Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210725274-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210725260
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 10:45:00 đến ngày 2021-07-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,190,916,399 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỒ CHỨA NƯỚC
1 Vệ sinh nền mặt bê tông hồ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.557,5 m2
2 Rải màng HDPE dày 1,5mm chống thấm đáy hồ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 100m2
3 Hàn màng HDPE dày 1,5mm chống thấm đáy hồ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,5 100m
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 96,8 m3
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,85 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,7 m3
7 Ván khuôn đáy hồ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,34 100m2
8 Ván khuôn tường hồ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,55 100m2
9 Ván khuôn bờ hồ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m2
10 Lắp dựng cốt thép đáy hồ ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,52 tấn
11 Lắp dựng cốt thép tường hồ ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,69 tấn
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,91 tấn
13 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa KN92 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 348 m
14 Xốp chèn khe co giãn bê tông dày 2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,8 m2
15 Láng thành và đáy hồ có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.413 m2
16 Láng bờ hồ, tường giữa kông đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 220,1 m2
17 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,5 m3
18 Mua nước để thi công công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62 m3
19 Vận chuyển nước để thi công công trình bằng xe ô tô 3T với cự ly vận chuyển 5km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21 chuyến
B HẠNG MỤC: BẬC THANG XUỐNG HỒ
1 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,82 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,01 m3
3 Ván khuôn bậc thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 100m2
4 Láng bậc thang có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,54 m2
C HẠNG MỤC: HÀNG RÀO BẢO VỆ HỒ
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 315,6 m2
2 Phá dỡ hàng rào sắt cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 173,6 m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,1 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 661,32 m2
5 Sơn tường bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 661,32 m2
D HẠNG MỤC: CỔNG VÀO HỒ
1 Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽm 50x50x2.0mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,017 tấn
2 Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽm 25x25x2.0mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,025 tấn
3 Gia công tôn đen 1 ly dập nổi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0024 tấn
4 Khóa cửa + chốt cổng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Sơn trụ cổng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,52 m2
E HẠNG MỤC: SÂN THỀM TRƯỚC CỔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,22 m3
2 Xây tường bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 107,92 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 135,24 m2
4 Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,96 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,6 m3
6 Bê tông sân nền thềm trước cổng vào hồ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,24 m3
7 Vệ sinh nền mặt bê tông rãnh thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 183,3 m2
F HẠNG MỤC: ỐNG DẪN NƯỚC VÀO HỒ
1 Cắt nền bê tông bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,4 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 m3
4 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.57E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.540.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->