Gói thầu: Sửa chữa Đập điều hòa, camera trụ sở Công ty và trang bị công cụ dụng cụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210725812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY PHÁT TRIỂN THỦY ĐIỆN SÊ SAN - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Đập điều hòa, camera trụ sở Công ty và trang bị công cụ dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210710318 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất điện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 10:43:00 đến ngày 2021-07-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 457,292,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,850,000 VNĐ ((Sáu triệu tám trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera IP PTZ | 1 | Cái | - Model: FW7804-FNC. - Cảm biến hình Panasonic 1/3” 2.48MP Progressive Scan CMOS - Ống kính zoom quang 10X f5.1~51mm F1.6~F1.8, zoom số 32X - Độ nhạy sáng 0.05 lux (màu, 1/30s) hoặc 0.005 lux (màu, DSS on) - Focus control: Auto/Semi auto/ Manual/ Interval - Shutter control: Auto/ Priority/ Manual - BLC, Realtime WDR - Day/Night, Day Night threshold setting - De-Fog, DIS, ACE, HLC, 3D-NR - Chipset Ambarella - Nén hình H.265, H.264, MJPEG, JPEG - Streaming: quarruple stream, max 30fps @ Full HD - Pan 360o endless, Tilt 0o~ 90o - 255 presets, 4 pattern, 8 Scan, 8 Tour - Auto Flip, Auto parking, Power-up action - cài đặt Text OSD 9 dòng , 9 góc xoay - 1 ngõ vào, 1 ngõ ra âm thanh liên lạc 2 hướng - Chức năng NVR trên thẻ nhớ, hỗ trợ dung lượng đến 512GB - Xem lại video ghi trên thẻ nhớ bằng IE, CMS, NVR, mobile app - Bảo mật: xác thực cơ bản, xác thực mã hoá, White List, lọc IP, HTTPs - Chứng nhận: KCC, CE, FCC, RoHS, IP66 | ||
| 2 | Bộ biến đổi Quang điện | 1 | Bộ | G-net; CY-96110SB-20A/B; Nguồn cấp: 5Vdc/2A; 10/100M Media Converter; khoảng cách 25km; Tốc độ dữ liệu: 10/100M; Bước sóng: 1310nm; có bộ nguồn kèm theo. (1 bộ gồm 2 cái: 1 cái đầu A, 1 cái đầu B). | ||
| 3 | Màn hình | 1 | Cái | Smart TiVi VTB LV4320SN; 43In; màn hình Phẳng; kèm giá treo. Độ phân giải: FHD (1920x1080) pixel Tỉ lệ: 16:9, Chế độ đèn DLED Tần số quét thực: 60Hz Thời gian quét hình: 6ms Độ tương phản: 1500:1 Độ sáng: 250 cd/m2 Tuổi thọ đèn nền: 30.000 giờ Dung lượng Ram: 1GB Dung lượng Rom: 8GB Góc nhìn: 178 độ ngang /178 độ dọc Tổng công suất loa: 20 Watt Thu truyền hình KTS: DVB-T2. Cổng kết nối: Cổng AV: 1 cổng; Cổng Component: 1 cổng; Cổng vào ăng ten: 1 cổng; Cổng HDMI: 3 cổng; Cổng xuất âm thanh: Jack 3.5 mm; Cổng ra Digital audio: 1 cổng; Cổng VGA: 1 cổng; Cổng vào audio cho VGA: 1 cổng; Cổng USB 2.0: 2 cổng; Cổng RJ45: 1 cổng. Wifi: Wi-Fi protocols IEEE 802.11 b/g/n. Nguồn điện: 100-240VAC -50/60Hz Công suất: 75 Watt Hệ điều hành - Giao diện: Android 7.0 Phụ kiện: Điều khiển từ xa; cáp nguồn; dây cáp audio; sách hướng dẫn sử dụng | ||
| 4 | Camera IP ngoài trời quan sát ngày đêm | 3 | Cái | - Model: CFW8707-FNR (Có hồng ngoại) - Cảm biến hình Panasonic 1/3” 2.48MP Progressive Scan CMOS - Ống kính zoom quang 30X f4.3~129mm F1.6~F4.7, zoom số 32X - Độ nhạy sáng 0.05 lux (màu, 1/30s) hoặc 0.005 lux (màu, DSS on) - Focus control: Auto/Semi auto/ Manual/ Interval - Shutter control: Auto/ Priority/ Manual - BLC, Realtime WDR - Day/Night, Day Night threshold setting - De-Fog, DIS, ACE, HLC, 3D-NR - Chipset Ambarella - Nén hình H.265, H.264, MJPEG, JPEG - Streaming: quarruple stream, max 30fps @ Full HD - Pan 360o endless, Tilt -10o ~ 92o - 250 presets, 1 pattern, 12 group, 1 Tour - Lịch trình PTZ, Auto Flip, Auto parking, Power-up action - Cài đặt Text OSD 9 dòng , 9 góc xoay - Hồng ngoại khoảng cách đến 350m (manual focus) - 1 ngõ vào, 1 ngõ ra âm thanh liên lạc 2 hướng - Chức năng NVR trên thẻ nhớ, hỗ trợ dung lượng đến 512GB - Xem lại video ghi trên thẻ nhớ bằng IE, CMS, NVR, mobile app - Bảo mật: xác thực cơ bản, xác thực mã hoá, White List, lọc IP, HTTPs - Chứng nhận: KCC, CE, FCC, RoHS, IK10, IP66 | ||
| 5 | Camera IP ngoài trời quan sát ngày đêm | 2 | Cái | Model: FW7901-FTM (Có hồng ngoại) - Cảm biến hình Sony Stavis 1/2.8” 2.13MP Progressive Scan CMOS - Ống kính motorized AF f2.8~12mm DC Iris - Độ nhạy sáng 0.05 lux (màu, 1/30s) hoặc 0.0005 lux (đen-trắng, DSS on) - Cài đặt 4 chế độ phơi sáng độc lập: Ngày, Đêm, Phát hiện chuyển động, Kích hoạt DI - Shutter control: Auto/ Manual (Min-Max setting) - AE metering: Spot/ Center/ Average/ Center Flip - BLC, DOL WDR - Day/Night/ Auto Night - 3D-DNR, Corridor mode - Cài đặ 9 dòng Text OSD - Chipset Ambarella - Nén hình H.264, MJPEG, JPEG - Streaming: Triple stream, max 30fps @ Full HD - 30 bóng Hồng ngoại 850nm - Chức năng NVR trên thẻ nhớ, hỗ trợ dung lượng đến 512GB - Xem lại video ghi trên thẻ nhớ bằng IE, CMS, NVR, mobile app - Bảo mật: xác thực cơ bản, xác thực mã hoá, White List, lọc IP, HTTPs - Chứng nhận: KCC, CE, FCC, RoHS, IP66 | ||
| 6 | Micro thu âm | 3 | Cái | Micro rời gắn cho camera | ||
| 7 | Bộ converter quang điện | 2 | Bộ | Media Converter Ethernet Dual Fiber (Tốc độ 10/100/1000M loại 1 sợi quang sử dụng cho internet Lan và Camera IP ) Sử dụng cho cả cáp quang Multimode-0 to 2km & Cáp Singlemode-20km. (Bộ gồm 2 cái A và B). | ||
| 8 | Switch | 2 | Bộ | 8Port Lan TP Link. | ||
| 9 | Tủ nhựa | 3 | Cái | Tủ nhựa có nắp đậy, chống nước (RộngxCaoxSâu) 100x100x200mm | ||
| 10 | Tủ điện rack | 1 | Cái | Tủ sắt sơn tĩnh điện, chống nước 800x600x600 dày 1.5 mm; có khóa bảo vệ | ||
| 11 | Ổ cắm điện chống giật | 3 | Cái | 6 lỗ 2 chấu dây 2 mét, có công tắc bật/tắt | ||
| 12 | Cáp mạng | 100 | Mét | Cat6e | ||
| 13 | Đầu cáp mạng | 50 | Cái | RJ45; Loại bọc thép | ||
| 14 | Cáp điện | 100 | Mét | 2x1.5mm bọc pvc | ||
| 15 | ODF Mini | 2 | Cái | ODF Mini, đầy đủ phụ kiện( khay, adaptor, ống co nhiệt, dây nối) | ||
| 16 | Dây Nhảy Quang | 4 | Sợi | SC-SC; single mode; d=10/125, L=3m | ||
| 17 | Áp tô mát 2 pha | 2 | Cái | 2P 10A | ||
| 18 | Chống sét nguồn và tín hiệu | 6 | Cái | CITEL; MSP-VM230/R; Uc=255V; Imax=10kA | ||
| 19 | Ống nhựa | 50 | Mét | Ống nhựa Vanlock Ф27 | ||
| 20 | Cô li ê thép | 20 | Cái | Ф27 | ||
| 21 | Măng xông | 15 | Cái | Ф27 | ||
| 22 | Vít thép + tíc kê nhựa | 40 | Bộ | 4mm | ||
| 23 | Ray gắn thiết bị | 3 | Mét | thép mạ kẽm | ||
| 24 | Ồng ruột gà thép | 5 | Mét | Ф27 | ||
| 25 | Giá lắp tủ điện và camera | 4 | Bộ | Kích thước theo tủ điện và camera thực tế | ||
| 26 | Kẽm gai bùng nhùng | 41 | Kg | D500 | ||
| 27 | Thép mạ kẽm | 28 | Kg | V4x4 (Chi tiết theo bản vẽ) | ||
| 28 | Thép mạ kẽm | 34 | Kg | V3x3 (Chi tiết theo bản vẽ) | ||
| 29 | Thép rằn | 29 | Kg | D8 (Chi tiết theo bản vẽ) | ||
| 30 | Vít nở thép | 12 | Kg | M14x150 | ||
| 31 | Máy đo khí độc đa chỉ tiêu | 1 | Cái | Model: Ventis™ MX4, Nhà sản xuất: Industrial Scientific - Thông số kỹ thuật: - Khoảng cách hút khí của bơm 20 m (tích hợp bơm hút khí theo máy) - Đo các loại khí độc: LEL, O2, CO, H2S (tích hợp cảm biến theo máy). - Dãi đo: * Khí dễ cháy LEL + Phạm vi: 0 ~ 100% LEL + Độ phân giải: 0,1% LEL * Khí: O2 + Phạm vi: 0 ~ 30% Vol + Độ phân giải: 0,1% Vol * Khí: CO + Phạm vi: 0 ~ 1000ppm + Độ phân giải: 1ppm * Khí: H2S + Phạm vi: 0 ~ 500ppm + Độ phân giải: 0.1ppm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi