Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210726360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210691427 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thực hiện pháp lệnh ưu đãi người có công năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-09 10:42:00 đến ngày 2021-07-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,796,992,126 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.695488189E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13909763E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 2 công trình dân dụng cấp III hoặc cấp cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.660.000.000 đồng; và tổng giá trị 02 hợp đồng ≥ 5.320.000.000 đồng. Trong 02 hợp đồng phải có 01 hợp đồng có các hạng mục công công trình tương tự như gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; 4 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp); Đã làm cán bộ kỹ thuật Thi công xây lắp ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại từ 2 (hai) năm trở lên, có bản gốc xác nhận của bên giao thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành xây dựng dân dụng, có trình độ Đại học trở lên;3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp);Đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có bản gốc xác nhận của bên giao thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng, có trình độ Đại học trở lên;3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp);Đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có bản gốc xác nhận của bên giao thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Cấp thoát nước) có trình độ Đại học trở lên;3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp);Đã làm các công việc tương tự ít nhất 01 công trình từ 1 (một) năm trở lên. có bản gốc xác nhận của bên giao thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc kỹ thuật điện tử viễn thông có trình độ Đại học trở lên;3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp); Đã làm các công việc tương tự ít nhất 01 công trình từ 1 (một) năm trở lên. có bản gốc xác nhận của bên giao thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành bảo hộ lao động có trình độ Đại học trở lên;3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp);Đã làm các công việc tương tự ít nhất 01 công trình từ 1 (một) năm trở lên. có bản gốc xác nhận của bên giao thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: 0,40 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5,5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 750W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 750W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Giàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 15-Máy toàn đạc hoặc (Máy kinh vĩ + Thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cos, góc, khoảng cách, chiều cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 297,5 | m |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 34,22 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 91,971 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,0425 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 9 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 36 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,5776 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,8461 | tấn |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 11,4494 | m3 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 464,2404 | m2 |
| 15 | Diễn giải khối lượng diện tích trát Tường bên trong: | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 793,004 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 158,6008 | m2 |
| 17 | Diễn giải khối lượng diện tích trát dầm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 26,4248 | m2 |
| 18 | Diễn giải khối lượng diện tích trát trần | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 401,274 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 40,1274 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 71,316 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 9,102 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 302,8814 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 21,5488 | m2 |
| 24 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng bê tông xỉ trên mái | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4,905 | m2 |
| 25 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 63,148 | m2 |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,6592 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 45,7311 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 45,7311 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 45,7311 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6,7988 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,025 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0109 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1496 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0755 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0609 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,8307 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,5644 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0063 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0034 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0264 | m3 |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,5358 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 137,312 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,3539 | 100m2 |
| 44 | Tấm ốm nóc | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 44,72 | md |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 63,148 | m2 |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 63,148 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 482,3544 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 158,6008 | m2 |
| 49 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 9,102 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 40,1274 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 33,495 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 92,004 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 302,8814 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 21,5488 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 482,3544 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1.220,7028 | m2 |
| 57 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm hệ 450, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 43,62 | m2 |
| 58 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 450, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 64,536 | m2 |
| 59 | Khoá cửa đi | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 60 | Sản suất, lắp dựng song cửa sổ S1 & S2 bằng Inox hộp 40x20 và 20x20 dày 1.4mm (Loại Inox 201) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 642,5609 | kg |
| 61 | Sản suất và lắp dựng lan can cầu thang thanh bằng tổ hợp Inox vuông 20x20, tay vịn bằng Inox tròn D60 dày 1.4mm (Loại Inox 201) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 70,5571 | kg |
| 62 | Sản suất và lắp dựng tay vịn lan can hành lang bằng Inox tròn D60 dày 1.4mm (Loại Inox 201) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 26,6059 | kg |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,9815 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 39 | cái |
| 65 | Đai sắt cố định ống vào tường | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 78 | cái |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4,914 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt quạt trần | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 77 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
| 78 | Tháo dỡ vệ sinh bảo dưỡng máy điều hoà (bao gồn bổ sung ống đồng, ống thoát nước thải ống nhựa cứng d20) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 11 | máy |
| 79 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 11 | máy |
| 80 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 81 | SXLD tủ điện TĐP 6Modul | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 82 | SXLD tủ điện TĐ1 & TĐ2 12Modul | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 840 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 550 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 1x4 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 250 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 1x6 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 460 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 430 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6 | m |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 105 | hộp |
| 97 | Tháo dỡ, lắp dựng lại hệ thống thu sét | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt giá treo | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng; hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 105 | Sản xuất và lắp dựng khung giá bàn đá đặt Lavabo bằng Inox 304 hộp 40x20x1,4 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 37,9877 | kg |
| 106 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,192 | m2 |
| 107 | Lắp đặt gương soi | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (Nóng và Lạnh) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (cấp nước lạnh) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 112 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn tiểu Nam & tiểu Nữ bằng tấm Compact dày 12mm, chân lẹp kẹp bằng Inox | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,44 | m2 |
| 113 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 114 | Lắp đặt giá treo | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,224 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,285 | 100m |
| 118 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 121 | SXLD Tê nhựa PPR hàn nhiệt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 123 | SXLD Cút ren trong PRR D25 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 39 | cái |
| 124 | SXLD Tê đều 25/25 hàn nhiệt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 125 | SXLD Tê ren trong PRR D25 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 126 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,285 | 100m |
| 127 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,224 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,23 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 134 | SXLD Chếch nhựa nối bằng dán keo | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 135 | SXLD Chếch nhựa nối bằng dán keo | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 136 | SXLD Chếch nhựa nối bằng dán keo | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 137 | SXLD Tê nhựa nối bằng dán keo | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 138 | SXLD Y nhựa nối bằng dán keo | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 139 | SXLD Tê nhựa nối bằng dán keo | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 140 | SXLD Tê nhựa nối bằng dán keo | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 143 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 45 | cái |
| 144 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 145 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 146 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 100mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 147 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 26,28 | m3 |
| 148 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5,256 | m3 |
| 149 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4,818 | m3 |
| 150 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 65,7 | m2 |
| 151 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,2385 | tấn |
| 152 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,2219 | 100m2 |
| 153 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,796 | m3 |
| 154 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 73 | cái |
| B | HỆ THỐNG MẠNG INTERNET NHÀ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Dây cáp mạng lan Cat6E UTP | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 210 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT 5/5E, | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 21 | 10m |
| 3 | Ống gen ngầm và đi cáp, KT | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 95 | m |
| 4 | Lắp đặt gen ngầm và đi cáp, KT | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 9,5 | 10m |
| 5 | Thiết bị mạng Switch cisco 16 port (Converter quang 1 sợi + 10 cổng PoE HDTec tốc độ 1000M) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương, Dòng Swich SOHO/SMB | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 thiết bị |
| 7 | Ổ mạng Wallplace | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 12 | ổ cắm |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 12 | 1 ổ cắm |
| 9 | Patch Panel loại cáp 4 đôi 16 port | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | thiết bị |
| 10 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào switch và patch pannel, ≤ 4 đôi | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 12 | 1 node |
| 11 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào switch và patch pannel, Từ switch lên Patch panel | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 12 | 1 node |
| 12 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào switch và patch pannel, Từ máy trạm lên Wallplace | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 12 | 1 node |
| 13 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương, Dòng Swich SOHO/SMB | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 thiết bị |
| 14 | Tủ Rack 6U treo tường D500 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | tủ |
| 15 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng, 6U 19 inch | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 16 | Thiết bị phát Wifi 3 ăn ten | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | thiết bị |
| 17 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cưối, Modem xDSL | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 thiết bị |
| 18 | Thanh chung chuyển (patch pannel) 10 cổng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 49,82 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 13,0564 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1409 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 32,034 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, thiết bị điện, hệ thống ống cấp thoát nước khu vệ sinh | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | công |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,7931 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 91,244 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6,9975 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 71,762 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 31,42 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7,665 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 18,618 | m2 |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 9,2196 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,7931 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 91,244 | m2 |
| 19 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 78,972 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 31,42 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 9,2196 | m2 |
| 22 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 9,2196 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,3203 | 100m2 |
| 24 | Tấm ốm nóc: | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 17,012 | md |
| 25 | Ốp tường gạch 30x60cm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 16,656 | m2 |
| 26 | Lát nền, sang tiết diện gạch 600x600 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 15,9892 | m2 |
| 27 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,09m2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,6288 | m2 |
| 28 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.05m2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6,9975 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 21,5808 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 21,5808 | 1m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 110,392 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 91,244 | m2 |
| 33 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm hệ 450, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5,79 | m2 |
| 34 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 450, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 9,69 | m2 |
| 35 | Sản xuất và lắp dựng song sắt cửa sổ bằng Inox 201 dày 1,4mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 96,7005 | kg |
| 36 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 43 | Tủ điện âm tường vỏ nhựa 12 Modul: | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | hộp |
| 53 | Lắp đặt xí bệt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt giá treo | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt giá treo | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | 100m |
| 67 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 71 | SXLD Cút ren trong D25x1/2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 72 | SXLD Tê hàn nhiệt D25 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 73 | SXLD Tê ren trong D25x1/2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,025 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 80 | SXLD Chếch nhựa nối bằng dán keo | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 81 | SXLD Chếch nhựa nối bằng dán keo | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 82 | SXLD Chếch nhựa nối bằng dán keo | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 83 | SXLD Tê nhựa nối bằng dán keo | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 84 | SXLD cút nhựa nối bằng dán keo | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 85 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 86 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 87 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 100mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| D | NHÀ ĐIỀU DƯỠNG C | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 429,08 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 107,207 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,1625 | tấn |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 34,8174 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 54,9304 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 54,9304 | m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm hệ 450, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 71,28 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 450, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 57,048 | m2 |
| 9 | Khoá cửa đi | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 29 | bộ |
| 10 | Sản suất, lắp dựng song cửa sổ S1 & S2 bằng Inox hộp 40x20 và 20x20 dày 1.4mm (Loại Inox 201) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 612,97 | kg |
| E | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ; HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC; HỆ THỐNG HÀNG RÀO SONG SẮT, CỔNG SẮT; HỆ THỐNG BỒN HOA, BỒN CÂY CẢNH, ĐÀI PHUN NƯỚC, ĐƯỜNG DẠO, ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 882,99 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 229,531 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 47 | cấu kiện |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5,1965 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 98,3385 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8,494 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8,494 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 127,133 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 112,2852 | m3 |
| 10 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 897,77 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 373,56 | m2 |
| 12 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm tận dụng gạch cũ khi phá dỡ sân cũ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 170,45 | m2 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5,0981 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,887 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,7254 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,7404 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 20,63 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,7509 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 24,3528 | m2 |
| 20 | Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường dày láng 2cm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 31,2576 | m2 |
| 21 | Sản suất và lắp dựng lan can bằng tổ hợp Inox, tay vịn bằng Inox tròn D60 dày 1.4mm, thanh đứng và thanh ngang Inox hộp vuông 20x20 dày 1.4mm (Loại Inox 21) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 57,6041 | kg |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 24,3528 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 21,021 | m3 |
| 24 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,3836 | 100m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 143,3472 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 34,6638 | m3 |
| 27 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 65,7664 | m3 |
| 28 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 576,6744 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,8601 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,6744 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 11,7388 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 214 | 1cấu kiện |
| 33 | Sản xuất và lắp dụng Song chắn rác gang có khung đúc sẵn (KT: 960x530) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 10 | Tấm |
| 34 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,4335 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,867 | 100m3 |
| 36 | Vệ sinh hút bể tự hoại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1796 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1262 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,1824 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 24 | 1cấu kiện |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 56 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | 100m |
| 43 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 123,88 | m2 |
| 44 | Thay động cơ cổng sắt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 45 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 49,7 | m2 |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8,8833 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,0714 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 9,466 | m3 |
| 49 | Lát đá bó vỉa bồn hoa bồn cây | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 18,8094 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 19,008 | m2 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 35,2308 | m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4,1448 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,48 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,2763 | 100m2 |
| 55 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 20,724 | m3 |
| 56 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 44,274 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ cột đèn cao áp và cột đèn chùm để di chuyển vị trí (bao gồn tháo vận chuyển đến vị trí bảo quản) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6,48 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,256 | 100m2 |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5,12 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,36 | m3 |
| 62 | Lắp khung kích thước 1m x 2m, điều kiện làm việc H | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 63 | Làm đầu cáp khô | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | đầu cáp |
| 64 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 65 | Luồn cáp cửa cột | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | đầu cáp |
| 66 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 43,52 | m3 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 136 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 352 | m |
| 69 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8,16 | m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 35,36 | m3 |
| 71 | Lắp Cột đèn chùm tận dụng cột cũ (vận dụng đơn giá lắp đăt cột mới chỉ lấy nhân công) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3 | cột |
| 72 | Lắp Cột đèn cao áp tận dụng cột cũ cột hép cao 7m (vận dụng đơn giá lắp đăt cột mới chỉ lấy nhân công) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5 | cột |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 74 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | bảng |
| 75 | Lắp cửa cột | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | cửa |
| 76 | Thay cần đèn cao áp, chụp cần cao áp chữ L | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 77 | SXLD Đèn đường led 200w mã sản phẩm ZLX200 ZALAA hình chiếc lá | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn cầu | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 82 | SXLD Cút ren trong PRR D25 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 85 | SXLD Tê đều 25/25 hàn nhiệt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,69 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 88 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4,1528 | m3 |
| 89 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,9309 | m3 |
| 90 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 52,7204 | m2 |
| 91 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 25,7168 | m2 |
| 92 | Ván khuôn móng cột | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0963 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0301 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0719 | tấn |
| 95 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,9425 | m3 |
| 96 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1117 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0129 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0953 | tấn |
| 99 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,8811 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0894 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0551 | tấn |
| 102 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,2082 | m3 |
| 103 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0829 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0194 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0833 | tấn |
| 106 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,4103 | m3 |
| 107 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0695 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0102 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,0642 | tấn |
| 110 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,5597 | m3 |
| 111 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,072 | m3 |
| 112 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8,2896 | m2 |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8,8192 | m2 |
| 114 | Quét sika chống thấm thành, đáy trong bể | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 70,4128 | m2 |
| 115 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch mosaic màu xanh-tiết diện gạch ≤0,06m2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 70,4128 | m2 |
| 116 | Ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dán | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 31,8758 | m2 |
| 117 | Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường dày láng 2cm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,908 | m2 |
| 118 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1824 | tấn |
| 119 | Lắp dựng xà gồ, li tô thép | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1824 | tấn |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 17,2608 | 1m2 |
| 121 | Lợp mái ngói 22v/m2 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8,9388 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 17,109 | m2 |
| 123 | Sản suất và lắp dựng lan can bằng tổ hợp Inox tròn D34, tay vịn bằng Inox tròn D60 dày 1.4mm (Loại Inox 304) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 113,74 | kg |
| 124 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 55 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt van xả, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.695488189E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13909763E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 2 công trình dân dụng cấp III hoặc cấp cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.660.000.000 đồng; và tổng giá trị 02 hợp đồng ≥ 5.320.000.000 đồng. Trong 02 hợp đồng phải có 01 hợp đồng có các hạng mục công công trình tương tự như gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; 4 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp); Đã làm cán bộ kỹ thuật Thi công xây lắp ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại từ 2 (hai) năm trở lên, có bản gốc xác nhận của bên giao thầu. | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Chuyên ngành xây dựng dân dụng, có trình độ Đại học trở lên;3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp);Đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có bản gốc xác nhận của bên giao thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Chuyên ngành công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng, có trình độ Đại học trở lên;3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp);Đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có bản gốc xác nhận của bên giao thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Cấp thoát nước) có trình độ Đại học trở lên;3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp);Đã làm các công việc tương tự ít nhất 01 công trình từ 1 (một) năm trở lên. có bản gốc xác nhận của bên giao thầu. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc kỹ thuật điện tử viễn thông có trình độ Đại học trở lên;3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp); Đã làm các công việc tương tự ít nhất 01 công trình từ 1 (một) năm trở lên. có bản gốc xác nhận của bên giao thầu. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Chuyên ngành bảo hộ lao động có trình độ Đại học trở lên;3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp);Đã làm các công việc tương tự ít nhất 01 công trình từ 1 (một) năm trở lên. có bản gốc xác nhận của bên giao thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào bánh lốp | Dung tích gầu: 0,40 m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Công suất: 5,5HP | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | 1kW | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0,62 kW | 1 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | 750W | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | 750W | 1 |
| 14 | Giàn giáo thi công | m2 | 100 |
| 15 | Máy toàn đạc hoặc (Máy kinh vĩ + Thủy bình) | Đo cos, góc, khoảng cách, chiều cao | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi