Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210724500-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210697981
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thu tiền sử dụng đất, vốn cân đối theo tiêu chí và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 10:23:00 đến ngày 2021-07-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,033,696,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7445 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,2712 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6396 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,2319 m3
5 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,9139 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3106 100m2
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6211 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8161 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5058 tấn
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1335 m3
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,0376 m2
13 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,7613 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3242 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5805 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1794 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6201 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,7149 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,4415 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0888 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4367 100m2
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6476 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6369 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2671 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,995 tấn
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2284 tấn
27 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6225 m3
28 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4582 100m2
29 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,498 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2055 tấn
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7641 m3
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5349 100m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,155 tấn
34 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0303 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0303 tấn
36 Bu lông M16 L 400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 cái
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252,784 1m2
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,0589 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,5286 m3
40 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9552 m3
41 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 298,8767 m2
42 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.203,5026 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 393,3728 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 411,89 m2
45 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.063,869 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 298,8767 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.139,1146 m2
48 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 902,98 m
49 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3959 100m3
50 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,689 m3
51 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 981,7148 m2
52 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,2552 m2
53 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,4628 m2
54 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,224 m2
55 Trần thạch cao chịu ẩm khu wc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,4628 m2
56 Vách ngăn compact khu wc dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,0716 m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,7818 m2
58 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,3486 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,96 m
60 Lợp mái tôn dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8285 100m2
61 Tôn úp nóc và hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,42 m
62 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0584 m3
63 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,9 m2
64 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7986 m3
65 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,5203 m2
66 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,5203 m2
67 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,178 m2
68 Lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,7971 kg
69 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5761 m2
70 Trụ thang inox D100, cao 1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
71 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8141 tấn
72 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,978 m2
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,3488 1m2
74 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,364 m3
75 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1044 m3
76 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,5519 m2
77 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3243 m3
78 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1526 m3
79 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,6676 m2
80 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2863 m3
81 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2078 100m2
82 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1035 m3
83 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0064 100m2
84 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0067 tấn
85 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1cấu kiện
86 Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,5434 m2
87 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,5435 m2
88 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,012 m3
89 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,742 m3
90 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6622 m3
91 Cửa đi, cửa sổ cửa sắt hộp sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,642 m2
92 Cửa đi, cửa sổ cửa sắt hộp sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,3168 m2
93 Cửa đi, cửa sổ cửa sắt hộp sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2044 m2
94 Cửa nhôm hệ, kính mờ, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,04 m2
95 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
96 Vách nhôm kính, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,9068 m2
97 Cửa inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,9473 kg
98 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,2032 m2
99 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,9068 m2
100 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8116 tấn
101 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,872 m2
102 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,5725 1m2
103 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8451 tấn
104 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,845 tấn
105 Bu lông M16x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 306 cái
106 Bu lông M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 612 cái
107 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240,48 1m2
108 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5313 100m2
109 Đèn Led panel gắn trần 2x20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 bộ
110 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
111 Quạt thông gió 250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
112 Đèn Led 1x20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
113 Đèn lốp trần 11W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 bộ
114 Ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 cái
115 Tủ điện phòng 6Modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 hộp
116 Tủ điện tổng tầng 600x400x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
117 Công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
118 Công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
119 Công tắc ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
120 Công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
121 MCCB 3p-63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
122 MCCB 3p-32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
123 MCCB 3p-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
124 MCB 2p-40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
125 MCB 2p-32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
126 MCB 1p-20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
127 Dây điện Cu.pvc 1x1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.800 m
128 Dây điện Cu.pvc 1x1,5E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650 m
129 Dây điện Cu.pvc 1x2,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.750 m
130 Dây điện Cu.pvc 1x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
131 Dây điện Cu.pvc 1x4E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
132 Dây điện Cu.Xlpe.pvc.2x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
133 Dây điện Cu.Xlpe.pvc.4x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
134 Lắp đặt ống gen d20 chìm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.000 m
135 Lắp đặt ống gen d32 chìm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
136 Dây tiếp địa M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
137 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
138 Làm tiếp địa cho tủ điện tổng (Cọc thép bọc đồng D14 dài 2,4m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 bộ
139 Gia công móc treo quạt D8(sơn chống gỉ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
140 Đinh vít + nở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 bộ
141 Thang máy vận chuyển 2 tầng (lắp đặt trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
142 Lắp đặt kim thu sét dài 1m D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
143 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cọc
144 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
145 Thép bản 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
146 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6 1m3
147 Đắp hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6 m3
148 ống sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
149 Bộ kẹp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
150 Bật đỡ thép d 8 L = 350, a=1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
151 Kẹp sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
152 Đinh, vít nở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
153 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 kg
154 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 kg
155 Ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
156 Ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
157 Cáp mạng Cat5e Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
158 Bộ chia switch 16 cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
159 Modem ADSL (Tham khảo https://catthanh.com/modem-adsl2-tp-link-td-8840-4-port-switch-modem-tplink-4-cong-221/) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
160 Wifi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
161 Ống gen d20 chìm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
162 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 100m
163 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 100m
164 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 100m
165 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 100m
166 ống nhựa D21 thoát nước ngưng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
167 Bảo ôn ống nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
168 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
169 Lắp đặt chậu rửa lavabor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
170 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
171 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
172 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
173 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
174 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
175 Van xả tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
176 Van khóa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
177 Van khóa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
178 Van khóa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
179 rắc co PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
180 rắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
181 rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
182 Côn thu PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
183 Côn thu PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
184 Côn thu PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
185 Van phao cơ D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
186 Tê PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
187 Tê PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
188 Tê PPR D40/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
189 Tê PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
190 Tê PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
191 Tê PPR D25/20 nối ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
192 Cút PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
193 Cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
194 Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
195 Cút PPR D20 nối ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
196 ống PPR D50 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
197 ống PPR D40 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
198 ống PPR D32 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,53 100m
199 ống PPR D25 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 100m
200 ống PPR D20 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
201 Phêu thu inox 110x110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
202 Tê kiểm tra PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
203 Tê kiểm tra PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
204 Tê PVC D75/42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
205 Tê PVC 45 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
206 Tê PVC 45 độ D90/75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
207 Tê PVC 45 độ D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
208 Tê PVC 45 độ D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
209 Cút PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
210 Cút PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
211 Cút 135 độ PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
212 Cút 135 độ PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
213 Cút 135 độ PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
214 Cút 135 độ PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
215 Bịt PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
216 Bịt PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
217 Bịt PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
218 Bịt PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
219 Côn PVC D90/75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
220 ống nhựa uPVC D200 C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,57 100m
221 ống nhựa uPVC D110 C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
222 ống nhựa uPVC D90 C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
223 ống nhựa uPVC D75 C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 100m
224 ống nhựa uPVC D60 C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 100m
225 ống nhựa uPVC D42 C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m
226 Cầu chắn rác D125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
227 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
228 Cút nhựa 135 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
229 ống nhựa uPVC D110 C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 100m
230 ống nhựa uPVC D50 C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
231 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
232 Khoan rút lõi vị trí đặt bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 lỗ khoan
233 Lô giấy + phụ kiện wc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
234 Khung inox + mặt bệ bàn chậu rửa bằng đá granit tự nhiên (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6258 m2
235 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2768 100m3
236 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0342 100m3
237 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2247 100m3
238 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0375 100m3
239 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0162 100m3
240 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2599 m3
241 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4056 m3
242 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0264 100m2
243 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0413 tấn
244 Thép góc L70x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,6 kg
245 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9631 m3
246 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m2
247 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m2
248 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0726 m3
249 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m2
250 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0085 tấn
251 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
252 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,338 100m3
253 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1197 100m3
254 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0483 m3
255 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1325 m3
256 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1148 100m2
257 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1624 tấn
258 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 tấn
259 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,921 m3
260 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,7936 m2
261 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,9056 m2
262 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,9056 m2
263 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,9056 m2
264 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6028 m2
265 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6804 m3
266 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0292 100m2
267 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0823 tấn
268 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1cấu kiện
B NHÀ LỚP HỌC SỐ 1
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4314 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,5314 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8726 100m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,0218 m3
5 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,3238 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5791 100m2
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,499 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3659 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5338 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3804 tấn
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,2225 m3
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,4784 m2
13 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,1389 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7194 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8104 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7659 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1185 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,6949 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,215 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6208 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6651 100m2
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2115 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9473 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7522 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8934 tấn
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2685 tấn
27 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5475 m3
28 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6586 100m2
29 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7228 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3552 tấn
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5866 m3
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8932 100m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2632 tấn
34 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4547 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4547 tấn
36 Bu lông M16 L 400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 cái
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 415,17 1m2
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268,7565 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,9438 m3
40 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4701 m3
41 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 514,388 m2
42 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.579,7507 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 572,0196 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 515,41 m2
45 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.278,1676 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 514,388 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.945,3479 m2
48 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.215,04 m
49 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,688 100m3
50 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,9241 m3
51 Lát nền gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.131,9672 m2
52 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,5328 m2
53 Lát nền gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,9608 m2
54 Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500,864 m2
55 Trần thạch cao chịu ẩm khu wc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,7288 m2
56 Vách ngăn compact khu wc dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,6 m2
57 Chống thấm khu wc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249,4879 m2
58 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,0035 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,37 m
60 Lợp mái tôn dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4786 100m2
61 Tôn úp nóc và hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,1991 m
62 Xây các cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6632 m3
63 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,2288 m2
64 Xây tường lan can cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5245 m3
65 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,7174 m2
66 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,7174 m2
67 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1576 m2
68 Lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,4007 kg
69 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8767 m2
70 Trụ thang inox D100, cao 1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
71 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2491 tấn
72 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,8256 m2
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,9104 1m2
74 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0878 m3
75 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6783 m3
76 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5804 m2
77 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,166 m3
78 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0406 m3
79 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3611 m3
80 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2113 m3
81 Lát đá dốc, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1824 m2
82 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6351 1m3
83 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,545 m3
84 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8861 m3
85 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,7168 m2
86 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0622 m3
87 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0907 100m2
88 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,4484 m2
89 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,4484 m2
90 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7418 m3
91 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4248 tấn
92 Bu lông M16x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 cái
93 Bu lông M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 720 cái
94 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8672 tấn
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 276,3 1m2
96 Cửa đi, cửa sổ cửa sắt hộp sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 261,584 m2
97 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
98 Vách nhôm hệ kính, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,376 m2
99 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 261,584 m2
100 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,376 m2
101 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3439 tấn
102 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,104 m2
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,3626 1m2
104 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8544 100m2
105 Đèn Led panel treo trần 3x20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
106 Đèn Led 1x20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
107 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
108 Quạt thông gió 250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
109 Đèn lốp trần 11W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 bộ
110 Ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
111 Tủ điện phòng 6Modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
112 Tủ điện tổng tầng 600x400x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
113 Công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
114 Công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
115 Công tắc ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
116 Công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
117 MCCB 3p-63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
118 MCCB 3p-32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
119 MCB 2p-32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
120 MCB 1p-20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
121 Dây điện Cu.pvc 1x1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.000 m
122 Dây điện Cu.pvc 1x1,5E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650 m
123 Dây điện Cu.pvc 1x2,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.750 m
124 Dây điện Cu.pvc 1x4E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
125 Dây điện Cu.Xlpe.pvc.2x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
126 Dây điện Cu.Xlpe.pvc.4x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
127 Ống gen d20 đặt chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.000 m
128 Ống gen d32 đặt chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
129 Dây tiếp địa M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
130 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
131 Gia công móc treo quạt D8(sơn chống gỉ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
132 Lắp đặt kim thu sét dài 1m D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
133 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cọc
134 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
135 Thép bản 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
136 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2231 100m3
137 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2231 100m3
138 Ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
139 Cáp mạng Cat5e Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
140 Bộ chia switch 16 cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
141 Model ADSL (Tham khảo https://catthanh.com/modem-adsl2-tp-link-td-8840-4-port-switch-modem-tplink-4-cong-221/) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
142 Wifi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
143 Ống gen d20 đặt chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
144 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
145 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
146 ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
147 Bảo ôn ống nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
148 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
149 Lắp đặt chậu rửa lavabor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
150 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
151 Lắp đặt gương soi (KT 700x3080mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
152 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
153 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
154 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
155 Van xả tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
156 Van khóa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
157 Van khóa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
158 Van khóa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
159 Van khóa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
160 rắc co PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
161 rắc co PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
162 rắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
163 rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
164 Côn thu PPR D50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
165 Côn thu PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
166 Côn thu PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
167 Côn thu PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
168 Van phao cơ D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
169 Tê PPR D50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
170 Tê PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
171 Tê PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
172 Tê PPR D40/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
173 Tê PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
174 Tê PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
175 Tê PPR D25/20 nối ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
176 Cút PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
177 Cút PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
178 Cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
179 Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
180 Cút PPR D20 nối ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
181 ống PPR D50 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
182 ống PPR D40 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
183 ống PPR D32 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
184 ống PPR D25 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,53 100m
185 ống PPR D20 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 100m
186 Phêu thu inox 120x120 thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
187 Lô giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
188 Thanh treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
189 Tê kiểm tra PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
190 Tê kiểm tra PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
191 Tê PVC D75/42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
192 Tê PVC 45 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
193 Tê PVC 45 độ D90/75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
194 Tê PVC 45 độ D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
195 Tê PVC 45 độ D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
196 Cút PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
197 Cút PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
198 Cút 135 độ PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
199 Cút 135 độ PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
200 Cút 135 độ PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
201 Cút 135 độ PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
202 Bịt PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
203 Bịt PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
204 Bịt PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
205 Bịt PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
206 Côn PVC D90/75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
207 ống nhựa uPVC D200 C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,94 100m
208 ống nhựa uPVC D110 C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
209 ống nhựa uPVC D90 C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
210 ống nhựa uPVC D75 C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 100m
211 ống nhựa uPVC D60 C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 100m
212 ống nhựa uPVC D42 C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m
213 Cầu chắn rác D125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
214 Cút nhựa 135 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 cái
215 ống nhựa uPVC D90 C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 100m
216 Gia công, lắp khung Inox đỡ bàn đá chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
217 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,024 m2
218 Khoan rút lõi vị trí đặt bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 1 lỗ khoan
219 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1056 100m3
220 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0564 100m3
221 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0197 100m3
222 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0563 100m3
223 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0244 100m3
224 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3899 m3
225 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6085 m3
226 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0396 100m2
227 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0619 tấn
228 Thép góc L70x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,9 kg
229 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4446 m3
230 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m2
231 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 m2
232 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1089 m3
233 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0091 100m2
234 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0127 tấn
235 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
236 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,338 100m3
237 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1197 100m3
238 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0483 m3
239 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1325 m3
240 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1148 100m2
241 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1624 tấn
242 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 tấn
243 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,921 m3
244 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,7936 m2
245 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,6796 m2
246 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,6796 m2
247 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,6796 m2
248 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6028 m2
249 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6804 m3
250 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0292 100m2
251 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0823 tấn
252 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1cấu kiện
C NHÀ LỚP HỌC SỐ 2
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5883 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,2784 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,9832 100m3
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,0197 m3
5 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,8229 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0544 100m2
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4986 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2771 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,342 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1496 tấn
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,2225 m3
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,2848 m2
13 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,1389 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7194 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8104 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7659 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1185 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,6949 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,215 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6208 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6651 100m2
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2115 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9473 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7522 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8934 tấn
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2685 tấn
27 Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5475 m3
28 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6586 100m2
29 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7228 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3552 tấn
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5866 m3
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8932 100m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2632 tấn
34 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4547 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4547 tấn
36 Bu lông M16 L400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 cái
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 415,17 1m2
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268,7565 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,9438 m3
40 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4701 m3
41 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 514,388 m2
42 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.579,7507 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 572,0196 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 515,41 m2
45 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.278,1676 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 514,388 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.945,3479 m2
48 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.215,04 m
49 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,688 100m3
50 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,9241 m3
51 Lát nền gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.131,9672 m2
52 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,5328 m2
53 Lát nền gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,9608 m2
54 Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500,864 m2
55 Trần thạch cao chịu ẩm khu wc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,7288 m2
56 Vách ngăn compact khu wc dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,6 m2
57 Chống thấm khu wc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249,4879 m2
58 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,0035 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,37 m
60 Lợp mái tôn dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4786 100m2
61 Tôn úp nóc và hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,1991 m
62 Xây các cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6632 m3
63 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,2288 m2
64 Xây tường lan can cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5245 m3
65 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,7174 m2
66 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,7174 m2
67 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1576 m2
68 Lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,4007 kg
69 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8767 m2
70 Trụ thang inox D100, cao 1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
71 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2491 tấn
72 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,8256 m2
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,9104 1m2
74 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0878 m3
75 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6783 m3
76 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5804 m2
77 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,166 m3
78 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0406 m3
79 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3611 m3
80 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2113 m3
81 Lát đá dốc, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1824 m2
82 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6351 1m3
83 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,545 m3
84 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8861 m3
85 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,7168 m2
86 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0622 m3
87 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0907 100m2
88 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,4484 m2
89 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,4484 m2
90 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7418 m3
91 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4248 tấn
92 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8672 tấn
93 Bu lông M16x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 cái
94 Bu lông M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 720 cái
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 276,3 1m2
96 Cửa đi, cửa sổ cửa sắt hộp sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 261,584 m2
97 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
98 Vách nhôm hệ kính, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,376 m2
99 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 261,584 m2
100 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,376 m2
101 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3439 tấn
102 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,104 m2
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,3626 1m2
104 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8544 100m2
105 Đèn Led panel treo trần 3x20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
106 Đèn Led 1x20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
107 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
108 Quạt thông gió 250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
109 Đèn lốp trần 11W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 bộ
110 Ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
111 Tủ điện phòng 6Modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
112 Tủ điện tổng tầng 600x400x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
113 Công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
114 Công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
115 Công tắc ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
116 Công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
117 MCCB 3p-63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
118 MCCB 3p-32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
119 MCB 2p-32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
120 MCB 1p-20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
121 Dây điện Cu.pvc 1x1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.000 m
122 Dây điện Cu.pvc 1x1,5E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650 m
123 Dây điện Cu.pvc 1x2,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.750 m
124 Dây điện Cu.pvc 1x4E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
125 Dây điện Cu.Xlpe.pvc.2x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
126 Dây điện Cu.Xlpe.pvc.4x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
127 Ống gen d20 đặt chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.000 m
128 Ống gen d32 đặt chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
129 Dây tiếp địa M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
130 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
131 Gia công móc treo quạt D8(sơn chống gỉ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
132 Lắp đặt kim thu sét dài 1m D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
133 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cọc
134 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
135 Thép bản 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
136 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2231 100m3
137 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2231 100m3
138 Ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
139 Cáp mạng Cat5e Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
140 Bộ chia switch 16 cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
141 Model ADSL (Tham khảo https://catthanh.com/modem-adsl2-tp-link-td-8840-4-port-switch-modem-tplink-4-cong-221/) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
142 Wifi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
143 Ống gen d20 đặt chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
144 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
145 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
146 ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
147 Bảo ôn ống nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
148 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
149 Lắp đặt chậu rửa lavabor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
150 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
151 Lắp đặt gương soi (KT 700x3080mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
152 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
153 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
154 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
155 Van xả tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
156 Van khóa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
157 Van khóa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
158 Van khóa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
159 Van khóa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
160 rắc co PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
161 rắc co PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
162 rắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
163 rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
164 Côn thu PPR D50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
165 Côn thu PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
166 Côn thu PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
167 Côn thu PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
168 Van phao cơ D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
169 Tê PPR D50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
170 Tê PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
171 Tê PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
172 Tê PPR D40/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
173 Tê PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
174 Tê PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
175 Tê PPR D25/20 nối ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
176 Cút PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
177 Cút PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
178 Cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
179 Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
180 Cút PPR D20 nối ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
181 ống PPR D50 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
182 ống PPR D40 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
183 ống PPR D32 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
184 ống PPR D25 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,53 100m
185 ống PPR D20 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 100m
186 Phêu thu inox 120x120 thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
187 Lô giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
188 Thanh treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
189 Tê kiểm tra PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
190 Tê kiểm tra PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
191 Tê PVC D75/42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
192 Tê PVC 45 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
193 Tê PVC 45 độ D90/75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
194 Tê PVC 45 độ D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
195 Tê PVC 45 độ D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
196 Cút PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
197 Cút PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
198 Cút 135 độ PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
199 Cút 135 độ PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
200 Cút 135 độ PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
201 Cút 135 độ PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
202 Bịt PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
203 Bịt PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
204 Bịt PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
205 Bịt PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
206 Côn PVC D90/75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
207 ống nhựa uPVC D200 C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,94 100m
208 ống nhựa uPVC D110 C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
209 ống nhựa uPVC D90 C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
210 ống nhựa uPVC D75 C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 100m
211 ống nhựa uPVC D60 C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 100m
212 ống nhựa uPVC D42 C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m
213 Cầu chắn rác D125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
214 Cút nhựa 135 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 cái
215 ống nhựa uPVC D90 C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 100m
216 Gia công, lắp khung Inox đỡ bàn đá chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
217 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,024 m2
218 Khoan rút lõi vị trí đặt bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 1 lỗ khoan
219 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1056 100m3
220 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0564 100m3
221 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0197 100m3
222 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0563 100m3
223 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0244 100m3
224 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3899 m3
225 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6085 m3
226 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0396 100m2
227 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0619 tấn
228 Thép góc L70x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,9 kg
229 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4446 m3
230 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m2
231 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 m2
232 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1089 m3
233 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0091 100m2
234 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0127 tấn
235 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
236 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,338 100m3
237 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1197 100m3
238 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0483 m3
239 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1325 m3
240 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1148 100m2
241 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1624 tấn
242 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 tấn
243 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,921 m3
244 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,7936 m2
245 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,6796 m2
246 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,6796 m2
247 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,6796 m2
248 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6028 m2
249 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6804 m3
250 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0292 100m2
251 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0823 tấn
252 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1cấu kiện
D NHÀ BẾP ĂN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3092 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,903 100m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9013 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,6583 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3991 100m2
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7169 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2999 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4864 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0928 tấn
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4331 m3
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,092 m2
12 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0479 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5151 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0877 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3158 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3282 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7812 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,8704 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7074 100m2
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1455 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2435 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3403 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0898 tấn
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7528 tấn
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3762 m3
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0718 100m2
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0214 tấn
28 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0833 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0833 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138 1m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,0217 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8597 m3
33 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,7292 m2
34 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,9135 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,708 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,73 m2
37 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,2632 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,7292 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 488,6147 m2
40 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4126 100m3
41 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,9247 m3
42 Lát nền gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,5672 m2
43 Công tác ốp gạch 120x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5208 m2
44 Chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,1864 m2
45 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,1864 m2
46 Lợp mái tôn dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7752 100m2
47 Tôn úp nóc và hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,3131 m
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,6 m
49 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6456 m3
50 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,0892 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,0892 m2
52 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3179 m3
53 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2612 100m2
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1567 tấn
55 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,179 m2
56 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4018 m3
57 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2404 m3
58 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1824 m2
59 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,378 m3
60 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5832 m3
61 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,68 m2
62 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4522 m3
63 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4302 m3
64 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3109 m3
65 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0283 100m2
66 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9915 m2
67 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,657 m2
68 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,657 m2
69 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5949 m3
70 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,53 m3
71 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,473 m3
72 Cửa đi, cửa sổ cửa sắt hộp sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,7 m2
73 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
74 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2162 tấn
75 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 m2
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,32 1m2
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1257 100m2
78 Đèn Led panel gắn trần 2x20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
79 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
80 Quạt hút bếp công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
81 Ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
82 Tủ điện phòng 6Modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
83 Công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
84 Công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
85 Công tắc bốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
86 MCB 2p-63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
87 MCB 1p-20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
88 Dây điện Cu.pvc 1x1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
89 Dây điện Cu.pvc 1x2,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
90 Dây điện Cu.pvc 1x2,5E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
91 Dây điện Cu.pvc 1x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
92 Dây điện Cu.pvc 1x4E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
93 Ống gen d20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
94 Ống gen d32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
95 Dây tiếp địa M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
96 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
97 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
98 Lắp đặt chậu bếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
99 Vòi chậu rửa bếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
100 Van khóa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
101 Van khóa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
102 rắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
103 rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
104 Van phao cơ D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
105 Tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
106 Tê PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
107 Cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
108 Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
109 Cút PPR D20 nối ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
110 ống PPR D32 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m
111 ống PPR D25 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
112 ống PPR D20 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
113 Tê PVC 45 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
114 Cút 135 độ PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
115 Cút 135 độ PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
116 Bịt PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
117 Côn PVC D110/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
118 ống nhựa uPVC D110 C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m
119 ống nhựa uPVC D60 C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
120 ống nhựa uPVC D42 C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
121 Cầu chắn rác D125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
122 Cút nhựa 135 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
123 ống nhựa uPVC D90 C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
124 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0188 100m3
125 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0082 100m3
126 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 m3
127 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2028 m3
128 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0132 100m2
129 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0206 tấn
130 Thép góc L70x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3 kg
131 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4815 m3
132 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m2
133 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m2
134 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0363 m3
135 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 100m2
136 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0042 tấn
137 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
138 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7965 100m3
139 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0194 100m3
140 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7735 100m3
E NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3025 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2284 100m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,952 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,551 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1428 100m2
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0825 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1212 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6834 tấn
9 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m3
10 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m3
11 Khung móng M18x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
12 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,424 tấn
13 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,424 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2138 tấn
15 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2138 tấn
16 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6295 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6295 tấn
18 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1105 tấn
19 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1105 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,7278 1m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8035 100m2
22 Máng tôn + bịt đầu mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
23 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Cút nhựa 135 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
25 ống nhựa uPVC D90 C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
26 Đai treo ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
F NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3559 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2775 100m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0386 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1717 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1638 100m2
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1476 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0477 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2205 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1705 tấn
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9134 m3
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0448 m2
12 Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4259 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0774 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0153 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0831 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9979 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0907 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0283 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1705 tấn
20 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,304 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2496 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2996 tấn
23 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1969 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0387 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,0324 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4238 m3
28 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,798 m2
29 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,034 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,702 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,07 m2
32 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,3047 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,798 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,9007 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0253 100m3
37 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2674 m3
38 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7061 m2
39 Lát nền gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9136 m2
40 Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,174 m2
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,56 m2
42 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,12 1m2
45 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1507 tấn
46 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1507 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6456 1m2
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8237 100m2
49 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 md
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m
51 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
52 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
53 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
54 Cửa đi, cửa sổ cửa sắt hộp sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,83 m2
55 Cửa kính khung nhôm, kính mờ an toàn 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,47 m2
56 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
57 Vách kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 m2
58 Đèn tuýp led 1x20w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
59 Đèn lốp trần bóng compact 20w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
60 ổ cắm đôi 2 cực10a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
61 Công tắc đơn 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
62 Công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
63 Tủ âm tường chứa 4 mdul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
64 MCB-2P-63a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 MCB-2P-20a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
66 MCB-1P-20a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
67 Cu.PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
68 Cu.PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
69 Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
70 ống ghen D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
71 ống ghen D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
72 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
73 Vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
74 Lắp đặt chậu rửa lavabor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
75 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
76 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
77 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
78 Lắp đặt hộp đựng giấy wc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Phễu thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
80 Ống PPR D25 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
81 Ống PPR D20 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
82 Tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
83 Tê PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
84 Tê PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
85 Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
86 cút PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
87 Côn PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
88 cút PPR D20 ren trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
89 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (bao gồm cả chân) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
90 Van phao cơ D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
91 Van 2 chiều PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
92 Van 2 chiều PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
93 Van 1 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
94 Van 1 chiều D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
95 Rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
96 Rắc co PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
97 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
98 Măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
99 ống nhựa uPVC D110 C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
100 ống nhựa uPVC D60 C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
101 ống nhựa uPVC D42 C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
102 Tê nhựa 45 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
103 Tê nhựa 45 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
104 Tê nhựa 90 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
105 Cút nhựa 90 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
106 Cút nhựa 90 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
107 Cút nhựa 90 độ D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
108 Cút nhựa 45 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
109 Cút nhựa 45 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
110 Cút nhựa 45 độ D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
111 Côn nhựa D60/42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
112 Bịt thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
113 Bịt thông tắc D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
114 Rọ thu nước D125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
115 Cút nhựa 135 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
116 ống nhựa uPVC D90 C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
117 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0838 100m3
118 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 100m3
119 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m3
120 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0188 100m3
121 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0082 100m3
122 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 m3
123 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2028 m3
124 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0132 100m2
125 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0206 tấn
126 Thép góc L70x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3 kg
127 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4815 m3
128 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m2
129 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m2
130 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0363 m3
131 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 100m2
132 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0042 tấn
133 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
134 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1465 100m3
135 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0137 100m3
136 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,626 m3
137 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,244 m3
138 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0151 100m2
139 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 100m2
140 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 tấn
141 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9119 m3
142 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,8495 m2
143 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,8495 m2
144 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1568 m2
145 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4288 m3
146 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0221 100m2
147 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0282 tấn
148 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1cấu kiện
149 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
G TRẠM BƠM
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8826 m3
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0849 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0408 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1006 tấn
5 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0706 m3
6 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2253 100m2
7 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2421 tấn
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8018 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5881 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,3876 m2
11 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,706 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,134 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,48 m2
14 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5788 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,3876 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,8988 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,26 m
18 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic KT 500x500mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9558 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,398 m2
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,398 m2
21 Cửa đi 1 cánh, cửa thép pano kính, kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
22 Cửa sắt chớp tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
23 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
24 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 m3
25 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m2
26 Đèn huỳnh quang 1.2m gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
27 Công tắc đơn 10a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 ổ cắm đôi 10a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
30 Cu/PVC 2x(1x2.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
31 Cu/PVC 2x(1x1.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
32 ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
33 Crefil D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
35 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
36 Lắp đặt vòi thử nước D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
37 Van nối bích D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
38 Van nối bích D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
39 Van xả tự động D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Van 1 chiều nối bích D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Van phao D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Côn lệch D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
43 Côn cân D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
44 Tê PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
45 Cút PPR d63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
46 Cút PPR d50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
47 Ống PPR D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
48 Ống PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
49 Ống PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
50 Ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
51 Cút ppr D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
52 Cút ppr D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
53 Côn ppr D63/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Bu lông M18x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
55 Bu lông M14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800 cái
56 Đai khởi thủy D63/15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
57 Đai khởi thủy D63/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
58 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
59 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
60 Tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
61 Bịt PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
62 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,3m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
63 Van 1 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Van 2 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 Rắcco PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
66 Tê nối hàn PPR D40/15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
67 Tê nối hàn PPR D40/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
68 Tê nối hàn PPR D63/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
69 Máy bơm tự động 40m3/h, h=40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
H SAN NỀN, KÈ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,9686 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1521 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,489 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,9858 100m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6127 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,771 100m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,28 m3
8 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 850,44 m3
9 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 940,21 m3
10 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124 m2
11 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,35 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8952 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3979 tấn
14 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0136 100m3
15 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0058 100m3
16 ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5551 100m
17 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7806 100m2
18 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,54 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,54 m2
I CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0812 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0454 100m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7803 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9425 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8528 m3
6 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3366 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0306 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0258 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,153 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0408 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0231 tấn
12 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3122 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0568 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0085 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0333 tấn
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8395 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1259 m3
18 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2886 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,264 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0878 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,08 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,4318 m2
23 Rào sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2572 m2
24 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1193 100m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0667 100m3
26 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1475 m3
27 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,386 m3
28 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7248 m3
29 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,495 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 100m2
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0379 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,495 m3
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,078 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0379 tấn
35 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4162 m3
36 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0757 100m2
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0113 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0444 tấn
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7766 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2521 m3
41 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3848 m3
42 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,0332 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,45 m2
45 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,8832 m2
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8983 m3
47 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1116 100m2
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0615 tấn
49 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9365 m3
50 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1703 100m2
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0327 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 tấn
53 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2211 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3332 m3
55 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8657 m3
56 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,384 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,2634 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,16 m2
59 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,5374 m2
60 Rào sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,7832 m2
61 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,848 m3
62 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3942 100m2
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6776 tấn
64 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4289 m3
65 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5325 100m2
66 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2291 tấn
67 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9001 tấn
68 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7665 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,9229 m3
70 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7914 m3
71 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.028,733 m2
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 251,1 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,9156 m2
74 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.448,7486 m2
75 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m3
76 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0382 100m3
77 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7692 m3
78 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4102 m3
79 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1538 100m2
80 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1374 tấn
81 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3206 tấn
82 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5641 m3
83 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0513 100m2
84 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0109 tấn
85 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0809 tấn
86 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2479 m3
87 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9747 m3
88 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,6013 m2
89 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,01 m2
90 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,6113 m2
91 Bảng tên công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2435 m2
92 Cổng xếp inox 201 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,65 m
93 Mô tơ cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
94 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1307 100m3
95 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1005 100m3
96 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,578 m3
97 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5083 m3
98 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0718 100m2
99 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0076 tấn
100 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1046 tấn
101 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
102 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m2
103 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
104 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0943 tấn
105 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0936 m3
106 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,5954 m2
107 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,5954 m2
108 Cánh cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,75 m2
J SÂN, ĐƯỜNG
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 100m2
3 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m3
4 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 616 m
5 Thi công khe giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97 m
K ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Tủ điện tổng 800x600x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
2 MCCB-3P-150a-36ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 MCCB-3P-63a-36ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
4 MCCB-3P-32a-20ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 MCCB-3P-20a-20ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
7 Hệ thống thanh cái và tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tb
8 Cáp Cu.xlpe.pvc.4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235 m
9 Cáp Cu.xlpe.fr.pvc.4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
10 Cáp Cu.xlpe.pvc.4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
11 Cáp Cu.xlpe.pvc.2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
12 Cáp Cu.xlpe.pvc.2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
13 Cu.pvc.2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
14 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
15 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 1 cột
16 Lắp choá đèn 80w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
17 ống HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1098 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0623 100m3
20 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,448 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4224 100m2
22 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cọc
23 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 m
24 Khung móng cột M24x300x300x750 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7645 100m3
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6546 100m3
27 Gạch chỉ báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.250 viên
28 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
29 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5 viên
30 Dây dẫn ABC 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
31 Móc giữ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Đai thép không gỉ cho cột đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Kẹp siết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 cột
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0196 100m3
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0028 100m3
38 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0576 100m2
40 Khung đỡ tủ điện tổng trên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,48 kg
41 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
42 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
43 Thép liên kết tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,35 kg
44 ống cao su D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
L BỂ PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5373 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8812 100m3
3 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,006 m3
4 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,2762 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1804 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6247 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2582 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1866 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6558 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0804 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4643 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1907 tấn
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,4196 m3
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380,48 m2
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 251,2 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 251,2 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,4 m2
19 Nắp bể tôn 800x800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
M CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 1 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 mối nối
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 cái
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,329 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2813 100m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0039 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5657 100m3
8 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,424 m3
9 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,288 m3
10 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,52 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,648 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3055 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4305 tấn
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,816 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6486 100m2
16 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6138 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 736 1cấu kiện
18 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 501,6 m2
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,4 m2
20 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,306 100m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0647 100m3
22 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7306 m3
23 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2512 m3
24 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2509 100m2
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0256 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1496 tấn
27 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4959 m3
28 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,3008 m2
29 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,784 m3
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0448 100m2
32 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1098 tấn
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 1cấu kiện
34 ống nhựa UpVC D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
35 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6272 100m3
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0168 100m3
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6016 100m3
38 ống HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 100 m
39 ống HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 100 m
40 ống HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 100 m
41 ống HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 100 m
42 Cút HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
43 Cút HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
44 Cút HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
45 Cút HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
46 ống lồng thép D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
47 Tê HDPE D63/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
48 Tê HDPE D50/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Tê HDPE D40/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1513 100m3
51 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 100m3
52 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0774 m3
53 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,806 m3
54 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1205 100m2
55 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1894 tấn
56 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3032 m3
57 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,44 m2
58 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,94 m2
59 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5299 m3
60 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0341 100m2
61 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0287 tấn
62 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1cấu kiện
63 Thép góc V50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,664 kg
64 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,926 100m3
65 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2667 100m3
66 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,688 m3
67 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4813 m3
68 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8274 m3
69 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8031 m3
70 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 100m2
71 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7039 100m2
72 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2997 100m2
73 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100m2
74 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5695 tấn
75 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,793 tấn
76 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0062 tấn
77 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0278 tấn
78 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7838 tấn
79 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1017 tấn
80 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0392 m3
81 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0022 100m2
82 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0016 tấn
83 Băng cản nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,4 m
84 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,716 m2
85 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,438 m2
86 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,438 m2
87 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,1388 m2
88 ống thép D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
89 ống thép D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
90 ống thép D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
91 ống thép D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
92 ống thép D25 đục lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
93 ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
94 Tê thép D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
95 Tê thép D50/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
96 Van 2 chiều D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
97 Van 2 chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
98 Van 2 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
99 Van 2 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
100 Van 1 chiều D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
101 Van 1 chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
102 Van 1 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
103 Van 1 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
104 Côn thép D65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
105 Cút thép D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
106 Cút thép D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
107 Cút thép D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
108 Cút thép D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
109 Thập thép D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
110 Côn thép D65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
111 Côn thép D32/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
112 Côn thép D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
113 Côn thép D50/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
114 Cút nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
115 Cfefil D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
116 Bích thép rỗng D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 cặp bích
117 Bích thép rỗng D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cặp bích
118 Lá chắn thép 300x300x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
119 Gioăng cao su D65x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
120 Gioăng cao su D50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
121 Bu lông M96x72 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
122 Bu lông M16x65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 bộ
123 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
124 Rắc co thép D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
125 Răng thép D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
126 Măng sông thép D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
127 Rắc co thép D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
128 Răng thép D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
129 Măng sông thép D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
130 Rắc co thép D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
131 Răng thép D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
132 Măng sông thép D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
133 Nút bịt thép D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
134 Nút bịt thép D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
135 Lưới inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m2
136 Cát thạch anh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m3
137 Chụp thu nước lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 cái
138 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7433 m3
139 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0127 100m2
140 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0266 tấn
141 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1cấu kiện
N PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 trung tâm
2 Cung cấp tủ trung tâm báo cháy 10 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Thiết bị kiểm tra cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
4 Ắc quy dự phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 MCB-1P-10a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Hộp nối phân dây KT160x160x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 hộp
7 Dây cáp trục chính 10x2x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
8 ống nhựa luồn dây PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
9 Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống báo cháy tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 kênh
10 Rìu chữa cháy (http://thietbipcccvn.com/bua-thoat-hiem-pccc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Kìm cộng lực (https://www.ketnoitieudung.vn/36-kim-cong-luc-stanley-14-336_3164.html) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Búa tạ (https://www.ketnoitieudung.vn/bua-ta-can-go-dai-tolsen-25151_31770.html) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Ống thép mạ kẽm D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100m
14 Ống thép mạ kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
15 Tê thép D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Tê thép D100/65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
17 Tê thép D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Côn thép D100/65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Côn thép D100/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Côn thép D50/32, 50/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Cút thép D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
22 Cút thép D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Giá đỡ ống tráng kẽm D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
24 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 máy
25 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
26 Bình tích áp 100l Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Rọ hút D125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Rọ hút D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Y lọc D125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Y lọc D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Van cổng D125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Van cổng D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
33 Van mặt bích D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Van mặt bích D100 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Van mặt bích D50 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Van ren D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
37 Van ren D25 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
38 Van ren D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
39 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Công tắt áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
41 Rắc co thép D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
42 Mối nối mềm D125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
43 Mối nối mềm D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
44 Mối nối mềm D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Cu.XLPE.PVC 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
46 ống nhựa luồn dây PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
47 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
48 Lắp đặt trụ cứu hoả 2 cửa D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
49 Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT 1000x600x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
51 ống vòi cứu hỏa D65, dài 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
52 Khớp nối D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
53 Lăng phun D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
54 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cặp bích
55 Lắp bích thép - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cặp bích
56 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100m
57 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,77 m2
59 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 100m3
60 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 100m3
61 Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường, KT 1000x600x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
62 Đầu báo cháy khói quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 10 đầu
63 Đầu báo cháy khói nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 10 đầu
64 Đế đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 hộp
65 Lắp đặt chuông báo cháy . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 5 chuông
66 Lắp đặt đèn báo cháy . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 5 đèn
67 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 5 nút
68 Hộp tổ hợp chuông đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
69 Lắp đặt đèn báo phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 5 đèn
70 MCB-1P-10a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
71 Dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
72 ống luồn dây PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
73 Cút nhựa PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
74 Kẹp đỡ ống D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
75 Măng sông PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
76 Hộp chia 2 ngả, 3 ngả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 hộp
77 Hộp nối phân dây KT160x160x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
78 Đèn exit 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
79 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
80 Cu.PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
81 ống luồn dây PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
82 Cút nhựa PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
83 Kẹp đỡ ống D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
84 Măng sông PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
85 Hộp chia 2 ngả, 3 ngả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
86 Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
87 Bình bọt ABC - MFZL8 - 8 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bình
88 Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
89 Kệ đựng bình chữa cháy KT 600x350x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
90 Đầu báo cháy khói quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 10 đầu
91 Đế đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 hộp
92 Lắp đặt chuông báo cháy . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 5 chuông
93 Lắp đặt đèn báo cháy . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 5 đèn
94 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 5 nút
95 Hộp tổ hợp chuông đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
96 Lắp đặt đèn báo phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 5 đèn
97 Dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
98 ống luồn dây PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
99 Cút nhựa PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133 cái
100 Kẹp đỡ ống D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 cái
101 Măng sông PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133 cái
102 Hộp chia 2 ngả, 3 ngả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 hộp
103 Hộp nối phân dây KT160x160x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
104 Đèn exit 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
105 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
106 Cu.PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
107 ống luồn dây PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
108 Cút nhựa PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
109 Kẹp đỡ ống D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 cái
110 Măng sông PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
111 Hộp chia 2 ngả, 3 ngả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 hộp
112 Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
113 Bình bọt ABC - MFZL8 - 8 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bình
114 Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
115 Kệ đựng bình chữa cháy KT 600x350x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
116 Hộp họng vách tường KT 600x500x180mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
117 Van góc D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
118 ống vòi cứu hỏa D50, dài 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
119 Lăng phun D50-13 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
120 Ống thép mạ kẽm D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
121 Ống thép mạ kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
122 Tê thép D65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
123 Cút thép D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
124 Cút thép D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
125 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 100m
126 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6372 m2
127 Đầu báo cháy khói quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 10 đầu
128 Đế đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 hộp
129 Lắp đặt chuông báo cháy . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 5 chuông
130 Lắp đặt đèn báo cháy . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 5 đèn
131 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 5 nút
132 Hộp tổ hợp chuông đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
133 Lắp đặt đèn báo phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 5 đèn
134 Dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
135 ống luồn dây PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
136 Cút nhựa PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133 cái
137 Kẹp đỡ ống D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 cái
138 Măng sông PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133 cái
139 Hộp chia 2 ngả, 3 ngả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 hộp
140 Hộp nối phân dây KT160x160x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
141 Đèn exit 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
142 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
143 Cu.PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
144 ống luồn dây PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
145 Cút nhựa PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
146 Kẹp đỡ ống D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 cái
147 Măng sông PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
148 Hộp chia 2 ngả, 3 ngả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 hộp
149 Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
150 Bình bọt ABC - MFZL8 - 8 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bình
151 Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
152 Kệ đựng bình chữa cháy KT 600x350x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
153 Hộp họng vách tường KT 600x500x180mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
154 Van góc D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
155 ống vòi cứu hỏa D50, dài 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
156 Lăng phun D50-13 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
157 Ống thép mạ kẽm D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
158 Ống thép mạ kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
159 Tê thép D65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
160 Cút thép D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
161 Cút thép D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
162 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 100m
163 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6372 m2
164 Đầu báo cháy khói quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7 10 đầu
165 Đế đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 hộp
166 Lắp đặt chuông báo cháy . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 chuông
167 Lắp đặt đèn báo cháy . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 đèn
168 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 nút
169 Hộp tổ hợp chuông đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
170 Lắp đặt đèn báo phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 5 đèn
171 Dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
172 ống luồn dây PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
173 Cút nhựa PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 cái
174 Kẹp đỡ ống D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 cái
175 Măng sông PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 cái
176 Hộp chia 2 ngả, 3 ngả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 hộp
177 Hộp nối phân dây KT160x160x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
178 Đèn exit 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
179 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
180 Cu.PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
181 ống luồn dây PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
182 Cút nhựa PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 cái
183 Kẹp đỡ ống D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 cái
184 Măng sông PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 cái
185 Hộp chia 2 ngả, 3 ngả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
186 Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
187 Bình bọt ABC - MFZL8 - 8 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bình
188 Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
189 Kệ đựng bình chữa cháy KT 600x350x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
190 Hộp họng vách tường KT 600x500x180mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
191 Van góc D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
192 ống vòi cứu hỏa D50, dài 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
193 Lăng phun D50-13 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
194 Ống thép mạ kẽm D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
195 Ống thép mạ kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
196 Tê thép D65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
197 Cút thép D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
198 Cút thép D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
199 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
200 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2172 m2
O CHỐNG MỐI
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163 m3
3 Thuốc chống mối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.608 lít
4 Công xử lý thuốc (bậc 4/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 211,9 công
5 Máy phun hóa chất (0,4 ca/1m3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,2 ca
6 Máy đầm (0,3 ca/1m3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,9 ca
7 Diện tích mặt nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.998 m2
8 Thuốc chống mối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.994 Lít
9 Công xử lý thuốc (Thợ bậc 4/7) 0,13 công/1m2: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 259,74 Công
10 Máy phun hóa chất (0,07ca/1m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,86 Ca
11 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,88 ca
P THIẾT BỊ
1 Máy Bơm chữa cháy 63m3/h, h=40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Máy Bơm chữa cháy 63m3/h, h=40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Máy bơm bù áp 3.6m3/h, h50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Q THUẾ, PHÍ TÀI NGUYÊN
1 Phí bảo vệ môi trường đối với đất đào về đắp, đất hữu cơ đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23.996 m3
2 Thuế tài nguyên đối với đất đào về đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21.499 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3981897E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.586065E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về bản chất, quy mô, có giá trị tối thiểu là: 21.723.587.000 VND - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (dân dụng, cấp III trở lên) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 21.723.587.000 VNĐ. (Hai công trình dân dụng, cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 21.723.587.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản hết bảo hành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 21.723.587.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->