Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Thảm bê tông nhựa mặt đường và cống thoát nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210684331-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công Thảm bê tông nhựa mặt đường và cống thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20210638934
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách Tỉnh hỗ trợ phát triên đô thị năm 2021-2025 và ngân sách Huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-04 10:41:00 đến ngày 2021-07-15 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,021,455,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐÀO CỐNG, GIA CỐ VÁCH HỐ ĐÀO
1 Cắt nhựa mặt đường nhựa để phá dỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,334 10m
2 Phá dỡ mặt đường nhựa hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw (tạm tính 10cm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,8439 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 286,45 m2
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV (đào kết cấu đường nhựa hiện trạng tạm tính dày 0.5m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2533 100m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,5674 100m3
6 Đóng cọc thép I150 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I, đóng ngập đất (Vận dụng định mức không tính vật tư) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,136 100m
7 Đóng cọc thép I150 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I, đóng không ngập đất hệ số NC, MTC nhân hệ số 0,75 (Vận dụng định mức không tính vật tư) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,264 100m
8 Lắp dựng thép tấm chắn đất (Vận dụng định mức nhân công 4/7 chuyển thành 3/7 cho phù hợp) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,608 tấn
9 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,608 tấn
10 Nhổ cọc thép hình I150 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (Vận dụng định mức) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,824 100m
11 Khấu hao thép hình, thép tấm 1,17%/ tháng (thời gian tạm tính 1,5 tháng, thi công từng đoạn phương pháp cuốn chiếu 4 modul) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 187,6446 kg
12 Khấu hao do sức mẻ, tòa đầu cọc, mũi cọc thép hình I150 3,5% cho 1 lần đóng nhổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 705,6 kg
B GỐI CỐNG ĐÚC SẴN
1 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2628 tấn
2 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6078 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6846 100m2
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,788 m3
C HỐ THU NƯỚC
1 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3734 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0155 tấn
3 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,412 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,412 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen (Vận dụng định mức) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8648 100m2
6 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,1455 m3
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42 cái
D SONG CHẮN RÁC
1 Gia công Song chắn rác bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóng (Vận dụng địng mức) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6783 tấn
2 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42 cái
3 Cung cấp dây xích ĐK12mm, L=1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42 Md
E HỐ GA PHẦN DƯỚI ĐÚC SẮN
1 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8452 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0367 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4878 100m2
4 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,6146 m3
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (Vận dụng định mức) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 cái
F PHẦN ĐÚC TẠI CHỖ
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,487 m3
2 Ván khuôn bê tông lót Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7348 100m2
G PHẦN HỐ GA ĐÚC TẠI CHỖ
1 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8008 tấn
2 Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,542 tấn
3 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3976 100m2
4 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤100m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,17 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,934 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 1cấu kiện
7 Cung cấp nắp gang KT 800x800x70 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 Cái
H MỐI NỐI CỐNG
1 Lắp dựng cốt thép mối nối cống, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0568 tấn
2 Lắp dựng cốt thép mối nối cống, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1621 tấn
3 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0858 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0858 tấn
5 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3993 100m2
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,4022 m3
I BẢN ĐÁY (đoạn HG H15 đến cống D1500 HT)
1 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0335 tấn
2 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,015 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,888 m3
J PHẦN LẮP ĐẶT CỐNG, ỐNG PVC
1 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 211 cái
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 1 đoạn ống
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 1 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35 1 đoạn ống
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 1 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 đoạn ống
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 1 đoạn ống
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 220mm dày 8.7mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,44 100m
9 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
10 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31 mối nối
11 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 mối nối
12 Xảm vữa xi măng ở vị trí ống PVC 220 và hố thu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42 mối nối
13 Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 lỗ
14 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 60km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 537,1661 10 tấn/1km
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 75 1 cấu kiện
K PHẦN XÂY GẠCH, ĐỔ ĐAN VỊ TRÍ LÀM MỚI HỐ THU
1 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (nắp đan HG làm mới hố thu) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 1cấu kiện
2 Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3868 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,52 m2
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 1cấu kiện
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,75 m3
L PHẦN ĐẮP ĐẤT, HOÀN TRẢ VỈA HÈ
1 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,0047 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,0047 100m3
3 Đào xúc đất lên phương tiệnbằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,816 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,816 100m3
5 Rải nilon lót chống mất nước xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8526 100m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,5498 m3
7 Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 285,26 m2
M PHẦN KẾT CẤU ĐƯỜNG HOÀN TRẢ
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4312 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (đá mi bụi) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5293 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên đá 0x4 (2 lớp) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1348 100m3
N THẢM BTN C9.5
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 77,3667 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9.5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (quy đổi khối lượng bù vênh mặt đường bằng BTN) thảm cùng lúc với lớp trên, khối lượng bù vênh 140.5m3=> diện tích quy đổi: 140.5/0.05=2810m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,1 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9.5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 77,3667 100m2
4 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,2 m2
O BÓ VỈA
1 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9914 100m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,9141 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,5364 m3
4 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8238 100m2
P VẠCH SƠN + BIẾN BÁO
1 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1065 tấn
2 Gia công cột bằng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,047
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,239 1m2
4 Bu lông D16, L=500 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 Cái
5 Biển báo loại tròn D700 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
6 Biển báo loại tam giác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
7 Biên báo chữ nhật I.442 (KT 600x700) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 Cái
Q VẠCH KẺ ĐƯỜNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm (trừ vạch gờ giảm tốc) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150,38 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, quy đổi diện tích vạch gờ giảm tốc dày 4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 145,92 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.53E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công đường bê tông nhựa và cống thoát nước. * Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: - Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), bản photo hóa đơn của hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc - Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng. * Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->