 111 | Hộp chia 2 ngả, 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 112 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 113 | Bình bọt ABC - MFZL8 - 8 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
| 114 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 115 | Kệ đựng bình chữa cháy KT 600x350x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 116 | Hộp họng vách tường KT 600x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 117 | Van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 118 | ống vòi cứu hỏa D50, dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 119 | Lăng phun D50-13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 120 | Ống thép mạ kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 121 | Ống thép mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 122 | Tê thép D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 123 | Cút thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 124 | Cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 125 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6372 | m2 |
| 127 | Đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 128 | Đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | hộp |
| 129 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 130 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 131 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 132 | Hộp tổ hợp chuông đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 133 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 134 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 135 | ống luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 136 | Cút nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | cái |
| 137 | Kẹp đỡ ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | cái |
| 138 | Măng sông PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | cái |
| 139 | Hộp chia 2 ngả, 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 140 | Hộp nối phân dây KT160x160x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 141 | Đèn exit 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 142 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 143 | Cu.PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 144 | ống luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 145 | Cút nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 146 | Kẹp đỡ ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | cái |
| 147 | Măng sông PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 148 | Hộp chia 2 ngả, 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 149 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 150 | Bình bọt ABC - MFZL8 - 8 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
| 151 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 152 | Kệ đựng bình chữa cháy KT 600x350x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 153 | Hộp họng vách tường KT 600x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 154 | Van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 155 | ống vòi cứu hỏa D50, dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 156 | Lăng phun D50-13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 157 | Ống thép mạ kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 158 | Ống thép mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 159 | Tê thép D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 160 | Cút thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 161 | Cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 162 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 163 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6372 | m2 |
| 164 | Đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | 10 đầu |
| 165 | Đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | hộp |
| 166 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 167 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 168 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 169 | Hộp tổ hợp chuông đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 170 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 171 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 172 | ống luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 173 | Cút nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | cái |
| 174 | Kẹp đỡ ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 175 | Măng sông PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | cái |
| 176 | Hộp chia 2 ngả, 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | hộp |
| 177 | Hộp nối phân dây KT160x160x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 178 | Đèn exit 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 179 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 180 | Cu.PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 181 | ống luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 182 | Cút nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | cái |
| 183 | Kẹp đỡ ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 184 | Măng sông PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | cái |
| 185 | Hộp chia 2 ngả, 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 186 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 187 | Bình bọt ABC - MFZL8 - 8 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 188 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 189 | Kệ đựng bình chữa cháy KT 600x350x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 190 | Hộp họng vách tường KT 600x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 191 | Van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 192 | ống vòi cứu hỏa D50, dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 193 | Lăng phun D50-13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 194 | Ống thép mạ kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 195 | Ống thép mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 196 | Tê thép D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 197 | Cút thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 198 | Cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 199 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 200 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2172 | m2 |
| O | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163 | m3 |
| 3 | Thuốc chống mối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.608 | lít |
| 4 | Công xử lý thuốc (bậc 4/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,9 | công |
| 5 | Máy phun hóa chất (0,4 ca/1m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,2 | ca |
| 6 | Máy đầm (0,3 ca/1m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,9 | ca |
| 7 | Diện tích mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.998 | m2 |
| 8 | Thuốc chống mối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.994 | Lít |
| 9 | Công xử lý thuốc (Thợ bậc 4/7) 0,13 công/1m2: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,74 | Công |
| 10 | Máy phun hóa chất (0,07ca/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,86 | Ca |
| 11 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,88 | ca |
| P | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy Bơm chữa cháy 63m3/h, h=40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy Bơm chữa cháy 63m3/h, h=40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm bù áp 3.6m3/h, h50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| Q | THUẾ, PHÍ TÀI NGUYÊN | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường đối với đất đào về đắp, đất hữu cơ đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23.996 | m3 |
| 2 | Thuế tài nguyên đối với đất đào về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21.499 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3981897E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.586065E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về bản chất, quy mô, có giá trị tối thiểu là: 21.723.587.000 VND - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (dân dụng, cấp III trở lên) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 21.723.587.000 VNĐ. (Hai công trình dân dụng, cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 21.723.587.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản hết bảo hành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 21.723.587.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi