Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210726177-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210701116
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông huyện Phúc Thọ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 10:41:00 đến ngày 2021-07-19 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,327,175,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,87 m3
2 Đào xúc đất bằng máy , đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9253 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,974 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,974 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3345 m3
6 Đào nền đường bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8236 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8669 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8669 100m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,71 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0771 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0771 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,706 100m3
13 Mua đất đắp nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,778 m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6113 100m3
15 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6949 100m2
16 Lớp cát đệm mặt đường, dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4721 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,898 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0182 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0182 100m3
B KÈ NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9195 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2647 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9523 100m3
4 Mua đất đắp nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,6099 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2896 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0943 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0943 100m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,13 m3
9 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,64 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1 m2
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,69 m3
14 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,38 m3
15 Ván khuôn xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3155 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2427 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m3
18 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,79 m2
19 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0275 100m2
20 Lắp đặt ống thoát nước bằng nhựa D76 đặt cách 6m/ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 m
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0696 tấn
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,544 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,528 m2
24 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,528 m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
D Cơi rãnh B600
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6939 m3
2 Đào xúc đất bằng máy , đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1524 100m3
3 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8109 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1893 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9803 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9803 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0119 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0119 100m3
9 Tháo dỡ tấm đan cũ trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cấu kiện
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,43 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,45 m2
12 Ván khuôn xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7338 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,88 m3
14 Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0796 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2603 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8144 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cấu kiện
E Rãnh B400, B600 xây mới
1 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,86 10m
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7655 m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0955 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m3
5 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5244 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,15 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,14 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,99 m3
10 Ván khuôn xà, dầm, giằng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,505 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1551 tấn
12 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7359 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7707 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,88 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,5 cấu kiện
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5277 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1531 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1531 100m3
19 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,656 m3
20 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1374 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0779 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0779 100m3
23 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,715 m3
24 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1484 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,43 m3
26 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0854 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,12 m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9956 m3
29 Ván khuôn xà, dầm, giằng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0754 tấn
31 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0638 100m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2204 tấn
33 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 m3
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.98E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Tài liệu chứng minh quy mô dự án, Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 929.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.787.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->