Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210726360-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210691427
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thực hiện pháp lệnh ưu đãi người có công năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 10:42:00 đến ngày 2021-07-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,796,992,126 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.695488189E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13909763E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 2 công trình dân dụng cấp III hoặc cấp cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.660.000.000 đồng; và tổng giá trị 02 hợp đồng ≥ 5.320.000.000 đồng. Trong 02 hợp đồng phải có 01 hợp đồng có các hạng mục công công trình tương tự như gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; 4 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp); Đã làm cán bộ kỹ thuật Thi công xây lắp ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại từ 2 (hai) năm trở lên, có bản gốc xác nhận của bên giao thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành xây dựng dân dụng, có trình độ Đại học trở lên;3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp);Đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có bản gốc xác nhận của bên giao thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng, có trình độ Đại học trở lên;3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp);Đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có bản gốc xác nhận của bên giao thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Cấp thoát nước) có trình độ Đại học trở lên;3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp);Đã làm các công việc tương tự ít nhất 01 công trình từ 1 (một) năm trở lên. có bản gốc xác nhận của bên giao thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc kỹ thuật điện tử viễn thông có trình độ Đại học trở lên;3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp); Đã làm các công việc tương tự ít nhất 01 công trình từ 1 (một) năm trở lên. có bản gốc xác nhận của bên giao thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành bảo hộ lao động có trình độ Đại học trở lên;3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp);Đã làm các công việc tương tự ít nhất 01 công trình từ 1 (một) năm trở lên. có bản gốc xác nhận của bên giao thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: 0,40 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5,5HP
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị 750W
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 750W
- Số lượng tối thiểu 1
14-Giàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 100
15-Máy toàn đạc hoặc (Máy kinh vĩ + Thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Đo cos, góc, khoảng cách, chiều cao
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HÀNH CHÍNH
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V Yêu cầu về xây lắp297,5m
2Tháo dỡ khuôn cửa képChương V Yêu cầu về xây lắp34,22m
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V Yêu cầu về xây lắp91,971m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về xây lắp1,0425tấn
5Tháo dỡ bệ xíChương V Yêu cầu về xây lắp7bộ
6Tháo dỡ chậu rửaChương V Yêu cầu về xây lắp6bộ
7Tháo dỡ chậu tiểuChương V Yêu cầu về xây lắp2bộ
8Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngChương V Yêu cầu về xây lắp4cái
9Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngChương V Yêu cầu về xây lắp8cái
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Chương V Yêu cầu về xây lắp36bộ
11Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V Yêu cầu về xây lắp2,5776100m2
12Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V Yêu cầu về xây lắp1,8461tấn
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V Yêu cầu về xây lắp11,4494m3
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về xây lắp464,2404m2
15Diễn giải khối lượng diện tích trát Tường bên trong:Chương V Yêu cầu về xây lắp793,004m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về xây lắp158,6008m2
17Diễn giải khối lượng diện tích trát dầmChương V Yêu cầu về xây lắp26,4248m2
18Diễn giải khối lượng diện tích trát trầnChương V Yêu cầu về xây lắp401,274m2
19Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V Yêu cầu về xây lắp40,1274m2
20Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V Yêu cầu về xây lắp71,316m2
21Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V Yêu cầu về xây lắp9,102m2
22Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V Yêu cầu về xây lắp302,8814m2
23Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V Yêu cầu về xây lắp21,5488m2
24Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng bê tông xỉ trên máiChương V Yêu cầu về xây lắp4,905m2
25Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V Yêu cầu về xây lắp63,148m2
26Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V Yêu cầu về xây lắp1,6592m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V Yêu cầu về xây lắp45,7311m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V Yêu cầu về xây lắp45,7311m3
29Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương V Yêu cầu về xây lắp45,7311m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp6,7988m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V Yêu cầu về xây lắp0,025100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu về xây lắp0,0109tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về xây lắp0,1496m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V Yêu cầu về xây lắp0,0755100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu về xây lắp0,0609tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về xây lắp0,8307m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Chương V Yêu cầu về xây lắp0,5644m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V Yêu cầu về xây lắp0,0063100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu về xây lắp0,0034tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về xây lắp0,0264m3
41Lắp dựng xà gồ thépChương V Yêu cầu về xây lắp1,5358tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp137,312m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V Yêu cầu về xây lắp2,3539100m2
44Tấm ốm nócChương V Yêu cầu về xây lắp44,72md
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V Yêu cầu về xây lắp63,148m2
46Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu về xây lắp63,148m2
47Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp482,3544m2
48Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp158,6008m2
49Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2Chương V Yêu cầu về xây lắp9,102m2
50Trát trần, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp40,1274m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp33,495m2
52Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Chương V Yêu cầu về xây lắp92,004m2
53Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Chương V Yêu cầu về xây lắp302,8814m2
54Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Chương V Yêu cầu về xây lắp21,5488m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp482,3544m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp1.220,7028m2
57Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm hệ 450, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmChương V Yêu cầu về xây lắp43,62m2
58Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 450, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmChương V Yêu cầu về xây lắp64,536m2
59Khoá cửa điChương V Yêu cầu về xây lắp18bộ
60Sản suất, lắp dựng song cửa sổ S1 & S2 bằng Inox hộp 40x20 và 20x20 dày 1.4mm (Loại Inox 201)Chương V Yêu cầu về xây lắp642,5609kg
61Sản suất và lắp dựng lan can cầu thang thanh bằng tổ hợp Inox vuông 20x20, tay vịn bằng Inox tròn D60 dày 1.4mm (Loại Inox 201)Chương V Yêu cầu về xây lắp70,5571kg
62Sản suất và lắp dựng tay vịn lan can hành lang bằng Inox tròn D60 dày 1.4mm (Loại Inox 201)Chương V Yêu cầu về xây lắp26,6059kg
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,9815100m
64Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V Yêu cầu về xây lắp39cái
65Đai sắt cố định ống vào tườngChương V Yêu cầu về xây lắp78cái
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V Yêu cầu về xây lắp4,914100m2
67Lắp đặt quạt trầnChương V Yêu cầu về xây lắp12cái
68Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V Yêu cầu về xây lắp24bộ
69Lắp đặt đèn thường có chụpChương V Yêu cầu về xây lắp8bộ
70Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V Yêu cầu về xây lắp8bộ
71Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V Yêu cầu về xây lắp1bộ
72Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3mChương V Yêu cầu về xây lắp2bộ
73Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V Yêu cầu về xây lắp12cái
74Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V Yêu cầu về xây lắp11cái
75Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V Yêu cầu về xây lắp1cái
76Lắp đặt ô cắm đơnChương V Yêu cầu về xây lắp13cái
77Lắp đặt ô cắm baChương V Yêu cầu về xây lắp50cái
78Tháo dỡ vệ sinh bảo dưỡng máy điều hoà (bao gồn bổ sung ống đồng, ống thoát nước thải ống nhựa cứng d20)Chương V Yêu cầu về xây lắp11máy
79Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V Yêu cầu về xây lắp11máy
80Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V Yêu cầu về xây lắp16cái
81SXLD tủ điện TĐP 6ModulChương V Yêu cầu về xây lắp10cái
82SXLD tủ điện TĐ1 & TĐ2 12ModulChương V Yêu cầu về xây lắp2cái
83Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V Yêu cầu về xây lắp3cái
84Lắp đặt các automat 3 pha 30AChương V Yêu cầu về xây lắp3cái
85Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V Yêu cầu về xây lắp4cái
86Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V Yêu cầu về xây lắp12cái
87Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V Yêu cầu về xây lắp30cái
88Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V Yêu cầu về xây lắp17cái
89Lắp đặt dây đơn 1x1,5Chương V Yêu cầu về xây lắp840m
90Lắp đặt dây đơn 1x2,5Chương V Yêu cầu về xây lắp550m
91Lắp đặt dây đơn 1x4Chương V Yêu cầu về xây lắp250m
92Lắp đặt dây đơn 1x6Chương V Yêu cầu về xây lắp80m
93Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmChương V Yêu cầu về xây lắp460m
94Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V Yêu cầu về xây lắp430m
95Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mmChương V Yêu cầu về xây lắp6m
96Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V Yêu cầu về xây lắp105hộp
97Tháo dỡ, lắp dựng lại hệ thống thu sétChương V Yêu cầu về xây lắp1bộ
98Lắp đặt xí bệtChương V Yêu cầu về xây lắp6bộ
99Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V Yêu cầu về xây lắp6cái
100Lắp đặt giá treoChương V Yêu cầu về xây lắp4cái
101Lắp đặt hộp đựng xà phòng; hộp đựng giấy vệ sinhChương V Yêu cầu về xây lắp11cái
102Lắp đặt chậu tiểu namChương V Yêu cầu về xây lắp1bộ
103Lắp đặt chậu tiểu nữChương V Yêu cầu về xây lắp1bộ
104Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V Yêu cầu về xây lắp6bộ
105Sản xuất và lắp dựng khung giá bàn đá đặt Lavabo bằng Inox 304 hộp 40x20x1,4Chương V Yêu cầu về xây lắp37,9877kg
106Lát đá mặt bệ các loạiChương V Yêu cầu về xây lắp3,192m2
107Lắp đặt gương soiChương V Yêu cầu về xây lắp6cái
108Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (Nóng và Lạnh)Chương V Yêu cầu về xây lắp4bộ
109Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (cấp nước lạnh)Chương V Yêu cầu về xây lắp2bộ
110Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmChương V Yêu cầu về xây lắp8cái
111Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V Yêu cầu về xây lắp8cái
112Sản xuất và lắp dựng vách ngăn tiểu Nam & tiểu Nữ bằng tấm Compact dày 12mm, chân lẹp kẹp bằng InoxChương V Yêu cầu về xây lắp1,44m2
113Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senChương V Yêu cầu về xây lắp4bộ
114Lắp đặt giá treoChương V Yêu cầu về xây lắp4cái
115Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcChương V Yêu cầu về xây lắp4bộ
116Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,224100m
117Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,285100m
118Lắp đặt van ren, ĐK50mmChương V Yêu cầu về xây lắp1cái
119Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmChương V Yêu cầu về xây lắp13cái
120Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu về xây lắp10cái
121SXLD Tê nhựa PPR hàn nhiệtChương V Yêu cầu về xây lắp6cái
122Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu về xây lắp28cái
123SXLD Cút ren trong PRR D25Chương V Yêu cầu về xây lắp39cái
124SXLD Tê đều 25/25 hàn nhiệtChương V Yêu cầu về xây lắp25cái
125SXLD Tê ren trong PRR D25Chương V Yêu cầu về xây lắp6cái
126Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,285100m
127Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,224100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,23100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,14100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,12100m
131Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmChương V Yêu cầu về xây lắp9cái
132Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmChương V Yêu cầu về xây lắp4cái
133Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mmChương V Yêu cầu về xây lắp14cái
134SXLD Chếch nhựa nối bằng dán keoChương V Yêu cầu về xây lắp2cái
135SXLD Chếch nhựa nối bằng dán keoChương V Yêu cầu về xây lắp3cái
136SXLD Chếch nhựa nối bằng dán keoChương V Yêu cầu về xây lắp4cái
137SXLD Tê nhựa nối bằng dán keoChương V Yêu cầu về xây lắp5cái
138SXLD Y nhựa nối bằng dán keoChương V Yêu cầu về xây lắp3cái
139SXLD Tê nhựa nối bằng dán keoChương V Yêu cầu về xây lắp6cái
140SXLD Tê nhựa nối bằng dán keoChương V Yêu cầu về xây lắp2cái
141Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmChương V Yêu cầu về xây lắp1cái
142Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmChương V Yêu cầu về xây lắp4cái
143Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mmChương V Yêu cầu về xây lắp45cái
144Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mmChương V Yêu cầu về xây lắp7cái
145Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mmChương V Yêu cầu về xây lắp8cái
146Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 100mmChương V Yêu cầu về xây lắp7cái
147Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về xây lắp26,28m3
148Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V Yêu cầu về xây lắp5,256m3
149Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp4,818m3
150Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100Chương V Yêu cầu về xây lắp65,7m2
151Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu về xây lắp0,2385tấn
152Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu về xây lắp0,2219100m2
153Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu về xây lắp3,796m3
154Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V Yêu cầu về xây lắp73cái
B HỆ THỐNG MẠNG INTERNET NHÀ HÀNH CHÍNH
1Dây cáp mạng lan Cat6E UTPChương V Yêu cầu về xây lắp210m
2Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT 5/5E, Chương V Yêu cầu về xây lắp2110m
3Ống gen ngầm và đi cáp, KT Chương V Yêu cầu về xây lắp95m
4Lắp đặt gen ngầm và đi cáp, KT Chương V Yêu cầu về xây lắp9,510m
5Thiết bị mạng Switch cisco 16 port (Converter quang 1 sợi + 10 cổng PoE HDTec tốc độ 1000M)Chương V Yêu cầu về xây lắp2thiết bị
6Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương, Dòng Swich SOHO/SMBChương V Yêu cầu về xây lắp21 thiết bị
7Ổ mạng WallplaceChương V Yêu cầu về xây lắp12ổ cắm
8Lắp đặt ổ cắm chìmChương V Yêu cầu về xây lắp121 ổ cắm
9Patch Panel loại cáp 4 đôi 16 portChương V Yêu cầu về xây lắp2thiết bị
10Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào switch và patch pannel, ≤ 4 đôiChương V Yêu cầu về xây lắp121 node
11Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào switch và patch pannel, Từ switch lên Patch panelChương V Yêu cầu về xây lắp121 node
12Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào switch và patch pannel, Từ máy trạm lên WallplaceChương V Yêu cầu về xây lắp121 node
13Lắp đặt thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trung bình (SMB) và tương đương, Dòng Swich SOHO/SMBChương V Yêu cầu về xây lắp21 thiết bị
14Tủ Rack 6U treo tường D500Chương V Yêu cầu về xây lắp2tủ
15Lắp đặt tủ thiết bị mạng, 6U 19 inchChương V Yêu cầu về xây lắp2Cái
16Thiết bị phát Wifi 3 ăn tenChương V Yêu cầu về xây lắp2thiết bị
17Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cưối, Modem xDSLChương V Yêu cầu về xây lắp21 thiết bị
18Thanh chung chuyển (patch pannel) 10 cổngChương V Yêu cầu về xây lắp2bộ
C NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V Yêu cầu về xây lắp49,82m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V Yêu cầu về xây lắp13,0564m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về xây lắp0,1409tấn
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về xây lắp32,034m2
5Tháo dỡ bệ xíChương V Yêu cầu về xây lắp1bộ
6Tháo dỡ chậu rửaChương V Yêu cầu về xây lắp1bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Chương V Yêu cầu về xây lắp6bộ
8Tháo dỡ hệ thống dây điện, thiết bị điện, hệ thống ống cấp thoát nước khu vệ sinhChương V Yêu cầu về xây lắp2công
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V Yêu cầu về xây lắp0,7931m3
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về xây lắp91,244m2
11Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V Yêu cầu về xây lắp6,9975m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V Yêu cầu về xây lắp71,762m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V Yêu cầu về xây lắp31,42m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V Yêu cầu về xây lắp7,665m2
15Phá dỡ nền gạch lá nemChương V Yêu cầu về xây lắp18,618m2
16Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V Yêu cầu về xây lắp9,2196m2
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp0,7931m3
18Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp91,244m2
19Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp78,972m2
20Trát trần, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp31,42m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V Yêu cầu về xây lắp9,2196m2
22Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100Chương V Yêu cầu về xây lắp9,2196m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V Yêu cầu về xây lắp0,3203100m2
24Tấm ốm nóc:Chương V Yêu cầu về xây lắp17,012md
25Ốp tường gạch 30x60cmChương V Yêu cầu về xây lắp16,656m2
26Lát nền, sang tiết diện gạch 600x600Chương V Yêu cầu về xây lắp15,9892m2
27Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,09m2Chương V Yêu cầu về xây lắp2,6288m2
28Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.05m2Chương V Yêu cầu về xây lắp6,9975m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V Yêu cầu về xây lắp21,5808m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp21,58081m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp110,392m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp91,244m2
33Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm hệ 450, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmChương V Yêu cầu về xây lắp5,79m2
34Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 450, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmChương V Yêu cầu về xây lắp9,69m2
35Sản xuất và lắp dựng song sắt cửa sổ bằng Inox 201 dày 1,4mmChương V Yêu cầu về xây lắp96,7005kg
36Lắp đặt quạt treo tườngChương V Yêu cầu về xây lắp2cái
37Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V Yêu cầu về xây lắp2bộ
38Lắp đặt đèn thường có chụpChương V Yêu cầu về xây lắp4bộ
39Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V Yêu cầu về xây lắp4cái
40Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V Yêu cầu về xây lắp1cái
41Lắp đặt ô cắm đôiChương V Yêu cầu về xây lắp4cái
42Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V Yêu cầu về xây lắp1cái
43Tủ điện âm tường vỏ nhựa 12 Modul:Chương V Yêu cầu về xây lắp1cái
44Lắp đặt các automat 3 pha 25AChương V Yêu cầu về xây lắp1cái
45Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V Yêu cầu về xây lắp1cái
46Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V Yêu cầu về xây lắp8cái
47Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Chương V Yêu cầu về xây lắp120m
48Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chương V Yêu cầu về xây lắp70m
49Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chương V Yêu cầu về xây lắp70m
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmChương V Yêu cầu về xây lắp60m
51Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V Yêu cầu về xây lắp30m
52Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V Yêu cầu về xây lắp4hộp
53Lắp đặt xí bệtChương V Yêu cầu về xây lắp1bộ
54Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V Yêu cầu về xây lắp1bộ
55Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V Yêu cầu về xây lắp1cái
56Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V Yêu cầu về xây lắp1bộ
57Lắp đặt gương soiChương V Yêu cầu về xây lắp1cái
58Lắp đặt giá treoChương V Yêu cầu về xây lắp1cái
59Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChương V Yêu cầu về xây lắp1bộ
60Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V Yêu cầu về xây lắp1bộ
61Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcChương V Yêu cầu về xây lắp1bộ
62Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V Yêu cầu về xây lắp1cái
63Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V Yêu cầu về xây lắp2bộ
64Lắp đặt giá treoChương V Yêu cầu về xây lắp1cái
65Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,2100m
66Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,13100m
67Lắp đặt van ren, ĐK 32mmChương V Yêu cầu về xây lắp1cái
68Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmChương V Yêu cầu về xây lắp3cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu về xây lắp9cái
70Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu về xây lắp8cái
71SXLD Cút ren trong D25x1/2Chương V Yêu cầu về xây lắp4cái
72SXLD Tê hàn nhiệt D25Chương V Yêu cầu về xây lắp4cái
73SXLD Tê ren trong D25x1/2Chương V Yêu cầu về xây lắp4cái
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,025100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,12100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,02100m
77Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmChương V Yêu cầu về xây lắp6cái
78Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmChương V Yêu cầu về xây lắp10cái
79Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mmChương V Yêu cầu về xây lắp3cái
80SXLD Chếch nhựa nối bằng dán keoChương V Yêu cầu về xây lắp4cái
81SXLD Chếch nhựa nối bằng dán keoChương V Yêu cầu về xây lắp8cái
82SXLD Chếch nhựa nối bằng dán keoChương V Yêu cầu về xây lắp2cái
83SXLD Tê nhựa nối bằng dán keoChương V Yêu cầu về xây lắp1cái
84SXLD cút nhựa nối bằng dán keoChương V Yêu cầu về xây lắp1cái
85Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mmChương V Yêu cầu về xây lắp8cái
86Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mmChương V Yêu cầu về xây lắp1cái
87Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 100mmChương V Yêu cầu về xây lắp1cái
D NHÀ ĐIỀU DƯỠNG C
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V Yêu cầu về xây lắp429,08m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V Yêu cầu về xây lắp107,207m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về xây lắp1,1625tấn
4Cạo rỉ các kết cấu thépChương V Yêu cầu về xây lắp34,8174m2
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp54,9304m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp54,9304m2
7Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm hệ 450, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmChương V Yêu cầu về xây lắp71,28m2
8Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 450, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmChương V Yêu cầu về xây lắp57,048m2
9Khoá cửa điChương V Yêu cầu về xây lắp29bộ
10Sản suất, lắp dựng song cửa sổ S1 & S2 bằng Inox hộp 40x20 và 20x20 dày 1.4mm (Loại Inox 201)Chương V Yêu cầu về xây lắp612,97kg
E SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ; HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC; HỆ THỐNG HÀNG RÀO SONG SẮT, CỔNG SẮT; HỆ THỐNG BỒN HOA, BỒN CÂY CẢNH, ĐÀI PHUN NƯỚC, ĐƯỜNG DẠO, ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V Yêu cầu về xây lắp882,99m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngChương V Yêu cầu về xây lắp229,531m3
3Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgChương V Yêu cầu về xây lắp47cấu kiện
4Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về xây lắp5,1965100m3
5Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về xây lắp98,3385m3
6Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về xây lắp8,494100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về xây lắp8,494100m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Chương V Yêu cầu về xây lắp127,133m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Chương V Yêu cầu về xây lắp112,2852m3
10Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mmChương V Yêu cầu về xây lắp897,77m2
11Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Chương V Yêu cầu về xây lắp373,56m2
12Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm tận dụng gạch cũ khi phá dỡ sân cũChương V Yêu cầu về xây lắp170,45m2
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về xây lắp5,0981m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V Yêu cầu về xây lắp0,887m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp1,7254m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp3,7404m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V Yêu cầu về xây lắp20,63m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Chương V Yêu cầu về xây lắp3,7509m3
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp24,3528m2
20Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường dày láng 2cmChương V Yêu cầu về xây lắp31,2576m2
21Sản suất và lắp dựng lan can bằng tổ hợp Inox, tay vịn bằng Inox tròn D60 dày 1.4mm, thanh đứng và thanh ngang Inox hộp vuông 20x20 dày 1.4mm (Loại Inox 21)Chương V Yêu cầu về xây lắp57,6041kg
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp24,3528m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V Yêu cầu về xây lắp21,021m3
24Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về xây lắp1,3836100m3
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về xây lắp143,3472m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V Yêu cầu về xây lắp34,6638m3
27Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp65,7664m3
28Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100Chương V Yêu cầu về xây lắp576,6744m2
29Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu về xây lắp0,8601tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu về xây lắp0,6744100m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu về xây lắp11,7388m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu về xây lắp2141cấu kiện
33Sản xuất và lắp dụng Song chắn rác gang có khung đúc sẵn (KT: 960x530)Chương V Yêu cầu về xây lắp10Tấm
34Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về xây lắp1,4335100m3
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về xây lắp2,867100m3
36Vệ sinh hút bể tự hoạiChương V Yêu cầu về xây lắp8cái
37Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu về xây lắp0,1796tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu về xây lắp0,1262100m2
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu về xây lắp3,1824m3
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu về xây lắp241cấu kiện
41Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V Yêu cầu về xây lắp56cái
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,32100m
43Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp123,88m2
44Thay động cơ cổng sắtChương V Yêu cầu về xây lắp1bộ
45Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2Chương V Yêu cầu về xây lắp49,7m2
46Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về xây lắp8,8833m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V Yêu cầu về xây lắp3,0714m3
48Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp9,466m3
49Lát đá bó vỉa bồn hoa bồn câyChương V Yêu cầu về xây lắp18,8094m2
50Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp19,008m2
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về xây lắp35,2308m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V Yêu cầu về xây lắp4,1448m3
53Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,48tấn
54Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyChương V Yêu cầu về xây lắp0,2763100m2
55Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về xây lắp20,724m3
56Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V Yêu cầu về xây lắp44,274m2
57Tháo dỡ cột đèn cao áp và cột đèn chùm để di chuyển vị trí (bao gồn tháo vận chuyển đến vị trí bảo quản)Chương V Yêu cầu về xây lắp8cái
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về xây lắp6,48m3
59Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu về xây lắp0,256100m2
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V Yêu cầu về xây lắp5,12m3
61Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V Yêu cầu về xây lắp1,36m3
62Lắp khung kích thước 1m x 2m, điều kiện làm việc HChương V Yêu cầu về xây lắp8bộ
63Làm đầu cáp khôChương V Yêu cầu về xây lắp8đầu cáp
64Làm tiếp địa cho cột điệnChương V Yêu cầu về xây lắp8bộ
65Luồn cáp cửa cộtChương V Yêu cầu về xây lắp8đầu cáp
66Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về xây lắp43,52m3
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mmChương V Yêu cầu về xây lắp136m
68Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Chương V Yêu cầu về xây lắp352m
69Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V Yêu cầu về xây lắp8,16m3
70Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V Yêu cầu về xây lắp35,36m3
71Lắp Cột đèn chùm tận dụng cột cũ (vận dụng đơn giá lắp đăt cột mới chỉ lấy nhân công)Chương V Yêu cầu về xây lắp3cột
72Lắp Cột đèn cao áp tận dụng cột cũ cột hép cao 7m (vận dụng đơn giá lắp đăt cột mới chỉ lấy nhân công)Chương V Yêu cầu về xây lắp5cột
73Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V Yêu cầu về xây lắp8cái
74Lắp bảng điện cửa cộtChương V Yêu cầu về xây lắp8bảng
75Lắp cửa cộtChương V Yêu cầu về xây lắp8cửa
76Thay cần đèn cao áp, chụp cần cao áp chữ LChương V Yêu cầu về xây lắp5bộ
77SXLD Đèn đường led 200w mã sản phẩm ZLX200 ZALAA hình chiếc láChương V Yêu cầu về xây lắp5bộ
78Lắp đặt đèn cầuChương V Yêu cầu về xây lắp3bộ
79Lắp đặt van ren, ĐK 32mmChương V Yêu cầu về xây lắp1cái
80Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmChương V Yêu cầu về xây lắp1cái
81Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V Yêu cầu về xây lắp3cái
82SXLD Cút ren trong PRR D25Chương V Yêu cầu về xây lắp18cái
83Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu về xây lắp8cái
84Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V Yêu cầu về xây lắp6cái
85SXLD Tê đều 25/25 hàn nhiệtChương V Yêu cầu về xây lắp4cái
86Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,69100m
87Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,5100m
88Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmChương V Yêu cầu về xây lắp4,1528m3
89Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V Yêu cầu về xây lắp3,9309m3
90Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V Yêu cầu về xây lắp52,7204m2
91Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V Yêu cầu về xây lắp25,7168m2
92Ván khuôn móng cộtChương V Yêu cầu về xây lắp0,0963100m2
93Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,0301tấn
94Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,0719tấn
95Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về xây lắp0,9425m3
96Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu về xây lắp0,1117100m2
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về xây lắp0,0129tấn
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về xây lắp0,0953tấn
99Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về xây lắp0,8811m3
100Ván khuôn gỗ sàn máiChương V Yêu cầu về xây lắp0,0894100m2
101Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu về xây lắp0,0551tấn
102Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về xây lắp1,2082m3
103Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu về xây lắp0,0829100m2
104Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về xây lắp0,0194tấn
105Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về xây lắp0,0833tấn
106Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về xây lắp0,4103m3
107Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V Yêu cầu về xây lắp0,0695100m2
108Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về xây lắp0,0102tấn
109Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về xây lắp0,0642tấn
110Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về xây lắp0,5597m3
111Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp0,072m3
112Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp8,2896m2
113Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp8,8192m2
114Quét sika chống thấm thành, đáy trong bểChương V Yêu cầu về xây lắp70,4128m2
115Ốp tường trụ, cột bằng gạch mosaic màu xanh-tiết diện gạch ≤0,06m2Chương V Yêu cầu về xây lắp70,4128m2
116Ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dánChương V Yêu cầu về xây lắp31,8758m2
117Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường dày láng 2cmChương V Yêu cầu về xây lắp1,908m2
118Gia công xà gồ thépChương V Yêu cầu về xây lắp0,1824tấn
119Lắp dựng xà gồ, li tô thépChương V Yêu cầu về xây lắp0,1824tấn
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp17,26081m2
121Lợp mái ngói 22v/m2Chương V Yêu cầu về xây lắp8,9388m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp17,109m2
123Sản suất và lắp dựng lan can bằng tổ hợp Inox tròn D34, tay vịn bằng Inox tròn D60 dày 1.4mm (Loại Inox 304)Chương V Yêu cầu về xây lắp113,74kg
124Lắp đặt quạt treo tườngChương V Yêu cầu về xây lắp2cái
125Lắp đặt đèn trang trí nổiChương V Yêu cầu về xây lắp1bộ
126Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V Yêu cầu về xây lắp4bộ
127Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V Yêu cầu về xây lắp1cái
128Lắp đặt ô cắm đôiChương V Yêu cầu về xây lắp4cái
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5Chương V Yêu cầu về xây lắp25m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5Chương V Yêu cầu về xây lắp55m
131Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmChương V Yêu cầu về xây lắp30m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,32100m
133Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmChương V Yêu cầu về xây lắp6cái
134Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mmChương V Yêu cầu về xây lắp4cái
135Lắp đặt van xả, ĐK 90mmChương V Yêu cầu về xây lắp2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.695488189E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13909763E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 2 công trình dân dụng cấp III hoặc cấp cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.660.000.000 đồng; và tổng giá trị 02 hợp đồng ≥ 5.320.000.000 đồng. Trong 02 hợp đồng phải có 01 hợp đồng có các hạng mục công công trình tương tự như gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; 4 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp); Đã làm cán bộ kỹ thuật Thi công xây lắp ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại từ 2 (hai) năm trở lên, có bản gốc xác nhận của bên giao thầu.42
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Chuyên ngành xây dựng dân dụng, có trình độ Đại học trở lên;3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp);Đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có bản gốc xác nhận của bên giao thầu.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Chuyên ngành công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng, có trình độ Đại học trở lên;3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp);Đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có bản gốc xác nhận của bên giao thầu.31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Cấp thoát nước) có trình độ Đại học trở lên;3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp);Đã làm các công việc tương tự ít nhất 01 công trình từ 1 (một) năm trở lên. có bản gốc xác nhận của bên giao thầu.31
5 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc kỹ thuật điện tử viễn thông có trình độ Đại học trở lên;3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp); Đã làm các công việc tương tự ít nhất 01 công trình từ 1 (một) năm trở lên. có bản gốc xác nhận của bên giao thầu.31
6 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Chuyên ngành bảo hộ lao động có trình độ Đại học trở lên;3 năm (tính từ khi cấp bằng tốt nghiệp);Đã làm các công việc tương tự ít nhất 01 công trình từ 1 (một) năm trở lên. có bản gốc xác nhận của bên giao thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5 tấn1
2 Máy đào bánh lốp Dung tích gầu: 0,40 m31
3 Máy đầm cóc Công suất: 5,5HP1
4 Máy trộn vữa 150l1
5 Máy trộn bê tông 250l1
6 Máy hàn điện 23kW1
7 Máy cắt gạch đá 1,7kW1
8 Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
9 Máy đầm bàn 1kW1
10 Máy đầm dùi 1,5kW1
11 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW1
12 Máy hàn nhiệt 750W1
13 Máy bơm nước 750W1
14 Giàn giáo thi công m2100
15 Máy toàn đạc hoặc (Máy kinh vĩ + Thủy bình) Đo cos, góc, khoảng cách, chiều cao1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->