Gói thầu: Thực hiện nhiệm vụ xây dựng nhãn hiệu chứng nhận “Hải sản Vân Đồn” cho sản phẩm hải sản của huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210726412-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Vân Đồn |
| Tên gói thầu | Thực hiện nhiệm vụ xây dựng nhãn hiệu chứng nhận “Hải sản Vân Đồn” cho sản phẩm hải sản của huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210684766 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 và năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 10:22:00 đến ngày 2021-07-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 495,491,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là650.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 82.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì nhiệm vụ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Thạc sĩ trở lên chuyên ngành kinh tế thủy sản, nuôi trồng thủy sản hoặc khai thác thủy sản- Có bằng cấp kèm theo- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự (bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương)(Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên01 Cán bộ chuyên ngành nông nghiệp, phát triển nông thôn hoặc kinh tế nông nghiệp01 cán bộ chuyên ngành chế biến nông sản, thủy sản hoặc công nghệ thực phẩm01 cán bộ chuyên ngành Luật hoặc Luật kinh tế- Có bằng cấp kèm theo- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự (bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương)(Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán hoặc tài chính- Có bằng cấp kèm theo- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự (bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương)(Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loa đài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy chiếu + phụ kiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Míc không dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khảo sát đánh giá khả năng bảo hộ NHCN hải sản Vân Đồn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 2 | Chi phí phân tích các chỉ tiêu dinh dưỡng, hóa lý và ATTP cho các sản phẩm Hải sản Vân Đồn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Mẫu | 60 | Phân tích chỉ tiêu lý hóa cho sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn |
| 3 | Hầu tươi sống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | kg | 20 | Phân tích chỉ tiêu lý hóa cho sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn |
| 4 | Hầu chế biến | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | kg | 5 | Phân tích chỉ tiêu lý hóa cho sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn |
| 5 | Ngao hai cùi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | kg | 20 | Phân tích chỉ tiêu lý hóa cho sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn |
| 6 | Ngao hai cùi sơ chế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | kg | 5 | Phân tích chỉ tiêu lý hóa cho sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn |
| 7 | Cá song | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | kg | 10 | Phân tích chỉ tiêu lý hóa cho sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn |
| 8 | Ốc đá | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | kg | 10 | Phân tích chỉ tiêu lý hóa cho sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn |
| 9 | Chi phí vận chuyển mẫu tới đơn vị phân tích, kiểm nghiệm tại Hà Nội | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Trọn gói | 1 | Phân tích chỉ tiêu lý hóa cho sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn |
| 10 | Chuẩn bị các nội dung làm việc với các đơn vị chuyên môn và các đơn vị có liên quan của Tổng cục thủy sản và Bộ NN&PTNT | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | công | 6 | Làm việc, trao đổi với các đơn vị quản lý, cơ quan chuyên môn cấp Trung Ương và cấp tỉnh để xác định, lựa chọn các tiêu chí chứng nhận phù hợp cho các sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn |
| 11 | Làm việc với các đơn vị chuyên môn và các đơn vị có liên quan của Tổng cục thủy sản và Bộ NN&PTNT để xác định các tiêu chí chứng nhận cho các sản phẩm mang NHCN hải sản Vân Đồṇ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | công | 3 | Làm việc, trao đổi với các đơn vị quản lý, cơ quan chuyên môn cấp Trung Ương và cấp tỉnh để xác định, lựa chọn các tiêu chí chứng nhận phù hợp cho các sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn |
| 12 | Chuẩn bị các nội dung làm việc với Sở NN&PTNT Quảng Ninh (như Chi cục khai thác và Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm và thủy sản), Sở Khoa học và công nghệ và các cơ quan/đơn vị có liên quan khác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | công | 6 | Làm việc, trao đổi với các đơn vị quản lý, cơ quan chuyên môn cấp Trung Ương và cấp tỉnh để xác định, lựa chọn các tiêu chí chứng nhận phù hợp cho các sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn |
| 13 | Làm việc với các đơn vị chuyên môn của Sở NN&PTNT Quảng Ninh (như Chi cục khai thác và Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm và thủy sản), Sở Khoa học và công nghệ và các cơ quan/đơn vị có liên quan khác để xác định các tiêu chí chứng nhận cho các sản phẩm mang NHCN hải sản Vân Đồṇ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | công | 3 | Làm việc, trao đổi với các đơn vị quản lý, cơ quan chuyên môn cấp Trung Ương và cấp tỉnh để xác định, lựa chọn các tiêu chí chứng nhận phù hợp cho các sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn |
| 14 | Khoán tiền nghỉ cho cán bộ thực hiện tại tp. Hạ Long | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | đêm | 4 | Làm việc, trao đổi với các đơn vị quản lý, cơ quan chuyên môn cấp Trung Ương và cấp tỉnh để xác định, lựa chọn các tiêu chí chứng nhận phù hợp cho các sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn |
| 15 | Khoán hỗ trợ đi lại tại thành phố Hạ Long, Quảng Ninh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ngày | 6 | Làm việc, trao đổi với các đơn vị quản lý, cơ quan chuyên môn cấp Trung Ương và cấp tỉnh để xác định, lựa chọn các tiêu chí chứng nhận phù hợp cho các sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn |
| 16 | Vé xe Hà Nội - Hạ Long và ngược lại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | vé | 4 | Làm việc, trao đổi với các đơn vị quản lý, cơ quan chuyên môn cấp Trung Ương và cấp tỉnh để xác định, lựa chọn các tiêu chí chứng nhận phù hợp cho các sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn |
| 17 | Công chủ nhiệm nhiệm vụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | công | 42 | Xây dụng báo cáo tổng hợp kết quả phân tích, xác định các tiêu chí chứng nhận cho các sản phẩm Hải sản của huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh |
| 18 | Công thành viên thực hiện chính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | công | 42 | Xây dụng báo cáo tổng hợp kết quả phân tích, xác định các tiêu chí chứng nhận cho các sản phẩm Hải sản của huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh |
| 19 | Xây dựng phiếu đánh giá cảm quan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | công | 3 | Hội thảo góp ý và thống nhất Bộ tiêu chí chứng nhận cho sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn |
| 20 | Chủ trì hội thảo đánh giá | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | người | 1 | Hội thảo góp ý và thống nhất Bộ tiêu chí chứng nhận cho sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn |
| 21 | Thư ký hội thảo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | người | 1 | Hội thảo góp ý và thống nhất Bộ tiêu chí chứng nhận cho sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn |
| 22 | Báo cáo viên trình bày tại hội thảo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | người | 1 | Hội thảo góp ý và thống nhất Bộ tiêu chí chứng nhận cho sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn |
| 23 | Thành viên tham gia hội thảo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | người | 50 | Hội thảo góp ý và thống nhất Bộ tiêu chí chứng nhận cho sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn |
| 24 | Nước uống cho đại biểu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Người | 53 | Hội thảo góp ý và thống nhất Bộ tiêu chí chứng nhận cho sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn |
| 25 | Photo tài liệu, vật phẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Người | 50 | Hội thảo góp ý và thống nhất Bộ tiêu chí chứng nhận cho sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn |
| 26 | Thuê hội trường, máy chiếu, khánh tiết | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Lần | 1 | Hội thảo góp ý và thống nhất Bộ tiêu chí chứng nhận cho sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn |
| 27 | Công chủ nhiệm nhiệm vụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | công | 5 | Xây dựng và hoàn thiện Bộ tiêu chí chứng nhận cho sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn |
| 28 | Công thành viên thực hiện chính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | công | 14 | Xây dựng và hoàn thiện Bộ tiêu chí chứng nhận cho sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn |
| 29 | Xây dựng Logo NHCN Hải sản Vân Đồn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | mẫu | 5 | Thiết kế mẫu nhãn hiệu chứng nhận (Logo) Hải sản Vân Đồn |
| 30 | In màu các phương án thiết kế LOGO gửi xin ý kiến góp ý của các đơn vị liên quan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bản in | 50 | Thiết kế mẫu nhãn hiệu chứng nhận (Logo) Hải sản Vân Đồn |
| 31 | Thu thập thông tin bản đồ quy hoạch, phân tích tổng hợp kết quả các đề tài dự án, chương trình để xác định điều kiện khu vực nước, khí hậu phù hợp cho khoanh vùng sản xuất và kinh doanh các sản phẩm hải sản tại huyện Vân Đồn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | công | 15 | Xây dựng bản đồ khu vực địa lý tương ứng với sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn |
| 32 | Tổng hợp, phân tích, đánh giá và lựa chọn khu vực khoanh vùng cho NHCN Hải sản Vân Đồn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | công | 10 | Xây dựng bản đồ khu vực địa lý tương ứng với sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn |
| 33 | Xây dựng và số hóa bản đồ khu vực địa lý tương ứng với sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | bản đồ | 1 | Xây dựng bản đồ khu vực địa lý tương ứng với sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn |
| 34 | Chuẩn bị hồ sơ, giấy tờ, tài liệu phục vụ hoạt động xin cấp phép sử dụng địa danh và xác nhận bản đồ khu vực địa lý | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | công | 15 | Xây dựng bản đồ khu vực địa lý tương ứng với sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn |
| 35 | In màu bản đồ A4 gửi xin ý kiến góp ý và xác nhận của UBND huyện Vân Đồn và UBND tỉnh Quảng Ninh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Bản in | 50 | Xây dựng bản đồ khu vực địa lý tương ứng với sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn |
| 36 | Chủ trì hội thảo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | người | 1 | Hội thảo góp ý và thống nhất bản đồ và Logo |
| 37 | Thư ký hội thảo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | người | 1 | Hội thảo góp ý và thống nhất bản đồ và Logo |
| 38 | Báo cáo viên trình bày tại hội thảo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | người | 1 | Hội thảo góp ý và thống nhất bản đồ và Logo |
| 39 | Thành viên tham gia hội thảo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | người | 50 | Hội thảo góp ý và thống nhất bản đồ và Logo |
| 40 | Nước uống cho đại biểu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Người | 53 | Hội thảo góp ý và thống nhất bản đồ và Logo |
| 41 | Photo tài liệu, vật phẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Người | 53 | Hội thảo góp ý và thống nhất bản đồ và Logo |
| 42 | Thuê hội trường, máy chiếu, khánh tiết | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Lần | 1 | Hội thảo góp ý và thống nhất bản đồ và Logo |
| 43 | Công chủ nhiệm nhiệm vụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | công | 10 | Xây dựng Quy chế quản lý và sử dụng NHCN Hải sản Vân Đồn |
| 44 | Công thành viên thực hiện chính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | công | 20 | Xây dựng Quy chế quản lý và sử dụng NHCN Hải sản Vân Đồn |
| 45 | Công chủ nhiệm nhiệm vụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | công | 10 | Xây dựng Quy định kiểm soát NHCN Hải sản Vân Đồn |
| 46 | Công thành viên thực hiện chính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | công | 20 | Xây dựng Quy định kiểm soát NHCN Hải sản Vân Đồn |
| 47 | Công chủ nhiệm nhiệm vụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | công | 5 | Xác định đơn vị đảm nhiệm vai trò chủ sở hữu và đơn vị đảm nhiệm chức năng quản lý và chứng nhận cho NHCN Hải sản Vân Đồn |
| 48 | Công thành viên thực hiện chính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | công | 10 | Xác định đơn vị đảm nhiệm vai trò chủ sở hữu và đơn vị đảm nhiệm chức năng quản lý và chứng nhận cho NHCN Hải sản Vân Đồn |
| 49 | Chủ trì hội thảo đánh giá | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Người | 1 | Hội thảo góp ý và thống nhất các tài liệu bao gồm: Quy chế quản lý sử dụng và Quy định kiểm soát NHCN Hải sản Vân Đồn |
| 50 | Thư ký hội thảo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Người | 1 | Hội thảo góp ý và thống nhất các tài liệu bao gồm: Quy chế quản lý sử dụng và Quy định kiểm soát NHCN Hải sản Vân Đồn |
| 51 | Báo cáo viên trình bày tại hội thảo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Người | 1 | Hội thảo góp ý và thống nhất các tài liệu bao gồm: Quy chế quản lý sử dụng và Quy định kiểm soát NHCN Hải sản Vân Đồn |
| 52 | Thành viên tham gia hội thảo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Người | 50 | Hội thảo góp ý và thống nhất các tài liệu bao gồm: Quy chế quản lý sử dụng và Quy định kiểm soát NHCN Hải sản Vân Đồn |
| 53 | Nước uống cho đại biểu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Người | 53 | Hội thảo góp ý và thống nhất các tài liệu bao gồm: Quy chế quản lý sử dụng và Quy định kiểm soát NHCN Hải sản Vân Đồn |
| 54 | Photo tài liệu, vật phẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Người | 50 | Hội thảo góp ý và thống nhất các tài liệu bao gồm: Quy chế quản lý sử dụng và Quy định kiểm soát NHCN Hải sản Vân Đồn |
| 55 | Thuê hội trường, máy chiếu, khánh tiết | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Lần | 1 | Hội thảo góp ý và thống nhất các tài liệu bao gồm: Quy chế quản lý sử dụng và Quy định kiểm soát NHCN Hải sản Vân Đồn |
| 56 | Chi phí tra cứu đánh giá khả năng bảo hộ cho NHCN Hải sản Vân Đồn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | công | 10 | Xây dựng và hoàn thiện hồ sơ đăng ký bảo hộ NHCN Hải sản Vân Đồn |
| 57 | Chi phí soạn thảo, hoàn thiện hồ sơ pháp lý | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | công | 12 | Xây dựng và hoàn thiện hồ sơ đăng ký bảo hộ NHCN Hải sản Vân Đồn |
| 58 | Lệ phí quốc gia nộp đơn đăng ký (3 nhóm sản phẩm gồm có sản phẩm tươi, sản phẩm chế biến, kinh doanh và tổng cộng không quá 6 sản phẩm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Đơn | 1 | Xây dựng và hoàn thiện hồ sơ đăng ký bảo hộ NHCN Hải sản Vân Đồn |
| 59 | Lệ phí quốc gia cấp bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Đơn | 1 | Xây dựng và hoàn thiện hồ sơ đăng ký bảo hộ NHCN Hải sản Vân Đồn |
| 60 | Công theo dõi và chỉnh sửa đơn đã nộp theo yêu cầu của cục SHTT tới khi cấp bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | công | 24 | Xây dựng và hoàn thiện hồ sơ đăng ký bảo hộ NHCN Hải sản Vân Đồn |
| 61 | Xây dựng tài liệu tập huấn: 2 nội dung (SHTT và phát triển thương hiệu cộng đồng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | công | 20 | Tập huấn nâng cao nhận thức, trách nhiệm của cán bộ và người dân trong sản xuất, kinh doanh sản phẩm mang NHCN Hải sản Vân Đồn |
| 62 | Tiền công chuyên gia giảng bài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Buổi | 2 | Hội nghị tập huấn về Sở hữu trí tuệ |
| 63 | Hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu không trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Người | 50 | Hội nghị tập huấn về Sở hữu trí tuệ |
| 64 | Nước uống cho đại biểu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Người | 53 | Hội nghị tập huấn về Sở hữu trí tuệ |
| 65 | Photo tài liệu, vật phẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Người | 50 | Hội nghị tập huấn về Sở hữu trí tuệ |
| 66 | Thuê hội trường, máy chiếu, khánh tiết | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Cuộc | 1 | Hội nghị tập huấn về Sở hữu trí tuệ |
| 67 | Tiền công chuyên gia giảng bài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Buổi | 2 | Hội nghị tập huấn về NHCN Hải sản Vân Đồn |
| 68 | Hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu không trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Người | 50 | Hội nghị tập huấn về NHCN Hải sản Vân Đồn |
| 69 | Nước uống cho đại biểu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Người | 53 | Hội nghị tập huấn về NHCN Hải sản Vân Đồn |
| 70 | Photo tài liệu, vật phẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Người | 50 | Hội nghị tập huấn về NHCN Hải sản Vân Đồn |
| 71 | Thuê hội trường, máy chiếu, khánh tiết | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | Cuộc | 1 | Hội nghị tập huấn về NHCN Hải sản Vân Đồn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 82.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là650.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 82.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Không áp dụng | |||||
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì nhiệm vụ | 1 | Có trình độ Thạc sĩ trở lên chuyên ngành kinh tế thủy sản, nuôi trồng thủy sản hoặc khai thác thủy sản- Có bằng cấp kèm theo- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự (bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương)(Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Trình độ Đại học trở lên01 Cán bộ chuyên ngành nông nghiệp, phát triển nông thôn hoặc kinh tế nông nghiệp01 cán bộ chuyên ngành chế biến nông sản, thủy sản hoặc công nghệ thực phẩm01 cán bộ chuyên ngành Luật hoặc Luật kinh tế- Có bằng cấp kèm theo- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự (bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương)(Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) | 5 | 5 |
| 3 | Kế toán | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán hoặc tài chính- Có bằng cấp kèm theo- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự (bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương)(Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loa đài | Đảm bảo chất lượng | 2 |
| 2 | Máy chiếu + phụ kiện | Đảm bảo chất lượng | 1 |
| 3 | Míc không dây | Đảm bảo chất lượng | 2 |
| 4 | Máy in | Đảm bảo chất lượng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi