Gói thầu: Xây lắp công trình: Sửa chữa, khắc phục hư hỏng và nâng cấp đường ĐH8.NTM
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210708584-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất và quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trà My |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Sửa chữa, khắc phục hư hỏng và nâng cấp đường ĐH8.NTM |
| Số hiệu KHLCNT | 20210694549 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-03 11:42:00 đến ngày 2021-07-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,730,115,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN NÂNG CẤP (PHẦN KIÊN CỐ) | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 652,588 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 105,366 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 576,097 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ, đánh cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,783 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ bãi thãi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,783 | m3 |
| 6 | Đào nền mặt đường cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 392,486 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,178 | m3 |
| 8 | Lu lèn tăng cường nền đường K98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.400,467 | m2 |
| 9 | Điều phối đất đắp nền đường đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,473 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ bãi thải, đất Cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.285,259 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đổ bai thải, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 392,486 | m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 554,196 | m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.309,15 | m2 |
| 14 | Cấp phối đá dăm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 415,947 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 455,158 | m2 |
| 16 | Cắt khe dọc mặt đường BTXM | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 668 | m |
| 17 | Cắt khe co giả không truyền lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 18 | Cắt khe co có không truyền lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 415 | m |
| 19 | Quét nhựa đường thanh truyền lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,54 | m2 |
| 20 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,565 | tấn |
| 21 | Sản xuất thanh truyền lực khe co | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,303 | tấn |
| 22 | Sản xuất thanh truyền lực khe giãn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,694 | tấn |
| B | PHẦN MỞ RỘNG (PHẦN KIÊN CỐ) | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.782,539 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 680,378 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4.271,685 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ, đánh cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 616,852 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ bãi thãi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 616,852 | m3 |
| 6 | Đào nền mặt đường cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 381,234 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.064,901 | m3 |
| 8 | Lu lèn tăng cường nền đường K98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13.598,066 | m2 |
| 9 | Điều phối đất đắp nền đường đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.096,848 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ bãi thải, đất Cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6.531,265 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đổ bai thải, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 381,234 | m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.873,773 | m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11.974,055 | m2 |
| 14 | Cấp phối đá dăm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.177,307 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.427,094 | m2 |
| 16 | Cắt khe co giả không truyền lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.462,25 | m |
| 17 | Lắp đặt tấm BT đúc sẵn KT(60x60x8) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9.469 | cái |
| 18 | Bê tông đúc sẵn M200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 424 | m3 |
| 19 | Ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.945 | m2 |
| 20 | Vữa chèn M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 21 | Bê tống đáy rãnh M150 đá 1x2 dày 8cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 96 | m3 |
| 22 | Vữa lót M100 dày 2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 88 | m3 |
| 23 | Đào rãnh đất Cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 680,378 | m3 |
| C | PHẦN MỞ RỘNG (THEO TT 16) | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn |
| 2 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,073 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 4 | Bê tông móng đá 4x6, M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,362 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,579 | m3 |
| 6 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | ống cống |
| 7 | Ván khuôn ống cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,469 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,376 | m2 |
| 9 | Bê tông M150 đá 2x4 tường đầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,486 | m3 |
| 10 | Bê tông móng tường đầu đá 4x6, M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,077 | m3 |
| 11 | Bê tông M150 đá 2x4 tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,549 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, chân khay, M150, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,056 | m3 |
| 13 | Bê tông sân cống M150 đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,771 | m3 |
| 14 | Bê tông chân khay, đá 4x6, M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,238 | m3 |
| 15 | Bê tông sân gia cố M150 đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,54 | m3 |
| 16 | Bê tông chân khay, đá 4x6, M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,238 | m3 |
| 17 | Dăm sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,03 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,85 | m2 |
| 19 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63,03 | m2 |
| 20 | Đào móng đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 210,51 | m3 |
| 21 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55,04 | m3 |
| 22 | Phá dỡ cống cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,888 | m3 |
| 23 | Đào khơi dòng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 94,25 | m3 |
| 24 | Bê tông ống cống bê tông M300, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 97,144 | m3 |
| 25 | Bê tông móng đá 4x6, M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,362 | m3 |
| 26 | Dăm sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,03 | m3 |
| 27 | Bê tông mối nối cống hộp M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,304 | m3 |
| 28 | Cốt thép mối nối | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 29 | Quét nhựa đường ống cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 182,606 | m2 |
| 30 | Ván khuôn thân cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 315,28 | m2 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,92 | m2 |
| 32 | Bê tông M150 đá 2x4 tường đầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,486 | m3 |
| 33 | Bê tông móng tường đầu đá 4x6, M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,913 | m3 |
| 34 | Bê tông M150 đá 2x4 tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,549 | m3 |
| 35 | Bê tông móng tường cánh đá 4x6, M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,91 | m3 |
| 36 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,871 | m3 |
| 37 | Bê tông chân khay, đá 4x6, M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,238 | m3 |
| 38 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,753 | m3 |
| 39 | Bê tông chân khay, đá 4x6, M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,238 | m3 |
| 40 | Dăm sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,03 | m3 |
| 41 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,85 | m2 |
| 42 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63,03 | m2 |
| 43 | Bê tông Taluy gia cố, đá 2x4 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,752 | m3 |
| 44 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,321 | m2 |
| 45 | Bê tông chân khay, M150, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 46 | Ván khuôn chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 47 | Bê tông M150 đá 2x4 tường đầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,486 | m3 |
| 48 | Bê tông móng tường đầu đá 4x6, M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,913 | m3 |
| 49 | Bê tông M150 đá 2x4 tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,549 | m3 |
| 50 | Bê tông móng tường cánh đá 4x6, M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,91 | m3 |
| 51 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,871 | m3 |
| 52 | Bê tông chân khay, đá 4x6, M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,238 | m3 |
| 53 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,753 | m3 |
| 54 | Bê tông chân khay, đá 4x6, M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,238 | m3 |
| 55 | Đá hộc xếp khang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,961 | m3 |
| 56 | Dăm sạn đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,03 | m3 |
| 57 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,85 | m2 |
| 58 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63,03 | m2 |
| 59 | Bê tông Taluy gia cố, đá 2x4 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,752 | m3 |
| 60 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,321 | m2 |
| 61 | Bê tông chân khay, M150, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 62 | Ván khuôn chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 63 | Đào móng cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.857,344 | m3 |
| 64 | Đắp đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 262,03 | m3 |
| 65 | Đào khơi dòng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 94,25 | m3 |
| 66 | Phá dỡ cống cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,888 | m3 |
| 67 | Bê tông Bản giảm tải M300,đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,273 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, ĐK | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,763 | tấn |
| 69 | Ván khuôn BGT | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,352 | m2 |
| 70 | Phá đá, Cấp đá IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 122,588 | m3 |
| 71 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,226 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,226 | 100m3 |
| 73 | Bê tông gờ chắn bánh cầu bản M300, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,431 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,615 | m2 |
| 75 | Hót dọn hạ lưu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.176 | m3 |
| 76 | Hót dọn sạc lở tại cống Km2+55,57 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.890 | m3 |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG, DI CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông, di chuyển thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9095E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.819E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình giao thông, cấp IV, có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 8.911.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.911.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.822.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi