Gói thầu: Thực hiện nhiệm vụ xây dựng nhãn hiệu chứng nhận “Hải sản Vân Đồn” cho sản phẩm hải sản của huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210726412-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Vân Đồn
Tên gói thầu Thực hiện nhiệm vụ xây dựng nhãn hiệu chứng nhận “Hải sản Vân Đồn” cho sản phẩm hải sản của huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20210684766
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021 và năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 10:22:00 đến ngày 2021-07-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 495,491,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là650.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 82.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 0năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ trì nhiệm vụ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Thạc sĩ trở lên chuyên ngành kinh tế thủy sản, nuôi trồng thủy sản hoặc khai thác thủy sản- Có bằng cấp kèm theo- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự (bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương)(Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên01 Cán bộ chuyên ngành nông nghiệp, phát triển nông thôn hoặc kinh tế nông nghiệp01 cán bộ chuyên ngành chế biến nông sản, thủy sản hoặc công nghệ thực phẩm01 cán bộ chuyên ngành Luật hoặc Luật kinh tế- Có bằng cấp kèm theo- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự (bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương)(Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán hoặc tài chính- Có bằng cấp kèm theo- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự (bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương)(Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loa đài
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy chiếu + phụ kiện
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Míc không dây
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy in
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Khảo sát đánh giá khả năng bảo hộ NHCN hải sản Vân Đồn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Trọn gói 1
2 Chi phí phân tích các chỉ tiêu dinh dưỡng, hóa lý và ATTP cho các sản phẩm Hải sản Vân Đồn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Mẫu 60 Phân tích chỉ tiêu lý hóa cho sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn
3 Hầu tươi sống Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V kg 20 Phân tích chỉ tiêu lý hóa cho sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn
4 Hầu chế biến Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V kg 5 Phân tích chỉ tiêu lý hóa cho sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn
5 Ngao hai cùi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V kg 20 Phân tích chỉ tiêu lý hóa cho sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn
6 Ngao hai cùi sơ chế Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V kg 5 Phân tích chỉ tiêu lý hóa cho sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn
7 Cá song Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V kg 10 Phân tích chỉ tiêu lý hóa cho sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn
8 Ốc đá Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V kg 10 Phân tích chỉ tiêu lý hóa cho sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn
9 Chi phí vận chuyển mẫu tới đơn vị phân tích, kiểm nghiệm tại Hà Nội Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Trọn gói 1 Phân tích chỉ tiêu lý hóa cho sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn
10 Chuẩn bị các nội dung làm việc với các đơn vị chuyên môn và các đơn vị có liên quan của Tổng cục thủy sản và Bộ NN&PTNT Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V công 6 Làm việc, trao đổi với các đơn vị quản lý, cơ quan chuyên môn cấp Trung Ương và cấp tỉnh để xác định, lựa chọn các tiêu chí chứng nhận phù hợp cho các sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn
11 Làm việc với các đơn vị chuyên môn và các đơn vị có liên quan của Tổng cục thủy sản và Bộ NN&PTNT để xác định các tiêu chí chứng nhận cho các sản phẩm mang NHCN hải sản Vân Đồṇ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V công 3 Làm việc, trao đổi với các đơn vị quản lý, cơ quan chuyên môn cấp Trung Ương và cấp tỉnh để xác định, lựa chọn các tiêu chí chứng nhận phù hợp cho các sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn
12 Chuẩn bị các nội dung làm việc với Sở NN&PTNT Quảng Ninh (như Chi cục khai thác và Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm và thủy sản), Sở Khoa học và công nghệ và các cơ quan/đơn vị có liên quan khác Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V công 6 Làm việc, trao đổi với các đơn vị quản lý, cơ quan chuyên môn cấp Trung Ương và cấp tỉnh để xác định, lựa chọn các tiêu chí chứng nhận phù hợp cho các sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn
13 Làm việc với các đơn vị chuyên môn của Sở NN&PTNT Quảng Ninh (như Chi cục khai thác và Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm và thủy sản), Sở Khoa học và công nghệ và các cơ quan/đơn vị có liên quan khác để xác định các tiêu chí chứng nhận cho các sản phẩm mang NHCN hải sản Vân Đồṇ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V công 3 Làm việc, trao đổi với các đơn vị quản lý, cơ quan chuyên môn cấp Trung Ương và cấp tỉnh để xác định, lựa chọn các tiêu chí chứng nhận phù hợp cho các sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn
14 Khoán tiền nghỉ cho cán bộ thực hiện tại tp. Hạ Long Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V đêm 4 Làm việc, trao đổi với các đơn vị quản lý, cơ quan chuyên môn cấp Trung Ương và cấp tỉnh để xác định, lựa chọn các tiêu chí chứng nhận phù hợp cho các sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn
15 Khoán hỗ trợ đi lại tại thành phố Hạ Long, Quảng Ninh Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V ngày 6 Làm việc, trao đổi với các đơn vị quản lý, cơ quan chuyên môn cấp Trung Ương và cấp tỉnh để xác định, lựa chọn các tiêu chí chứng nhận phù hợp cho các sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn
16 Vé xe Hà Nội - Hạ Long và ngược lại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 Làm việc, trao đổi với các đơn vị quản lý, cơ quan chuyên môn cấp Trung Ương và cấp tỉnh để xác định, lựa chọn các tiêu chí chứng nhận phù hợp cho các sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn
17 Công chủ nhiệm nhiệm vụ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V công 42 Xây dụng báo cáo tổng hợp kết quả phân tích, xác định các tiêu chí chứng nhận cho các sản phẩm Hải sản của huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
18 Công thành viên thực hiện chính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V công 42 Xây dụng báo cáo tổng hợp kết quả phân tích, xác định các tiêu chí chứng nhận cho các sản phẩm Hải sản của huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
19 Xây dựng phiếu đánh giá cảm quan Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V công 3 Hội thảo góp ý và thống nhất Bộ tiêu chí chứng nhận cho sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn
20 Chủ trì hội thảo đánh giá Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V người 1 Hội thảo góp ý và thống nhất Bộ tiêu chí chứng nhận cho sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn
21 Thư ký hội thảo Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V người 1 Hội thảo góp ý và thống nhất Bộ tiêu chí chứng nhận cho sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn
22 Báo cáo viên trình bày tại hội thảo Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V người 1 Hội thảo góp ý và thống nhất Bộ tiêu chí chứng nhận cho sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn
23 Thành viên tham gia hội thảo Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V người 50 Hội thảo góp ý và thống nhất Bộ tiêu chí chứng nhận cho sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn
24 Nước uống cho đại biểu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Người 53 Hội thảo góp ý và thống nhất Bộ tiêu chí chứng nhận cho sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn
25 Photo tài liệu, vật phẩm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Người 50 Hội thảo góp ý và thống nhất Bộ tiêu chí chứng nhận cho sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn
26 Thuê hội trường, máy chiếu, khánh tiết Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Lần 1 Hội thảo góp ý và thống nhất Bộ tiêu chí chứng nhận cho sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn
27 Công chủ nhiệm nhiệm vụ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V công 5 Xây dựng và hoàn thiện Bộ tiêu chí chứng nhận cho sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn
28 Công thành viên thực hiện chính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V công 14 Xây dựng và hoàn thiện Bộ tiêu chí chứng nhận cho sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn
29 Xây dựng Logo NHCN Hải sản Vân Đồn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V mẫu 5 Thiết kế mẫu nhãn hiệu chứng nhận (Logo) Hải sản Vân Đồn
30 In màu các phương án thiết kế LOGO gửi xin ý kiến góp ý của các đơn vị liên quan Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bản in 50 Thiết kế mẫu nhãn hiệu chứng nhận (Logo) Hải sản Vân Đồn
31 Thu thập thông tin bản đồ quy hoạch, phân tích tổng hợp kết quả các đề tài dự án, chương trình để xác định điều kiện khu vực nước, khí hậu phù hợp cho khoanh vùng sản xuất và kinh doanh các sản phẩm hải sản tại huyện Vân Đồn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V công 15 Xây dựng bản đồ khu vực địa lý tương ứng với sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn
32 Tổng hợp, phân tích, đánh giá và lựa chọn khu vực khoanh vùng cho NHCN Hải sản Vân Đồn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V công 10 Xây dựng bản đồ khu vực địa lý tương ứng với sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn
33 Xây dựng và số hóa bản đồ khu vực địa lý tương ứng với sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V bản đồ 1 Xây dựng bản đồ khu vực địa lý tương ứng với sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn
34 Chuẩn bị hồ sơ, giấy tờ, tài liệu phục vụ hoạt động xin cấp phép sử dụng địa danh và xác nhận bản đồ khu vực địa lý Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V công 15 Xây dựng bản đồ khu vực địa lý tương ứng với sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn
35 In màu bản đồ A4 gửi xin ý kiến góp ý và xác nhận của UBND huyện Vân Đồn và UBND tỉnh Quảng Ninh Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Bản in 50 Xây dựng bản đồ khu vực địa lý tương ứng với sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn
36 Chủ trì hội thảo Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V người 1 Hội thảo góp ý và thống nhất bản đồ và Logo
37 Thư ký hội thảo Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V người 1 Hội thảo góp ý và thống nhất bản đồ và Logo
38 Báo cáo viên trình bày tại hội thảo Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V người 1 Hội thảo góp ý và thống nhất bản đồ và Logo
39 Thành viên tham gia hội thảo Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V người 50 Hội thảo góp ý và thống nhất bản đồ và Logo
40 Nước uống cho đại biểu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Người 53 Hội thảo góp ý và thống nhất bản đồ và Logo
41 Photo tài liệu, vật phẩm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Người 53 Hội thảo góp ý và thống nhất bản đồ và Logo
42 Thuê hội trường, máy chiếu, khánh tiết Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Lần 1 Hội thảo góp ý và thống nhất bản đồ và Logo
43 Công chủ nhiệm nhiệm vụ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V công 10 Xây dựng Quy chế quản lý và sử dụng NHCN Hải sản Vân Đồn
44 Công thành viên thực hiện chính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V công 20 Xây dựng Quy chế quản lý và sử dụng NHCN Hải sản Vân Đồn
45 Công chủ nhiệm nhiệm vụ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V công 10 Xây dựng Quy định kiểm soát NHCN Hải sản Vân Đồn
46 Công thành viên thực hiện chính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V công 20 Xây dựng Quy định kiểm soát NHCN Hải sản Vân Đồn
47 Công chủ nhiệm nhiệm vụ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V công 5 Xác định đơn vị đảm nhiệm vai trò chủ sở hữu và đơn vị đảm nhiệm chức năng quản lý và chứng nhận cho NHCN Hải sản Vân Đồn
48 Công thành viên thực hiện chính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V công 10 Xác định đơn vị đảm nhiệm vai trò chủ sở hữu và đơn vị đảm nhiệm chức năng quản lý và chứng nhận cho NHCN Hải sản Vân Đồn
49 Chủ trì hội thảo đánh giá Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Người 1 Hội thảo góp ý và thống nhất các tài liệu bao gồm: Quy chế quản lý sử dụng và Quy định kiểm soát NHCN Hải sản Vân Đồn
50 Thư ký hội thảo Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Người 1 Hội thảo góp ý và thống nhất các tài liệu bao gồm: Quy chế quản lý sử dụng và Quy định kiểm soát NHCN Hải sản Vân Đồn
51 Báo cáo viên trình bày tại hội thảo Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Người 1 Hội thảo góp ý và thống nhất các tài liệu bao gồm: Quy chế quản lý sử dụng và Quy định kiểm soát NHCN Hải sản Vân Đồn
52 Thành viên tham gia hội thảo Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Người 50 Hội thảo góp ý và thống nhất các tài liệu bao gồm: Quy chế quản lý sử dụng và Quy định kiểm soát NHCN Hải sản Vân Đồn
53 Nước uống cho đại biểu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Người 53 Hội thảo góp ý và thống nhất các tài liệu bao gồm: Quy chế quản lý sử dụng và Quy định kiểm soát NHCN Hải sản Vân Đồn
54 Photo tài liệu, vật phẩm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Người 50 Hội thảo góp ý và thống nhất các tài liệu bao gồm: Quy chế quản lý sử dụng và Quy định kiểm soát NHCN Hải sản Vân Đồn
55 Thuê hội trường, máy chiếu, khánh tiết Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Lần 1 Hội thảo góp ý và thống nhất các tài liệu bao gồm: Quy chế quản lý sử dụng và Quy định kiểm soát NHCN Hải sản Vân Đồn
56 Chi phí tra cứu đánh giá khả năng bảo hộ cho NHCN Hải sản Vân Đồn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V công 10 Xây dựng và hoàn thiện hồ sơ đăng ký bảo hộ NHCN Hải sản Vân Đồn
57 Chi phí soạn thảo, hoàn thiện hồ sơ pháp lý Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V công 12 Xây dựng và hoàn thiện hồ sơ đăng ký bảo hộ NHCN Hải sản Vân Đồn
58 Lệ phí quốc gia nộp đơn đăng ký (3 nhóm sản phẩm gồm có sản phẩm tươi, sản phẩm chế biến, kinh doanh và tổng cộng không quá 6 sản phẩm) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Đơn 1 Xây dựng và hoàn thiện hồ sơ đăng ký bảo hộ NHCN Hải sản Vân Đồn
59 Lệ phí quốc gia cấp bằng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Đơn 1 Xây dựng và hoàn thiện hồ sơ đăng ký bảo hộ NHCN Hải sản Vân Đồn
60 Công theo dõi và chỉnh sửa đơn đã nộp theo yêu cầu của cục SHTT tới khi cấp bằng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V công 24 Xây dựng và hoàn thiện hồ sơ đăng ký bảo hộ NHCN Hải sản Vân Đồn
61 Xây dựng tài liệu tập huấn: 2 nội dung (SHTT và phát triển thương hiệu cộng đồng) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V công 20 Tập huấn nâng cao nhận thức, trách nhiệm của cán bộ và người dân trong sản xuất, kinh doanh sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn
62 Tiền công chuyên gia giảng bài Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Buổi 2 Hội nghị tập huấn về Sở hữu trí tuệ
63 Hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu không trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Người 50 Hội nghị tập huấn về Sở hữu trí tuệ
64 Nước uống cho đại biểu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Người 53 Hội nghị tập huấn về Sở hữu trí tuệ
65 Photo tài liệu, vật phẩm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Người 50 Hội nghị tập huấn về Sở hữu trí tuệ
66 Thuê hội trường, máy chiếu, khánh tiết Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Cuộc 1 Hội nghị tập huấn về Sở hữu trí tuệ
67 Tiền công chuyên gia giảng bài Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Buổi 2 Hội nghị tập huấn về NHCN Hải sản Vân Đồn
68 Hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu không trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Người 50 Hội nghị tập huấn về NHCN Hải sản Vân Đồn
69 Nước uống cho đại biểu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Người 53 Hội nghị tập huấn về NHCN Hải sản Vân Đồn
70 Photo tài liệu, vật phẩm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Người 50 Hội nghị tập huấn về NHCN Hải sản Vân Đồn
71 Thuê hội trường, máy chiếu, khánh tiết Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V Cuộc 1 Hội nghị tập huấn về NHCN Hải sản Vân Đồn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 82.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là650.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 82.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 0năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ trì nhiệm vụ 1 Có trình độ Thạc sĩ trở lên chuyên ngành kinh tế thủy sản, nuôi trồng thủy sản hoặc khai thác thủy sản- Có bằng cấp kèm theo- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự (bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương)(Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)75
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Trình độ Đại học trở lên01 Cán bộ chuyên ngành nông nghiệp, phát triển nông thôn hoặc kinh tế nông nghiệp01 cán bộ chuyên ngành chế biến nông sản, thủy sản hoặc công nghệ thực phẩm01 cán bộ chuyên ngành Luật hoặc Luật kinh tế- Có bằng cấp kèm theo- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự (bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương)(Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)55
3 Kế toán 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán hoặc tài chính- Có bằng cấp kèm theo- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự (bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương)(Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loa đài Đảm bảo chất lượng2
2 Máy chiếu + phụ kiện Đảm bảo chất lượng1
3 Míc không dây Đảm bảo chất lượng2
4 Máy in Đảm bảo chất lượng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->