Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210641118-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210640971
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-09 10:41:00 đến ngày 2021-07-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,428,387,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.28E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ đồng.- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,7 tỷ đồng. - Nhà thầu phải nộp kèm theo hợp đồng, Quyết định BCKTKT, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT hoàn thành công trình, hóa đơn công
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III còn hiệu lực. Đã từng thực hiện công trình giao thông tương tự có giá trị từ 1,7 tỷ trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã từng thực hiện công trình giao thông tương tự có giá trị từ 1,7 tỷ trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Đã từng thực hiện công trình giao thông tương tự có giá trị từ 1,7 tỷ trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng và quản lý dự án. Đã từng thực hiện công trình giao thông tương tự có giá trị từ 1,7 tỷ trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông dung tích ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 -140CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (kèm cà vẹt và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (kèm cà vẹt và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (kèm cà vẹt và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (kèm cà vẹt và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (kèm cà vẹt và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ =>9T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (kèm cà vẹt và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (kèm cà vẹt và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (kèm cà vẹt và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (kèm cà vẹt và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy San
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (kèm cà vẹt và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe cần cẩu 6.5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (kèm cà vẹt và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn và giấy kiểm định kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn và giấy kiểm định kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục giao thông
B Nền mặt đường
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.803,8979m3
2Vận chuyển điều phối đất để đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3.252,4088m3
3Vận chuyển đất bãi thải bằng ô tô tự đổ, cự lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế41,4656m3
4Đào rãnh đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế41,4656m3
5Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế448,5109m3
6Vét hữu cơ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế796,7577m3
7Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, cư ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế796,7577m3
8Đắp đất đầm chặt K95 bằng máy đầm 16TMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8.898,4508m3
9Đắp nền đường bằng máy đầm 25T, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế644,325m3
10Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1.6m3, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7.550,2576m3
11Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7.550,2576m3
12Lu lèn nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế417,165m2
13Làm móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế355,6674m3
14Làm lớp thấm bám bằng nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.178,1943m2
15Bê tông nhựa chặt Dmax19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.178,1943m2
16Sản xuất bê tông nhựa chặtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế195,81591 Tấn
17Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế195,8159tấn
18Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 49Km tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế195,8159tấn
C *Nút giao thông
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế67,9309m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế92,2843m3
3Vận chuyển đất điều phối để đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế160,2152m3
4Vét hữu cơ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,1051m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, cư ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,1051m3
6Đắp đất đầm chặt K95 bằng máy đầm 16TMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế135,1434m3
7Đắp đất đầm chặt K98 bằng máy đầm 25TMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế109,865m3
8Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1.6m3, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế119,9402m3
9Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế119,9402m3
10Làm móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế65,919m3
11Làm lớp thấm bám bằng nhựa đường, Lượng nhựa 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế219,73m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế219,73m2
13Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 T/hMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế36,5191tấn
14Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế36,5191tấn
15Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 49km tiếp36,5191tấn
D Bó vỉa
1Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50,4654m3
2Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế198,93m2
3Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,94m3
E Cống tròn thoát nước
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1800mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30ống
2Bê tông ống cống, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế25,03m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3957tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,9625tấn
5Bê tông móng đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế25,86m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,6m3
7Quyét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29ống cống
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế312,9m2
9Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,057m2
F Thượng Lưu
1Bê tông M150 đá 2x4 tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9268m3
2Bê tông móng tường đầu đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,908m3
3Bê tông M150 đá 2x4 tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,2732m3
4Bê tông móng tường cánh đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9432m3
5Bê tông M150 đá 2x4 sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,999m3
6Bê tông chân khay, đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,129m3
7Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,24m3
8Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19,26m2
9Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế25,88m2
G Hạ Lưu
1Bê tông M150 đá 2x4 tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9268m3
2Bê tông móng tường đầu đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,904m3
3Bê tông M150 đá 2x4 tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,4153m3
4Bê tông móng tường cánh đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0092m3
5Bê tông M150 đá 2x4 sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0974m3
6Bê tông chân khay, đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,173m3
7Bê tông M150 đá 2x4 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,3375m3
8Bê tông chân khay, đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,67m3
9Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,65m3
10Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,13m2
11Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26,56m2
H Hạng mục khác
1Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế149,84m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế278,92m3
I Thoát nước bằng mương dọc và li tâm
J Hố ga
1Bê tông thân hố ga M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,2117m3
2Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế109,7545m2
3Bê tông mũ hố ga M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5768m3
4Ván khuôn mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,28m2
5Bê tông móng hố ga M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,608m3
6Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,52m2
7Dăm sạn đệm móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,304m3
8Thép niềng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,406tấn
9Thép niềng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3916tấn
10Lắp đặt tấm gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế71cấu kiện
11Bê tông đan hố ga lắp ghép M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9408m3
12Cốt thép đan hố ga lắp ghép d Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0722tấn
13Lắp ghép đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
14Thép bậc thang hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0931tấn
15Bê tông dầm đỡ M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2184m3
16Ván khuôn dầm đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,008m2
17Cốt thép dầm đỡ dMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0133tấn
18Cốt thép dầm đỡ dMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0577tấn
19Lắp ghép dầm đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
K Ống BTLT
1Lắp đặt ống cống ly tâm d60cm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế72cấu kiện
2Dăm sạn đệm ống li tâmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế96,9163m3
3Bê tông đan hố ga lắp ghép M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,016m3
4Cốt thép đan hố ga lắp ghép d Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1992tấn
5Lắp ghép đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
6Thép bậc thang hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,072tấn
7Thép niềng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8697tấn
8Thép niềng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,839tấn
9Lắp đặt tấm gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế151cấu kiện
10Bê tông thân hố ga M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế23,6641m3
11Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế190,3978m2
12Bê tông mũ hố ga M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,504m3
13Ván khuôn mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28,32m2
14Bê tông móng hố ga M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,68m3
15Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19,2m2
16Dăm sạn đệm móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,84m3
17Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế220,3505m3
18Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế142,9628m3
19Vận chuyển đất bãi thải bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế77,3876m3
L Mương dọc
1Bê tông thân mương M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế58,9404m3
2Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế404,8496m2
3Bê tông mũ mương M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,1198m3
4Ván khuôn mũ mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế72,024m2
5Bê tông móng mương M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26,9252m3
6Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40,836m2
7Dăm sạn đệm móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,4626m3
8Bê tông đan đổ tại chổ M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,04m3
9Ván khuôn đan đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21,25m2
10Cốt thép đan đổ tại chổ dMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1699tấn
11Bê tông tấm đan mương lắp ghép bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,192m3
12Cốt thép đan mương lắp ghép d Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0185tấn
13Đào đất móng mương dọc bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế127,1575m3
14Đắp đất mương dọc K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế78,6963m3
15Vận chuyển đất bãi thải bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế48,4612m3
M Cống qua đường
1Bê tông đan hố ga lắp ghép M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5376m3
2Cốt thép đan hố ga lắp ghép d =Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,053tấn
3Lắp ghép đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
4Thép niềng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2237tấn
5Thép niềng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2302tấn
6Thép bậc thang hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,017tấn
7Bê tông thân hố ga M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,1004m3
8Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế47,336m2
9Bê tông móng hố ga M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,048m3
10Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,12m2
11Dăm sạn đệm móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,024m3
12Bê tông mũ hố ga M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,912m3
13Ván khuôn mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,64m2
N Dầm đỡ đan hố ga
1Bê tông dầm đỡ M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,26m3
2Ván khuôn dầm đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,56m2
3Cốt thép dầm đỡ dMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0041tấn
4Cốt thép dầm đỡ dMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0132tấn
5Lắp đặt dầm đỡ đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
6Lắp đặt tấm gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế41cấu kiện
O Cống qua đường
1Bê tông bản cống M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,1808m3
2Ván khuôn bản cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,184m2
3Cốt thép bản cống d=Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1277tấn
4Cốt thép bản cống d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2453tấn
5Bê tông thân cống M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,774m3
6Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế55,096m2
7Bê tông móng cống M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,52m3
8Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,92m2
9Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,84m3
10Bê tông mũ cống M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,7822m3
11Ván khuôn mũ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,924m2
12Cốt thép mũ cống d=Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1228tấn
13Cốt thép mũ cống d=Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3191tấn
P Bản dẫn
1Bê tông bản dẫn đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,392m3
2Ván khuôn bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,82m2
3Cốt thép bản dẫn d Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3072tấn
4Cốt thép bản dẫn d Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4738tấn
5Cấp phối đá dăm giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19,954m3
Q Thi công
1Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế144,7693m3
2Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế85,0447m3
3Vận chuyển đất bãi thải bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế59,7246m3
R Tổ chức giao thông
1Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
2Cột đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
3Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6m3
4Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,05m3
5Vạch sơn phân làn dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28,8m2
6Vạch sơn phân làn dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.28E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ đồng.- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,7 tỷ đồng. - Nhà thầu phải nộp kèm theo hợp đồng, Quyết định BCKTKT, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT hoàn thành công trình, hóa đơn công
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III còn hiệu lực. Đã từng thực hiện công trình giao thông tương tự có giá trị từ 1,7 tỷ trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã từng thực hiện công trình giao thông tương tự có giá trị từ 1,7 tỷ trở lên32
3 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường có chứng nhận An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Đã từng thực hiện công trình giao thông tương tự có giá trị từ 1,7 tỷ trở lên21
4 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng và quản lý dự án. Đã từng thực hiện công trình giao thông tương tự có giá trị từ 1,7 tỷ trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông dung tích ≥250 lít Còn sử dụng tốt3
2 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 -140CV Còn sử dụng tốt (kèm cà vẹt và đăng kiểm còn hiệu lực)1
3 Máy phun nhựa đường 190CV Còn sử dụng tốt (kèm cà vẹt và đăng kiểm còn hiệu lực)1
4 Máy đầm dùi 1,5kw Còn sử dụng tốt3
5 Máy đầm rung tự hành 25T Còn sử dụng tốt (kèm cà vẹt và đăng kiểm còn hiệu lực)1
6 Máy đầm bàn 1,0kw Còn sử dụng tốt2
7 Máy cắt uốn thép 5kW Còn sử dụng tốt1
8 Máy hàn điện 23kW Còn sử dụng tốt1
9 Máy lu bánh lốp 16T Còn sử dụng tốt (kèm cà vẹt và đăng kiểm còn hiệu lực)1
10 Máy lu bánh thép 10T Còn sử dụng tốt (kèm cà vẹt và đăng kiểm còn hiệu lực)1
11 Ô tô tự đổ =>9T Còn sử dụng tốt (kèm cà vẹt và đăng kiểm còn hiệu lực)4
12 Máy đào ≥ 1,25m3 Còn sử dụng tốt (kèm cà vẹt và đăng kiểm còn hiệu lực)2
13 Máy đào ≥ 0,5m3 Còn sử dụng tốt (kèm cà vẹt và đăng kiểm còn hiệu lực)1
14 Máy ủi 110CV Còn sử dụng tốt (kèm cà vẹt và đăng kiểm còn hiệu lực1
15 Máy San Còn sử dụng tốt (kèm cà vẹt và đăng kiểm còn hiệu lực)1
16 Xe cần cẩu 6.5T Còn sử dụng tốt (kèm cà vẹt và đăng kiểm còn hiệu lực)1
17 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, có hóa đơn và giấy kiểm định kèm theo1
18 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt, có hóa đơn và giấy kiểm định kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->